Luyện tập: Bài 1: Yêu cầu học sinh nhẩm rồi nối - Học sinh làm bài miệng tiếp nhau đọc ngay kết quả của từng phép tính.. 3..Củng cố, dặn dũ:Gọi HS đọc lại bảng cộng Nhận xét tiết học.[r]
Trang 1TOÁN: 38 + 25
I Mục tiờu:
- Biết cỏch thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100 dạng: 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm -Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
II Đồ dựng học tập
- Que tớnh bảng gài
- Nội dung bài tập 2 viết sẵn lờn bảng
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đặt tớnh rồi tớnh: 48 + 5 ; 29 + 8
-Nờu cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh 29 + 8
- Giải bài toỏn: Cú 28 hũn bi
Thờm 5 hũn bi ? Cú tất cả bao nhiờu?
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 38 + 25
2.2 Phộp cộng 38 + 25
Bước 1: Giới thiệu:
Nờu bài toỏn: Cú 38 que tớnh thờm 25 que tớnh nữa Hỏi cú tất cả bao nhiờu que tớnh?
-Để biết cú bao nhiờu qt ta làm thế nào?
Bước 2: Tỡm kết quả
- Giỏo viờn yờu cầu hs sử dụng qt để
tỡm kết quả
Bước 3: Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
- Em đặt tớnh như thế nào?
- Nờu lại cỏch thực hiện phộp tớnh?
- Yờu cầu học sinh khỏc nhắc lại cỏch
đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh 38 + 25
2.3 Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Học sinh làm bài(giảm cột 4,5)
- Yờu cầu học sinh nhận xột làm bài của
bạn
Bài 3: Muốn biết con kiến đi hết đoạn
đường dài bao nhiờu dm ta làm thế nào?
Bài 4: Yờu cầu gỡ?(giảm cột 2)
HS khá giỏi làm các bài giảm tải
- Học sinh lắng nghe và phõn tớch
- Thao tỏc que tớnh bằng 63
- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sao cho 5 thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3 Viết dấu + kẻ vạch ngang
- Học sinh nờu tớnh từ phải sang trỏi
- 3 học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài
- 3 học sinh lờn bảng
- Học sinh nhận xột
- Thực hiện phộp cộng:
28 dm + 34 dm
- Yờu cầu học sinh tự giải bài tập
- Điền dấu <>=
3 Củng cố - dặn dũ:
Yờu cầu học sinh nờu cỏch đặt tớnh thực hiện phộp cộng 38 + 25
Bài sau: Luyện tập
38 + 25 63
Trang 2Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
I Mục tiờu:
-Thuộc bảng 8 cộng với một số.Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm
vi 100 dạng: 28 + 5 ; 38 + 25
- Giải bài toỏn cú lời văn theo túm tắt bằng một phép cộng
II Đồ dựng dạy học
Đồ dựng phục vụ trũ chơi
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Luyện tập:
Bài 1: Yờu cầu học sinh nhẩm rồi nối
tiếp nhau đọc ngay kết quả của từng
phộp tớnh
Bài 2: Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lờn bảng
- 2 học sinh lờn bảng lần lượt nờu cỏch
đặt tớnh và cỏch tớnh: 48
+
24
- 2 học sinh làm phộp tớnh
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu bài
- Dựa vào túm tắt hóy biết rừ bài toỏn
cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Hóy đọc đề dựa vào túm tắt
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
* Nhận xột và cho điểm
Học sinh làm bài miệng
- Đặt tớnh rồi tớnh
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh nhận xột bài của bạn cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh
- Viết 48 rồi viết 24 sao cho 8 thẳng hàng với 4, 2 thẳng hàng với 4 viết dấu + kẻ vạch ngang
- Giải bài toỏn theo túm tắt
- Bài toỏn cho biết cú 28 cõy kẹo chanh
và 26 cõy kẹo dừa
- Bài toỏn hỏi số kẹo của 2 gúi
- Học sinh đọc: Gúi kẹo chanh cú 28 cỏi, gúi kẹo dừa cú 26 cỏi Hỏi cả 2 gúi kẹo cú bao nhiờu?
Bài giải
Số cỏi kẹo cả hai gúi cú là:
28 + 26 = 54 (cỏi kẹo) ĐS: 54 cỏi kẹo
3 Củng cố, dặn dũ:Gọi HS đọc lại bảng cộng
Nhận xột tiết học Bài sau:Hỡnh chữ nhật, hỡnh tứ giỏc
Trang 3TOÁN: HèNH CHỮ NHẬT - HèNH TỨ GIÁC
I Mục tiờu:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên hỡnh tứ giỏc – hỡnh chữ nhật
-Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
II Đồ dựng dạy học:
- Một số bỡa nhựa hỡnh chữ nhật – hỡnh tứ giỏc
- Cỏc phần vẽ phần bài học SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:Hỡnh chữ nhật – hỡnh tứ giỏc.
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu hỡnh chữ nhật:
Dỏn lờn bảng 1 miếng bỡa hỡnh chữ
nhật
- Học sinh lấy ĐDH toỏn để trước mặt
- Vẽ lờn bảng hỡnh chữ nhật ABCD
Hỏi: Đõy là hỡnh gỡ?
- Hóy đọc tờn hỡnh?
- Đọc tờn cỏc hỡnh chữ nhật trong phần
bài học
- HCN gần giống hỡnh nào đó học?
2.2 Giới thiệu hỡnh tứ giỏc
- Hỡnh cú mấy cạnh?
- Hỡnh cú mấy đỉnh
GV chốt: Cỏc hỡnh cú 4 đỉnh, 4 cạnh là
hỡnh tứ giỏc
- Đọc tờn cỏc hỡnh tứ giỏc trong bài
học?
- Hóy nờu tờn cỏc hỡnh tứ giỏc trong
bài?
2.3 Luyện tập - thực hành
Bài 1: Một học sinh đọc yờu cầu của bài
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tự nối
- Hóy nờu tờn cỏc hỡnh tứ giỏc trong bài
- Hóy nờu tờn cỏc hỡnh tứ giỏc
Bài 2: Học sinh đọc đề bài (HS KG làm
câu c)
- Yờu cầu học sinh quan sỏt kỹ hỡnh
Bài 3: HS khá giỏi làm
3.Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học.Tuyên dương các Hs
học tập chăm chỉ,đạt kết quả
- Quan sỏt
- Tỡm hỡnh chữ nhật
- Đõy là hỡnh chữ nhật
- Hỡnh chữ nhật ABCD
- HCN: ABCD, MNPQ, EGHI
- Hỡnh vuụng
- CDEG và giới thiệu đõy là ht- giỏc
- Cú 4 đỉnh
- Cú 4 cạnh
- CDEG, PQRS, HKMN
- ABCD, MNPQ, EGHI
- Dựng bỳt thước nối cỏc điểm để cú cỏc điểm HCN – HTG
- Học sinh tự đổi chộo nhau để kiểm tra
- ABCD, MNPQ, EGHI
- MNPQ
- Mỗi hỡnh dưới đõy cú mấy hỡnh tứ giỏc
a: 1, b: 2
Trang 4.
Trang 5TOÁN: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I Mục tiêu:
- BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n
II Đồ dùng dạy học:-7 quả cam có nam châm ( hình vẽ)
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ: 3 học sinh thực hiện các yêu cầu sau:
Làm bài 2, Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Rổ mận: Có 35 quả
Rổ ổi: Có 28 quả
Cả hai rổ có: … quả ?
Nhận xét , ghi điểm.
2.Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
Bài toán về nhiều hơn
2.2 Giới thiệu về bài toán về nhiều hơn.
- Học sinh theo dõi lên bảng: Cài 5 quả cam và nói cành trên có 5 quả cam Cài 5 quả cam xuống cành dưới và nói cành dưới có 5 quả cam thêm 2 quả nữa ( gài thêm 2 quả nữa) Cành dưới nhiều hơn bao nhiêu quả (Nối 5 quả trên tương ứng với 5 quả dưới)
- So sánh số cam hai cành với nhau
Nêu bài: Cành trên có 5 quả cam cành
dưới có nhiều hơn cành trên 2 quả Hỏi
cành dưới có bao nhiêu quả cam?
