Biết được biểu thức tọa độ của các phép toán, độ dài vectơ, tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác.. Kó naêng Xác định được tọa độ của điểm và các vectơ trên trục.[r]
Trang 1Ngày soạn: …/……/……… Ngày dạy: …/…/……… Tiết KHDH: H8
Chương I VECTƠ
HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (BÀI TẬP)
I MỤC TIÊU
Kiến thức
Hiểu được trục tọa độ, tọa độ của vectơ và điểm trên trục.
Hiểu được trục tọa độ, tọa độ của vectơ và điểm trên hệ trục.
Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục.
Biết được biểu thức tọa độ của các phép toán, độ dài vectơ, tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác.
Kĩ năng
Xác định được tọa độ của điểm và các vectơ trên trục.
Tính được độ dài đại số của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút Sử dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.
Xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Hiểu được trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ và điểm trên
trục; trên hệ trục để áp dụng vào các mơn học liên quan
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.
III Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học.
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học : thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
- Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhĩm, lớp.
- Phương tiện dạy học : Thước kẻ, hình ảnh minh họa, SGK, ….
IV Mơ t m c đ nh n th c: ả ứ ộ ậ ứ
Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
HỆ
TRỤC
TỌA ĐỘ
Khái niệm trục,
hệ trục tọa độ
Độ dài đại số
của vectơ
Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm và các phép tốn vectơ trong hệ trục tọa độ.
Tính được tọa độ vectơ khi biết tọa độ hai điểm.
Xác định tọa độ trọng tâm tam giác, tọa độ trung điểm.
Tính được các phép tốn tọa độ vectơ.
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương.
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ
1 Xét quan hệ phương, hướng của các vectơ:
a) a = (–3; 0) và i = (1; 0)
Trang 2b) a = (3; 4) và b = (–3; –4)
c) a = (5; 3) và b = (3; 5)
2 Cho u = (3; –2), v = (1; 6) Xét quan hệ phương, hướng của các vectơ:
a) u + v và a = (–4; 4)
b) u – v và b = (6; –24)
c) 2 u + v và v
3. Cho A(1; 1), B(–2; –2), C(7; 7) Xét quan hệ giữa 3 điểm A, B, C.
H1 Nhắc lại điều kiện để hai vectơ cùng
phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau? Đ1 a) a và i ngược hướng
b) a và b đối nhau c) không có quan hệ gì
Đ2.
a) u + v = (4; 4) và a không có quan hệ b) u – v = (2; –8) và b cùng hướng c) 2 u + v = (7; 2) và v không có quan hệ
Đ3
AB
= (–3; –3), AC
= (6; 6)
AC
= –2AB
A, B, C thẳng hàng.
Năng lực hình thành: Tư duy, suy luận, tính tốn
Hoạt động 2 Luyện tập các phép toán vectơ dựa vào toạ độ
3 Cho a = (x; 2), b = (–5; 1), c = (x; 7) Tìm x để c = 2 a + 3 b
4 Cho a = (2; –2), b = (1; 4) Hãy phân tích vectơ c =(5; 0) theo hai vectơ a và b
H1 Nhắc lại cách xác định toạ độ vectơ tổng,
hiệu, tích một vectơ với một số?
Đ1
c
= 2 a + 3 b = (2x – 15; 7) c = (x; 7) x = 15
Đ2 Giả sử c = h a + k b
2h k 5 2h 4k 0
h 2
k 1
c = 2 a + b Năng lực hình thành: Tư duy, suy luận, tính tốn
Hoạt động 3 Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học
5 Cho các điểm M(–4; 1), N(2; 4), P(2; –2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của
ABC
a)Tính toạ độ các đỉnh của ABC.
b)Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Trang 3c)CMR trọng tâm của các tam giác MNP và ABC trùng nhau.
H1 Nhắc lại cách xác định toạ độ trung điểm
đoạn thẳng và trọng tâm tam giác?
M
N P
A
D
a) NA MP
A(8; 1)
MB NP
B(–4; 5)
MC PN
C(–4; 7) b) AD BC
D(8; 3) c) G(0; 1)
Năng lực hình thành: Tư duy, suy luận, tính tốn, vẽ hình
Hoạt động 4 Củng cố
Nhấn mạnh
– Các kiến thức cơ bản về vectơ – toạ độ.
– Cách vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm các bài tập còn lại.
Bài tập ôn chương I.
VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG