Kiến thức: Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm của mình và rút ra được kinh nghiệm cho bản thân. Kỹ năng: Thông qua chữa bài GV rèn cho HS các kỹ năng[r]
Trang 1Ngày soạn: 20 / 6 / 2020
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
(Phần hình học)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm
của mình và rút ra được kinh nghiệm cho bản thân
2 Kỹ năng: Thông qua chữa bài GV rèn cho HS các kỹ năng lập luận, chứng minh, trình
bày bài lô gíc, chặt chẽ
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính trung thực.
5 Năng lực cần đạt:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh
II Chuẩn bị.
- GV: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS
- HS: thước kẻ, ê ke, đề KT học kì
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:
- Phương pháp: Vấn đáp, nhận xét, đánh giá
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động: Chữa bài kiểm tra học kì 1.
- Mục tiêu:
+ HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm của mình và rút ra được kinh
nghiệm cho bản thân, rèn cho HS các kỹ năng lập luận, chứng minh, trình bày bài lô gíc, chặt chẽ
- Thời gian: 30 ph
- Phương pháp và kỹ thuât dạy học:
+ Phương pháp: Vấn đáp, nhận xét, đánh giá
+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hs đọc lại đầu bài
Cho nửa đường tròn O đường kính
2
AB R Điểm Mdi chuyển trên nửa đường
tròn (M khácAvàB) Clà trung điểm của
dây cungAM. Đường thẳng dlà tiếp tuyến
với nửa đường tròn tại B. TiaAM cắt dtại
điểmN
a) Chứng minh: tứ giácOCNBnội tiếp
b) Chứng minh: AC AN AO AB .
c) Tìm vị trí điểmM sao cho 2.AM AN
nhỏ nhất
GV: cho HS tự vẽ hình, ghi GT KL của bài
HS thực hiện cá nhân
GV gọi hs lên bảng chữa phần a,b
Gv: Hướng dẫn hs làm phần c
GV nhận xét bài học sinh làm trên bảng,
nhận xét và nêu những sai sót mà học sinh
mắc phải khi làm bài kiểm tra
+ GT, KL: Một số ghi còn dài dòng, không
dùng kí hiệu toán học, một số ghi chưa đủ
+ Hình vẽ: Đa số vẽ đúng hình, một số hs
vẽ chưa đúng trung điểm C của dây AM ,
còn hs vẽ hình sai
+ Phần a: Một số hs làm được bài, trình bày
nhiều cách chứng minh, còn nhiều hs trình
bày sai tên góc, làm sai
+ Phần b: Một số Hs làm được nhưng trình
bày chưa chặt chẽ, rõ ràng
- Ghi GT, KL
- Vẽ hình
a) Theo tính chất dây cung ta có:
90o
OCAM OCN
BN là tiếp tuyến của (O) tại
90o
B OBBN OBN
Xét tứ giác OCNB
90o 90o 180o
OCN OBN
Do đó tứ giác OCNB nội tiếp
b) XétACO vàABN có:
CAOchung, ACO ABN 90o
Suy ra ACO#ABN g g .
AC AO
AB AN
Do đó: AC AN AO AB. (đpcm)
c)Ta có:2.AM AN 4AC AN (vì C là trung điểm của AM)
2
4AC AN 4AO AB 4 2R R 8R
Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương
ta có:
2
4AC AN 2 2AC AN 2 8R 4 2R
Suy ra tổng2.AM AN nhỏ nhất bằng
4 2R khi 4ACAN
2
là trung điểm của
AN
Khi đóABN vuông tại B có BM là
Trang 3+ Phần c: Hs chưa làm được đường trung tuyến nên
AM MB
AM BM
Vậy với M là điểm chính giữa của nửa đường tròn đường kính AB thì
2AM AN nhỏ nhất bằng 4 2 R
4 Củng cố 10 ph
- Học sinh chữa các lỗi, trình bày vào vở bài tập.
5 Hướng dẫn về nhà 4 ph
Xem lại toàn bộ bài toán và rút kinh nghiệm
V Rút kinh nghiệm.