- Muốn biết cành dưới có bao nhiêu quả
cam ta phải làm thế nào?
- Hãy đọc cho cô câu trả lời của bài toán
- Yêu cầu học sinh làm bài giấy nháp
- Một học sinh làm bảng lớp
Tóm tắt:
Cành trên: 5 quả
Cành dưới nhiều hơn: 2 quả
Cành dưới ? quả
Chỉnh sửa cho học sinh nếu còn sai
2.3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1: Gọi 1 học sinh đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?Thùc hiÖn pt g×?
* Giáo viên nhận xét
Bài 3: Hướng dẫn HS tãm t¾t
Tóm tắt
Mận cao: 95 cm
Đào cao hơn Mận: 3 cm
Đào cao cm?
- Cành dưới có nhiều hơn cành trên, nhiều hơn 2 quả
- Thực hiện phép tính cộng 5 + 2
- Số cam cành dưới có là:
- Học sinh làm bài
Bài giải
Cành dưới có là:
5 + 2 = 7(quả) ĐS: 7 quả
- Đọc đề bµi
- Hoà có 4 bông hoa Bình nhiều hơn Hoà
2 bông hoa
- Ta thực hiện phép tính cộng
Bài giải
Bạn Đào cao là:
95 + 3 = 98 (cm) ĐS: 98 cm
3 Củng cố - Dặn dò:
Hôm nay chúng ta vừa học bµi gì?Bài toán nhiều hơn Chúng ta giải các bài toán nhiều hơn trong bài bằng phép tính gì? Phép cộng
Trang 6TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n trong c¸c t×nh huèng kh¸c nhau
II Lên lớp:
1 Bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng:
Làm bài 2, Làm bài tập 3 Nhận xét ghi điểm:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Luyện tập.
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Gọi học sinh lên bảng ghi tóm tắt
- Để biết trong hộp có bao nhiêu bút chì
ta làm thế nào ?
* Nhận xét và cho điểm học sinh
Bài 2: Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt
và đọc đề toán
* Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài câu a
* Yêu cầu học sinh tự làm bài
Tóm tắt
AB dài : 10 cm
CD dài hơn AB : 2 cm
CD dài cm?
Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng CD
- Học sinh đọc đề
Tóm tắt
Cốc có : 6 bút chì Hộp có nhiều hơn: 2 bút chì Hộp bút chì?
Ta lấy: 6 + 2 =8
- Yêu cầu học sinh thực hiện bài giải
Số bút chì trong hộp có là:
6 + 2 = 8 (bút chì)
ĐS: 8 bút chì.
An có: 11 bưu ảnh Bình có nhiều hơn An: 3 bưu ảnh Hỏi Bình có bao nhiêu bưu ảnh ?
Bài giải
Số bưu ảnh Bình có là:
11 + 3 = 14(bưu ảnh)
ĐS: 14 bưu ảnh
Bài giải
Đoạn thẳng CD dài là:
10 + 2 = 12 (cm)
ĐS: 12 cm Trò chơi:Giải toán nhanh nhất
Giáo viên nêu đề toán
Bốn đội tham gia chơi
Đội nào giải nhanh và đúng đội đó sẽ thắng
3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Bài sau: 7 cộng với một số: 7 + 5
Trang 7TOÁN 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5
I Mục tiêu:
- Biết thựchiện phép tính cộng dạng: 7 + 5, lập ®îc bảng 7 cộng với một số
-NhËn biÕt trùc gi¸c vÒ tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng
-BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng:
-: Dựa vào tóm tắt giải bài toán sau:
Nga có : 26 phong bì
Ngọc nhiều hơn Nga: 7 phong bì
Ngọc có ……… phong bì ?
- Làm bài 3
*Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Dạy và học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 7 cộng với 1 số: 7+5
2.2 Phép cộng 7 + 5
Bước 1: Giới thiệu
- Giáo viên nêu bài toán: Có 7 que tính
thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
Bước 2: Tìm kết quả
- 7 que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu
que tính ?
