1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án chuẩn Lớp 1 - Tuần 7

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch + Lấy kem đánh răng vào bàn chải + Chải răng theo hướng đưa bàn chải từ trên xuống, từ dưới lên + Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai + Súc miệng k[r]

Trang 1

TUẦN 7: Thứ 2 ngày 10 tháng 10 năm 2006

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

ÔN TẬP A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được chắc chắn các âm và chữ ghi âm vừa học p ph,g, gh, q, qu, gi, ng,

ngh, y, tr

- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Tre ngà

- Bước đầu giúp trẻ ham thích kể chuyện

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài ôn tập SGK phóng to

- Bảng ôn

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết ưa, ngựa

- Đọc từ và câu ứng dụng - Nhận xét

- 2 em lên bảng, lớp bảng con

- 3 em

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- GV giới thiệu và ghi đề bài Ôn tập

- Những âm đã học trong tuần qua là gì?

- GV ghi âm HS vừa đọc

- GV treo bảng ôn

- HS đối chiếu và bổ sung

2 Ôn tập: Ôn các chữ và âm vừa học

- Chữ và âm:

- Ghép chữ: ghép chữ thành tiếng

- GV hdẫn HS ghép chữ ở cột dọc và chữ ở

hàng ngang thành chữ

- HS chỉ bảng và đọc

- 1 em đọc âm, 1 em chỉ chữ

- HS vừa chỉ chữ vừa đọc

- ghép xong đọc tiếng mới

- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ ứng

dụng

Mùa mía, ngựa tía Mùa dưa, trỉa đỗ

- Giải thích từ dựa vào tranh minh hoạ

- GV đọc mẫu

- Cá nhân, tổ, lớp

- 3 em đọc

3 Tập viết: GV giới thiệu viết và viết mẫu - HS viết bảng con

Trang 2

Tiết 2

4 Luyện tập:

a) Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1 - Nhận xét

- Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa

- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng

Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề

giã giò.

- GV hướng dẫn đọc mẫu

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát

- Cá nhân, tổ, lớp

- 2 em đọc

b) Luyện viết:

- GV gthiệu chữ viết, hdẫn viết - Nhận xét. - HS viết bài vào vở TV1

c) Kể chuyện: Tre ngà

- GV đọc qua câu chuyện 1 lần

- GV kể chuyện kèm theo tranh

- GV chia tổ

- Tranh 1: Có một em bé lên 3 tuổi mà vẫn

chưa biết nói cười

- Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: vua

đang cần người đánh giặc

- Tranh 3: Từ đó chú bé bỗng lớn lên như

thổi

- Tranh 4: Chú và ngựa đi đén đâu, giặc chết

như rạ, trốn chạy tan tác

-Tranh 5: Gậy sắt gãy, tiện tay chú lièn nhổ

cụm tre cạnh đó để thay gậy

Tranh 6: Đất nước trở nên yên bình

Ý nghĩa truyện: truyền thống đánh giặc, cứu

nước của trẻ nước Nam

- HS theo dõi

- HS lắng nghe

- 4 tổ, mỗi tổ thảo luận 1 tranh và thi kể

- 1 em trong nhóm kể theo của nhóm mình - Các bạn trong lớp bổ sung,

IV/ Củng cố:

- Đọc bài SGK

- Trò chơi "Tìm nhanh tiếng mới"

- Tuyên dương - Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

- Mỗi em chọn 5 em lên chơi

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 21 vào vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 32

Tiết 2

 Luyện tập:

Luyện đọc: Đọc phần bài ở tiết 1-Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV treo tranh minh họa

GV gthiệu và ghi câu ứng dụng

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- GV đọc mẫu

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát - Cá nhân, tổ, lớp

- 3 em

- Thư giãn

 Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 22

- Nhận xét

- Hát

- Tập viết bài 22

 Luyện nói: Chủ đề là gì? - Chợ, phố, thị xã

Trang 3

- GV treo tranh và nêu câu hỏi?

- Trong tranh vẽ gì?

- Nhà em gần chợ không?

- Nhà em ai đi chợ?

- Chợ để chi?

- Thành phố ta đang ở tên là gì?

- HS quan sát và trả lời

- Cảnh chợ

- HS trả lời

- Trâu lá đa

IV/ Củng cố:

- HS đọc bài SGK

- Tìm chữ vừa học trong đoạn báo GV yêu

cầu

- Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 22 vở BTTV

- Chuẩn bị bài 23

Trang 4

KIỂM TRA

A/ MỤC TIÊU: Kiểm tra kết quả học tập của HS về

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Rèn tính chính xác, ham học toán

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên N Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Kiểm tra giấy kiểm tra

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.

a) Đề : GV đọc và ghi đề lên bảng

- GV yêu cầu HS đọc và chép đề bài

1 ?

2

3 Viết các số 5, 2, 1, 8 , 4 theo thứ tự từ bé đến

lớn

4

Cách đánh giá:

Bài 1: 2 điểm Mỗi lần viết đúng số ở mỗi ô trống 0.5đ

Bài 2: 3 điểm Mỗi lần viết đúng số ở mỗi ô trống 0.25đ

Bài 3: 3 điểm Viết đúng các số theo thứ tự:1, 2, 4,

5, 8 Bài 4: 2điểm Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên: 1 điểm

Viết 5 vào chỗ chấm hàng dưới: 1điểm

Số

Số

Số

Trang 5

Có hình vuông

Có hình tam giác

IV/ Củng cố:

- Thu bài

- Tuyên dương

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Chuẩn bị bài 25

Trang 6

ĐẠO ĐỨC:

GIA ĐÌNH EM ( TIẾT 1)

A/ MỤC TIÊU: HS hiểu

- Trẻ em có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương và chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị em

- HS biết yêu quý gia đình của mình

- Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở BTĐĐ lớp 1

- Các điều trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra:

- Hãy nêu tác dụng của sách vở và đồ dùng học

tập - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.

2, Khởi động: GV cho cả lớp hát bài : Cả nhà

thương nhau”

2 Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình

- Kiểm tra đồ dúng sach vở

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ ( 3 em) Nêu

câu hỏi gợi ý

* Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em tên là

gì?Anh (chị )em bao nhiêu tuổi? học lớp mấy?

- GV mời một số HS kể trước lớp

Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình

- 3 em

- HS tự kể về gia đình mình trong nhóm

- 3 Hoạt động 2: HS xem tranh BT 2 và kể lại

nội dung tranh

- GV cho các nhóm thảo luận dựa vào nội dung

tranh

- GV chốt lại nội dung tưnhg tranh

Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công

viên

Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm

cơm

Bạn nhỏ trong Tổ bán báo “ Xa mẹ” đang bán báo

trên đường phố

- Tổ chức đàm thoại theo câu hỏi

 Bạn nhỏ trong tranh nào được sống

hạnh phúc trong gia đình? Bạn nào

phải sống xa cha mẹ? Vì sao?

Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi

được sống cùng với gia đình Chúng ta cần cảm

thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được

sống cùng gia đình

- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm kể lại nội dung tranh

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 7

- Thư giãn Hát

3/ Hoạt động 3:

- GV hdẫn HS đóng vai theo các tình huống

trong Bt 3

- GV nêu yêu cầu BT

- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong các

tình huống

Tranh 1: Nói “ Vâng ạ! “ và thực hiện đúng lời

mẹ dạy

Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về

Tranh 3: xin phép bà đi chơi

Tranh 4: Nhận quà bằng 2 tay và nói lời cảm ơn

Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

IV/ Củng cố:

- Hệ thống lại kiến thức đã học

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Nhớ thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị bài 4 "Gia đình em".( Tiêt 2)

Trang 8

Thứ 3 ngày 11 tháng 10 năm 2006

HỌC VẦN

ƠN TẬP A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được chắc chắn các âm và chữ ghi âm vừa học p ph,g, gh, q, qu, gi, ng,

ngh, y, tr

- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Tre ngà

- Bước đầu giúp trẻ ham thích kể chuyện

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài ơn tập SGK phĩng to

- Bảng ơn

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết: y tế, cá trê

- Đọc từ và câu ứng dụng - Nhận xét

- 2 em lên bảng, lớp bảng con

- 3 em

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- GV giới thiệu và ghi đề bài Ơn tập

- Những âm đã học trong tuàn qua là

gì?

- GV ghi âm HS vừa đọc

- GV treo bảng ơn

- HS đối chiếu và bổ sung

2 Ơn tập: Ơn các chữ và âm vừa học

- Chữ và âm:

- Ghép chữ: ghép chữ thành tiếng

- GV hdẫn HS ghép chữ ở cột dọc và

chữ ở hàng ngang thành chữ

- HS chỉ bảng và đọc

- 1 em đọc âm, 1 em chỉ chữ

- HS vừa chỉ chữ vừa đọc

- ghép xong đọc tiếng mới

- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ

ứng dụng

Nhà ga, quả nho

Tre ngà, ý nghĩ

- Giải thích từ dựa vào tranh minh hoạ

- GV đọc mẫu

- Cá nhân, tổ, lớp

- 3 em đọc

3 Tập viết: GV giới thiệu viết và viết

mẫu

- GV hướng dẫn viết

tre ngà

quả nho

- HS viết bảng con

Tiết 2

4 Luyện tập:

a) Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1 -

Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

Trang 9

- Đọc câu ứng dụng.

- GV treo tranh minh họa

- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng

Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có

nghề giã giò.

- GV hướng dẫn đọc mẫu

- HS quan sát

- Cá nhân, tổ, lớp

- 2 em đọc

b) Luyện viết:

- GV gthiệu chữ viết, hdẫn viết - Nhận

c) Kể chuyện: Tre ngà

- GV đọc qua câu chuyện 1 lần

- GV kể chuyện kèm theo tranh

- GV chia tổ

- Tranh 1: Có một em bé lên 3 tuổi mà

vẫn chưa biết nói cười

- Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao:

vua đang cần người đánh giặc

- Tranh 3: Từ đó chú bé bỗng lớn lên

như thổi

- Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc

chết như rạ, trốn chạy tan tác

-Tranh 5: Gậy sắt gãy, tiện tay chú

lièn nhổ cụm tre cạnh đó để thay gậy

Tranh 6: Đất nước trở nên yên bình

Ý nghĩa truyện: truyền thống đánh giặc,

cứu nước của trẻ nước Nam

- HS theo dõi

- HS lắng nghe

- 4 tổ, mỗi tổ thảo luận 1 tranh và thi kể

- 1 em trong nhóm kể theo của nhóm mình - Các bạn trong lớp bổ sung,

IV/ Củng cố:

- Đọc bài SGK

- Trò chơi "Tìm nhanh tiếng mới"

- Tuyên dương - Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

- Mỗi em chọn 5 em lên chơi

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 21 vào vở

BTTV1

- Chuẩn bị bài 32

Trang 10

THỦ CÔNG:

XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM ( tiết 2)

A/ MỤC TIÊU:

- Biết sẽ, dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé được hình quả cam có cuốn, là và dán cân đối, phẳng

- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay

B/ CHUẨN BỊ:

- Bài mẫu về xé, dán hình quả cam

- giấy màu, hồ dán., giấy ô li, thước kẻ, bút chì

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ học thủ công

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.

2 Hdẫn mẫu:

- GV treo tranh quả cam

- GV nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc

- Xé quả cam: GV hdẫn HS vẽ, xé hình

vuông Xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa

cho giống hình quả cam, lật mặt màu

- Xé hình lá: Lấy 1 mảnh giấy màu xanh

vẽ và xé 1 hình chữ nhật nhỏ, xé và chỉnh sửa

cho giống hình lá, lật mặt màu

- Xé hình cuống lá: Lấy 1 mảnh giấy màu

xanh đậm xé hình cuống lá

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS quan sát

3 Thực hành: GV hdẫn HS lấy giấy ô li.

- GV thao tác cho HS quan sát - Cả lớp lấy giấy ô li và xé từng bộ phận theo GV hdẫn

IV/ Củng cố: Nhận xét. - HS hệ thống cách xé

V/ Dặn dò: Về nhà tập xé hình quả cam- Tiết

sau xé dán quả cam bằng giấy màu

Trang 11

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

A/ MỤC TIÊU: Giúp HS

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộngtrong phạm vi 3

- Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3

- Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bô học toán

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Trả bài kiểm tra và nhận xét, sửa bài

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.

