1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

giao an tuan 13 lop 2

73 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Tuần 13 Lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 8,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm khác nhận xét khuyến khích , - Chú ý: -Nhận xét bạn theo các tiêu chí: tuyên dương , động viên nhóm kể hay - Về diễn đạt: Các em kể tự nhiên, có điệu bộ, đủ ý, đúng trình tự, [r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai, ngày 21 tháng 08 năm 2017

Buổi sáng Tiết 1:Chào cờ

nhất có 1, 2 chữ số Số liền trước, liền sau của một số

- KN:HS đọc, viết đúng số, thứ tự các số và phân biệt được số có 1 chữ số với số có 2 chữ số HS làm

đúng các bài tập ứng dụng 1, 2, 3 SGK toán 2 trang 3

- TĐ:GDLG HS có ý thức cẩn thận trong học toán, chăm chỉ học tập.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 ’)

- GV kiểm tra SGK, đồ dùng học toán của HS, hướng

dẫn cách sử dụng SGK, đồ dùng học toán

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài(1’)

- GV giới thiệu chung về SGK Toán 2

- GV Giới thiệu bài và ghi bảng

b Giảng bài m ới :

+ Bài 1: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV treo bảng phụ có kẻ ô vuông như SGK

- GV mời HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm bảng

- GV mời HS lên bảng lớp điền số

- GV nhân xét, sửa sai

- GV mời HS nêu số lớn nhất, số bé nhất trong bảng

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (15’) Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV ghi bảng số 39 gọi HS lên điền số liền trước, số

liền sau

- GV nhận xét sửa sai, nhắc lại cách điền số liền

trước, số liền sau của một số

- GV cho HS làm phần còn lại vào vở

- GV thu vở chấm nhận xét, sửa sai

- 1 HS lên bảng điền Cả lớp viết vào bảng con

38 39 40

- Cả lớp làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm

- HS nộp vở

Trang 2

- GV nêu 1 số bất kỳ và yêu cầu HS nêu số liền trước,

liền sau và số đó là số có 1 hay 2 chữ số

- giáo dục HS viết số chính xác, rõ ràng

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét giờ học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà làm bài 1, 2, 3 trong vở BTT trang 3 Xem

và tìm hiểu trước bài ôn tập tiếp theo

- HS theo dõi và nêu số theo yêu cầu

- KN:HS đọc liền mạch từ, câu, đọc trơn toàn bài, bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lý, phát âm đúng

các từ: nắn nót, mải miết, thành tài, quyển, nguệch ngoạc

- KT:HS đọc hiểu nghĩa các từ khó chú giải trong bài Hiểu nội dung bài HS nổi trội đọc hiểu câu tục

ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- TĐ:HS có ý thức làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.GDLG: kiên trì

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học

- HS: SGK, đọc và tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy - Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra SGK của HS

- GV giới thiệu 8 chủ điểm của sách Tiếng Việt 2 tập 1

3 Bài mới: (80’)

Giới thiệu bài: (1’)

- GV giới thiệu qua tranh và ghi tựa bài lên bảng lớp

Tiết 1 HĐ1: Luyện đọc (40’)

- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

+ Lời dẫn truyện: Thong thả, chậm rãi

+ Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+ Lời bà cụ: Ôn tồn, hiền hậu

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn HS đọc từng câu: Hết câu có dấu

chấm (nghỉ hơi), ngắt hơi ở sau dấu phẩy

- GV hướng dẫn HS phát âm đúng các tiếng khó dễ

lẫn: nắn nót, mải miết, thành tài, quyển, nguệch ngoạc

 GV đọc chậm từng từ để HS KT đọc theo

- GV theo dõi sửa sai

* Luyện đọc đoạn:

- Bài có mấy đoạn ?

- GV yêu cầu HS đọc đoạn trước lớp

Kết hợp giải nghĩa từ khó

- Cả lớphát

- Cả lớp mở mục lục sách

- Cả lớp theo dõi đọc thầm 8 chủ điểm

- HS theo dõi đọc lại tựa bài

- Cả lớp mở SGK theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc câu cho đến hết bài

- HS còn lại theo dõi phát hiện lỗi sai của bạn

- HS luyện đọc từ khó: nắn nót, mải miết , thành tài, quyển, nguệch ngoạc

 HS chậm tiến HS KT đọc từng từ theo GV

Trang 3

- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS luyện đọc ngắt hơi.

- GV bao quát sửa sai

- GV hướng dẫn HS đọc thầm tìm hiểu bài

+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?

( dành cho HS KT )

+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành chiếc kim

nhỏ không ?

+ Bà cụ giảng giải như thế nào ?

+ Cậu bé có tin lời bà cụ không ?

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

+ Có công mài sắt, có ngày nên kim là thế

nào ?

- GV giảng giải giáo dục HS chăm chỉ chịu khó

trong học tập, kiên nhẫn trong mọi công việc.

- Về nhà đọc trước bài: Tự thuật Hỏi cha mẹ về

nơi sinh, nơi ở, quê quán của mình

HS chậm tiến, HSKT đọc từng cụm từ trong đoạn

- HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi

+ Cậu học bài mau chán, viết nắn nót được vài dòng rồi viết nguệch ngoạc trông rất xấu

+ Cậu thấy bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường

+ Bà mài thỏi sắt để làm thành một cái kim để khâu vá quần áo

+ Cậu bé ngạc nhiên và không tin

- HS đọc lời giảng giải của bà cụ SGK

+ Cậu bé tin và quay về học bài

+ Khuyên em kiên trì nhẫn nại, chăm chỉ học

- HS giỏi trả lời: Là kiên trì nhẫn nại trong mọi việc sẽ thành công

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS luyện đọc theo yêu cầu của GV

+ 3- 4 HS thi đọc diễn cảm trước lớp

- KT: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.

+ HS KT hiểu được ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

- KN:HS nêu được biểu hiện và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ HS bước đầu biết cùng cha

mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân tập thực hiện theo thời gian biểu

- TĐ:HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ, không đồng tình với các bạn

học tập, sinh hoạt không đúng giờ

+GDLG: Khoa học

Trang 4

II Chuẩn bị:

- GV: Mẫu thời gian biểu về học tập về sinh hoạt trong ngày

- HS: Vở BT đạo đức

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra vở bài tập đạo đức của HS và nhận xét

3 Bài mới:(35’)

a Giới thiệu bài :(1’)

- GV giới thiệu sơ bộ về môn đạo đức lớp 2

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :

HĐ1:(10’) HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến

- GV nhận xét nêu kết luận: Giờ nào phải làm việc

nấy để học tốt và giữ gìn sức khoẻ

- GV cho HS thảo luận theo 4 nhóm nêu cách ứng xử

- GV nhận xét kết luận: Ngọc nên tắt ti vi và đi ngủ

đúng giờ để đảm bảo sức khỏe, không làm mẹ lo

lắng

** Liên hệ GDHS biết học tập, sinh hoạt đúng giờ,

không đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt không

đúng giờ

HĐ 3: Hướng dẫn HS lập thời gian biểu (15’).

- GV đọc cho HS nghe Thời gian biểu mẫu Hướng

dẫn HS về nhà cùng cha mẹ lập thời gian biểu và thực

hiện theo thời gian biểu

4 Củng cố: (4’)

+ Thế nào là học tập, sinh hoạt đúng giờ ?

+ Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi gì ?

- GV cho HS đọc ghi nhớ

- GV nhận xét, giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- HS để vở bài tập đạo đức lên bàn

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp nhắc lại

- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh

- HS lần lượt bày tỏ ý kiến:

+ Tranh 1: Trong giờ học bạn Tùng, bạn Lan làm việc khác là sai vì không chú ý học tập thì sẽ không hiểu bài

+ Tranh 2: Bạn Dương vừa ăn, vừa xem truyện, có hại cho sức khoẻ

- 1 HS nhắc lại KL, cả lớp nhắc lại

- HS đọc yêu cầu, quan sát, nêu nội dung tranh: Ngọc đang xem ti vi, mẹ Ngọc nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ

- HS thảo luận theo 4 nhóm và nêu cách ứng xử: Ngọc nên tắt ti vi và đi ngủ

* HSKT biết đồng tình với các bạn trong lớp học tậpsinh hoạt đúng giờ

Trang 5

- GV mời HS nhận xét tiết học.

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà cùng cha mẹ lập thời gian biểu và thực hiện

theo thời gian biểu

- HS chép lại chính xác một đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim “từ Mỗi ngày mài…đến

thành tài” Củng cố quy tắc viết c/ k

- HS viết đúng, biết cách trình bày một đoạn văn, biết viết hoa chữ đầu câu đầu đoạn Điền đúng các

chữ cái vào ô trống theo tên chữ, thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi đúng tư thế, rèn chữ cho đẹp.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài chính tả, bảng lớp ghi BT2, 3

- HS: Vở chính tả, vở BT, phấn, bảng con,

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu một số điểm HS cần lưu ý về yêu cầu giờ

chính tả

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :

HĐ1: Hướng dẫn chuẩn bị (10’)

- GV treo bảng phụ đọc bài chính tả

+ Đoạn viết chép từ bài nào ?

+ Đoạn chép có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?

- GV đọc các chữ khó cho HS viết bảng con (Mỗi

ngày, thành tài, Giống, quay.)

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ2: Viết bài (20’)

- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS chép bài

Nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

+ Cuối mỗi câu có dấu chấm

+ Những chữ đầu câu, đầu đoạn

+ Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1ô

- HS đọc lại và lần lượt viết bảng con: Mỗi ngày, thành tài, Giống, quay

Trang 6

- GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm c hay k.

- GV mời 1 HS lên bảng làm Cho cả lớp làm

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV treo bảng, hướng dẫn HS cách làm GV mời 1

em lên bảng lớp làm mẫu Cho cả lớp làm vào vở

- GV cho HS đọc lại 9 chữ cái vừa viết

- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ biến

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết bài tốt, nhắc nhở

HS viết còn sai và giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà tiếp tục đọc thuộc 9 chữ cái Luyện viết lại

bài vào vở luyện viết

kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

+ Viết k khi đứng sau nó là các nguyên âm e, ê, i Viết c trước các nguyên âm còn lại

- Cả lớp theo di, lắng nghe

+ Viết: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

- HS đọc, viết đúng các số, viết được các số có 2 chữ số thành tổng của các chục và các đơn vị.Viết

đúng thứ tự các số.HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4, 5 SGK tóan 2 trang 4

+ HS đọc, viết, so sánh số đúng, ngay ngắn, trình bày sạch.

- TĐ: Giáo dục HS tính chính xác cẩn thận khi làm bài

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV cho HS lấy bảng con và viết

a Giới thiệu bài :(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

Trang 7

b Giảng bài m ới :

+ Bài 1: (8’)

- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc tên các cột

trong bảng của bài 1

- GV mời HS đọc hàng mẫu trên bảng

- GV hướng dẫn HSKT đọc viết các số bên

+ Hãy nêu cách viết số 85

+ Hãy nêu cách đọc số 85 ?

- GV nhận xét, giảng giải, bổ sung

- Tương tự cho HS làm phần còn lại

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho HS làm bảng

con

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 5: (10’)

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- GV kẻ bảng bài 5, cho HS làm thi đua theo 6 nhóm

- GV điều khiển nhận xét, sửa sai

- Về nhà làm bài 1, 2, 3, 4, 5 vở bài tập, trang 4 Xem

và tìm hiểu trước bài sau: Số hạng - Tổng

- 1 HS điền 34 < 38

- HS làm theo 3 nhóm và trình bày kết quả

- Cả lớp theo dõi nhận xét

80 + 6 = 86 80 + 6 > 85 Bài 4:1 HS nêu cách so sánh, cả lớp đọc lại: Viết các số theo thứ tự:

- GV: Tranh minh họa cho cu chuyện, câu hỏi gợi ý

- HS: Đọc kỹ chuyện ở nhà và quan sát trước tranh, tìm hiểu truyện

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong sách Tiếng

Việt 2 tập 1

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài, ghi bảng tên bài

b Giảng bài m ới :

HĐ 1: (30’) Kể lại từng đoạn câu chuyện

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK

- GV hướng dẫn HS tập kể trong nhóm

- GV bao quát giúp đỡ HS chưa đạt ,HS KT

- GV mời HS tập kể trước lớp

- Tranh 1: Cậu bé đang làm gì ?

+ Cậu còn đang làm gì nữa ?

+ Cậu có chăm học không ?

- Tranh 2: Cậu nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Cậu hỏi bà cụ điều gì ?

+ Bà cụ trả lời ra sao ?

+ Sau đó cậu bé nói gì với bà cụ ?

- Tranh 3: Bà cụ giảng giải thế nào ?

+ Cậu bé làm gì sau khi nghe bà cụ giảng

giải ?

- GV nhận xét, sửa sai,khen ngợi

HĐ2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (10’)

- GV mời 4 HS kể toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố: (4’)

+ Qua chuyện em học tập được điều gì ?

- GV liên hệ giáo dục HS chăm học, yêu thích kể

- Nhiều HS nối tiếp nhau kể trước lớp theo gợi ý của GV

vá quần áo

+ hỏi sắt to thế làm sao bà mài thành kim được ? + Mỗi ngày mài … cháu thành tài

+ Cậu bé quay về nhà học bài

- 4 HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện

- HS bước đầu biết gấp tên lửa bằng giấy màu

- HS gấp được tên lửa đúng quy trình, các nếp gấp tương đối phẳng HS khéo tay gấp được tên lửa

các nếp gấp phẳng, thẳng tên lửa sử dụng được

- HS yêu thích gấp hình, giữ vệ sinh lớp học khi thực hành gấp tên lửa

II Chuẩn bị:

- GV: Hình mẫu, giấy màu, tranh quy trình

- HS: Giấy nháp, kéo, hồ dán, vở thủ công

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu m ới :(1’)

- GV giới thiệu sơ lược môn thủ công ở lớp 2

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới : (20’)

HĐ1: Quan sát mẫu (5’)

- GV cho HS quan sát mẫu tn lửa v nhận xét

+ Tên lửa có hình dáng như thế nào ?

+ Tên lửa gồm mấy phần ?

- GV mở dần mẫu tên lửa

- GV cho HS quan sát tranh quy trình gấp tên lửa

- GV giảng giải, bổ sung

HĐ 2: Hướng dẫn mẫu (5’)

- GV làm mẫu và hướng dẫn

+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân

- Gấp đôi tờ giấy màu, mặt màu ra ngoài

- Mở tờ giấy ra, gấp 2 góc trên vào đường dấu

giữa

- Gấp theo đường dấu sao cho 2 mép bên sát vào

đường dấu giữa

- Tiếp tục gấp theo đường dấu giữa

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường dấu giữa và

miết dọc theo đường dấu giữa và được tên lửa

- Cầm vào nếp gấp giữa cho 2 cánh tên lửa ngang

- Về nhà tập gấp lại tên lửa, chuẩn bị kéo, giấy

màu cho tiết sau

- Lớp hát 1 bài

- HS để dụng cụ học thủ công lên bàn

- 1 HS nhắc lại tên bài Cả lớp nhắc lại

- HS quan sát nhận xét:

+ Tên lửa nhọn, đuôi to, phẳng

+ Tên lửa gồm 2 phần đầu và thân

- HS theo dõi

- HS quan sát nhắc lại từng bước thực hiện

- HS quan sát từng bước đối chiếu với tranh quy trình.+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân

- HS theo dõi

- HSKT theo dõi cô hướng dẫn thực hiện làm theo

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

+ B ước 1 : Gấp tạo mũi và thân

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- HS lắng nghe và thực hiện

- 1 HS nhận xét tiết học

- Cả lớp lắng nghe

- Cả lớp lắng nghe và thực hiện ở nhà

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

SINH HOẠT NỘI QUI NHÀ TRƯỜNG I- Yêu cầu giáo dục:

- HS nắm được nội qui của nhà trường và biết các bạn trong lớp của mình

- Thực hiện đúng theo nội qui

Trang 10

- HS yêu thích ngôi trường mình đang học

II- Chuẩn bị:

- Nội qui nhà trường năm học: 2017-2018

III - Tiến hành hoạt động:

* HĐ 1: Tìm hiểu nội qui nhà trường

- Cho lớp hát

- Gv triển khai nội qui nhà trường

+ Cho HS đọc lại những điều trong nội qui

+ Chia nhóm, yêu cầu thảo luận

1 Em thực hiện những điều trong nội qui như thế nào ?

2 Em đã thực hiện tốt những điều nào ?

+ Cho đại diện nhóm lên trình bày

+ Nhận xét

+ GV chốt ý

* HĐ 2: GV chia tổ cho các em.

- GV nắm lại danh sách các em của lớp mình

+ Phổ biến cho các em biết lớp có những bạn nào, giới thiệu

- KN: HS đọc đọc liền mạch từ, câu, đọc trơn toàn bài, ngắt hơi phù hợp Phát âm đúng các từ: quê

quán, quận, trường, xã, tỉnh

- KT: HS đọc nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài đọc Bước đầu hiểu về một bản tự thuật (lí lịch ) Nắm được nghĩa các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, huyện, tỉnh) Trả lời được các câu hỏibài tập đọc

- TĐ: HS có ý thức tự nắm rõ lý lịch của mình, chăm chỉ học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học.

- HS:SGK,đọc trước bài ở nhà, hỏi trước bố mẹ về ngày sinh, nơi sinh,quê quán mình

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV mời 2 HS đọc bài: Có công mài sắt, có ngày nên

kim

+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

- GV nhận xét, nhắc nhở

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’)Tự thuật

b Giảng bài m ới :

+ Khuyên em cần làm việc kiên trì không ngại khó, ngại khổ mới thành công

- Cả lớp theo dõi nhắc lại tựa bài

Trang 11

- GV hướng dẫn HS luyện phát âm đúng các từ khó,

các số chỉ ngày, tháng, năm “nam, nữ, nơi sinh, quê

quán, lớp, xã, huyện, tỉnh.”

- GV theo dõi sửa sai

* GV đọc chậm từng từ cho HS đọc theo

- GV chia bài làm 2 đoạn như sau:

+ Đoạn 1 từ đầu đến quê quán

+ Đoạn 2 còn lại

- GV mời HS luyện đọc từng đoạn trước lớp kết hợp

giải nghĩa từ chú giải cuối bài

- GV hướng dẫn luyện đọc ngắt hơi

Hãy nêu địa chỉ (thôn, xã, huyện,tỉnh nơi em ở ?

+ Hướng dẫn HS trao đổi với bạn về ngày sinh, nơi ở

- HS đọc thầm tìm hiểu bài, trả lời câu hỏi

+ HS lần lượt trả lời từng chi tiết về bạn Thanh Hà

Trang 12

I Mục tiêu:

- KT: HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Củng cố về phép cộng số có 2 chữ số và

giải toán có lời văn có một phép cộng

+ HSKT biết đặt tính và tính đúng bài tập 2 sgk ( trang 5 )

- KN:HS nêu được tên gọi, thành phần và kết quả của phép cộng, làm đúng các bài tập ứng dụng1, 2, 3

SGK toán 2 trang 5

- TĐ:HS có ý thức cẩn thận trong học tốn, trình bày bài sạch.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1

- HS: Phấn, bảng con, vở viết toán, vở BTT,

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên bảng

lớp làm Cho cả lớp làm bảng con

22 + 15 = 25 + 44 =

- GV nhận xét sửa sai, tuyên dương

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : (1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :(40’)

- GV mời HS nêu cách điền số và lên bảng điền số

- GV nhân xét, sửa sai

- GV mời HS nêu lại tên gọi các thành phần kết quả

của phép cộng

- Hướng dẫn HSKT viết 35 + 24 = 59

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 2: (5’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập, đọc bài

mẫu nhận xét cách trình bày của phép tính mẫu

- GV yêu cầu HS đọc bài toán Cả lớp đọc lại

+ Bài cho biết gì ?

- HS lần lượt lên bảng lớp điền: 69; 27; 65

- Cả lớp theo dõi nhận xét bạn điền số

- 1 HS nêu lại tên gọi các thành phần kết quả của phép cộng

- HS viết 35 + 24 = 59 theo cô hướng dẫn Bài 2: 1 HS đọc, cả lớp đọc lại: 42 cộng 36 bằng 78.+ Phép tính được trình bày theo cột dọc Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị

- 1 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm bảng con

532275

302858

2029

Trang 13

- GV chấm bài nhận xét sửa sai Giáo dục HS chấp

hành tốt luật giao thông

- HS nộp bài HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp HS lắng nghe và chấp hành tốt luật giao thông khi đi xe đạp

………

Tiết 4: Tin học

………

Buổi Chiều Tiết 1: Tập viết

Chữ hoa A – Ai- Ai ơi chẳng cóng thì chầy.

Có công mài sắt có ngày nên kim.

I Mục tiêu:

- HS biết viết chữ hoa A,Ai theo cỡ vừa và nhỏ Viết được câu thành ngữ: Ai ơi chẳng cóng thì chầy

Có công mài sắt có ngày nên kim.theo cỡ nhỏ

- HS viết chữ đúng mẫu, đúng độ cao, nối chữ đúng quy định

- HS luôn thuận hòa, thương yêu anh, chị em trong gia đình, ngồi ngay ngắn đúng tư thế khi viết bài

II Chuẩn bị:

- GV: Mẫu chữ A, bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng Anh em thuận hòa

- HS: Phấn, bảng con, vở Luyện viết

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (2’)

- GV cho lớp hát - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra vở Tập viết, ĐDHT của HS và nhận

xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu mục đích yêu cầu của phân môn Tập viết

Giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

- Cả lớp hát

- HS để vở Luyện viết, ĐDHT lên bàn

- HS theo dõi, lắng nghe nhắc lại tên bài

Trang 14

b Giảng bài m ới :

HĐ1: Tập viết chữ hoa A (10’)

- GV đính lên bảng chữ hoa A hỏi:

+ Chữ A cao mấy ô li, gồm mấy nét ?

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

A

Nét 1: ĐB ở đường kẻ 3 viết nét móc ngược

trái từ dưới lên và lượn ở phía trên, dừng bút ở

ĐK6

Nét 2: Từ điểm dừng bút chuyển hướng bút viết nét

móc ngược phải, dừng bút ở ĐK 2

Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ viết nét

lượn ngang từ trái sang phải

- GV cho cả lớp viết chữ hoa A 2 lần

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ2: Tập viết ứng dụng (10’)

- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc từ: Ai và câu

thành ngữ

- GV giảng: Câu Thành ng khuyên anh em trong

nhà phải thương yêu nhau

- GV mời HS nhận xét độ cao các chữ, khoảng cách

và vị trí ghi dấu thanh

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ Anh trên

dòng kẻ

Anh

* Lưu ý: HS nét cuối chữ A nối với nét 1 chữ n

- GV cho HS viết bảng con chữ Anh 2 lần

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ3: Viết vở (20’)

- GV nêu yêu cầu HS viết vở: chữ A và chữ Anh 1

dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ; 2 dòng câu ứng dụng

- Lớp viết vở tập viết 2, tập 1, trang 3

- GV bao quát, uốn nắn cho HS

- Về nhà các em học bài.Quan sát tìm hiểu trước

chữ hoa Ă –Â – Ă n chậm nhai kĩ

- HS quan sát nhận xét

+ Chữ hoa A cao 5 ô li Có 3 nét l: Nét 1 gần giống nét móc ngược trái hơi lượn ở phía trên Nét 2 là nét móc ngược phải Nét 3 là nét lượn ngang

- Theo dõi cô viết mẫu ,nắm cách viết

- Cả lớp viết bảng con 2lần chữ hoa A

Trang 15

- KT:HS biết được xương và cơ là những cơ quan vận động của cơ thể Biết được nhờ có hoạt động của cơ và xương mà cơ thể cử động được.

- KN:HS biết quan sát, thực hành các động tác vận động, bước đầu chỉ và nói tên được các cơ quan vậnđộng

- TĐ:HS có ý thức năng vận động phù hợp để giúp cơ và xương phát triển tốt, không chơi trò chơi

nguy hiểm

+ HSKT biết chỉ vào cơ thể người nêu được tay, chân, mông, miệng, mũi, đầu, mắt trên cơ thể mình

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ cơ và xương

- HS: SGK, xem, tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra SGK của HS nhắc nhở HS giữ gìn sách

cẩn thận

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV cho HS làm các động tác: giơ tay, quay cổ,

nghiêng người, cúi gập mình

+ Để biết vì sao chúng ta cử động được chúng ta cùng

học bài: “Cơ quan vận động”

- GV ghi bài lên bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :

HĐ1:(15’)HS biết bộ phận nào của cơ thể phải cử

động khi em thực hiện các động tác

*cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS mở SGK quan sát các hình 1, 2, 3, 4

+Khi em giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập

mình các bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?

- GV mời HSKT nêu tên các bộ phận ngoài trên cơ thể

mình

- GV nhận xét kết luận: Để thực hiện những động giơ

tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập mình thì đầu,

mình, chân, tay phải cử động

HĐ2:(10’)HS biết cơ và xương là các cơ quan vận

động Nêu được vai trò của cơ và xương

*Cách tiến hành:

- GV cho HS nắm cổ tay, bàn tay, cánh tay

+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?

- GV cho HS cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay

+ Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động

được ?

- GV cho HS quan sát hình 5, 6 trong SGK rồi chỉ và

nói tên cơ quan vận động

- GV treo tranh gọi HS lên chỉ trên bảng lớp

- GV nhận xét, kết luận: Cơ và xương là các cơ quan

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp nhắc lại

- HS quan sát hình trong SGK theo yêu cầu

- HS lần lượt trả lời, HS yếu nhắc lại

+ Khi em giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập mình các bộ phận: đầu, mình, chân tay của cơ thể

đã cử động

- HS nhắc lại kết luận

- HS thực hiện nắm cổ tay, bàn tay, cánh tay.+ Dưới lớp da của cơ thể có bắp thịt và xương + HS cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay

+ Nhờ sự phối hợp hoạt động của cơ và xương

- HS quan sát theo cặp đôi 1 bạn hỏi, 1 bạn trả lời + HS1: Cơ quan vận động có những gì ?

+ HS2: Cơ quan vận động cĩ cơ và xương

- 2 cặp HS lên chỉ và nói Cả lớp theo dõi nhận xét

- 3 HS nhắc lại kết luận

Trang 16

chơi bổ ích sẽ giúp cơ quan vận động phát triển.

*Cách tiến hành:

- GV nêu tên trò chơi: Vật tay

- Hướng dẫn cách chơi, chia cặp cho HS chơi trò

- Về nhà chăm tập thể dục, không chơi trò chơi nguy

hiểm Xem trước bài: Bộ xương

+ HS theo dõi

- HS ngồi đối diện nhau theo cặp

+ Cả 2 bạn cùng dùng hết sức kéo thẳng cánh tay bạn Ai kéo thẳng được tay bạn là thắng

- HS lắng nghe

+ Em phải dùng sức mạnh

- HS theo dõi, lắng nghe

- 2 HS lên bảng 1 em chỉ trên sơ đồ, 1 em nêu tên

Tiết 3: Luyện viết (tập chép)

Có công mài sắt có ngày nên kim

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác đoạn 1 bài: ‘Có công mài sắt, có ngày nên kim ” Từ ngày xưa đến trông rất

xấu

- HS viết đúng, biết cách trình bày một đoạn văn, biết viết hoa chữ đầu câu đầu đoạn

- HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi đúng tư thế, rèn chữ cho đẹp

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài chính tả

- HS: Vở chính tả, vở BT, phấn, bảng con,

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới: (35’)

a Giới thiệu bài : (1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :

- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS chép bài

Nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

- HS viết xong tự soát lại bài và sửa lỗi

- HSKT nhìn bảng chép bài theo hướng dẫn của cô

Trang 17

- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ biến.

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết bài tốt, nhắc nhở

HS viết còn sai về nhà viết lại cho đúng chữ viết sai

.Liên hệ HS viết đúng ,đẹp ,trình bày rõ ràng, sạch

Buổi Sáng Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2017

Tiết 1: Chính tả (nghe viết)

Ngày hôm qua đâu rồi ?

I Mục tiêu:

- KT:HS nghe - viết đúng khổ thơ cuối trong bài: Ngày hôm qua đâu rồi Hiểu cách trình bày 1 bài thơ

5 chữ

+ HSKT biết nhìn SGK chép được khổ thơ cuối bài

- KN:HS viết đúng, trình bày đúng loại thơ Làm đúng bài tập điền chữ cái theo tên chữ, thuộc lòng tên

10 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái

- TĐ:HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi ngay ngắn khi viết bi, rèn chữ viết cho đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi BT2, 3

- HS: Vở chính tả, vở BTTV, phấn, bảng con,

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV đọc cho HS viết các chữ: nên kim, nên

người, lên núi

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:

a Giới thiệu m ới :(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b.Bài m ới :

HĐ1: Hướng dẫn chuẩn bị (10’)

- GV đọc bài chính tả

+ Bài chính tả có mấy dòng thơ ?

+ Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ?

+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?

- GV cho cả lớp đọc bài thơ: Ngày hôm qua đâu rồi ?

- 1 HS lên bảng lớp viết Cả lớp viết bảng con: nên kim, nên người, lên núi

- 1 HS nhắc lại bài Cả lớp đồng thanh nhắc lại

- Cả lớp theo dõi đọc lại

+ Bài chính tả có 4 dòng thơ

+ Mỗi dòng thơ có 5 tiếng

+ Viết hoa chữ cái đầu sát lề sửa lỗi

- HS đọc lại và lần lượt viết bảng con 1 HS lên bảng lớp viết: trong vở hồng, học hành, vẫn còn

- HS nhận xét Cả lớp đọc lại các chữ khó

- Cả lớp theo dõi

Trang 18

- GV đọc bài chính tả để HS viết vào vở GV nhắc

nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

nhắc HS viết đúng, trình bày bài sạch

- GV đọc lại bài chính tả để HS soát bài, sửa

lỗi

- GV chấm bài, nhận xét

HĐ3: Luyện tập (10’)

+ Bài 2: (4’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm lịch hay nịch,

bàng hay bàn, thang hay than

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm vở

BTTV

- GV nhận xét, sửa sai

- GV cho HS đọc lại bài làm

+ Bài 3: (5’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV treo bảng, hướng dẫn HS cách làm Mời 1 HS

lên bảng lớp làm mẫu

- GV nhận xét, sửa sai Cho HS làm tiếp cho

đến hết bài Cho cả lớp làm vào vở BTTV

- GV nhận xét, sửa sai Cho HS đọc thuộc các

chữ cái

4 Củng cố: (4’)

- GV cho HS đọc lại 10 chữ cái vừa viết

- GV trả bài viết, nhận xét

- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ biến

- GV nhận xét tuyên dương HS viết bài tốt, nhắc nhở

HS viết còn sai và giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà tiếp tục đọc thuộc 19 chữ cái Viết lại bài

chính tả vào vở luyện viết

- Cả lớp nghe đọc viết bài vào vở

+ HSKT nhìn sách viết câu : “Ngày hôm qua ở lại” vào vở

- HS soát bài và sửa lