•Chó :Nếugiải hệ số số bnghiệm là số chẵn,Dù haytính bội chẵn của∆’một Ở hai ý cách ∆ hay thì căn, số của có ta khác của phương một chúng biểu thức nên nhau dùng côngnghiệm thức nghiệm t[r]
Trang 1GV Đơ n v : ị
GV Đơ n v : ị
Trang 2Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :
KiÓm tra bµi cò
3x2 + 8x + 4 = 0
Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
Trang 31 ; 2
• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
2
b
a
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
1 Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và + bx + c = 0
biệt thức ∆ = b2 – 4ac :
ĐÁP ÁN:
a = 3 ; b = 8 ; c = 4
2
b2 4ac (8) 2 4.3.(4) 64 48 16 0 4
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
1
x
2
2a 2.3
;
2.
Trang 4Qua phần kiểm tra bài cũ, ta có phương trình :
3x2 + 8x + 4 = 0 Hệ số b của hai
phương trình trên
có điều gì đặc biệt ?
Đối với b là số chẵn thì còn cách giải nào nhanh hơn
không ?
Trang 5Bài 5
Tuần 29- Tiết 55
Trang 6= 4(b’2 – ac)
1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Nếu đặt: b = 2b’
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Kí hiệu:
Ta có:
(2b’)2 – 4ac
∆’ = b’2 – ac
∆ = = 4 4 ∆’
thì ∆ = ? = 4b’2 – 4ac b’2 – ac
Trang 72 ' 2 ' +
x
• Nếu ∆’ > 0 > 0 thì ∆ ∆ = ∆’ ∆
• Nếu ∆’ = 0 thì = 0 ∆ P hương trình :
.
b
• Nếu ∆’ < 0 thì < 0 ∆ P . hương trình
?
Phương trình có
2
x
a
Điền vào chỗ ( .) để được kết quả đúng.
hai nghiệm phân biệt
– b’ ∆’
2a
– 2b’ – b’
∆’
2 ∆’
2a
2b’
– b’
a
< 0 vô nghiệm
Trang 81/ Công thức nghiệm thu gọn:
'
b
x x
a
•Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
,
–
Trang 91 2
'
;
b
a
Công thức nghiệm (tổng quát)
của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Nếu ∆ < 0 thì phương trình Nếu ∆ < 0 thì phương trình
vô nghiệm
Đối với PT: ax ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
Đối với PT: ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và b = 2b’ b = 2b’ , ∆’ = b’ 2 – ac:
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có Nếu ∆ > 0 thì phương trình có
2 nghiệm phân biệt:
Nếu ∆’ > 0 thì phương trình Nếu ∆’ > 0 thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt:
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có Nếu ∆ = 0 thì phương trình có
nghiệm kép:
Nếu ∆’ = 0 thì phương trình Nếu ∆’ = 0 thì phương trình
có nghiệm kép:
Nếu ∆’ < 0 thì phương trình Nếu ∆’ < 0 thì phương trình
vô nghiệm
1
' '
;
b x
a
x
a
2
b x
a
2
b x
a
2
b
a
Trang 102/ ÁP DỤNG:
?2
5
– 1
– 2 + 3
1 5
2
– 2 – 3
Phương trình đã cho cĩ hai nghiệm phân biệt:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào những chỗ trống:
∆’ = ∆’
=
a = ; b’ = ; c =
x1 = ; x2 =
? Để giải pt bậc hai theo công
thức nghiệm ta cần thực hiện
qua các bước nào?
Các bước giải phương trình bằng cơngthức nghiệm thu gọn:
1 Xác định các hệ số a, b’ và c
2 Tính ∆’ và xác định ∆’ > 0 hoặc
∆’ = 0 hoặc ∆’ < 0 rồi suy ra số nghiệm của phương trình
3 Tính nghiệm của phương
trình (nếu cĩ)
Trang 112/ ÁP DỤNG:
?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a/ 3x2 + 8x + 4 = 0 ;b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
Trang 12 So sánh hai cách giải của phương trình 3 x2 8 x 4 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
Ở ?3 câu a Dùng CT nghiệm thu gọn
16 12 4 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
4 2 2
;
2
4 2
2 3
x
2
' b' ac
2
' 2
Ở hai cách giải số nghiệm
của chúng có khác nhau
không ?
Dù tính ∆ hay ∆ ∆’ thì số ∆’
nghiệm của phương trình vẫn không thay đổi.
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
4
2
8 4
2 6
1
8 4 2
;
6 3
2
64 48 16 0
•Chó ý : Nếu hệ số b là số chẵn, hay bội chẵn của một căn, một biểu thức ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc 2.
Trang 13HÕT GIê
C©u hái : Trong các câu sau câu nào đúng:
Phương trình 5x 2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b’ = 3
B¾t §Çu
Phương trình x 2 – x – 1 = 0 có hệ số b’ = – 1
Phương trình 2x 2 – 2( 2 – m)x = 0 có hệ số
b’ = – (2 – m)
Phương trình 5x 2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b’ = – 3
B
A
C
D
sai
úng Đ úng Đ
Trang 143/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Trang 15Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau:
3/ LUYỆN TẬP:
Đáp án
a = 4, b’ = 2, c = 1
∆’ = b’2 – ac = 22 – 4.1 = 0
Phương trình có nghiệm kép:
b
a
a/ 4x 2 + 4x + 1 = 0
a = 13852, b’ = – 7, c = 1
∆’ = b’2 – ac = (– 7)2 – 13852.1 = 49 – 13852 = – 13803 < 0
Phương trình vô nghiệm
b/ 13852x 2 – 14x + 1 = 0
Trang 16Gợi ý
Luật chơi: Trên màn hình là 6 miếng ghép đ ợc ghép lại
với nhau, đằng sau 6 miếng ghép là một bức tranh, để biết
đ ợc bức tranh phải mở đ ợc các miếng ghép Trong 6
miếng ghép có 4 câu hỏi, 1 phần th ởng, 1 gợi ý Nếu trả lời
đúng câu hỏi thì miếng ghép đ ợc mở, trả lời sai miếng
ghép không đ ợc mở, thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là
15 giây Nếu chọn ô phần th ởng đ ợc phần th ởng Mỗi tổ
đ ợc chọn 1lần, sau khi mở các miếng ghép mà không đoán đ ợc bức tranh thì sẽ sử dụng câu gợi ý
Chúc các bạn thành công !
Trang 17Câu 1: Ph ơng trình x 2 -4(2m-3)x+2=0 có hệ số b’ = -2(2m-3)
Đ hay S.Đ
Đ hay S
Đ hay S
Đ hay S
Đ
Đ S
D5 D4 D3
D2 D1
ảnh Bác Hồ
Gợi ý
Ngườiư
trongư
bứcưtranh
sinhư
19-5-1890
tạiư
Nghệưan
Thưởngư
mộtư
tràngư
vỗư
tay.
Mở tiếpư
ô nữa
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
- Tiết sau luyện tập.
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
Các bước giải PT
bậc hai theo CT
nghiệm thu gọn
Xác định các
B ư
ớ c 2
3
Kết luận số nghiệm
’<0
PT có nghiệm kép
2 2
b x
a
1 2
b x
a
’>0
PT có hai nghiệm
phân biệt
2
b
a
Trang 19đã tham gia tiết học hôm nay!
Cảm ơn các quý thầy cô !
Cảm ơn các em học sinh lớp 9
Trang 20Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải chúng Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
HƯỚNG DẪN:
b/ (2x - 2 ) 2 – 1 = (x + 1)(x – 1) a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1) d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2