-Thấy được sự phong phú của tiếng Việt .Tự tin trong giao tiếp II Chuaån bò: Giaùo vieân: Tranh trong saùch giaùo khoa Học sinh: Sách, bảng con, vở, bộ đồ dùng tiếng Việt III Hoạt động d[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2010
Học vần
Tiết 83-84 Vần au – âu
I) Mục đích, yêu cầu
-Đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
-Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
-Thấy được sự phong phú của tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần eo - ao
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Học sinh viết: cái kéo, chào cờ
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : au – âu
b) Hoạt động1: Dạy vần au
Nhận diện vần:
-Giáo viên viết au
-Vần au được tạo nên từ âm nào?
-Lấy au ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
-Giáo viên đánh vần: a – u – au
-Giáo viên đọc trơn au
-Giáo viên đánh vần : cờ-au-cau
-Phân tích cau
-Giáo viên đọc: au-cau-cây cau
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết và nêu cách viết
+Viết vần au: viết chữ a lia bút nối với chữ u
+cau: viết chữ c lia bút nối với chữ a liền mạch qua u
c) Hoạt động 2: Dạy vần âu
Quy trình tương tự như vần au
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
-Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện đọc
-Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu Rau cải sáo sậu
-Hát
-HS đọc bài -HS viết bảng con
-HS nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát -HS được tạo nên từ âm a và u -Học sinh thực hiện (K-G :cài đúng)
-Học sinh đánh vần -Học sinh đọc trơn -HS đọc cá nhân, đồng thanh -HS : c trước, au sau
-HS đọc
-Học sinh quan sát -Học sinh viết bảng con : au, cau
-Học sinh quan sát và nêu -Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 2
Tiết 2 Vần au – âu
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh và đọc mẫu
b) Hoạt động 2: Luyện viết
-Nhắc lại tư thế ngồi viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+Viết vần au : viết chữ a lia bút nối với chữ u
+Viết từ cây cau: viết chữ c lia bút nối với chữ â liền
mạch qua u bỏ dấu mũ trên â cách một con chữ o viết
chữ cau
+ Viết vần âu : viết chữ â lia bút nối với chữ u
+ Viết từ cái cầu : viết chữ c lia bút nối với chữ a liền
mạch qua u bỏ dấu mũ trên â ,dấu sắc trên a,cách một
con chữ o viết chữ cầu
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu
Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
Em yêu quý bà nhất điều gì?
Bà thường dẫn em đi đâu
Em giúp bà điều gì?
GDHS: Phải biết hiếu thảo với ông bà
4/ Củng cố:
-Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
-Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B thành
câu có nghĩa
A B Củ bầu Quả rau Bó ấu -Nhận xét
5/Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo
khoa
Chuẩn bị bài vần iu – êu
-Học sinh luyện đọc ở SGK( K-G đọc trơn )
-Học sinh quan sát -Học sinh nêu : chim đậu trên cây ổi -Học sinh đọc câu ứng dụng
-Học sinh nêu -Học sinh viết bảng con
- HS viết vào vở ½ số dòng ( K-G cả dòng)
-Học sinh quan sát -Học sinh nêu
-HS luyện nói theo sự hiểu biết của mình ( K-G : 4-5 câu)
-Học sinh cử đại diện lên thi đua
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Trang 3
Toán
Tiết 37 LUYỆN TẬP I) Mục đích, yêu cầu
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
-Bài tập cần làm 1(cột 1-2), 2, 3(cột 2-3),4 HSKG bài tập 1(cột 3-4), 3 (cột 1-4)
-Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Vật mẫu, que tính
2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III)Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
-Đọc phép trừ trong phạm vi 3
-Cho học sinh làm bảng con 3 - 1 = ; 3 - 2 = ; 3 - 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập phép
tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
-Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
-Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 -Bài 2 : Tính 1 + 2= 1 + 1=
-Bài 3 : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc cộng cho
số phía mũi tên được bao nhiêu ghi vào ô
-Bài 4 : Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích hợp vào
ô trống
4 Củng cố:Cho HS thi đua điền dấu: “+,-” vào chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
-Hát
-Học sinh đọc cá nhân -Học sinh làm bảng con
-Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2
-Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
-Học sinh nêu cách làm và làm bài -Học sinh sửa bài miệng
-Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
-Học sinh làm bài
-Học sinh sửa ở bảng lớp -Học sinh làm bài, sửa bài miệng -Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Trang 4
Học vần
Tiết 85-86 Vần iu – êu I) Mục đích, yêu cầu
-Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
-Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ai chịu khó ?
-Thấy được sự phong phú của tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa
Học sinh: Sách, bảng con, vở, bộ đồ dùng tiếng Việt
III)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: vần au – âu
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy
Nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu :iu-êu
b/ Hoạt động1: Dạy vần iu
Nhận diện vần:
-Giáo viên viết chữ iu
-Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
-Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
-Lấy vần iu ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
-Giáo viên đánh vần: i – u – iu
-Giáo viên đọc trơn iu
-Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu
-Phân tích : rìu
-Đọc: iu – rìu - cái rìu
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết: Giáo viên viết mẫu
-Viết iu: viết chữ i liền mạch qua u
-rìu: viết chữ r liền mạch qua i qua u , nhấc bút đặt dấu
huyền trên chữ i
c) Hoạt động 2: Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
-Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
-Đọc tiếng có vầ iu-êu
-Giáo viên sửa sai cho học sinh
-GV đọc từ ứng dụng
-Hát
-Học sinh đọc bài -Học sinh viết bảng con
-Học sinh nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát -Được ghép từ con chữ i , và chữ u -Âm i đứng trước và u đứng sau -Học sinh thực hiện
-Học sinh đánh vần -Học sinh đọc -Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh -HS: r trước, iu sau,thanh huyền trên iu (K-G)
-HS đọc -Học sinh quan sát -Học sinh viết bảng con (K-G viết đúng đẹp)
-Học sinh nêu -HS: líu, chịu, nêu, kêu -Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 5
Tiết 2 iu – êu
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc ở SGK
-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng cho HS tìm tiếng có iu,êu
-Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo nhà
bà đều sai trĩu quả
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi
rìu, cái phễu
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu
khó không? Vì sao?
Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm
gì?
GDHS:Rèn luyện tính cần cù, chịu khó trong mọi họat
động
4/ Củng cố:
-Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng
- Cho HS thi đua đọc
-Nhận xét
5/Dặn dò:
Tìm tiếng có mang vần vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu
-Học sinh luyện đọc -Học sinh quan sát -Học sinh nêu -HS: đều, trĩu -Học sinh đọc câu ứng dụng ( K-G đọc trơn)
-Học sinh nêu -Học sinh quan sát -HS viết vào bảng con -Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
-Học sinh nêu
-HS luyện nói theo sự suy nghĩ của mình
-Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Trang 6
Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 38 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I) Mục đích, yêu cầu
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Bài tập cần làm 1(cột 1-2), 2,3 HSKG bài tập 1 (cột 3-4)
-Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị: Giáo viên: sách giáo khoa, vật mẫu
Học sinh : sách giáo khoa,bảng, bộ đồ dùng học toán
III)Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
-Giáo viên đính mẫu vật
-Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
-Cho học sinh lập phép trừ
-Giáo viên ghi bảng :4 – 1 = 3 ; 4 – 3 = 1
-Thực hiện tương tự để lập được : 4-2=2
-Giáo viên xoá dần các phép tính
-Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa cộng và trừ
-Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
-Thực hiện tương tự: 2 + 2 = 4 ; 4 – 2 = 2
c) Hoạt động 2: Thực hành
-Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
-Bài 2 : Tương tự ,lưu ý HS phải viết các số thẳng với nhau
-Bài 3 : Quan sát tranh nêu bài toán
Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn chơi?
Nhận xét
3) Củng cố: Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
-Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép tính có được
-Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài luyện tập
-Hát
-Học sinh quan sát -Học sinh : còn 3 quả -Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc:
4 – 1= 3 -Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-HS quan sát sơ đồ , nêu nhận xét -Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
-Có 3 thêm 1 là 4 -Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
-Có 4 bớt 3 còn 1
-Học sinh làm bài -Học sinh sửa bài miệng
-Thực hiện phép tính theo cột dọc -Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn? -Tính trừ : 4-1=3
-Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1
em đại diện đọc đề toán
Trang 7
Tự nhiên và xã hội Tiết 10 ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE I) Mục đích, yêu cầu
-Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Có thói quen vệ sinh hằng ngày
-HSKG : Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như : Buổi sáng : đánh răng, rửa mặt Buổi trưa : ngủ trưa, chiều tắm gội Buổi tối : đánh răng
-GD :Có ý thức bảo vệ sức khoẻ cá nhân
II) Chuẩn bị: Giáo viên:Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22
Học sinh: Các tranh về học tập và vui chơi
III)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Ổn định:
2) Bài mới:
a/Khởi động: Trò chơi “ chi chi chành chành”
b/Hoạt động1:
*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận
của cơ thể và giác quan
-Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
-Cơ thể người gồm mấy phần?
-Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận
nào ?
c/Hoạt động2:Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh cá nhân trong 1
ngày
*Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các việc làm vệ sinh cá
nhân để có sức khoẻ tốt
-Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
-Giáo viên cho học sinh trình bày
-Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ sinh cá nhân
3) Củng cố :
Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ thể và cách
làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ
GDHS: Luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
4) Dăn dò:
Luôn bảo vệ sức khoẻ
Chuẩn bị : đếm xem gia đình em có mấy người, em yêu
thích ai nhiều nhất vì sao ?
-Hát -Học sinh chơi
-Tóc, mắt, tai -Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình và tay chân -Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
-Học sinh nêu với bạn cùng bàn
-Học sinh trình bày trước lớp
-Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể
Trang 8
Học vần
Tiết 87-88 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I) Mục đích, yêu cầu
-Đọc được các âm, vần, các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
-Nói được từ 2- 3 câu theo các chủ đề đã học
-HSKG kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng ôn trong sách giáo khoa
2 Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt , vở
III)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần iu-êu
-Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
-Cho học sinh viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu
gọi
-Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Chúng ta đã học những vần gì ?
Giáo viên đưa vào bảng ôn
b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần
-Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép các chữ ở
cột ngang với âm ở cột dọc
Giáo viên đưa vào bảng ôn
-Giáo viên chỉ cho học sinh đọc
d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giáo viên ghi một số từ ứng dụng cho HS đọc
-Giáo viên sửa lỗi phát âm
e) Hoạt động 4: Luyện viết
-Nêu tư thế ngồi viết
-Giáo viên hướng dẫn viết một số từ vào bảng con
-Hát
-Học sinh đọc bài cá nhân -Học sinh viết bảng con
-Học sinh nêu
-Học sinh đọc theo -Học sinh chỉ và đọc -Học sinh ghép và nêu
-Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp
-Học sinh luyện đọc ( K-G đọc trơn)
-Học sinh nêu -Học sinh viết bảng con
Trang 9
Tiết 2 ÔN TẬP Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ ứng
dụng
Cho học sinh luyện đọc
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy
núi…
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b)Hoạt động 2: Luyện viết
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
_ Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c)Hoạt động 3: Kể chuyện
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói hỏi
Cừu có mong ước gì trước khi chết ?
Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy thoát
nên sủa thật to
Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền
chạy đến và giáng cho nó 1 gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền
tội Cừu thông minh nên thoát chết
GDHS: Phải thật bình tĩnh trước mọi tình huống
xãy ra
4/Củng cố:
Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn
Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ thắng
5/Dặn dò:
Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần vừa ôn
Chuẩn bị ôn tập
-Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân
-Học sinh quan sát -Học sinh nêu
-Học sinh luyện đọc
-Học sinh nêu -Học sinh viết vào bảng con -HS viết vào vở
-Học sinh nghe và quan sát tranh
Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh
-Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào
-Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Trang 10
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 39 LUYỆN TẬP I) Mục đích , yêu cầu
-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
-Bài tập cần làm 1, 2 (dòng 1), 3, 5(a) HSKG bài tập 2 (dòng 2), 4, 5 (b)
-Yêu thích học toán , rèn tính chính xác, cẩn thận khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Vật mẫu, que tính
2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III)Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4
-Đọc phép trừ trong phạm vi 4
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Chúng ta học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
3 bông hoa, 1 bông hoa
2 que tính, 2 que tính
Giáo viên ghi bảng
4-1=3 4-2=2 4-3=1 c) Hoạt động 2: Thực hành
-Bài 1 : Tính
Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột
-Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình tròn
-Bài 3 : Tính dãy tính
4 – 1 – 1 =
Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi 2 sau dấu
=
-Bài 4 : Điền dấu: >, < , =
So sánh 2 kết quả rồi điền dấu vào chỗ chấm
Bài 5 : Cho học sinh xem tranh
Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài
4 Củng cố: Cho học sinh thi đua điền
3 + 1 = … 1 + … = 4
4 – 1 = … 4 – … = 3
… – 3 = … 4 – 3 = …
5 Dặn dò: Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-Hát -Học sinh đọc cá nhân
-Học sinh quan sát và thực hiện thành phép tính ở bộ đồ dùng -Học sinh nêu
-Học sinh đọc cá nhân, nhóm
-Học sinh nêu cách làm và làm bài -Học sinh sửa lên bảng
-Học sinh làm, sửa bài miệng -Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
4 – 1 < 3 + 1
3 4 Học sinh làm, sửa bảng lớp -Có 3 con vịt đang bơi, 1 con nữa chạy tới, hỏi có mấy con vịt? -Học sinh làm bài, sửa bài miệng -Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3
em lên thi tiếp sức -Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương