1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an chuan lop 4 Tuan 29

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề tôn trọng luật lệ giao thông
Trường học trường tiểu học
Chuyên ngành đạo đức
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV - Nêu các bước giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.. Giới thiệu - GV giới thiệu bài.[r]

Trang 1

ĐẠO ĐỨC

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông (những quy

định có liên quan tới học sinh)

2 Kĩ năng: Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật

Giao thông

3 Thái độ:

- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng trọng luật giao thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số biển báo giao thông

-Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

GV giơ lên) và nói ý nghĩa của biểnbáo Mỗi nhận xét đúng sẽ được 1điểm Nếu 3 nhóm cùng giơ tay thìviết vào giấy Nhóm nào nhiều điểmnhất là nhóm đó thắng

- GV điều khiển cuộc chơi

- GV cùng HS đánh giá kết quả

- GV chia HS làm 6 nhóm và giaonhiệm vụ cho mỗi nhóm nhận mộttình huống

d/ Bạn em đi xe đạp va vào một người đi đường.

- Từng nhóm báo cáo kếtquả (có thể bằng cáchđóng vai)

- Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung ý kiến

Trang 2

vụ tai nạn giao thông.

- GV đánh giá kết quả làm việc củatừng nhóm và kết luận:

a/ Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn hiểu:

Luật giao thông cần được thực hiện ở mọi nơi, mọi lúc.

b/ Khuyên bạn không nên thò đầu

ra ngoài, nguy hiểm.

c/ Can ngăn bạn không ném đá lên tàu, gây nguy hiểm cho hành khách và làm hư hỏng tài sản công cộng.

d/ Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp người bị nạn.

đ/ Khuyên các bạn nên ra về, không nên làm cản trở giao thông.

+ Kết luận chung :

Để đảm bảo an toàn cho bản thân mình và cho mọi người cần chấp hành nghiêm chỉnh Luật Giao thông.

- Liên hệ thực tế

Chấp hành tốt Luật giao thông vànhắc nhở mọi người cùng thực hiện

- Đại diện từng nhómtrình bày

- Các nhóm khác bổsung

- HS lắng nghe

- HS trả lời.- HS nghe

Trang 3

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Yêu cầu HS đọc bài, trao đổi

và trả lời câu hỏi

+ Mỗi đoạn trong bài là mộtbức tranh đẹp về cảnh vàngười Hãy miêu tả những điều

em hình dung được về mỗi bứctranh ấy?

+ Đoạn 1: Cảnh đẹp trên

đường đến Sa Pa: Thác trắngxóa tựa mây trời, bông hoachuối đỏ rực, ngựa thì con đenhuyền, con trắng tuyết, chùmđuôi cong lướt thướt liễu rủ

Trang 4

sự quan sát tinh tế ấy.

+Vì sao tác giả gọi Sa pa là:

món quà kì diệu của thiênnhiên ?

+ Bài văn thể hiện tình cảmcủa tác giả đối với cảnh đẹp Sa

Pa như thế nào ?

- GV nhận xét ghi bảng

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhauđọc từng đoạn của bài HS cảlớp theo dõi

-Treo bảng phụ ghi đoạn văncần luyện đọc

-Yêu cầu HS luyện đọc

-Tổ chức cho HS thi đọc diễncảm đoạn văn

4 mùa

+ Bức tranh ngựa thồ rất sinhđộng và đẹp: Tôi lim dimngắm mấy con ngựa đang ăn

cỏ … chùm đuôi cong lướtthướt liễu rủ

+ Vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp.Vì sự đổi mùa trong mộtngày ở Sa Pa rất lạ lùng, hiếm

+ 3 HS tiếp nối nhau đọc vàtìm cách đọc

-2-3 HS đọc thành tiếng.-HS luyện đọc theo cặp

- 3 - 5 HS thi đọc diễn cảm

- 2HS đọc và nêu nội dung

- HS nghe

Trang 5

- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

2 Kĩ năng:

- Biết áp dụng kiến thức đã học để làm tốt các bài tập

- Biết trình bày bài khoa học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’

số đó

- Tổng hai số là 65 Tỉ số của hai số là 5 Tìm hai

số đó

- GV giới thiệu bài

-Yêu cầu HS làm vào vở

- HS nghe

- Đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào vởa)Tỉ số của a và b là 3:4 hay

3

4 b) Tỉ số của a và b là 5:7 hay

- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng nhóm, trình bày trên bảng

Trang 6

+ Bài thuộc dạng toán gì?