2/ Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 3:

a) Hướng dẫn HS phép cộng 1 + 1 = 2

- GV nêu câu hỏi: “ Có một con gà, thêm

một con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con

gà?

- Một thêm một bằng hai được viết như

sau:

1 + 1 = 2 b) Hướng dẫn học phép cộng 2 + 1 = 3

theo 3 bước như 1 + 1 = 2

c) Hướng dẫn HS phép cộng 1 + 2 = 3

( Theo 3 bước tương tự như trên)

- GV ghi bảng

1 + 1 = 2 : là phép cộng

1 + 2 = 3 : là phép cộng

2 + 1 = 3 : là phép cộng

d) Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ cuối cùng

để HS biết ;

* 2 + 1 = 3; 1 + 2 =3; tức là 2 + 1 cũng giống

1 + 2 ( vì cùng bằng 3)

3/ Hướng dẫn HS thực hành phép cộng

trong phạm vi 3:

Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm bài

- HS quan sát hình vẽ trong SGK

- HS nêu lại bài toán và trả lời: “ Một con gà thêm một con gà nữa là hai con gà”

- 3 HS đọc

- 5 HS đọc lại

- HS đọc yêu cầu, nêu cách làm và làm bài, chữa bài

Trang 12

- Trò chơi "Tìm kết quả nhanh"

- Tuyên dương - Nhận xét

V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 25 vở BTT 1

- Chuẩn bị bài 26

Trang 13

Thứ 4 ngày 12 tháng 10 năm 2006

HỌC VẦN:

CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V

- Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ba Vì

- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK phóng to

- Bộ chữ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết: nhà ga, quả nho, tre ngà,

ý nghĩ

- Đọc câu ứng dụng: Quê bé Hà có nghề

xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò

- Nhận xét

- 2 em

- 2 em lên bảng, lớp bảng con

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.

- GV treo bảng lớp bảng: chữ thường,

chữ hoa

- HS quan sát và trả lời.

- HS đọc

2 Nhận diện chữ hoa:

- GV nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào gần giống

chữ in thường, nhưng kích thước lớn hơn và

chữ in hoa nào không giống chữ in thường?

- GV ghi bảng:

* Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường

khác nhau nhiều: (A, Ă, Ă, B, D, Đ, G, H,

M, N, Q, R)

* Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường

kgần giống nhau : (C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ,

P, S, T, U, Ư, V, X, Y)

- GV chỉ vào chữ in hoa

- GV che phần chữ in thường

- HS thảo luận và đưa ra ý kiến

- HS dụa vào chữ i thường để nhận diện

và đọc âm của chữ

Trang 14

Tiết 2

3.Luyện tập:

a) Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

- Nhận xét

- Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa, gthiệu và ghi

Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở

SaPa

- GV chỉ cho HS những chữ in hoa có

trong câu: Bố, kha, SaPa

- GV đọc mẫu

- GV giải thích: SaPa là một thị trấn nghỉ

mát đẹp ở Làp Cai Ở đây cao hơn mặt biển

1600m nên khí hậu mát mẻ quanh năm

- HS tiếp tịc nhận diện và đọc các chữ ở

bảng: Chữ thường- chữ hoa

- HS quan sát

- Cá nhân, tổ, lớp.đọc câu ứng dụng

c) Luyện viết:

- GV hdẫn HS tập viết vào vở

- Nhận xét

d) Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói :Ba Vì

- GV treo tranh và giới thiệu địa hình ba

- Gợi ý cho HS nói về Sơn Tinh, Thuỷ

tinh

- Viết bài vào vở TV1

- HS thảo luận và trả lời

IV/ Củng cố:

- Đọc bài trong SGK.

- HS tìm chữ vừa học

- Tuyên dương

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 28 vào vở

BTTV1

- Chuẩn bị bài 29

- Cá nhân, tổ, lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:53

w