1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong IV 5 Cong thuc nghiem thu gon

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc công thức nghiệm thu gọn sgk HS khi b = 2b’ hay hệ số b chẵn HS so sánh Hoạt động 2: Áp dụng HS đọc đề bài HS nêu yêu cầu HS thực hiện trên bảng HS cả lớp cùng làm và nhận xét... [r]

Trang 1

Tuần 29

Tiết 55

§4 - CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN I.MỤC TIÊU :

-Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

-Học sinh biết tìm b’ và biết tính ', x1, x2 theo công thức ghiệm thu gọn

-Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

II.CHUẨN BỊ :

-Gv : Bảng phụ công thức nghiệm thu gọn, thước thẳng

-Hs : Ôn kỹ công thức nghiệm của pt bậc hai, đọc trước bài

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

2

3; x2 = - 2)

2 6 6 3

; x2 =

2 6 6 3

)

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn

? Hãy tính  theo b’ ?

? Đặt ’ = b’2 – ac   = ? ’ = ?

GV yêu cầu HS làm ?1 sgk

? Hãy thay đẳng thức b = 2b’;

 = 4’ và công thức nghiệm

 ’ = ? từ đó tính x1; x2 ?

GV cho HS thảo luận 5’

GV nhận xét bổ xung sau đó giới thiệu

công thức nghiệm thu gọn

? Từ công thức trên cho biết với PT ntn

thì sử dụng được công thức nghiệm thu

gọn ?

? Hãy so sánh công thức nghiệm thu

gọn và công thức nghiệm TQ của PT

bậc hai ?

GV lưu ý HS cách dùng ’ và nghiệm

được tính theo số nhỏ

HS nêu cách tính

HS  = 4’

HS hoạt động nhóm thực hiện ?1

đại diện nhóm trình bày

và giải thích

HS đọc công thức nghiệm thu gọn sgk

HS khi b = 2b’ (hay hệ

số b chẵn)

HS so sánh

1.Công thức nghiệm thu gọn

Với phương trình: ax2 + bx + c = 0

Có : b = 2b’

' = b’2 – ac

*Nếu ' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 =

' '

b a

  

;

x2=

' '

b a

  

*Nếu ' = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 =

'

b a

*Nếu ' < 0 thì phương trình vô nghiệm

Hoạt động 2: Áp dụng

GV cho HS làm ?2 sgk

? Nêu yêu cầu của bài ?

GV gọi 1 HS thực hiện điền

HS đọc đề bài

HS nêu yêu cầu

HS thực hiện trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

2 Áp dụng

?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ (…)

a = 5; b’ = 2; c = - 1

’ = 4 + 5 = 9 ; √Δ' = 3

Trang 2

GV nhận xét bổ xung

? Giải PT bậc hai theo công thức

nghiệm thu gọn cần tìm những hệ số

nào ?

GV cho HS giải PT (phần kiểm tra bài

cũ ) bằng công thức nghiệm thu gọn

rồi so sánh 2 cách giải

GV bằng cách giải tương tự yêu cầu

HS thực hiện giải PT b

GV bổ xung sửa sai lưu ý HS hệ số có

chứa căn bậc hai

? Qua bài tập cho biết khi nào áp dụng

công thức nghiệm thu gọn để giải PT

bậc hai ?

HS hệ số a,b,b’,c

HS thực hiện giải và so sánh cách giải PT bằng công thức nghiệm thu gọn thuận lợi và đơn giản hơn

HS thực hiện giải

HS cả lớp cùng làm

HS khi hệ số b chẵn hoặc bội của số chẵn

Nghiệm của PT

x1=

−2+3

5 =

1

5 ; x2 =

−2−3

5 =−1

?3 Giải các PT

a) 3x2 + 8x + 4 = 0

’= 42 – 3.4 = 4 > 0

PT có 2 nghiệm phân biệt

x1 =

−2

3 ; x2 = - 2

b) 7x2 – 6 √ 2 x + 2 = 0

a = 7; b = -3 √ 2 ; c = 2

’ = (3 √ 2 )2 – 7.2 = 18 – 14 = 4 >

0

PT có 2 nghiệm phân biệt

x1=

3 √ 2+2

7 ; x2=

3 √ 2−2 7

V.CỦNG CỐVÀ LUYỆN TẬP :

? Để biến đổi PT về PT bậc hai ta làm

ntn ?

GV yêu cầu 2 HS lên làm đồng thời

GV nhận xét – nhấn mạnh khi giải PT

bậc hai ta sử dụng công thức nghiệm

TQ Nếu hệ số b chẵn nên sử dụng

công thức nghiệm thu gọn để việc giải

PT đơn giản hơn

HS đọc yêu cầu của bài

HS thực hiện chuyển

vế, thu gọn PT

HS lên bảng làm

HS cả lớp cùng làm

và nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập 18: (sgk/49) a) 3x2 – 2x = x2 + 3

 2x2 – 2x – 3 = 0

a = 2; b’ = - 1; c = - 3

’ = (-1)2 – 2 (-3) = 7 > 0

PT có 2 nghiệm phân biệt

x1 =

1+ √ 7

2 ; x2 =

1− √ 7 2

c) 3x2 + 3 = 2(x + 1)

 3x2 – 2x + 1 = 0

a = 3; b’ = - 1; c = 1

’ = (-1)2 – 3.1 = - 2 < 0

PT vô nghiệm

?Đưa pt sau về dạng ax2 + 2b’x + c

= 0 và giải:

(2x - 2 )2 – 1 = (x + 1)(x – 1)

 4x2 - 4 2 x + 2 - 1 = x2 – 1

 3x2 - 4 2 x + 2 = 0

(a = 3; b’ = -2 2 ; c = 2)

'

 = 2

Trang 3

 = 2 Phương trình có hai nghiệm: x1 =

2 2 2

2 3

; x2 =

2 2 2 2

VI.HƯỚNG DẪN BÀI TẬP Ở NHÀ :

-Nắm chắc các công thức nghiệm -BTVN: 17, 18(a,c,d), 19/49-Sgk

-Hd bài 19: Xét: ax2 + bx + c = a(x2 +

b

ax +

c

a) = a(x2 + 2.x.2

b

a + (2

b

a)2 - (2

b

a)2 +

c

a)

= a[(x + 2

b

a)2 -

2 2

4 4

a

 ]

Ngày đăng: 11/10/2021, 20:22

w