1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an toan 6 ky II

133 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 813,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn tự học : - Học bài và làm lại các bài tập của đề KT - Đọc trước bài “ Tìm giá trị của một phân số cho trước”.. TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC I.[r]

Trang 1

Ngày dạy : Tuần : 19

- Hiểu quy tắc chuyển vế.

2 Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc chuyển vế khi làm tính

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ hình 50, tính chất và quy tắc sgk.

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Cộng hai vế với2

- Thực hiện và tìm

2 Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết:

x – 2 = -3Giải:

Trang 2

HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế

- Chỉ vào các phép biến đổi

sang vế kia của đẳng thức ?

- Giới thiệu quy tắc chuyển

Ta xét xem hai phép toán

này quan hệ với nhau như

-1 Hs lên bảngtrình bày

HS khác trình bàyvào vở rồi nhậnxét bài làm củabạn

Trang 3

- Yêu cầu Hs làm bài 66sgk.

Sau đó gọi 1 Hs lên bảng

trình bày, các Hs khác theo

dõi, nhận xét

- Hs nhắc lại theoy/c của GV

- Hoạt động nhómlàm bài, đại diệnlên bảng trình bày,

HS nhận xét

- Cá nhân làm bàivào vở, 1 Hs lênbảng làm, Hs lớptheo dõi, nhận xét

4 Luyện tập:

* Bài tập 61 (SGK/tr87)a/ 7 – x = 8 – (-7)

7 – x = 8 + 7

-x = 8

x = -8 b/ x – 8 = (-3) – 8

- Hướng dẫn : bài 63 (SGK): Quy bài toán về dạng:Tìm x, biết: 3 +(- 2) + x = 5

Vận dụng quy tắc chuyển vế làm bài + Bài tập 72 (SGK): Tính tổng các số của cả ba nhóm => Tổng các số củamỗi nhóm sau khi chuyển => cách chuyển

Trang 4

Ngày dạy : Tuần : 19

Tiết : 60

§10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết dự đoán dựa trên cơ sở tìm ra ra quy luật thay đổi của một loạt các

hiện tượng liên tiếp

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu vào tính đúng tích

của hai số nguyên khác dấu

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?1, ?2, quy tắc và ví dụ sgk.

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 48

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi : Phát biểu quy tắc chuyển vế? chữa bài 96 (SBT - 65)

Đáp án: Phát biểu đúng quy tắc sgk (4đ) và Bài 96(SBT - 65)(6 điểm):

a) 2 - x = 17 - (-5)

2 - x = 22

2 - 22 = x-20 = x

1 Nhận xét mở đầu:

?1: Hoàn thành phép tính: (-3) 4 = (-3)+(-3)+(-3) + (-3)

= - 12

Trang 5

- GV: Tương tự theo cách

trên hãy tính: (-5).3 và 2.(-6)?

+ Yêu cầu HS làm ?2 theo

dãy bàn, đại diện lên bảng

thực hiện

- GV: Qua các ví dụ trên có

nhận xét gì về giá trị tuyệt đối

của tích? Dấu của tích?

- Hoạt động nhóm làm ?2, đại diện lên bảng trình bày kết quả

HĐ 2 : Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Yêu cầu HS vận dụng quy

tắc nhân hai số nguyên khác

dấu vào thực hiện ?4, gọi 2

HS lên bảng thực hiện

- Suy nghĩ , trả lời

- Nắm bắt và đọc quy tắc sgk tr 88

- HS : a 0 = 0

- Nêu chú ý sgk

- Thực hiện ví dụ dưới sự HD của GV

- Thực hiện ?4, 2

HS lên bảng thực hiện HS khác nhận xét bài làm của bạn

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu :

* Quy tắc: SGK – 88

* Chú ý: a.0 = 0.a = 0 Tích của số nguyên a với 0bằng 0

* Ví dụ : sgk tr 89

Giải :Lương công nhân A tháng vừaqua là :

40 20000 + 10.(-10000) = 800000 + (-100000) = 700000(đ)

