1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 9 Chuong IV 5 Cong thuc nghiem thu gon

20 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật chơi: Trên màn hình là 6 miếng ghép đợc ghép lại với nhau, đằng sau 6 miếng ghép là một bức tranh, để biết đợc bức tranh phải mở đợc các miếng ghép .Trong 6 miếng ghép cã 4 c©u hái [r]

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o, các em học sinh vÒ dự chuyên đề ngµy h«m nay !

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 : Hãy nêu tãm t¾t : C«ng thøc

nghiÖm của phương trình bậc 2 một ẩn ?

Câu 2 : Gi¶i ph ¬ng tr×nh b»ng c¸ch dïng

c«ng thøc nghiÖm :

a) 3x2 + 8x + 4 = 0 b) 2x2 – 4x + 3 =

0

Trang 3

Ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 ( a  0 )

+ NÕu > 0 : Ph ∆ > 0 : Ph­

¬ng tr×nh cã hai

nghiÖm ph©n biÖt :

+ NÕu < 0 : ∆ > 0 : Ph­

Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

+ NÕu = 0 : ∆ > 0 : Ph­

Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

∆ = b2 – 4ac

1

2

x =

2

x =

2

b a b a

  

1 2

x = x

2

b a

Trang 5

ĐÁP ÁN :

a) 3x2 + 8x + 4 = 0 ( a = 3 ; b = 8 ; c = 4 )

2

8 4.3.4 64 48 16 0;

       (   4 )

=> Ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt :

x     x    

* KÕt luËn : Vậy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

2

3

2

 4  2 4.2.3 16 24 8 0 ;

       

=> Ph ¬ng tr×nh vô nghiÖm

* KÕt luËn : Vậy ph ¬ng tr×nh vô nghiÖm

Trang 6

Đối với phương trình

trong tr êng hîp hÖ sè b có thể biểu diễn

được dưới dạng b = 2b’

ta cßn cã c«ng thøc nghiÖm ng¾n gän h¬n, gi¶i phương trình đơn giản hơn

§ã lµ :

2

ax  bx c   0( a  0)

[ VD b :  6 ; b  4 3 ; b  2( m  2) ]

Trang 7

Giáo viên : Phùng Văn Phú

CHUYÊN ĐỀ CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2011 - 2012

PHỊNG GIÁO DỤC QUẬN LÊ CHÂN

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

Trang 8

1) Công thức nghiệm thu gọn

Ph ơng trình :

  b2  4 ac

* Nếu  > 0 

Kớ hiệu :   ' b '2  ac

’ > 0

Em hãy xét mối quan hệ dấu của

và Từ đó xét nghiệm của ph ơng trình theo ?

'

'

1

2

b x

a

  

2b ' 4

2a



 b ' 2  '

2a

2

2

2

b x

a

  

* Nếu  = 0   ’ = 0

1 2

2

b

a

* Nếu  < 0   ' 0

2

ax  bx c 0(a 0)

2

(2 ') b 4 ac

   4 ' b 2  4 ac

2

4( ' b ac )

4 '

  

có :

Nếu đặt : b = 2b’ thỡ :

 b ' '

a

2

b

a

2

a

b  

a

b

thì ph ơng trình có nghiệm kép

2 ' 2

b a

b '

a

thì ph ơng trình vô nghiệm

thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

Trang 9

Qua kết quả suy luận trên , ta tóm tắt được công thức nghiệm thu gọn

* Công thức nghiệm thu gọn :

Công thức nghiệm :

*Nếu ph ơng trình có hai

nghiệm phân biệt :

*Nếu ph ơng trình có

nghiệm kép:

* Nếu ph ơng trình vô

nghiệm

Công thức nghiệm thu gọn:

*Nếu ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt :

*Nếu ph ơng trình có nghiệm kép:

* Nếu ph ơng trình vô nghiệm

Ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0) :

0

 

0

 

2

b

a

0

 

 

;

 

'

b

a

 

2 4

b ac

Trong bài tập khi nào

ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn ?

Chú ý : Nếu hệ số b cú thể biểu diễn được

dưới dạng b = 2b’ ta nên dùng công thức

nghiệm thu gọn để giải ph ơng trình bậc 2

một ẩn

Như ta đó biết, nếu phương trỡnh

cú a và c trỏi dấu ( tức là a.c < 0 ) thỡ : ∆ = b2 – 4ac > 0

Khi đú, phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt Vậy với a.c < 0 em cú nhận

xột gỡ về dấu của ∆ > 0 : Phư’ ?

2

ax  bx c   0( a  0)

Chú ý : Nếu phương trỡnh

cú a và c trỏi dấu ( tức là a.c < 0 ) thỡ : ∆’ = b2 – ac > 0 Khi đú, phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

2

ax  bx c 0 (a 0)

Trang 10

?2 Gi¶i ph ¬ng tr×nh 5x

2 + 4x – 1 = 0 b»ng c¸ch ®iÒn vµo nh÷ng chç trèng:

a = ; b’ = ; c =

= ; =

NghiÖm cña ph ¬ng tr×nh:

x1 = = …… ; x2 = =

 '

 '

2 2 –5.(-1) = 9 3

-2+3 5

1 5

-2-3 5

-1

Trang 11

TIẾT 55 : CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

?3 Xác định a , b’, c rồi dùng c«ng thøc

nghiÖm thu gän gi¶i các ph ¬ng tr×nh :

