Các hoạt động dạy học: Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh - Theo em, bạn Long có thể có những cách giải quyết như thế nào?. Bầu ơi thương lấy bớ cựngTuy rằng khỏc giố
Trang 1TUẦN 1
(Từ ngày 28 tháng 08 đến ngày 01tháng 9 năm 2017)
4 Tập làm văn 1 Thế nào là kể chuyện
2 LT &Câu 2 Luyện tập về cấu tạo của tiếng
5 S H lớp 1 Nhật xét tuần 1 –Kế hoạch tuần 2
TUẦN 1 Thứ 2 ngày 28 tháng 8 năm 2017
I.Mục tiêu: + Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi ngườiyêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS Có thái độ và hành vitrung thực trong học tập
Trang 2* KN S: nhận thưc về sự trung thực trong học tập của bản thân,KN bình luận phê
phán, làm chủ bản thân
II Đồ dùng dạy học: tranh SGK
- Các mẩu chuyện nói về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
- Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết như thế nào?
- Nếu là Long, em chọn cách giải quyết
- Gv nêu từng ý trong bài tập và yêu
cầu mỗi hs tự lựa chọn đứng vào 1
trong 3 vị trí; quy ước theo 3 thái độ
- Tán thành, phân vân, không tán thành
- Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng quên
- Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm,nộp sau
- Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọncách giải quyết đó
- Các nhóm thảo luận - Đại diện nhómtrình bày
- Hs đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Hs nêu yêu cầu- hs làm việc cá nhân
- Hs trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấnvới nhau
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3A Bài cũ: (2’) Kiểm tra sự chuẩn bị
của hs
B.Dạy bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
I.Mục tiêu: Đọc rành mạch trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách
của nhân vật(Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực kẻ yếu
*KNS:Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong SGK:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B Daỵ bài mới: (30’)
1 Giới thiệu chủ điểm và chủ đề (1’)
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài.
a- Luyện đọc: (10’)
- Gv HD luyện đọc: Cho hs mở SGK
- GV y/c HS chia đoạn ( 4 đoạn)
Trong bày này cú từ nào khú đọc
- Những lời núi và cử chỉ nào núi lờn tấm lũng
hào hiệp của Dế Mốn?
- Nờu một hỡnh ảnh nhõn hoỏ mà em thớch, cho
GV nhận xột tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
* Hs quan sỏt tranh tỡm hiểu chủ điểm
+ Thõn hỡnh chị nhỏ bộ, ….chưa quen mở
+Trước đõy, mẹ nhà trũ cú vay … đượcthỡ chết
- Nhà Trũ ốm yếu, …đó đỏnh nhà trũ.+ Lời Dế Mốn: Em đừng … khoẻ ănhiếp kẻ yếu Cử chỉ: Phản ứngmạnh mẽ,: dắt Nhà Trò đi
+ Nhà Trò gục đầu bên tảng đá,mặc áo thâm dài, ngời bịphấn Thích vì hình ảnh này tảrất đúng về Nhà Trò nh một côgái đáng thơng yếu đuối
*Hs đọc nối tiếp đoạn 4 Hsluyện đọc theo cặp 1 vài hs thi
đua đọc
Thứ 3 ngày 29 thỏng 8 năm 2017
Tiết 1: CHÍNH TẢ: (Nghe viết)
I.Mục tiờu:
- Nghe viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả khụng mắc quỏ 5 lỗi trong
bài
Trang 5- Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) hoặc vần (ang/an)
dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học: - Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung Bt 2a
III Các hoạt động dạy học:
A: Bài cũ:(2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B: Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn hs nghe viết (17’)
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Khi nào cần viết hoa
- Những từ ngữ nào mình dễ viết sai
- Gv nhắc hs: ghi tên bài vào giữa dòng
sau khi chấm xuống dòng, chữ đấu dòng phải
viết hoa, viết lùi vào 1 ô, chú ý ngồi đúng tư
thế
- Gv đọc từng cụm từ, mỗi câu đọc 2 lượt
- Gv đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- Gv nhận xét
3, Hướng dẫn hs làm bài tập (10’)
Bài 2 (a): - Điền vào chỗ trống
- Gv dán 3 tờ phiếu khổ to mời 3 hs lên trình
bày kết quả, có thể cho hs làm bài dưới hình
thức sức tiếp
Bài 3: Giải các câu đố sau:
- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an
- Hoa gì trắng xoá núi đồi
- Bản làng thêm đẹp khi trời vào xuân’
(là hoa gì)
4 Củng cố dặn dò: (3’) - Gv nhận xét
HS chuẩn bị vở bút chì, …
Lắng nghe
- Hs đọc đoạn chính tả sẽ viết trong SGK
- Hs đọc thầm lại đoạn cần, viết hoa danhriêng: Nhà trò, Dế mèn
- Cỏ xước, tỉ lệ, ngắn chùn chùn
- Hs gấp sgk Hs nghe - viết
- Hs soát lại bài
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau- hs có thể đốichéo SGK tự sửa những chữ viết sai
Hs đọc yêu cầu bài tập 2:
- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở
- HS viết bài vào vở bt
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I.Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần , thanh) , ND ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1
* Biết viết, nói câu đầy đủ
II Các hoạt động dạy học:
Trang 6Bầu ơi thương lấy bớ cựng
Tuy rằng khỏc giống nhưng chung một
giàn
Bài 2: Đánh vần tiếng đầu- ghi lại cách
đắnh vần đó
- Gv dùng phấn màu ghi lại kết quả làm
việc của hs lên bảng
bờ (xanh); âu (đỏ) huyền (vàng)
-Y/C 3: Tiếng bầu do những bộ phận nào
tạo thành
- Y/C 4: Phân tích các bộ phận tạo thành
tiếng khảc trong câu tục ngữ
- Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng
Bài 1: Cho hs làm vào vở
Bài 2: Giải câu đố
- Để nguyên là vì sao, bớt âm đầu thanh
- Một h/s đọc yêu cầu của bài tập
- Hs suy nghỉ giải đố dựa theo nghĩa củatừng dòng
- Tất cả hs đánh vần và ghi lại kết quả
+ Những hs ngồi cạnh nhau có thể trao đổivới nhau ,trình bày kết quả
- Gồm 3 phần: âm đầu, vần và thanh +Hs đọc yêu cầu 4
- Hs làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phântích 1 hoặc 2 tiếng
- Thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhưng, chung, một, giàn
“ơi”
-Hs đọc thầm phần ghi nhíơ
- Hs làm vào vở bài tập Hs đọc thầm yêucầu của bài Mỗi nhóm phân tích 2-3 tiếng-Hs suy nghĩ, giải câu đố dựa theo từngdòng
Trang 7II Đồ dựng dạy học : bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
Bài 3: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm
-Gv cho 1 hs nờu cỏch so sanh hai số
- Hs tự đánh giá (đúng; sai)
HS lên bảng làm bài7000+ 2000= 9000 ; 16000: 2=8000
9000- 3000= 6000 ;8000 x 3=24000
8000 :2= 4000 ;11000x 3=33000
3000 x 2= 6000 ; 49000: 7=7000
Hs lên bảng làm bài:
4637 + 8245 = 12882
7035 - 2316 = 47198000: 2= 4000 3000x 2= 6000
HS tự làm bài sau đó nêu kết quả
Hs tự làm các bài tập còn lại1) 4327 >3742 28676 =28676
2) 5870 < 5890 97321<97400
Trang 8b) 92678; 82697; 79862; 62978 +HS lµm bµi theo h×nh thøc tiÕpsøc.
- Kể được những điều kiện về tinh thần cần sự sống của con người như sự quan
tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông giải trí …
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Các hình minh hoạ trong trang 4, 5 / SGK
III/ Hoạt động dạy- học:
1.Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Con người cần gì để sống ?
GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo
các bước:
-Chia lớp thánh các nhóm, mỗi nhóm
khoảng 4 đến 6 HS
-Yêu cầu: Các em hãy thảo luận để trả lời
câu hỏi: “Con người cần những gì để duy
trì sự sống ?” Sau đó ghi câu trả lời vào
giấy
-Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận,
ghi những ý kiến không trùng lặp lên bảng
* Kết luận: Như vậy chúng ta không thể
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của phiếu học tập
-Gọi 1 nhóm đã dán phiếu đã hoàn thành
+Con người cần được đi học để có hiểu biết,chữa bệnh khi bị ốm, đi xem phim, ca nhạ
-HS quan sát
-HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS nêu một nộidung của hình: Con người cần: ăn, uống, thở,xem ti vi, đi học, được chăm sóc khi ốm, cóbạn bè, có quần áo để mặc, xe máy, ô tô, tìnhcảm gia đình, các hoạt động vui chơi, chơi thểthao,
-Chia nhóm, nhận phiếu học tập và làm việctheo nhóm
-1 HS đọc yêu cầu trong phiếu
-1 nhóm dán phiếu của nhóm lên bảng
Trang 9-Yêu cầu HS vừa quan sát tranh vẽ trang
3, 4 SGK vừa đọc lại phiếu học tập
-Hỏi: Giống như động vật và thực vật, con
người cần gì để duy trì sự sống ?
-Hơn hẳn động vật và thực vật con người
cần gì để sống ?
GV kết luận: Ngoài những yếu tố mà cả
động vật và thực vật đều cần như: Nước,
không khí, ánh sáng, thức ăn con người còn
cần các điều kiện về tinh thần, văn hoá, xã
hội và những tiện nghi khác như: Nhà ở,
bệnh viện, trường học, phương tiện giao
-Phát các phiếu có hình túi cho HS và yêu
cầu Khi đi du lịch đến hành tinh khác các
em hãy suy nghĩ xem mình nên mang theo
những thứ gì Các em hãy viết những thứ
mình cần mang vào túi
-Chia lớp thành 4 nhóm
-Yêu cầu các nhóm tiến hành trong 5 phút
rồi mang nộp cho GV và hỏi từng nhóm
xem vì sao lại phải mang theo những thứ
đó Tối thiểu mỗi túi phải có đủ: Nước,
thức ăn, quần áo
-GV nhận xét, tuyên dương các nhóm có ý
tưởng hay và nói tốt
2.Củng cố- dặn dò:
-GV hỏi: Con người, động vật, thực vật
đều rất cần: Không khí, nước, thức ăn, ánh
sáng Ngoài ra con người còn cần các điều
kiện về tinh thần, xã hội Vậy chúng ta phải
làm gì để bảo vệ và giữ gìn những điều
+Mang theo nước, thức ăn để duy trì sự sống
vì chúng ta không thể nhịn ăn hoặc uống quálâu được
+Mang theo đài để nghe dự báo thời tiết.+Mang theo đèn pin để khi trời tối có thể soisáng được
+Mang theo quần áo để thay đổi
+Mang theo giấy, bút để ghi lại những gì đãthấy hoặc đã làm
+Chúng ta cần bảo vệ và giữ gìn môi trườngsống xung quanh, các phương tiện giao thông
và công trình công cộng, tiết kiệm nước, biếtyêu thương, giúp đỡ những người xungquanh
Trang 10- Dựa vào tranh minh hoạ Hs nghe kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh
họa, kể tiếp nối được toàn bộ câu chuyện” Sự tích hồ Ba Bể”
- Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái
*KNS: Cảm động trước việc làm đầy lòng nhân ái
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong chuyện Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của gv các hoạt độngcủa học sinh
A Bài cũ: (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
B: Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
Hôm nay chúng ta học kể chuyện:
Sự tích hồ Ba Bể
2 Giáo viên kể chuyện (16’)
- Gv kể lần 1 Vừa kể vừa kết hợp giải
nghĩa từ
- Gv kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
minh hoạt phóng to
- Gv kể lần3:
3 HD hs kể chuyện trao đổi ý nghĩa (8’)
- Trước khi kể chỉ cần kể đúng cốt chuyện
không cần lặp lại nguyên văn từng lời của
cô
- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
- Hs đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập
Hs kể chuyện theo 4 nhóm: Sau đó 1 em
kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 4 Thi kể từngđoạn, tranh
- Một vài em kể toàn bộ câu chuyện
Trang 11I.Mục tiêu: Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Bước đầu đọc diễn cảm 1,2 khổ
thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của
bạn nhỏ với người mẹ bị ốm Học thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài
*KNS:Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân.
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ nội dung SGK
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
A: Bài cũ: (5’)
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yêu ớt ?
B Bài mới: (30)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài
*, Luyện đọc: (10’)
- Gv sửa lôí phát âm, cách đọc cho hs
- Chú ý nghỉ hơi đúng ở mỗi câu thơ
- Em hiểu thế nào là Truyện Kiều?
- Gv đọc diễn cảm bài thơ,
*Tìm hiểu bài: (10’)
1- Em hiểu những câu thơ sau muốn nói lên
điều gì? Lá trầu khô giữa cơi trầu……
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
2- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua
những câu thơ nào?
3- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với
+ Bạn nhỏ mong mẹ mau khoẻ: con mong
- Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi việc để
mẹ vui: mẹ vui, con có quản gì, ngâm thơ, kểchuyện Mẹ là đất nước tháng ngày của con
- 3hs tiếp nối nhau đọc Hs luyện đọc theocặp Hs thi đua đọc diễn cảm trước lớp
- Hs nhẩm HTL bài thơ
- Hs thi đua đọc thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong
Trang 12- Tính nhẩm thực hiện được các phép cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân
( chia) số có đến năm chữ số với ( cho) số có 1 chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
II Đồ dùng dạy học: hs chuẩn bị sgk, vở nháp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV kiểm tra bài tập ở nhà
Hs tự tính giá trị của biểu thứca)(70850 - 50230) x 3
= 20620 x 3 = 61860
b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400
170 x 7= 1190 (chiếc)Đáp số: 1190 chiếc
Trang 13- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện ( ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhan
vật và nói lên được một điều có ý nghĩa
* KNS: tự nhận thức- phân biệt văn kể chuyện với các loại văn khác Kể chuyện
có cảm xúc KN lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy học: Băng giấy chép nội dung bài 1
- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: (2’)
GV nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm văn
B Dạy bài mới: 1) Giới thiệu bài: (2’)
+ Bài văn có những nhân vật nào ?
+ Bài văn có kể những sự việc xảy ra với
- Học sinh nghe
1 em đọc nội dung bài tập
- 1 em kể chuyện : Sự tích Hồ Ba Bể
- Mỗi nhóm thực hiện 1 y/ cầu của bài
- Ghi nội dung vào phiếu
- Từng nhóm lên trình bày kq thảo/ l
- Các nhóm bổ xung 1- 2 em đọc bài : Hồ Ba Bể
- Lớp đọc thầm + Trả lời câu hỏi
- Không có nhân vật
- Không
- Không vì không có nh/ vật.Không kể những sự việc liên quan đến nhân vật 1- 2 em đọc yêu cầu
Trang 14giữ nướctừ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.
* Biết môn Lịch sử, Địa lý góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người
và đất nước Việt Nam
II- Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số vùng
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra: (3’) KT dụng cụ học tập của
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- Giới thiệu vị trí của đất nước ta và dân cư
ở mỗi vùng
HĐ 2: Làm việc nhóm
- GV giao việc cho các nhóm:
- Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh về
cảnh sinh hoạt của một số dân tộc, yêu cầu
HS tìm hiểu và mô tả bức tranh và ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước VN có nét văn hoá riêng song đều có
cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN
HĐ3: Làm việc cả lớp
Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay,
ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng
nước và giữ nước Em nào có thể kể được
một sự kiện lịch sử nào chưng minh điều đó
Trang 15- Gv nhận xét tiết học
I.Mục tiêu:
- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học( âm đầu, vần, thanh) theo bảng
mẫu BT1
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT 2,3
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần
III Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Phân tích về cấu tạo của từng tiếng
trong câu tục ngữ dưới đây ghi kết quả phân
tích vào bảng phụ theo mẫu
- Gv cho hs trình bày kết quả
Bài 2: Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ trên
Bài 3: Cho hs đọc yêu cầu của Bt3
- Cho hs thi làm đúng, nhanh lên bảng
Bài 4: Hs đọc yêu cầu của bài, phát biểu
3 Củng cố dặn dò: (3’)
-Nhấn manh nội dung chính
* 2 em lên bảng ghi kết quả, cả lớp làm giấynháp Tiếng âm đầu vần thanh
Tiếng âm đầu vần thanh
lá l a sắclành l anh huyềnđùm đ um huyền
lá l a sắcrách r ach sắc
* Hs đọc Bt1, đọc cả phần ví dụ
- Hs làm việc theo cặp
- Thi đua giữa các nhóm Tiếng Âm đầu vần thanhKhôn kh ôn ngangNgoan ng oan ngang Đối Đ ôi sắcĐáp Đ ap sắcNgười N ươi huyền
Hs làm việc cá nhân
- là: ngoài- hoài.Vần giống nhau: oai
Các cặp tiếng bắt vần với nhau: choắt thoắt
Cặp có tiếng giống nhau hoàn toàn
- Cặp có vần giống nhau không hoàn toàn xinh- nghênh
2 tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có phânvào giống nhau- giống nhau hoàn toàn hoặckhông hoàn toàn