?4:

a) 5 (-14) = - (5.14) = - 70b) (-25).12 = - ( 25 12) =- 300

4 Củng cố :

- Yêu cầu HS phát biểu quy

tắc nhân hai số nguyên khác

dấu

- Nêu quy tắc sgk tr88

- Làm bài 73, 74

* Bài 73 sgk tr 89:

a) (-5).6 = -30

Trang 6

- Yêu cầu HS làm bài 73, 74

sgk, sau đó gọi HS lần lượt

lên bảng chữa bài, HS khác

nhận xét

- GV nhận xét và chốt KT

toàn bài

sgk, sau đó 5 HS lầnlượt lên bảng chữabài, HS khác nhậnxét

b) 9.(-3) = -27c) (-10) 11 = -110d) 150 (-4) = -600

* Bài 74 sgk tr 89:

125 4 = 500Suy ra : (- 125) 4= - 500 (- 4) 125 = - 500

Trang 7

Ngày dạy: Tuần : 19

- Vận dụng được quy tắc dấu vào tính đúng tích của hai số nguyên

- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu vào giải các bài

tập

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?2 , ?4 và kết luận, chú ý sgk

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Nhân hai số nguyên dương

- Yêu cầu HS thực hiện ?1 ,

sau đó gọi 2 HS lên bảng

HS khác nhận xét

- HS: Giống nhau

- Là một số nguyêndương

- Lấy ví dụ và thựchiện

1 Nhân hai số nguyên dương :

?1: Tínha) 12 3 = 36b) 5 120 = 600

- Nhân hai số nguyên dươngchính là nhân hai số tự nhiênkhác 0

Trang 8

quả của 2 tích cuối?

- GV: Qua ?2,muốn nhân hai

số nguyên âm ta làm như thế

nào?

- Nêu ví dụ sgk và HD HS

thực hiện ví dụ

? Có nhận xét gì về tích của

hai số nguyên âm?

- Yêu cầu HS thực hiện ?3, 2

HS lên bảng thực hiện

? Muốn nhân hai số nguyên

dương, hai số nguyên âm ta

làm như thế nào?

- Nhận xét và chốt KT

- Quan sát và dự đoánkết quả 2 tích cuốicùng, 1 HS trả lờimiệng kết quả

- Phát biểu quy tắc

- Thực hiện ví dụ sgk

- Là một số nguyêndương

- Làm ?3, 2 HS lênbảng thực hiện

- Muốn nhân hai sốnguyên cùng dấu tachỉ việc nhân haiGTTĐ lại với nhau

2 Nhân hai số nguyên âm :

?2 : (-1) (- 4) = 4

(-2) (- 4) = 8

* Quy tắc :Muốn nhân hai số nguyên âm

ta nhân hai giá trị tuyệt đốicủa chúng

* Ví dụ(-4) (-25) = 4 25 = 100(-12).(-10) = 12.10 = 120

* Nhận xétTích của hai số nguyên âm làmột số nguyên dương

?3 :

5.17 = 85(-15) (-6) = 90

HĐ 3 : Kết luận

- GV : hãy cho biết kết quả

của:

? Nhân một số nguyên với

số 0? Nhân hai số nguyên

cùng dấu? Nhân hai số

3 Kết luận :

+ a.0 = 0.a = a+ Nếu a,b cùng dấu thì :

4 Củng cố :

Trang 9

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân

*Bài 78 (SGK - 91)a) (+3).(+9) = 3.9 = 27b) (-3).7 = -(3.7) = -21c) 13.(-5) = -65

d) (-150).(-4) = 150.4 = 600e) (+7).(-5) = -35

5 Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên âm, học thuộc chú ý

- Về học bài, làm bài tập 81, 82, 83 (92) SGK

- Hướng dẫn bài 83/92: Giá trị của biểu thức:

(x - 2) (x + 4) khi x = -1 nhận số nào trong 4 số sau: 9; -9 ; 5 ; -5

Để xem đó là giá trị nào cần thay x vào biểu thức rồi tính

Trang 10

Ngày dạy : Tuần : 20

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu và khác

dấu vào giải bài tập

- HS có kỹ năng nhận biết dấu của 1 tích khi nào dương, âm

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ bài tập 84, 89 sgk, MTBT.

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Kiểm tra – Chữa bài tập

- Yêu cầu 1HS nêu quy tắc

nhân hai số nguyên và chữa

bài tập 79 sgk, các HS khác

theo dõi, nhận xét

- Nhận xét, cho điểm

- 1HS nêu quy tắcnhân hai số nguyên

và chữa bài tập 79sgk, các HS kháctheo dõi, nhận xét

I Chữa bài tập:

* Bài 79 sgk tr 91:

27 (-5) = - 135Suy ra: (+27).(+5)= 135

(- 27).(+5)= -135(- 27).(- 5)= 135(+5).(-27).= -135

HĐ 2: Luyện tập

- Treo bảng phụ bài 84sgk,

yêu cầu HS thực hiện

- Dựa vào gợi ý của II Luyện tập:

Trang 11

+ Gợi ý: b2 b.b; Điền dấu

cột 3 trước sau đó dựa vào

cột 2 và cột 3 để điền vào

cột 4

+ Yêu cầu HS HĐ cá nhân

làm bài trong 3 phút, sau đó

- Hoạt động nhómlàm bài, đại diện lênbảng trình bày.Cácnhóm khác theo dõi,nhận xét

- Làm bài 88sgk, 1

HS trả lời miệng kếtquả

- x có thể nhận cácgiá trị nguyêndương, nguyên âm,

số 0

- Thực hành theo

HD của GV

- Thực hiện và báocáo kết quả

*Bài 84 sgk tr 92:

Dấucủa a

Dấucủab

Dấucủaa.b

Dấucủa

2a.b

4 Củng cố:

- Nhấn mạnh lại các quy tắc nhân hai số nguyên và quy tắc dấu

5 Hướng dẫn tự học:

- Về học bài, làm bài tập SBT

- Ôn lại quy tắc nhân hai số nguyên

- Ôn lại tính chất của phép nhân trong tập hợp số tự nhiên

Trang 12

- Đọc trước tính chất của phép nhân.

Tiết : 63

§12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân

với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các tính chất của phép nhân khi làm tính

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?4, chú ý , nhận xét sgk

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 47

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

Trang 13

? Hỏi tương tự với phần b?

- Từ đó yêu cầu HS trả lời ?

1, ?2 sgk Sau đó gọi HS trả

lời miệng kết quả

? Lũy thừa bậc chẵn của

- Viết công thức tổngquát

- Dựa vào các tính chấtgiao hoán, kết hợp đểthay đổi vị trí các thừa

số, đặt dấu ngoặc đểnhóm các thừa số mộtcách tùy ý

- Có ba thừa số mangdấu ấm, kết quả củatích là dấu âm

Có bốn thừa số mangdấu âm, kết quả củatích là dấu dương

- Trả lời ?1, ?2 sgk

2HS trả lời miệng kếtquả

*Nhận xét: SGK - 94

Trang 14

1.(-7) = -710.1 = 10

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân

theo dãy làm ? 5trong 3

a(b + c) = a.b + a.c

*Chú ý: a(b - c) = a.b - a.c

?5:

a) -8.(5+ 3) = - 8 8 = -64-8.(5+ 3)= (-8.5) + (-8.3)

= (- 40 ) + (-24) = - 64b) (-3 + 3) (-5) = 0.(-5) = 0(-3 + 3) (-5)

= (-3).(-5) + 3.(-5)

= 15 + (-15) = 0

4 Củng cố:

Trang 15

? Phép nhân trong Z có những tính chất gì? Phát biểu thành lời?

? Tích nhiều số nguyên mang dấu dương khi nào? Dấu âm khi nào? Bằng 0 khi nào?

Trang 16

Ngày dạy : Tuần : 20

Tiết : 64

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho Hs các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp,

nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của phép nhân khi làm tính

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ bài 99 sgk

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Kiểm tra – Chữa bài tập

+ HS2: Thế nào là lũy thừa

bậc n của số nguyên a? Chữa

bài 94 (SGK – 95)

- Đánh giá, nhận xét và cho

điểm

- 2 HS trả lời câuhỏi của GV:

+ HS1 : phát biểucác tính chất vàchữa bài 92a

+ HS2: trả lời vàchữa bài 94sgk

- Nhận xét bài làmcủa bạn

HĐ 2: Luyện tập

Trang 17

- Yêu cầu HS làm bài 96 sgk,

nguyên âm trong tích để xét

xem biểu thức đó là số dương

hay số âm, rồi sau đó mới so

+ Yêu cầu HS HĐ cá nhân

làm bài 99 trong 3 phút, sau

- Thực hiện theo

HD của GV phầna

- 1HS lên bảngthực hiện, dưới lớplàm vào vở

- Trả lời

- HS đứng tại chỗtrả lời bài 97

- Thay giá trị của avào biểu thức

- 2 HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở

- Đọc bài

- Thực hiện và báocáo kết quả.2HS

b) 13.(-24)(-15)(-8).4 < 0

Vì tích có ba thừa số nguyênâm



*Bài 99(SGK – 96):

Trang 18

đó gọi hai HS lên bảng làm lên bảng làm, dưới

- Đọc trước bài “Bội và ước của 1 số nguyên”

- Ôn tập bội và ước của 1 số tự nhiên

Trang 19

Ngày dạy : Tuần : 21

Tiết : 65

§13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội , ước của một số nguyên.