2

a x  x   b x )7 2  6 2 x   2 0

Trang 12

)3 8 4 0

a x  x  

2

( a = 3 ; b = 8 => b’ = 4 ; c = 4 )

Đáp án : ?3

' b ' ac 4 3.4 4 0

Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt :

1

;

b x

a

     

2 3

b x

a

    

( a 7;b  6 2  b'  3 2 ;c 3 )

2

3

1

' ' 3 2 2

; 7

b x

a

   

' b ' ac ( 3 2) 7.2 18 14 4 0

         

' 2

  Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt :

3 2 2 3 2 2

;

x   x  

2

7

b x

a

*Vậy ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

*Vậy ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

Trang 13

Gợi ý

Luật chơi: Trên màn hình là 6 miếng ghép đ ợc ghép lại với nhau, đằng sau 6 miếng ghép là một bức tranh, để biết đ ợc bức tranh phải mở đ ợc các miếng ghép Trong 6 miếng ghép

có 4 câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm (Đ ỳng , Sai), 1 phần

th ởng,1 gợi ý Nếu trả lời đúng câu hỏi thì miếng ghép đ ợc

mở, trả lời sai miếng ghép không đ ợc mở, thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây Nếu chọn ô phần th ởng đ ợc

phần th ởng Mỗi bạn đ ợc chọn 1 lần, sau khi mở các

miếng ghép mà không đoán đ ợc bức tranh thì sẽ sử dụng câu gợi ý

Chúc các bạn thành công !

Trang 14

Câu 1 : Ph ơng trình x 2 - 8(3m - 1)x + 2 = 0 có hệ số

b = 4(3m - 1) - Đỳng hay Sai Sai

Câu 5 : Ph ơng trình 4x 2 + 4x + 1 = 0 có nghiệm kép

– Đỳng hay Sai

Câu 3 : Ph ơng trình 2x 2 - 4x 7 = 0 có biệt thức

 = 18 – Đỳng hay Sai

Câu 2: Ph ơng trình 3x 2 - 4x + 1 = 0 có hai nghiệm

l 1 v 3 - à 1 và 3 - à 1 và 3 - Đỳng hay Sai

Đỳng

Đỳng Sai

D5

D4

D3 D2

D1

Gợi ý

Toỏn học

nổi tiếng

người

Phỏp

Sinh năm

1540

ễ s

may m n ắn

Thưởngư

mộtư

tràngư

vỗưưtay.

Mởưtiếpư

ôưnữa

Trang 15

Phrăng- xoa Vi-ét là nhà Toán học nổi tiếng người Pháp Ông sinh năm 1540 Ông là người đầu tiên dùng chữ để

kí hiệu các ẩn và các hệ số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải phương trình

Hệ thức nổi tiếng mang tên ông là “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng” các em sẽ được học ở các tiết sau.

Trang 16

Bài tập 18( SGK/Trg49)

Đ a các ph ơng trình sau về dạng ax 2 + 2b’x +c = 0 và

giải chúng Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để

viết gần đúng nghiệm tìm đ ợc ( làm tròn kết quả đến

chữ số thập phân thứ hai)

a) 3x 2 - 2x = x 2 + 3

c) 3x 2 +3 = 2(x + 1)

 2x 2 - 2x –3 = 0

’ = (-1) 2 – 2.(-3) = 7 > 0

x1 =

Ph ơng trình cú 2 nghiệm phõn biệt:

x2 =

1 + 2

7

1,82 (làm trũn đến 0,01)

1 - 2

7

- 0,82

 3x 2 - 2x + 1 = 0

’ = (-1) 2 – 3.1 = - 2 < 0

=> Ph ơng trình vô nghiệm

TIẾT 55 : CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

• Kết luận : Vậy ph ơng trình có 2

nghiệm phân biệt : x1  1,82; x2  0,82

• Kết luận : Vậy ph ơng trình

vụ nghiệm

Trang 17

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

* Đối với bài học ở tiết học này:

 Häc thuéc c¸c c«ng thøc nghiÖm, c«ng thøc nghiÖm thu gän cña ph

¬ng tr×nh bËc hai mét Èn

tập đã giải

 Lµm c¸c bµi tËp 17, 18 b,d

( SGK- Trang 49, 50) ,

27, 28, 29 (SBT- trang 42, 50)

+ Vận dụng kiến thức ôn tập để

giải.

Trang 18

Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo

Ngày đăng: 23/11/2021, 00:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Luật chơi: Trên màn hình là 6 miếng ghép đợc ghép lại với nhau, đằng sau 6 miếng ghép là một bức tranh, để biết đ ợc  bức tranh phải mở đ ợc các miếng ghép .Trong 6 miếng ghép có 4 câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm (Đỳng, Sai), 1 phần  - Dai so 9 Chuong IV 5 Cong thuc nghiem thu gon
u ật chơi: Trên màn hình là 6 miếng ghép đợc ghép lại với nhau, đằng sau 6 miếng ghép là một bức tranh, để biết đ ợc bức tranh phải mở đ ợc các miếng ghép .Trong 6 miếng ghép có 4 câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm (Đỳng, Sai), 1 phần (Trang 13)
giải chúng. Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm đ ợc ( làm tròn kết quả đến  chữ số thập phân thứ hai) - Dai so 9 Chuong IV 5 Cong thuc nghiem thu gon
gi ải chúng. Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm đ ợc ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w