Häc vµ ghi nhí c¸c tÝnh chÊt cña phÐp c«ng, phÐp nh©n c¸c sè tù nhiªn xem lại tất cả các bài tập đã thực hiện và lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i Lµm bµi tËp sau: Gv cho học sinh ghi đề bài.[r]
Trang 11
Soạn ngày 22/ 08/ 2009
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1: $1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
A Mục tiêu:
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu và
- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B Chuẩn bị:
- Gv: soạn bài, Bảng phụ về cách cho một tập hợp
- Hs: sách, vở, dụng cụ học tập
C Hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức lớp:
II Dạy học bài mới:
1 Các ví dụ
- Tập hợp các đồ vật ( sách
vở) trên bàn
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
- Tập hợp tất cả hs trong lớp
học
2 Cách viết Các kí hiệu
Ví dụ: Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4 được viết:
A = { 0; 1; 2; 3 }
0; 1; 2; 3 gọi là các phần tử
của tập hợp A hay thuộc tập
hợp A, kí hiệu:
0 A, 1 A, 2 A, 3 A
Hai cách viết tập hợp:
- Liệt kê các phần tử: Ví dụ:
A = {0; 1; 2; 3}
- Viết theo dấu hiệu đặc
trưng phần tử:
Gv: Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập của hs và nêu một số yêu cầu về phần học bộ môn, phân thời khoá biểu cho môn học toán 6
Gv thông báo về tập hợp và lấy một số ví dụ
Gv: Cho hs lấy thêm các ví dụ khác
Gv nêu ví dụ và hướng dẫn cách viết
Gv: ta nói 0 ;1; 2; 3 thuộc tập hợp A ta viết
? 5 có thuộc tập hợp A không?
Vì sao? Để thể hiện 5 không thuộc tập hợp A ta viết như thế nào?
Gv 5 không thuộc tập hợp A ta viết: 5 A
? Để viết một tập hợp ta viết theo cách nào?
Gv hướng dẫn cách thực hiện
Gv giải thích nết đặc trưng
Hs quan sát hình 1 (sgk)
Hs cho ví dụ: Tập hợp các cây trong vườn trường
Hs: quan sát rút ra kiến thức
Hs: 5 không thuộc tập hợp A
Hs ghi nhớ cách viết và
trong các trường hợp cụ thể
Hs ghi nhớ hai cách cho tập hợp
Trang 2Ví dụ:
A = {n N: n < 4}
III luyện tập cũng cố:
1 Những kiến thức cơ bản
2 Bài tập vận dụng
3 Bài tập nâng cao
IV Hướng dẫn học ở nhà:
phần tử của tập hợp
Gv yêu cầu hs thực hiện ?1,?2
Chú ý: Khi viết liệt kê phần tử của tập hợp thì các phần tử trong tập hợp chỉ viết một lần
Gv nhắc lại các kiến thưc cần nhớ
Gv yêu cầu hs làm bài tập 1; 2;
3 (sgk)
Gv ghi đề: Cho tập hợp A={0;1;2;3} và số 5, có cách nào để thể hiện tập A ngoài 2 cách đã học không? Hãy thể hiện
Đáp số: Dùng hình vẽ bao phần
tử của tập hợp
A
5 0
2
3 1
5 A
Gv: Ghi nhớ kiến thức bài học
đặc biệt là các cách cho tập hợp
- Làm các bài tập còn lại (sgk)
và các bài tập trong sách bài tập toán 6
?1 D ={ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } hoặc D ={ n N: n < 7 }
2 D; 10 D
?2 A={ N, h, a, t, r, g }
Hs thực hiện Bài tập 1:
A={ 9; 10; 11; 12; 13 } hoặc A={ n N: 8 < n < 14 }
12 A; 16 A
Bài tập 2: B ={ A, C, H, N, O} Bài tập 3:
A ={ a, b}; B ={ b, x, y}
x A, y B, b A, b B
Hs suy nghĩ thực hiện
Hs ghi nhớ
- - - - - - - -
Soạn ngày 23/ 08/ 2009
Trang 33
Tiết:2 $2 Tập hợp các số tự nhiên
A Mục tiêu:
- Học sinh biết tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tâp hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
- Học sinh phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sữ dụng các kí hiệu và , biết viết số tự
nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sữ dụng các kí hiệu
B Chuẩn bị:
- Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu, phương tiện dạy học
- Hs: Sách, vở, dụng cụ học tập cá nhân
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp số tự nhiên kí hiệu:
N ta viết N = {0; 1; 2; 3; }
0; 1; 2; 3;4 gọi là các phần
tử của tâp N
0 1 2 3 4
Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí
hiệu N*
ta viết: N*= { 1; 2; 3; }
? Nêu các cách viết một tập hợp?
? Viết theo 2 cách tập hợp các
số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10?
? số12 và 13 có thuộc tập hợp
đó không?
Gv gọi hs lên thực hiện Gv: gọi hs làm làm bài tập 5 Hd: 1 năm có 4 quý 1 quý
có 3 tháng
Gv nhận xét đánh giá Giới thiệu bài
Gv: Cho hs nhắc lại các số tự nhiên
? Số có phải là số tự nhiên
2 1
không?
Tập hợp các số 0;1;2;3;
được gọi là tập hợp các số tự nhiên
Gv: Giới thiệu cách biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
Gv gọi hs lên bảng biểu diễn
số 3 trên tia số?
? Nêu tập hợp các số tự nhiên khác 0?
Gv giới thiệu tập hợp N*
Gv? Điền vào chổ trống
0 N 0 N*
Hs trả lời Tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10:
A = {1; 3; 5; 7; 9 }
A = {x N: x < 10, x lẻ }
12 A, 13 A
Bài tập 5:
tập hợp các tháng của quý 2:
B = { 4; 5; 6 }
Hs 0; 1; 2; 3 ;4 gọi là các số tự nhiên
Số không phải là số tự nhiên
2 1
Hs ghi nhớ
0 1 2 3 4
Các số tự nhiên khác không 1; 2; 3; 4; 5
Hs thực hiện
Trang 4
-2 Thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên:
- Cho hai số tự nhiên khác
nhau a và b và a nhỏ hơn b ta
viết: a < b hoặc b > a
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
III Luyện tập cũng cố:
1 Kiến thức cần nhớ
2 Bài tập vận dụng
3 Bài tập nâng cao
Tìm x N * biết
a, x < 4
b, A = { x N: 4 x < 9 }
IV Hướng dẫn học ở nhà:
? Em có nhận xét gì về thứ tự của hai số 3 và 4?
Gv cho học sinh đọc sgk và giới thiệu các kí hiệu và
? Điền vào chổ trống
3 9 6 5
Số liền trước 3 là số2, số liền sau 3 là 4
? trong tập hợp số tự nhiên có
số lơn nhất không?
Gv: nhắc lại kiến thức bài học
và nhấn mạnh những kiến thức cần lưu ý
Gv gọi hs làm bài tập và hướng dẫn hs thực hiện bài tập 6; 8
? Số liền sau a hơn a mấy đơn vị?
Gv: - Học và ghi nhớ kiến thức bài học
- Làm các bài tập 7; 8; 9 (sgk)
- Làm bài tập sau:
Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 12
Hs: 3 < 4 hay 4 > 3
Hs đọc và ghi nhớ
Hs: 3 < 9 ; 6 > 5
Hs ghi nhơ k/n số liền trước, số liền sau
Hs đọc mục d và e, thực hiện ?
? Điền…
28; 29; 30 99; 100; 101
Bài tập 6
a, Số liền sau 17 là 18
Số liền sau 99 là100
Số liền sau a là a + 1
b, Số liền trước 34 là 35
Số liền trước 1000 là 999
Số liền trước b là b - 1 ( a, b N )
Bài 8
ta có: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5} hoặc A = {n N: n 5}
Hs ghi nhớ thực hiện
Trang 55
Soạn 25/ 08/ 2009
Tiết 3 Ghi số tự nhiên
A Mục tiêu:
- Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong
hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một chữ số thay đổi theo vị trí
- Hs biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
B Chuẩn bị:
- Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị các câu hỏi cho tiết dạy
- Hs: Ôn tập kĩ kiến thức đã học
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Số và chữ số
10 chữ số dùng để viết các số
tự nhiên : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;
7; 8; 9
Ví dụ : số tự nhiên 2436
số 4 gọi là chữ số hàng trăm,
số 6 gọi là chữ số hàng đơn
vị
2 Hệ thập phân:
Ví dụ: Cho số tự nhiên:
abc ta viết: abc = a.100 +
b.10 + c
Ví dụ: 2465 = 2.1000 +
4.100 + 6.10 + 5
3 Chú ý : Cách ghi số La mã
I ; II ; III ; IV ; V ; VI ; VII ;
VIII ; IX ; X ; XI
? Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 theo 2 cách ?
? Viết theo dấu hiệu chung nhất của phần tử tập hợp sau :
B = { 2; 4 ; 6 ; 8; 10; 12 } ?
? Làm bài tập 10
Gv giới thiệu bài và cho hs đọc vài số tự nhiên bất kì
Gv giới thiệu 10 chữ số dùng để viết các số tự nhiên và lấy ví dụ
để phân biệt số và chữ số, giới thiệu số trăm, chữ số hàng trăm
Gv giới thiệu hệ thập phân theo sgk
? Viết các số sau theo hệ thập phân: 1478; 46823; 12; 859?
? Số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ
số, số tự nhien lớn nhất có 3 chữ số ?
Gv giới thiệu một số chữ số La mã quen thuộc
Hs trả lời :
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A = { n N: n < 8 }
B = { n N : n = 2x, x N, 0
< x < 4}
Bài tập 10 : 4601; 4600; 4599
a + 2; a + 1; a
Hs theo dõi
Hs theo dõi và làm theo yêu cầu của gv
1478 = 1.1000+ 4.100 + 7.10 + 8
12 = 1.10 + 2
859 = 8.100 + 5.10 + 9
Hs : Số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số : 10 = 1.10 + 0
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ
số : 999 = 9.100 + 9.10 + 9
Trang 6III Luyện tập cũng cố:
1 Nhắc lại kiến thức:
2 Bài tập vận dụng:
3 Bài tập nâng cao
Dùng hai chữ số I và X viết
được bao nhiêu số La mã ?
(Mỗi chữ số có thể dùng
nhiêu lần nhưng không quá
ba lần)
IV Hướng dẫn học ở nhà:
? Đọc các chữ số sau : XIV ; XXVII, XXIX ?
? Viết các số sau thành các chữ
số la mã: 26 ; 19?
Gv nhắc lại các kiến thưc cơ
bản cần nhớ
Gv cho hs làm các bài tập 11b, 12; 15ab
Gv : Đáp số13 số
Gv cho học viết các số đó
Học và ghi nhớ kiến thức bài học theo sgk
Làm tiếp các bài tập 11a,13, 14 Làm bài tập sau: Cho số 15674, hãy viết số trăm, số hàng trăm,
số chục, số hàng chục
Hs: XIV = 14, XXVII =27, XXIX = 29
Hs: 26 = XXVI, 19 = XIX
Hs ghi nhớ và làm bài tập theo yêu cầu
Bài tập 11b
Số đã cho, Số trăm, số hàng trăm, số chục
1425 14 4 142
số hàng chục là 2 Bài tập12 Tập hợp các chữ số của số 2000 là: D = { 2; 0 } Bài tập 15 Đọc các số La mã
XIV = 14, XXVI = 26
17 = XVII, 25 = XXV
Hs thực hiện
Hs ghi nhớ
Soạn ngày: 28/ 08/ 2009
Tiết 4: $4 số phần tử của một tập hợp tập hợp con
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số
phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
- Hs hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập con hoặc không là
tập hợp con của một tập hợp cho trước biết sữ dụng các kí hiệu và
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử sụng các kí hiệu và
B Chuẩn bị:
- Gv: Soạn bài, bảng phụ cho một tập hợp
- Hs: Học kĩ kiến thức bài học trước
C Hoạt động dạy học:
Trang 77
II Dạy học bài mới:
1 Số phần tử của một tập
hợp
- Một tập hợp có thể có 1
phần tử hay nhiều phần tử
hoặc không có phần tử nào
Tập hợp không có phần tử
gọi là tập rỗng kí hiệu:
2 Tập hợp con
Ví dụ 1: Cho 2 tập hợp
E = { x, y } và F ={x, y, c,
d }
Ta có tập hợp E là tập con
của tập hợp F, kí hiệu:
E F
Khái niệm tập con ( sgk )
? Tìm các tập con của tập
hợp sau:
A = { 1; 2; 3 }
Chú ý: tập là tập của mọi
tập hợp
Ví dụ 2: Cho 2 tập hợp
14 và bài tập ra về nhà
Gv giới thiệu bài Cho hs lấy ví dụ các tập hợp một phần tử, hai phần tử, vô
số phần tử
Gv yêu cầu hs làm ?1 và ?2
? có giá trị nào của x thoã
mãn không?
Gv: tập không có phần tử nào gọi là tập rỗng
Gv nêu kí hiệu tập rỗng
? Em có nhận xét gì về quan
hệ các phần tử của 2 tập hợp?
Gv: Ta nói tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
? Tập hợp như thế nào được gọi là tập hợp con của một tập hợp cho trước?
? Em có nhận xét gì về phần
Dùng 3 số 2; 1; 0, Ta có các số có
3 chữ số khác nhau: 210; 201; 120; 102;
Hs bài tập ra về nhà:
Số 15674 có:
số trăm: 156
số hàng trăm: 6,
số chục: 1567
số hàng chục: 7
Hs: Ví dụ
A = {3 } có 1 phần tử
B = { x; y } co 2 phần tử
C = {1; 2; 3; ; 100 } có 100 phần tử
N = {0; 1; 2; ;} có vô số phần tử
?1 D = {0} có một phần tử
E = { bút, thước} có 2 phần tử
H = {x N: x 10} có 11 phần tử
?2 Tìm x N sao cho
x + 5 = 2
Ta thấy không có số tự nhiên nào thoã mãn
Hs: phần tử của tập E đều có mặt trong tập F
Hs nêu định nghĩa tập hợp con
Hs: Các tập hợp con của A:
A1 = {1}, A2 = {2], A3 = {3}, A4
= {1;2}, A5 = {1;3},
A6={2;3}, A7={1;2;3}, A8=
Hs hai tập hợp có phần tử giống nhau
Trang 8A = { a, b } và B = { a, b }
Ta thấy A B và B A ta
nói A = B
III Luyện tập cũng cố:
1 Bài tập vận dụng ( sgk )
2 Bài tập nâng cao: Chứng
minh răng nếu:
A B, B D thì A D
IV Hướng dẫn học ở nhà:
tử của 2 tập hợp trên?
? Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau?
Gv cho hs thực hiện ?3
Gv cho hs làm bài tập 16;
17
Gv theo dõi nhận xét sữa sai ( nếu có)
Gv ra đề
Về nhà học kĩ kiến thức bài học xem lại các ví dụ
Làm tiếp các bài tập 18; 19;
20; 21(sgk)
?3 Ta có: M A, M B
A B , B A
Bài tập 16
a, A = {x N: x - 8 = 12} có 1
phần tử
b, B = {x N: x + 7 = 7} có 1
phần tử
c, C = {x N: x.0 = 0} có vô số
phần tử
d, D = {x N: x.0 = 3} không có
phần tử Bài tập 17
a, A = {x N: x 0} tập hợp có
21 phần tử
b, B = không có phần tử.
Hs suy nghĩ thực hiện
Soạn ngày: 29/08/2009
Tiết 5: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Cũng cố kiến thức về tập hợp số tự nhiên, tập hợp, tập hợp con, phần tử số phần tử của một tập hợp
- Rèn luyện kĩ năng cho tập hợp, xác định tập hợp con của một tập hợp, kĩ năng sử dụng các kí hiệu , , ,
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài, chọn bài tập, đặt câu hỏi cho tiếp luyện tập
Hs: Chuẩn bị tốt kiến thức đã học
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
Hs1 Cho tập hợp: A = { a, b, c} Các tập con của nó
là: A1 = {a}; A2 = {b}; A3 = {c}; A4= {a,b};
A5 = {a,c}; A6 = {b,c}; A7 = {a,b,c} và A8 =
Hs2 Bài tập 19
? Viết tập hợp có 3 phần tử rồi viết các tập con của nó?
? Làm bài tập 19
Trang 99
A = {x N: x < 10} B = {x N: x < 5}
Ta có: A B hay A B
II Dạy học luyện tập:
1 Bài tập 21
Tập hợp A = {8; 9; 10; ; 20} có số phần tử là:
20 - 8 + 1 = 13 phần tử
Tập hợp B = {10; 11; 12; 13 ; ; 99} có số phần tử
là: 99 - 10 + 1 = 90 phần tử
2 Bài tập 22
a, Tập hợp các số chẵn nhỏ hơn 10:
C = {0; 2; 4; 6; 8}
b, Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn
20: L = { 11; 13; 15; 17; 19}
c, Tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp và số nhỏ nhất là
18: A = { 18; 20; 22}
d, Tập hợp B 4 số lẻ liên tiếp và số lớn nhất là 31:
B = {25; 27; 29; 31}
3 Bài tập 24 Cho các tập hợp:
A = {n N: n < 10}
B = {x N: x = 2n, n N}
N* = {1; 2;3; }
Ta có: A N, B N, N * N
4 Bài tập 25
Tập hợp 4 nước có diện tích lớn nhất:
A = {Inđônêxia, Mianma, Thái lan, Việt Nam}
Tập hợp 3 nước có diện tích nhỏ nhất:
B = { Brunây, Xingapo, Campuchia}
5 Bài tập nâng cao:
Cho 2 tập hợp: A = {1; 2; 3; 4} và B= {3; 4; 5}
Giải: A B = {3; 4}
IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Học và ghi nhớ kiến thức về tập hợp
- Làm các bài tập còn lại ở sgk
- Làm bài tập sau: Cho 2 tập hợp:
A = {n N: 5 < n 11} và
B = { x N: x < 10, x chẵn}
a, Viết liệt kê phần tử của mỗi tập hợp
b, Tìm A B, A hợp B (A B)
Gv theo dõi đánh giá
Gv gọi một hs lên bảng và yêu cầu cả lớp thực hiện Từ đó giới thiệu cách tính số phần tử của tập hợp số liên tiếp
Gv nhận xét đánh giá
Gv gọi hs lên bảng thực hiện
? Nhắc lại khái niệm số chẵn, số lẻ?
Gv: Uốn nắn, sữa sai ( nếu có)
Gv Gọi hs lên bảng và yêu cầu cả lớp cùng thực hiện bài tập 24
? Viêt liệt kê phần tử các tập hợp đã cho?
Gv cho hs thực hiện bài tập 25
? Nước nào có diện tích lớn nhất?
Gv: (HD) Giao của 2 tập hợp là một tập hợp có phần tử là phần tử chung của 2 tập hợp đó Ta có: A B
B x
A x
Gv: (HD) Hợp 2 tập hợp là một tập hợp
có phần tử là phần tử của A hoặc của B
Ta có: A B
B x
A x
Soạn ngày: 01/ 09/ 2009
Tiết 6: $5 phép cộng và phép nhân
Trang 10A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên Biết phát biểu và áp dụng được các tính chất đó vào việc tính toán và vận dụng hợp lí các tính chất trong thực hành giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng tính toán trên tập hợp số tự nhiên, rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành giải toán
B Chuẩn bị:
Gv: - Soạn bài, nghiên cứu tài liệu tìm phương án dạy học đạt hiệu quả
Hs: - Học kĩ kiến thức bài học trước, đọc trước bài học mới
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy học bài mới:
1 Tổng và tích hai số tự
nhiên
a + b = c (a, b gọi là các
số hạng, c gọi là tổng)
a b = d (a,b gọi là các
thừa số, d gọi là tích)
Ví dụ:
2 + 9 = 11
4 8 = 32
2 Tính chất của phép cộng
và phép nhân
a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
a b = b a
b, Tính chất kết hợp
(a + b) + c = a + (b + c)
(a b) c = a (b c)
c, a + 0 = a; a 1 = a
d, Tính chất phân phối
a.(b + c) = a.b + a.c
? Lấy một tập hợp có 2 phần tử, rồi tìm tập hợp con của nó?
Làm bài tập ra về nhà
Gv theo dõi nhận xét
Gv giới thiệu theo sgk
Gv lấy ví dụ:
3 + 7 = 10; 3.7 = 21
Gv nêu chú ý về cách viết dấu nhân
và yêu cầu hs thực hiện ?1 Gv: Theo dõi sữa sai (nếu có)
Gv yêu cầu hs thực hiện ?2
Gv: Nêu tính chất theo bảng ở sgk
? Phép cộng có những tính chất gì?
? Phép nhân có tính chất gì?
? Mỗi tính chất cho một ví dụ?
? Tính chất nào liên quan đến cả hai phép tính cộng và tính nhân?
Hs: Ví dụ:
Cho tập hợp: A = {0; 5}, các tập con của A: A1 = {0}, A2 = {5}
A3 = {0; 5}; A4 =
Thực hiện bài về nhà: Ta có:
A = {6; 7; 8; 9; 10; 11}
B = {0; 2; 4; 6; 8;}
A B = {6; 8}
A B ={ 0; 2; 4; 6; 7; 8; 9; 10;11}
Hs theo dõi ghi nhớ
?1
?2 Điền vào chổ trống:
a, thì bằng 0
b, thì ít nhất một thừa số bằng 0
Hs: Nêu các tính chất theo sgk
Hs lấy ví dụ:
Tính chất kết hợp
(3 + 6) + 4 = 3 + (6 + 4) = 10 (4 7) 5 = 7.(4.5) = 140 Tính giao hoán