+ Vì sao đây là dạng toán tìm hai số khi biết tổng và

- Nhận xét giờ hoc

Về ôn lại bài và chuẩn bị

bài sau

Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:

Bài giải Tổng số phần bằng nhau là: 3+2=5(phần)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 125: 5 x 2 = 50(m)Chiều dài hình chữ nhật là:

125 – 50 = 75(m) Đáp số: 75m; 50m

- HS trả lời

- Dạng toán Tổng- hiệu

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

BGNửa chu vi hcn là:

- HS nêu

- HS nghe

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’

* Tổng hai số là 36 Hiệu củahai số là16 Tìm hai số đó

- GV giới thiệu bài

* Bài toán 1: + Đọc đề toán.

+Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Như vậy hiệu số phần bằngnhau là mấy?

+ Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị?

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số

bé 2 phần, theo đề bài thì số lớn hơn số bé 24 đơn vị, vậy

24 tương ứng với mấy phần

+ 2 phần bằng nhau

+ Hiệu số phần bằng nhau là 5-3=2(phần)

+ 24 đơn vị

+ 24 tương ứng với 2 phần bằng nhau

Trang 8

+Vậy số bé là bao nhiêu?

+Số lớn là bao nhiêu?

-GV yêu cầu HS giải vào nháp

* Bài toán 2: - Đọc đề toán.

- GV hướng dẫn HS giải bài toán

-Yêu cầu HS giải vào nháp

-Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số hai số đó?

- Nêu các bước giải bài toán

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ

số hai số đó.

- Chuẩn bị bài Luyện tập

+ Giá trị 1 phần là 24 : 2=12

+ Số bé là: 12 x 3 = 36+ Số lớn là: 36 + 24 = 60

-HS đọc

-HS làm từng bước vào nháp.+Vẽ sơ đồ minh họa bài toán.+Tìm hiệu số phần bằng nhau

+Tìm giá trị của 1 phần.+Tìm các số

- HS thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm, trình bày trước lớp, ở dưới đổi chéo vở chữa bài cho bạn

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là:

Số thứ 2: 205

- Cả lớp làm bài vào vở BG

Tuổi con là:

25 : ( 7 – 2) x 2 = 10 ( tuổi)Tuổi mẹ là:

10 + 25 = 35 ( tuổi) ĐS:

- HS nêu

- HS nghe

Trang 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH -THÁM HIỂM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm ; bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ; biết chọn tên

sơng cho trước đúng với lời giải câu đố

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài

HS nối tiếp nhau đọc kết quả

- GV giảng cả bài 1 và bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nộidung, suy nghĩ , trả lời câu hỏi

- HS tiếp nối nhau đặt câu

-HS nghe

- HS đọc thầm

- Hoạt động cá nhân

- 3 HS lên bảng thực hiện

ý b/ Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi , ngắm cảnh

-1 HS đọc yêu cầu

- Hoạt động cá nhân

- HS viết bài làm của mình

- HS đọc kết quả - nhận xét

Yù c/ Thám hiểm có nghĩa là thăm dò , tìm hiểu những nơi xa lạ , khó khăn , có thể nguy hiểm.

- 1 HS đọc yêu cầu

Lớp thảo luận – phát biểu ýkiến, 2 nhóm làm bảng

Trang 10

- Đọc yêu cầu của bài.

- Trị chơi “ Du lịch trên sơng

- GV nêu cách chơi, luật chơi

Hỏi:

a/ Sơng gì đỏ nặng phù sa ? b/ Sơng gì lại hĩa được ra chínrồng ?

c/ Làng quan họ cĩ con sơng Hỏi dịng sơng ấy cĩ tên sơng gì ?d/ Sơng tên xanh biếc sơng gì ? -Tương tự đọc câu hỏi đ, e , g , h

-Tổng kết trị chơi

- Liên hệ thực tế

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từngữ vừa được học và chuẩn bị bàisau

nhóm và trình bày trướclớp

- HS nhận xét:

Đi một ngày đàng học một

sàng khôn nghĩa là :

Ai được đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết , sẽ khôn ngoan, trưởng thành hơn / Chịu khó đi đây đó để học hỏi con người mới khôn ngoan hiểu biết

- Vài HS nêu kết quả bàilàm HS khác nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài

- HS nghe

- HS chơi trò chơi

a/ sông Hồngb/ sông Cửu Long c/ sông Cầu

d/ sông Lam đ/ sông Mã e/ sông Đáy g/ sông Tiền sông Hậu h/ sông Bạch Đằng

- HS nghe

- HS nghe

Trang 11

KEÅ CHUYEÄN

ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn và kể

nối tiếp toàn bộ câu chuyện Đôi cánh của Ngựa Trắng rõ ràng, đủ ý.

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện

Tranh minh họa phóng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2’

- Tiết kể chuyện hôm nay, các

em sẽ được nghe câu chuyện

Đôi cánh của Ngựa Trắng.

Các em sẽ được làm quen vớicâu chuyện trên để thấy đúng

là Đi một ngày đàng học mộtsàng khôn

- GV kể lần 1

- Giọng kể chậm rãi , nhẹ nhàng ở đoạn đầu nhấn giọng

ở những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của Ngựa Trắng, sự chiềuchuộng của ngựa mẹ với con ,sức mạnh của Đại Bàng Núi ( trắng nõn nà , bồng bềnh , yêu chú ta nhất, cạnh me,ï

….) ; giọng kể nhanh hơn , căng thẳng ở đoạn Sói Xám định vồ Ngựa Trắng ; hòa hứng ở đoạn cuối – Ngựa Trắng đã biết phóng như bay

- GV kể chuyện lần 2 vừa kểvừa chỉ vào tranh minh họa.kết hợp giải nghĩa từ khó

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

*Tranh 1 : Hai mẹ con ngựa

trắng quấn quýt bên nhau

*Tranh 2: Ngựa Trắng ước

ao có cánh như Đại Bàng Núi

*Tranh 5 :Đại Bàng Núi từ

trên cao lao xuống , bổ mạnhvào trán sói , cứu NgựaTrắngthoát nạn

Trang 12

- Yêu cầu HS kể chuyện theonhóm – trả lời các câu hỏitrong yêu cầu 3 SGK GVgiúp đỡ các em yếu.

+ Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ

- Gọi HS nhận xét bạn kểchuyện

- GV nhận xét HS kể, HS hỏi

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Liên hệ thực tế

- Dặn HS về nhà kể lại câuchuyện và chuẩn bị bài sau

*Tranh 6: Đại Bàng sải

cánh Ngựa Trắng thấy bốnchân mình thật sự bay nhưĐại Bàng

- 1HS đọc thành tiếng

-1 HS kể từng đoạn , cả câuchuyện

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi

ý nghĩa và kể chuyện

- HS kể theo nhóm và trả lờicác câu hỏi SGK

Lớp nhận xét

+ Thấy đại bàng bay được vàmuốn được bay cùng đạibàng

+ Ngựa Trắng học được rấtnhiều điều bổ ích từ chuyến

đi này

+ HS nêu

- 5 đến 7 HS thi kể và traođổi với bạn về ý nghĩa truyện

- Nhận xét lời kể của bạn theocác tiêu chí đã nêu

+ HS nêu

- HS nghe

Trang 13

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

-Thế nào là tóm tắt tin tức? Đọc

một tin nói về hoạt động ở trường

Nhậân xét – ghi điểm

-Yêu cầu HS theo dõi quan sát tranh

BT1, trao đổi và gợi ý cho HS

bản tin– trình bày số liệu , những từ

ngữ nổi bật , gây ấn tượng

+ HS trình bày vào vở, 2 HS trình bàyvào bảng nhóm Lớp nhận xét, bổsung

Tin a/ Khách sạn trên cây sồi Khách sạn treo

Tin b/ Nhà nghỉ cho khách du lịch bốnchân

Khách sạn chon súc vật

-HS đọc và thảo luận theo nhóm đôi

và trình bày vào vở, 2 nhóm làm vàobảng nhóm, trình bày trước lớp

-1 số HS đọc tin của mình

-Lớp bổ sung , nhận xét

Trang 14

-Nhận xét tiết học.

Nhận xét chung về bài làm của HS

5 Dặn dò:

-Dặn HS về nhà sưu tầm nhiều tin

và chuẩn bị bài sau

-HS nghe.-HS nghe

Trang 15

- Tranh minh hoạ bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’

- Đọc tiếp nối bài đường đi

Sa Pa và trả lời câu hỏi vềnội dung bài

- Đọc chú giải

- GV đọc bài

-Yêu cầu HS đọc thầm 2 khổthơ đầu trao đổi và trả lờicâu hỏi

+ Trong hai khổ thơ đầutrăng được so sánh vớinhững gì ?

+ Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa, từ biểnxanh ?

- HS đọc thầm 4 khổ thơ trảlời: Trong mỗi khổ thơ tiếptheo, vầng trăng gắn với một

- 3 HS đọc và trả lời

- HS nghe

- 1 HS đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc

- Giải nghĩa từ diệu kì

+Theo cách nghĩ của tác giả

+ Trăng gắn với quả, mắt cá, lời mẹ ru, đường hành quân,…

Trang 16

4 Đọc diễn

cảm:

- Biết đọc diễn

cảm một đoạn

thơ với giọng

nhẹ nhàng,

tình cảm

C Củng cố

-Dặn dò:

đối tượng cụ thể Đó là những gì , những ai ?

- HS đọc thầâm cả bài trả lời:

+ Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hương, đất nước như thế nào

?

- Ghi ý chính của bài thơ

- Gọi 6 HS tiếp nối nhau đọc như đã hướng dẫn

- Giới thiệu đoạn thơ cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

- Nhận xét HS

+ Hình ảnh thơ nào là phát hiện độc đáo của tác giả khiến em thích nhất?

- Nêu ý nghĩa của bài thơ

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài chuẩn bị sau

+ Ca ngợi tình cảm yêu mến , gần gũi của nhà thơ với trăng

-1 HS nhắc lại

- 6 HS tiếp nối nhau thi đọc

Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)

- HS luyện đọc trong nhóm 4

HS

- 3 đến 5 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

+ HS trả lời

- Vài HS nêu

- HS nghe

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 17

Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2015

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

- Biết nêu bài toánTìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Nêu các bước giải bài toán

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ

số của hai số đó.

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài

- Đọc yêu cầu của bài

- Xác định hiệu và tỉ

- Nhận xét bài làm của HS

- Gọi HS đọc bài

- Nêu ý nghĩa của tỉ số

- Yêu cầu HS làm bài

Giải Hiệu số phần bằng nhau là:

8 -3 = 5 (phần)

Số bé là: 85: 5 x 3 = 51

Số lớn là: 51 + 85 = 136 Đáp số: Số bé: 51;

Trang 18

- HS làm vào vở đổi chéo vở chữa bài cho nhau.

- GV vẽ sơ đồ lên bảng

- Đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Xác định hiệu và tỉ số

- Phát bảng nhóm cho 2 HS đặt đề toán và trình bày trên bảng

- Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm trả lời

+ Lớp 4A : 35HS Lớp 4B : 33HS; Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B 10 cây; Số cây mỗi HS trồng như nhau

+ Mỗi lớp trồng: ?cây Giải

Số HS lớp 4A nhiều hơn lớp 4Blà:

35 - 33=2(HS)Mỗi HS trồng số cây là:

10 : 2=5 (cây)Lớp 4A trồng số cây :

35 x 5=175(cây)Lớp 4B trồng số cây:

