1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA số 6 tuần 19 năm học 2019- 2020

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 59,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:- Củng cố các kiến thức cơ bản trong học kì I. KÜ n¨ng : - Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ I. Năng lực cần đạt : - Năng lực tư duy toán học,[r]

Trang 1

Ngày soan:21/12/2019

Ngày giảng: 27.12.2019 Tiết 55

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Phần số học

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:- Củng cố cỏc kiến thức cơ bản trong học kỡ I - Nhận xột chất lượng bài kiểm

tra

2 Kĩ năng:- Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ I.

3 T duy:- Rèn t duy lôgíc, óc sáng tạo trong học tập

4 Thái độ:- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

- Động viờn , tuyờn dương HS

5 Năng lực cần đạt : - Năng lực tư duy toỏn học, tớnh toỏn, phỏt triển ngụn ngữ toỏn học,

năng lực giải quyết tỡnh huống cú vấn đề, …

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

- GV: Đề, bài KT

- HS: Nhỏp, thước.

III Phương phỏp và KTDH

- Phương phỏp: vấn đỏp, trực quan, nhận xét, đánh giá

- KTDH: Đặt cõu hỏi

IV Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp

2.Chữa bài kiểm tra

Hoạt điộng 1 (10’) I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (mỗi phương ỏn trả lời đỳng 0,5 điểm)

Cõu 1 Cho M 8;12;14 Cỏch viết nào sau đõy là đúng?

A 14 M B  8 M C 12 M D 8;12 M

Cõu 2 Tổng 36 + 405 + 2100 chia hết cho:

A 3 B 5 C 7 D 9

Cõu 3 Kết quả của phộp tớnh (-51) + 35 bằng:

A 16 B 86 C -16 D -86

Cõu 4 Cú bao nhiờu đường thẳng đi qua hai điểm phõn biệt ?

-HS đọc lại đề kiểm tra

Hoạt động cỏ nhõn chọn p/a đúng nhất

Hoạt động 2.( 25’) II Phần tự luận

-) Mục tiờu : Củng cố quy tắc dấu ngoặc, quy tắc thu gọn một tổng đại số; Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng tớnh nhanh cỏc tổng đại số

-) Thời gian : 10’phút

-) Phương phỏp-KTDH: PP: Gợi mở, vấn đỏp, LTTh, KTDH: Đặt cõu hỏi

-)Cỏch thức thực hiện

Trang 2

GV nêu y/c Gọi 3 HS chữa bài H1(a),

H2(b), H3(c)

Câu 1.(2,0 điểm) Thực hiện phép tính

(Tính nhanh nếu có thể) a) (-25) + 14 +

(- 75)

b) 31.25 + 75.31 - 100

c) 160 : {17+ [3 2 5 – (14 + 2 11 : 2 8 )]}

HS hoạt động cá nhân nhận xét chữa bài

GV nêu y/c Gọi 3 HS chữa bài H1(a),

H2(b), H3(c)

HS hoạt động cá nhân nhận xét chữa bài

Câu 2.(1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) (2 – x) + 31 = 15

b) 9x – 36 = 144 : 2

c) (2x − 8) 2 = 2 4

GV nêu y/c Gọi 2 HS chữa bài H1(a),

H2(b)

HS hoạt động cá nhân nhận xét chữa bài

Câu 3.(1,5điểm)

a) Tìm ƯCLN(60;72)

b) Học sinh khối 6 của Trường

THCS khi xếp thành 15 hàng hoặc 20 hàng

để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng

Tính số học sinh khối 6? Biết rằng số học

sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 200

học sinh.

Gvchữa bài và chốt kiến thức cơ bản

Câu 5.(1,0 điểm)

Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và

BCNN(a,b) = 60.

GV Giỏi chữa bài

Gvchữa bài và chốt kiến thức cơ bản

Câu 1.( a) (-15) + 14 + (- 85)

= ( 15) ( 85) 14    

= -100 + 14= -86 b) 31.25 + 75.31 – 100

=….

= 3000 c) 160 : {17+ [3 2 5 – (14 + 2 11 : 2 8 )]}

= 160 : {17+ [3 2 5 – (14 + 2 3 )]}

= 160 : {17+ [9.5 – (14 + 8)]}

= 160 : {17+ [45 – 22]}

= 160 : {17+ 23}

= 160 : 40 = 4 Câu 2.

a)(2 – x) + 31 = 15=> .

Vậy x = 18 b) 9x – 36 = 144:2=>

Vậy x = 12 c) (2x − 8) 2 = 2 4

(2x-8).2 =16 … Vậy x = 8 Câu 3:

a)Ta có:60 = 2 2 3 5, 72 = 2 3 3 2

Vậy ƯCLN(60,72) = 2 2 3 = 12 b) Gọi x là số học sinh khối 6 cần tìm.

Theo bài toán ta có: x  BC(15,20) và 150  x

 200

Ta có:

2 2

15 3 5

15 20 2 3 5 4 3 5 60

20 2 5

.

.

Vì BC(15,20) = B(60)

= { 0;60;120;180;240;300;360;…}

Mà x  BC(15,20) và 150  x  200

 x = 180 Vậy Trường THCS có 180 học sinh khối 6. Câu 5

Vì ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = ab nên ƯCLN(a,b) = BCNN(a,b) : ab = 360 : 60

= 6 Giả sử a = 6x; b = 6y với ƯCLN(x,y) = 1

Do a.b = 360  6x.6y = 360 hay x.y = 10

Ta có:

y 10 5 2 1

Do đó: a = 6.1 = 6  b = 6.10 = 60

a = 6.2 = 12  b = 6.10 = 30

a = 6.5 = 30  b = 6.2 = 12

a = 6.10 = 60  b = 6.1 = 6 Vậy…….

3 Nhận xét bài làm của học sinh (8’)

Trang 3

a) Ưu điểm:

- Đa số các em đã có sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra

- Biết cách trình bài lời giải các bài toán cơ bản

- Tính toán chính xác

- Phần trắc nghiệm các em làm khá tốt

-Một số em đã biết cách trình bày

b) Nhược điểm:

- Đọc chưa kĩ đề nên trả lời còn không đúng trọng tâm

- Câu 1(TL): Một số HS thực hiện còn chưa đúng thứ tự thực hiện phép tính, chưa tính hợp lí phép tính ở bài 1a

- Câu 2(TL): bài 2c nhiều em lớp 6A trình bày chưa rõ ràng, mạch lạc vì lựa chọn phương pháp làm không phù hợp

Câu 3: (a) Một số em nhầm sang dạng bài đi tìm bội chung của các số

(b) Một số em không làm được; trình bày bài toán có lời văn chưa đầy đủ, lập luận chưa chặt chẽ

- Bài 5: Nhiều em k làm được

4 Giải đáp ý kiến – Giao việc về nhà

- Xem lại các dạng bài tập trên

V Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày giảng:28.12.2019

QUY TẮC CHUYỂN VẾ.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu biết và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại

+ Nếu a = b thì b = a

- Hiểu quy tắc chuyển vế: khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế vào các bài tập cụ thể

- Rèn kỹ năng suy luận, cẩn thận, chính xác trong tính toán

3 Tư duy:

- Phát triển tư duy logíc, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen

4 Thái độ:

- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

5 Năng lực cần đạt :

- Năng lực tư duy toán học, tính toán, phát triển ngôn ngữ toán học, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:- MT, MC,MTB

HS: - Nháp, bảng con

III Phương pháp và KTDH:

PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm

KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ

IV Tổ chức các HDDH:

1 Ổn định lớp (1’)

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Hãy nêu quy tắc dấu ngoặc ?

- Vận dụng tính: (-3) + (-350) + (-7) + 350

Đáp án

* Quy tắc (SGK / 84) (4đ)

* (-3) + (-350) + (-7) + 350 = [(-350) + 350] – (3 + 7) = 0 – 10 = -10 (6đ)

3 Bài mới

* ĐVĐ: 2’ Ta đã biết a + b = b + a, đây là một đẳng thức Mỗi đẳng thức có hai vế, vế trái

là biểu thức ở bên trái của dấu “=”, vế phải là biểu thức ở bên phải dấu “=” Để biến đổi một đẳng thức thường sử dụng “ Quy tắc chuyển vế” Vậy quy tắc chuyển vế là gì ?

HĐ 1: Tìm hiểu tính chất của đẳng thức

a) Mục tiêu : Hiểu các tính chất của đẳng thức

b) Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

c) Thời gian : 7 phút

d) Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm

KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ

e)Cách thức thực hiện

GV: Gv thao tác, thực hiện ?1 HS quan sát

GV làm sau đó hoạt động nhóm rút ra nhận

xét

HS: Hoạt động nhóm, rút ra nhận xét.

? Từ phần thực hành trên đĩa cân, em có thể

rút ra n/x gì về tính chất của đẳng thức ?

GV nhắc lại và khắc sâu t/c.

1 Tính chất của đẳng thức

?1

* Tính chất.

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a

HĐ2: Vận dụng vào ví dụ (7’)

-) Mục tiêu : Biết vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

-) Thời gian : 5’phút

-) Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ

-)Cách thức thực hiện

GV: nêu y/c ví dụ

? Làm thế nào để vế trái chỉ còn x ?

HS: Cộng hai vế với 4

?Thu gọn các vế ?

HS: Thực hiện và tìm x

? Làm ?2

HS lên bảng làm bài, nx

GV chốt lại: Vậy vận dụng các tính

chất của đẳng thức ta có thể biến đổi

đẳng thức và vận dụng vào bài toán

tìm x

2 Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết: x – 4 = -5 Giải: x – 4 = -5

x – 4 + 4 = -5 + 4

x = -5 + 4

x = -1 Tìm số nguyên x, biết:

x + 4 = -2

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + -4

x = -2 – 4

x = - 6

HĐ 3: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế

-) Mục tiêu : Hiểu quy tắc chuyển vế, vận dụng được quy tắc chuyển vế

-) Thời gian : 15 phút

-) Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, LTTH

?2

Trang 5

KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm , giao nhiệm vụ

-)Cách thức thực hiện

GV chỉ vào các phép biến đổi trên

x – 4 = -5

x = -5 + 4

x + 4 = -2

x = -2 - 4

? Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế

này sang vế kia của đẳng thức ?

HS: thảo luận và rút ra nhận xét

GV giới thiệu quy tắc chuyển vế=>HS đọc quy tắc

(Bảng phụ) Ví dụ (SGK/tr86)

? Vậy để tìm x, ở phần a/, b/ người ta đã làm như

thế nào ? ->HS trả lời ( )

GV: Chốt dạng và cách vận dụng qui tắc chuyển

vế vào tìm x

GV: Nêu y/c bài ?3, y/c hs lên bảng làm.

HS khác trình bày vào vở rồi NX bài làm của bạn.

GV: Ta đã học phép cộng và phép trừ các số

nguyên Ta xét xem hai phép toán này quan hệ với

nhau như thế nào ?

- Gọi x là hiệu của a và b, vậy x = ?

? Vậy áp dụng quy tắc chuyển vế x + b= ?

? Ngược lại nếu có x + b = a thì x = ?

GV: Vậy hiệu (a – b) là một số x khi lấy x cộng

với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược

của phép cộng

HS: Đọc nội dung nhận xét

3 Quy tắc chuyển vế

* Quy tắc: (SGK/tr86)

* Ví dụ: (SGK/tr86)

?3 Tìm số nguyên x, biết:

x + 8 = (-5) + 4

x = -5 + 4 – 8

x = -13 + 4

x = -9

* Nhận xét: (SGK - Tr86)

a - b = x <=> x + b = a

4 Củng cố (6’)

- Nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế ?

HS làm các BT sau trên MTB

* Bài tập 61 (SGK/tr87): Tìm số nguyên x, biết:

a/ 7 – x = 8 – (-7)

7 – x = 8 + 7

-x = 8

x = -8

b/ x – 8 = (-3) – 8

x = -3

* Bài tập 64 (SGK/tr87): Cho a ¿ Z, tìm số nguyên x, biết:

a/ a + x = 5 b/ a – x = 2

x = 5 –a a – 2 = x

hay x = a – 2

* Bài tập “Đúng hay Sai” - (Bảng phụ):

a/ x – 12 = (-9) – 15

x = -9 + 15 + 12 (Sai)

b/ 2 – x = 17 – 5 -x =17 – 5 + 2 (Sai)

* Bài tập 66: Tìm số nguyên x, biết:

4 – (27 – 3) = x – (13 - 4)

4 - 24 = x – 9 -20 = x – 9

x = -20 + 9 = -11

5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Học thuộcquy tắc dấu ngoặc, tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế

Trang 6

- BTVN: 62, 63, 65, 67,68, 70, 71, 72 (SGK/tr87)

* Hướng dẫn bài 63 (SGK): Quy bài toán về dạng:

Tìm x, biết: 3 +(- 2) + x = 5 Vận dụng quy tắc chuyển vế làm bài Bài tập 72 (SGK): Tính tổng các số của cả ba nhóm => Tổng các số của mỗi nhóm sau khi chuyển => cách chuyển

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w