- Biết nếu một số là bội ( hoặc ước ) của một số nguyên a thì số đối của nó

cũng là bội ( hoặc ước) của a

- Biết được số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không phải là ước

của bất kì số nguyên nào

2 Kỹ năng:

- Tìm được các ước, các bội của một số nguyên.

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng.

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 47

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất của phép nhân phân số?

3 B i m i:à ớ

HĐ 1 : Bội và ước của một số nguyên

- Phát phiếu học tập 1, 2

ghi ?1, ?2

+ Yêu cầu HS HĐ nhóm

hoàn thành phiếu học tập

trong 3 phút Sau đó cho đại

diện các nhóm báo cáo kết

quả

- GV: Ở ?2, khi đó a được

gọi là bội của b còn b được

- Thực hiện và báocáo kết quả

1 Bội và ước của 1 số nguyên

?1: 6 = 1.6 = 2.3 = (-2).(-3)-6 - 1.(-6) = (-1).6 = 2.(-3)

?2: a, b  Z; b 0 Nếu có q saocho a = b q thì ta nói a chia hếtcho b

*Định nghĩa: SGK - 96

Trang 20

gọi là ước của a.

? Nhắc lại định nghĩa?

? Lấy ví dụ 1 số là bội của 3

1 số là ước của 6?

- Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân làm ?3: Tìm hai bội và

hai ước của 6?

- GV: Ngoài ra bội của 6 có

? Tại sao số 0 không phải là

ước của bất kỳ số nguyên

-Hai HS đọc NDchú ý

- Vì 0 chia hết chomọi số nguyênkhác 0

- Vì theo điều kiệncủa phép chia thì bkhác 0

- Vì mọi số nguyênđều chia hết cho 1

và -1

- Nắm bắt

Ví dụ : -9 là bội của 3vì -9 = 3.(-3)-2 là ước của 6 vì 6 = (-2).(-3)

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân

nghiên cứu phần 2 trong

Trang 21

- GV: Tìm ba bội của -5?

Tìm các ước của -10?

- HS làm ?4, 2 HS lên bảng thực hiện,

HS khác theo dõi, nhận xét

(-2) (-3)  3c) 12  4; (-8)  4

- GV: Khi nào ta nói a chia

hết cho b?

? Nhắc lại ba tính chất liên

quan đến khái niệm “chia

hết cho” trong bài?

- Cho HS làm bài 102 trong

- Một HS lên bảng làm, dưới lớp theo dõi nhận xét

3 Bài tập:

*Bài 102 (SGK - 97)Ư(-3) = 1; 3

- Tiết sau ôn tập chương II

- Làm các câu hỏi ôn tập chương II vào vở

Trang 22

Ngày dạy : Tuần : 21

Tiết : 66

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa kiến thức chương II về số nguyên Z.

- Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân hai số nguyên, cách so sánh hai số

nguyên, tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bài tập.

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính 1 cách chính xác và hợp lý.

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ các bài tập, câu hỏi.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các câu hỏi ôn tập chương II

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 47

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

-1 HS lên bảng biểudiễn, dưới lớp làmtheo dõi nhận xét

-1 HS lên bảng làm,dưới lớp theo dõi nhậnxét

I Lý thuyết:

1 Tập hợp

Z = {… -3, -2, -1, 0, 1, ,2,3…}

2 Số đối của số nguyên a là -a.

Số đối của số nguyên a có thể

là số nguyên dương, số nguyên

âm và số 0

Số đối của số 0 là số 0

3 Giá trị tuyệt đối của số

Trang 23

- Phát biểu theo y/ccủa GV.

bài 109, y/c HS thực hiện:

? Sắp xếp các năm sinh trên

theo thứ tự thời gian tăng

dần?

- Yêu cầu HS HĐ nhóm

làm bài 110 trong 3 phút,

sau đó cho đại diện các

nhóm báo cáo kết quả

- Cho HS làm bài 111 trong

5 phút, sau đó gọi HS lên

bảng làm

Bốn HS lên bảng làm bài

111?

- Thực hiện và đứngtại chỗ trả lời

- Thực hiện và báocáo kết quả

- HĐ cá nhân làm BT

- Bốn HS lên bảnglàm, dưới lớp theo dõinhận xét

VD: (-2) + (-4) = -6b) Đúng VD: 3 + 5 = 8c) Sai VD: (-2).(-3) = 6d) Đúng VD: 2.3 = 6

Trang 24

- Tự làm phần b vào

vở, 1 HS lên bảng thực hiện

- Học thuộc lại các quy tắc đã ôn trong tiết

- Ôn tập lại quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

- Về học bài, làm bài tập 1116 - 119 (SGK - 99) Tiết sau ôn tập tiếp

Trang 25

Ngày dạy : Tuần : 21

- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc

chuyển vế, bội và ước của một số nguyên

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm

bội và ước của một số nguyên

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ các bài tập, câu hỏi.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập ôn tập chương II

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 47

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Ôn tập lý thuyết

- GV yêu cầu HS lần lượt trả

lời các câu hỏi sau:

? Phát biểu quy tắc chuyển

vế? quy tắc dấu ngoặc?

- Nêu các tính chất như sgk tr 77, 78 và sgk tr94, 95

- Nêu khái niệm bội

và ước của số nguyên

I Lý thuyết:

1)Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

2) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.3) Ước và bội của số nguyên

Trang 26

HĐ 2: Bài tập

- Đưa ra đề bài 115, yêu cầu

HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời?

- Yêu cầu HS làm bài 116

trong 5 phút, sau đó gọi ba

HS khác nhận xét

- Ba HS lên bảng làmbài, dưới lớp làm vàovở

- Trả lời

- Thực hiện theohướng dẫn của GV

II Bài tập:

*Bài 115(SGK - 99):

a) a  5 a = 5 hoặc a = -5b) a  0 a = 0

c) a  3 không có số nàothỏa mãn

d) a  5  a 5e) 11 a 22 a 2

*Bài 116(SGK - 99):

a) (-4)(-5)(-6) = 20.(-6)

= -120b) (-3 + 6) (-4) = 3.(- 4)

x = 25b) 3x + 17 = 2

3x = 2 - 173x = -15

Trang 27

? Có bao nhiêu tích lớn hơn

0? Bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?

- Một HS đọc đề bài

- Có 12 tích ab đượctạo thành

- Trả lời

-Có 6 tích là bội của6

- Có hai tích là ướccủa 20

-Hai tích là ước của

20 là:

(-5).(-2) và (-5).4

*Bài 119 (SGK - 100):

a) 15.12 - 3.5.10Cách 1

15.12 - 3.5.10 = 15.12-15.10

= 15(12 - 10) =15.2 = 30Cách 2

15.12 - 3.5.10 = 180 - 150

= 30b) 45- 9(13+5)Cách 1

45- 9(13+5) = 45 - 9.13 - 9.5

= 45 - 45 - 117

= 0- 117 = -117Cách 2

Trang 28

Ngày dạy : Tuần : 22

Tiết : 68

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho HS các kiến thức của chương II, chủ yếu là các kiến thức

về : số nguyên âm, tập hợp số nguyên, các phép tính trong tập hợp các

số nguyên, bội và ước của một số nguyên

- Đánh giá nhận thức của từng Hs từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào giải các bài tập

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ, nghiêm túc khi kiểm tra.

2.Vận dụng khái niệmgiá trị tuyệt đối của sốnguyên khi thực hiện phép tính có giá trị tuyệt đối

3 Vận dụng quy tắc

bỏ dấu ngoặc; chuyển

vế để giải các bài tập tìm x, hoặc y,

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

3 30%

5 Phối hợp các phép tính trong Z vào thực hiện các phép tính

6 Vận dụng được các tínhchất của phép nhân các số

Trang 29

chất nguyên vào

tính giá trị của biểu thức

Số điểm

Tỉ lệ %

1,5 15%

3 30%

1 10%

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 20%

7 70%

1 10%

10 100%

Câu 6: (3điểm) Tìm xZ , biết:

a) 5 – (10 – x) = 7 b) x 3 7

Trang 30

c/ = 34.15 – 34.10 – 34.15 + 15.10 (0,5 điểm) =10.( -34 + 15 ) = 10 (-19) = - 190(0,5 điểm)

a Tất cả các ước của - 15 là: -1;1;-3;3;-5;5;-15;15 (1 điểm)

b Sáu bội của 7 là: 0;7;-7;14;-14;21 (1 điểm)Câu 8: (1điểm)

Biến đổi đựơc: (x – y)(a + b) = 15.(-4) = - 60 (1 điểm)

2 Học sinh: Giấp kiểm tra và dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 31

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, bao quát lớp

- Thu bài, nhận xét ý thức làm bài

3 Hướng dẫn tự học :

– Ôn tập và làm lại các kiến thức và các bài tập trong đề kiểm tra

– Đọc trước bài : “ Mở rộng khái niệm phân số”

Tiết : 69

CHƯƠNG III : PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học

ở Tiểu học và khái niệm khái niệm phân số học ở lớp 6

- Biết cách viết phân số.

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.

2 Kỹ năng:

- Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?2 sgk.

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Khái niệm phân số

- Giới thiệu sơ lược chương II

“ Phân số “ tương tự phần mở

đầu

- Yêu cầu hs cho ví dụ về

- Nắm bắt I Khái niệm phân số :

Trang 32

phân số đã biết ở Tiểu học ?

- Đặt vấn đề với việc chia

người, mỗi người được mấy

cái ? Tương tự với 1 bánh

chia cho 4 người ta thực hiện

như thế nào ?

- Yêu cầu hs giải thích ý

nghĩa các ví dụ phân số đã

cho

- Việc dùng phân số phân số ,

ta có thể ghi kết quả của phép

chia hai số tự nhiên dù rằng

số bị chia có chia hết hay

không chia hết cho số chia

- Gv : Trong hai trường hợp

trên ta có hai phân số nào ?

1

4 là một phân số , vậy

1 4

có phải là một phân số không

?

- Yêu cầu hs nêu dạng tổng

quát định nghĩa phân số đã

- Tìm số bánh màmỗi người có đượctrong từng trườnghợp

- Giải thích tương tựnhư việc chia bánhhay trái cam

-Nghe giảng -Hs :

6

2 và

1 4

-Hs : là một phân số ,đây là kết quả củaphép chia -1 cho 4

-Hs :

a

b với a, bN,

b0-Hs :

a

b với a, bZ, b

0

- Khác nhau trong tậphợp

Trang 33

- Gv : Em hãy cho một vài ví

- Xác định các dạng

số nguyên có thể xảy

ra :Viết chúng dướidạng phân số có mẫu

5 Hướng dẫn tự học:

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân số

- Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “

Trang 34

Ngày dạy : Tuần : 22

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?1, ?2 sgk.

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu khái niệm phân số ? lấy ví dụ minh họa?

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau.

- Yêu cầu hs cho ví dụ hai

phân số bằng nhau được biết

- Trả lời theo hiểubiết ban đầu

- Kết luận chúng bằngnhau

- Quan sát H 5 vàkiểm tra hai phân sốbên tương tự như trên ,kết luận chúng bằngnhau

Trang 35

? Vậy hai phân số

a

b

c d

bằng nhau khi nào ?

- Phát biểu định ngĩa(như sgk : tr 8)

bằng nhau nếu a.d = b c

- Tiếp tục củng cố hai phân số

bằng nhau trong bài toán tìm

“một số “ chưa biết khi biết

hai phân số bằng nhau Chú ý

nên chuyển sang dạng đẳng

thức và áp dụng quy tắc

chuyển vế để tìm x

-Tìm ví dụ và trìnhbày như phần bên

- Dựa theo các cặpphân số đã cho vàkiểm tra dựa theo địnhnghĩa hai phân số bằngnhau

-Giải thích theo quytắc nhân hai số nguyêncùng hay khác dấu

- Giải tương tự ví dụ(sgk : tr 8)

- Yêu cầu HS phát biểu ĐN

hai phân số bằng nhau

- Yêu cầu HS hoạt động theo

dãy bàn làm bài tập 6 sgk tr 8

Sau đó gọi đại diện lên bảng

trình bày

- Treo bảng phụ bài 7 sgk và

cho HS hoạt động cá nhân

làm bài 7 sgk, sau đó gọi 4

- Phát biểu như sgk tr 8

- Làm bài 6 theo dãy bàn, sau đó đại diện lên bảng trình bày kết quả, HS khác theo dõi,nhận xét

- Hoạt động cá nhân làm bài 7 sgk, sau đó 4

HS lần lượt lên bảng

*Bài 6 sgk tr 8:

a)

7.6 2 21

x 

b)

5.28

7 20

y 

*Bài 7 sgk tr 8:

Trang 36

HS lần lượt lên bảng điền kết

5 Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hoàn thành phần bàitập còn lại ở sgk

- Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ?1, ?2 sgk.