33 x 5=165(cây) Đáp số:175 cây;165 cây

- HS quan sát

- 2HS đọc

+Thuộc dạng toán Tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

- HS trả lời

- HS đặt đề toán 2 HS viết vào bảng nhóm và đọc trước lớp

- HS lên bảng làm Cả lớp làm vở

- HS nêu

-HS nghe

Trang 19

CHÍNH TẢ ( nghe viết )

AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1, 2, 3, 4, …

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số

- Làm đúng BT2 (kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT) hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2’

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ khó,

dễ lẫn khi viết chính tả vàluyện viết

- HS thực hiên theo yêu cầu

-HS nghe

- HS nghe

-1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm trong SGK

- HS nói nội dung mẩu chuyện.(Mẩu chuyện giải thích các chữ số 1,2,3,

4, không phải do người A- Rập nghĩ ra Một nhà thiên văn người Ấn Độ khi sang Bát Đa đã ngẫu nhiên truyền bá một bảng thiên văn có điền các chữ số

Ấn Độ 1,2,3,,4….)

- HS tìm các từ khó viết

Trang 20

viết đọc mỗi câu 2 - 3 lượt

- Đọc toàn bài lại 1 lần

* GV nhận xét một số bài.

a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nộidung

- Phát giấy và bút dạ chonhóm HS Yêu cầu HS thựchiện trong nhóm, nhóm nàolàm xong trước dán phiếu lênbảng

- Nhận xét và kết luận các từđúng

Câu b / tiến hành như câu a

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại từvừa luyện tập và chuẩn bị bàisau

- Trao đổi, thảo luận , ghép

âm đầu tr/ch với vần hoặc êt / êch với âm đầu có thể để

tạo tiếng có nghĩa, sau đómỗi em đặt 1 câu với tiếngtìm được

HS ghép đọc lại và đặt câuvới tiếng vừa tìm

Lời giải :

Bài a : Tr :trai , trái , trải , trại

Tràm, trám, trảm, trạm Trâu, trầu , trấu v.v.

Ch: chai , chài , chái , chải Chàm , chạm

Chán,chan, chạn.

Châu ,chấu , chậu.

VD : Nước tràn qua đê Món ăn này rất chán

- HS nghe

- HS nghe

Ngày đăng: 08/11/2021, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng ph ụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc (Trang 3)
-GV nhận xét ghi bảng. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
nh ận xét ghi bảng (Trang 4)
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp (Trang 5)
Chiều rộng hình chữ nhật là:            125: 5 x 2 = 50(m) Chiều dài hình chữ nhật là:            125 – 50 = 75(m)                Đáp số: 75m; 50m - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
hi ều rộng hình chữ nhật là: 125: 5 x 2 = 50(m) Chiều dài hình chữ nhật là: 125 – 50 = 75(m) Đáp số: 75m; 50m (Trang 6)
Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 7)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 9)
Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 13)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 17)
-GV vẽ sơ đồ lên bảng. - Đọc yêu cầu của bài. + Bài tốn thuộc dạng tốn  gì? - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
v ẽ sơ đồ lên bảng. - Đọc yêu cầu của bài. + Bài tốn thuộc dạng tốn gì? (Trang 18)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 19)
-2 HS lên bảng viết từ khĩ. - HS nghe viết chính tả vào vở. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
2 HS lên bảng viết từ khĩ. - HS nghe viết chính tả vào vở (Trang 20)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 21)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 23)
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở (Trang 24)
- Bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm, bút dạ (Trang 25)
- Bảng nhĩm để HS lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả vật nuơ i. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
Bảng nh ĩm để HS lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả vật nuơ i (Trang 27)
lên bảng. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
l ên bảng (Trang 28)
- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật. - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
l ắp ghép mơ hình kĩ thuật (Trang 29)
Đội Hình - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
i Hình (Trang 31)
Đội Hình xuống lớp - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
i Hình xuống lớp (Trang 32)
Đội Hình - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
i Hình (Trang 33)
Đội Hình xuống lớp - Giao an chuan lop 4 Tuan 29
i Hình xuống lớp (Trang 34)
w