*Về kiến thức: Hs nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là caùc caùch tính dieän tích tam giaùc vaø hình thang *Về kĩ năng: Biết chia một cách hợp lí đa giác c[r]
Trang 1TuÇn 21
Ngày soạn 10/1/2010
TiÕt 35: luyƯn tËp
I, Mục tiêu.
*Về kiến thức: - Luyên tập về diện tích hình thang và điện tích hình thoi
*Về kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán diện tích hình các hình đã học
*Về thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II, Phương tiện dạy học
GV: soạn bài
HS:¤ân bài cũ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1 Kiểm tra & chữa
bài tập cũ:
?Viết tất cả những công
thức tính diện tích tất cả
những hình đã học
Chữa bài cũ
Lên bảng viết các công
HĐ2
HĐTP2.1
+ Cho hs làm BT sau :
Gv treo bảng phụ (đề
bài):
Cho hình thang cân
AB<CD), đường cao BH
Gọi M,N lần lượt là trung
điểm của AD, BC
a/ Tứ giác MNHD là hình
gì ?
b/ BH=8cm, MN=12cm
So sánh SABCD , SMNHD
HĐTP2.2
- Gv hướng dẫn hs c/m
theo sơ đồ sau :
a) MNHD là hình bình
hành
MN//DH
NH//MD
Hs lên bảng vẽ hình ghi giảt thiết kêt luận
Lên bảng làm
II Bài tập luyện
1, Bài1
GT Hthang ABCD(AB//CD, AB<CD) MA=MD, NB=NC, BHCD, BH=8cm, MN=12cm
KL a/ MNHD là hình gì ? b/ So sánh SABCD và
SMNHD
Chứùng minh a/ + Vì MA=MD, NB=NC (gt)
MN là đg Tb của hthang ABCD
MN//CD MN//DH (HCD) (1)
Trong vuông BHC có HN là
C D
H
1
Trang 2MN là đg TB của
H D
hthang ABCD
AM=MD
H C ; C D
NB=NC
HNC cân ở N
HN=NC
1
2
1
MN là đg TB của hthang
ABCD
MNHD
BH 2
BKN có: NB=NC;
NK//HC
Nhận xét bài làm đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC BC
HN
2
Mà :
BC NC
2
NH=NC HNC cân ở N
¶ ¶
H C
Mà ¶ ¶ (hthang cân
1 1
C D
ABCD)
¶ ¶ mà ở vị trí
H D H ; D¶ ¶1 1
đồng vị
NH//MD (2) Từ (1) và (2) MNHD là hbh
b/ Gọi BHMN = {K}, MN//CD NK//CH Trong BHC có NK//HC mà NB=NC
KH BH
2
+ Vì MNlà đg TB của hthang ABCD
MN 1AB CD
2
ABCD
2
1
2
MN BH 12 8 96 cm
2 MNHD
S MN HK 12 4 48 cm
SABCD > SMNHD
HĐ3
HĐTP3.1
+ Cho hs làm BT 2:
Cho hình thoi ABCD, gọi
E,F,G,H lần lượtlà trung
điểm các cạnh AB, BC,
CD, DA
a/ Tứ giác EFGH là hình
2, Bài2
G T
Hthoi ABCD, EA=EB, FB=FC, GC=GD,
B
D
G
F
H E
Trang 3gì ?
b./ Biết AC=18cm, BD =
16cm So sánh SABCD VÀ
SEFGH
c/ Hình thoi ABCD cần
điều kiện gì để EFGH là
hình vuông
HĐTP3.2
Gv hướng dẫn hs c/m theo
sơ đồ sau :
EFGH là hcn
EFGH là hbh
0
F 90
$
EF//HG; EF=HG
EFFH
EF//AC; EF AC
2
EF//AC;FG//DB
HG//AC; HG AC
2
ACBD
EF là đg TB ABC
HG là đg TB ADC
b/ SABCD = ? (hình gì ?)
SEFGH = ?
c/ Để hcn EFGH là hình
vuông cần điều kiện gì ?
Mà EF có quan hệ như thế
nào với AC ?
FG có quan hệ như thế
nào với BD ?
Vậy cần điều kiện gì của
AC và BD ?
* Yêu cầu hs nhận xét kết
quả
Hs đọc bài + Lên bảng ghi giả thiết kết luận
+ Lên bảng làm
HA=HD, AC=18cm, BD=16cm
K L
a/ EFGH là hình gì ? b/ So sánh S ABCD và S EFGH c/ Hthang ABCD cần đk gì để EFGH là hình vuông ?
Chứng minh
a/ + Vì EA=EB, FB=FC (gt)
EF là đường trung bình của ABC
EF//AC , EF AC (1)
2
C/m tương tự : HG//AC;
(2)
AC HG
2
FG//BD,
BD FG
2
Từ (1)(2) EF//HG;EF=HG
EFHG là hbh (I) + Vì EF//AC
FG//BD Mà ACBD Từ (I) (II) suy ra EFGH là hcn
b/
ABCD
2
1
2 1
16 18 144 cm 2
EFGH
2
1
18 16 72 cm 4
c/ Ta có : EF AC;
2
2
Để EFGH là hình vuông thì
EF = FG Hay AC = BD Vậy điều kiện cần tìm
AC = BD
HĐ4 Củng cố:
Hệ thống công thức diện
Nhận xét
EF FG (II)
Trang 4tích đã học
* Hướng dẫn học ở nhà:
Ôân tập các công thức đã học
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
GV rèn kĩ năng chứng minh và vận dụng công thức tính diện tích trong giải toán
Ngày soạn 10/1/2010
TiÕt 35- Bµi 6: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I, Mục tiêu.
*Về kiến thức: Hs nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là
các cách tính diện tích tam giác và hình thang
*Về kĩ năng: Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác
đơn giản mà có thể tính được diện tích
- Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
*Về thái độ:Gd HS ý thức chủ động giải quyết một vấn đề mới
II, Phương tiện dạy học
GV: Thước có chia khoảng+ máy tính+eke+bảng phụ (hình 150sgk/129)
HS: Ôn bài cũ
III Tiến trình dạy học:
HĐ1, Kiểm tra bài cũ.
Gọi hs đọc lại công thức
tính diện tích của các hình
đã học
HĐ2
HĐTP2.1
+ Ta có thể chia đa giác
thành các tam giác hoặc
tạo ra 1 tam giác nào đó
có chứa đa giác, do đó
việc tính S của 1 đa giác
bất kì thường được quy về
việc tính S các tam giác
Trong một số trường hợp,
để việc tính toán thuận
lợi ta có thể chia đa giác
thành nhiều hình vuông,
hthang vuông
Hs nêu cách tính của các hình đã chia
DEGC
DE CG
2
SABGH = 3.7
SAIM = 1 3 7
2
Trang 5+ Cho hs làm VD sgk/129
Gv hướng dẫn hs chia
hình
HĐ3
HĐTP3.1
+ Cho hs làm BT37/130
SGK
- Em phải tính diện tích của
những hình nào ?
-Em cần phải đo những
đoạn nào để tính diện tích
Gọi mỗi hs tính diện tích
mỗi hình
Gọi 1 hs lên bảng tính
SABCDE
HĐTP3.2
+ Cho hs làm BT38/130
SGK
Hs nêu cách tính
Tính SABCD , SEBGF
Gọi hs nêu lại cách tính
SABCD , SEBGF
HĐTP3.3
BT37/130 SGK
SABCDE = SABC + SAHE +
SHEDK + SKDC
ABCDE
ABCDE
2
S 1,9.4,8 0,8 1,6
1,6 2, 2 1,7 2,3 2, 2
1
S 6,7 1, 28 6, 46 5,06
2 9,75(cm )
BT38/130 SGK
SEBGF = FG.BC = 50.120 =
6000 (m2)
SABCD = AB.BC = 150.120 =
18000 (m2)
Luyện tập.
BT37/130 SGK
SABCDE = SABC + SAHE +
SHEDK + SKDC
ABCDE
ABCDE
2
S 1,9.4,8 0,8 1,6
1,6 2, 2 1,7 2,3 2, 2
1
S 6,7 1, 28 6, 46 5,06
2 9,75(cm )
BT38/130 SGK
SEBGF = FG.BC = 50.120 =
6000 (m2)
SABCD = AB.BC = 150.120 =
18000 (m2) Diện tích phần còn lại :
18000 – 6000 = 12000 (m2)
C
120m
50m
150m
C
120m
50m 150m
Trang 6Diện tích phần còn lại :
18000 – 6000 = 12000 (m2)
HĐ4 Cđng cè:
Nêu các công thức tính diện tiùch đa giác?
Nêu cách tính diện tích đa giác?
* Hướng dẫn về nhà :
+ Xem lại các bài đã làm
+ Làm BT 39,40/131 SGK
Hướngdẫn bài 40 :
Diện tích phần gạch sọc trên hình 155: 6.8 – 14,5 = 33,5 (ô vuông)
Diện tích thực tế : 33,5 100002 = 3 350 000 000 (cm2) = 335 000 (m2)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
GV cần chuẩn bị các hình vẽ trên bảng phụ Phân tích cụ thể để HS biết cách vận dụng
công thức vào giải toán
Kí duyệt của BGH