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: / 47

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau ? lấy VD minh họa?

3 B i m i:à ớ

HĐ 1: Nhận xét

- Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân thực hiện ?1 sgk, sau đó

gọi 3 HS lần lượt nêu kết quả

của từng ý, các HS khác theo

dõi, nhận xét

- Làm ?1 và trả lờimiệng kết quả, HSlớp theo dõi, nhậnxét

Trang 37

- Yêu cầu HS làm tương tự

với ?2, sau đó gọi 2 HS lên

bảng điền kết quả

- Xét mối quan hệgiữa tử và mẫu củacác phân số bằngnhau ở ?1

- Làm ?2 tương tự như trên bằng cách điền số thích hợp vào ô trống

HĐ 2: Tính chất cơ bản của phân số

- Dựa vào phần nhận xét trên

đổi trên là dựa vào tính chất

cơ bản của phân số

-Hs : Để tạo phân số

có nghĩa

- Hoạt động tương

tự kết luận 1 -Hs : Để an; b n

ta được kết quả làmột phân số

a a m

bb m với mZ và m 0

: :

Trang 38

4 Củng cố:

- Treo bảng phụ bài 11, 12

sgk tr 11, yêu cầu HS thực

hiện, sau đó gọi HS lần lượt

lên bảng điền kết quả vào chỗ

trống, HS khác nhận xét , sửa

chữa

- Làm bài 11, 12 sgk , sau đó lên bảng điền kết quả vào chỗ trống HS lớp theo dõi, nhận xét và đưa ra câu trảlời đúng

- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự

- Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “

Tiết : 72

§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối

Trang 39

1 Giáo viên: Bảng phụ ?1, ?2 sgk.

2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất cơ bản của phân số và viết dạng tổng quát các t/c đó?

giới thiệu cách rút gọn với

phân số có số nguyên âm

Yêu cầu HS làm bài ?1 theo

dãy bàn, sau đó gọi đại diện

lên bảng trình bày kết quả

- Hs : Chia cả tử vàmẫu cho cùng một sốthuộc ước chung của

tử và mẫu

- Giải tương tự ví dụ

1

- Phát biểu tương tự(sgk ; tr 13)

- Áp dụng quy tắcvào bài tập ?1, sau đó

4 HS lên bảng thựchiện, HS khác theodõi, nhận xét

HĐ 2: Thế nào là phân số tối giản

- Dựa vào bài tập ?1 giới

thiệu định ngĩa phân số tối

giản tương tự sgk : tr 14

- Nắm bắt, ghi vở 2 Thế nào là phân số tối

giản :

Trang 40

giản không ? vì sao ?

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

sgk để củng cố định nghĩa

- Trở lại vấn đề đầu bài : Thế

nào là phân số tối giản , làm

thế nào để có phân số tối giản

- Thực hiện ?2 sgk,sau đó gọi HS trả lờimiệng kết quả

- Giải thích dựa theođịnh ngĩa phân số tốigiản

- Nắm bắt

* Định nghiã : Phân số tốigiản (hay phân số không rútgọn được nữa ) là phân số mà

tử và mẫu chỉ có ước chung là

số tối giản

Vd : ƯCLN (28, 42) = 14 nên

ta có :

- Yêu cầu HS làm các bài tập

15, 16 sgk Sau đó gọi HS lần

lượt lên bảng trình bày kết

quả Các HS khác theo dõi,

nhận xét

- Nhận xét, chốt KT

- Hoạt động cá nhânlàm các bài tập 15,

16 sgk Sau đó lên bảng trình bày kết quả HS lớp sửa chữa, nhận xét

32 8 TSRRăng cốt nhỏ chiếm

324TSRRăng hàm chiếm :

12 3

32 8 TSR

5 Hướng dẫn tự học :

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:11

w