- Yêu cầu hs nêu cách làm của mình
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu hs lên bảng tự đ/t và tìm kq
- Hãy nêu cách tính
2.3 Lập bảng các công thức 7 cộng với
một số và học thuộc.
- Học sinh sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép tính trong phần bài học
- Học sinh đọc kết quả
- Xoá dần công thức cho học sinh học
thuộc
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính cộng: 7 + 5
- Thao tác trên que tính tìm kết quả (đếm)
- Là 12 que tính
- Học sinh trả lời
- Đặt tính: 7
+
5
12
- 3 học sinh: Viết 7 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 7 viết dấu + kẻ vạch ngang
- 7 cộng với 5 bằng 12 Viết 2 vào cột đơn vị thẳng cột với 7 và 5
Viết 1 vào cột chục
- Thao tác que tính
- Học sinh nối tiếp nhau đọc kết quả
- Thi học thuộc công thức
Trang 82.4 Luyện tập.
Bài 1: HS nêu đề
- Yêu cầu học sinh tự làm bài ghi kết quả
- Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc kết quả
Bài 2: HS nêu đề toán
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính và ghi
kết quả
* Giáo viên nhận xét
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài (HS kh¸
giái)
- Tính nhẩm là tính như thế nào?
- Hai học sinh làm bài trên bảng
- Yêu cầu học sinh so sánh kq của 7 + 8
và 7 + 3 + 5
Hỏi: Vì sao?
- Rút ra kết luận: Khi biết 7 + 8 = 15 có
thể viết ngay 7 + 3 + 5 = 15
Bài 4: 1 học sinh đọc đề,học nhóm
- Sau đó ghi tóm tắt
-Đại diện nhóm lên trình bày
Nhận xét
- Học sinh tự làm bài
- Cả lớp nhận xét
- Hai học sinh làm bài
- Cả lớp làm vào vở
- Học sinh đọc đề
- Hai học sinh lên bảng (HS kh¸ giái)
- Kết quả của hai phép tính bằng nhau
- Học sinh đọc đề
Tóm tắt
Em :…………7 tuổi Anh hơn em : 5 tuổi Anh :……… tuổi?
Giải
Tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi) ĐS: 12 tuổi
2.5 Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 1 học sinh lên bảng đọc công thức 7 cộng với 1 số
- Gọi 1 học sinh nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 7 + 6
* Nhận xét tiết học
Bài sau: 47 + 5
Trang 9Thứ ba ngày 6 thỏng 10 năm 2009
TOÁN 47 + 5
I Mục tiờu:
- Biết thực hiện phộp tớnh cộng cú nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 + 5
-Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
II Đồ dựng dạy học:
- Que tớnh
- Nội dung bài tập 2 Hỡnh vẽ bài tập 4
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh đọc thuộc cụng thức 7 cộng với một số
- Gọi 2 học sinh lờn thực hiện cỏc yờu cầu
sau:
- HS1: Làm bài 2
- HS2 : Tớnh nhẩm: 7 + 6 =
7 + 3 + 3 = Nhận xột và cho điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 47 + 5
2.2 Hướng dẫn bài
2.3 Giới thiệu phộp cộng 47 + 5
Giỏo viờn nờu bài toỏn:
Cú 47 que tớnh thờm 5 que tớnh nữa? Hỏi
cú tất cả bao nhiờu que tớnh?
- Yờu cầu một học sinh lờn bảng và thực
hiện phộp cộng trờn 29 + 5 ; 28 + 5 và
bảng 7 cộng với một số
Hỏi: Đặt tớnh như thế nào?
- Thực hiện tớnh như thế nào?
- Học sinh nhắc lại cỏch đặt tớnh?
2.3 Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Yờu cầu hs nêu đề bài,(hs k.g làm
cột 4,5)
- Gọi học sinh nờu cỏch tớnh
- Gọi học sinh nối tiếp đọc kết quả
* Giỏo viờn nhận xột
Bài 3: Vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng
- Yờu cầu học sinh nhỡn sơ đồ trả lời
- Đoạn thẳng CD dài bao nhiờu cm?
- Đoạn thẳng AB dài như thế nào so với
đoạn thẳng CD
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
- Một học sinh đọc đề toỏn
- Một học sinh giải bài toỏn
- Lắng nghe phõn tớch đề
- Thực hiện phộp tớnh cộng
- Thực hiện phộp cộng: 47 + 5
- Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 7 viết dấu cộng và kẻ vạch ngang
- Tớnh từ phải sang trỏi: 7 cộng 5 bằng 12 Viết 2 thẳng cột với 7 và 5, nhớ 1 4 thờm
1 bằng 5 viết 5 thẳng cột với 4
Vậy 47 + 5 = 52
- Học sinh làm bài
- 3, 4 học sinh nờu lại
- Đoạn thẳng CD dài 17 cm
- Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD
là 8 cm
- Tìm độ dài đoạn thẳng AB
Bài giải
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) ĐS: 25 cm
Trang 102.4 Củng cố - Dặn dò:- Yêu cầu học sinh nêu cách đt và thực hiện pt 47 + 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép céng cã nhí trong ph¹m vi 100, dạng 47 + 5
-BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi to¸n b»ng mét phÐp céng
II Đồ dùng dạy học:- Que tính Nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2 học sinh đọc thuộc công thức 7 cộng với một số
- Hai học sinh lên bảng : Đặt tính và tính: 57 + 9 ; 55 + 8 líp lµm b¶ng con
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 47 + 25
2.2 Giới thiệu phép cộng: 47 + 25
Bước 1: Giới thiệu
Nêu bài toán: Có 47 qt thêm 25 que tính
nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu hs sử dụng qt để tìm kết quả
Hỏi: 47 qt thêm 25 qt là bao nhiêu qt?
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Một hslên bảng đặt tính và th/h phép
tính
- Nêu cách đặt tính:
- Nêu cách tính
- Yêu cầu 3 học sinh nhắc lại cách đặt
tính và thực hiện phép tính
2.3 Luyện tập - Thực hành:
- Bµi1:Yêu cầu hs tù lµm.(HS kg làm cét
4,5)
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính và thực
hiện phép tính
* Nhận xét
Bài 2: (HS kg làm c©u c)
- Gọi học sinh lên đọc yêu cầu của bài
Hỏi: Một phép tính làm đúng là một phép
tính như thế nào?
- Học sinh làm vở một hs lên bảng lớp
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính cộng: 47 + 25
- Thao tác trên que tính
- 47 thêm 25 là 72 que tính
- Đặt tính và thực hiện: 47 + 25 72
- Viết 47 rồi viết 25 dưới 47 sao cho 5 thẳng cột với 7, 2 thẳng cột với 4 Viết dấu + và kẻ vạch ngang
- Thực hiện tính từ phải sang trái: 7 cộng với 5 bằng 12 Viết 2 thẳng cột với 7 và 5 nhớ 1, 4 cộng với 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7 viết 7 thẳng cột với 4 và 2.Vậy 47 cộng 25 bằng 72
- Học sinh nối tiếp nhau ghi kết quả của từng phép tính
- Đúng ghi Đ, Sai ghi S
- Là phép tính đặt tính đúng (thẳng cột) kết quả tính cũng đúng
- Học sinh làm bài
Trang 11Bài 3: Yờu cầu học sinh đọc đề sau đú tự
làm bài vào vở
Tóm tắt Nữ: 27 người
Nam: 18 người
Cả đội người?
Bài 4: Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Ghi lờn bảng phộp tớnh:
- Điền số nào vào ụ trống ? Tại sao?
- Ghi túm tắt và trỡnh bày bài giải
Bài giải
Đội đú cú là:
27 + 18 = 45 (người) ĐS: 45 người Điền số thớch hợp vào ụ trống
- Điền 7 vỡ 7 + 5 bằng 12 Viết 2 nhớ 1
- Điền 6 vỡ 7 + 6 bằng 13 Viết 3 nhớ 1
* Củng cố - Dặn dũ:
Yờu cầu học sinh nờu lại cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh 47 + 25
* Nhận xột tiết học:
Dặn dũ: Học sinh về nhà luyện tập thờm về phộp cộng dạng: 47 + 25
Bài sau: Luyện tập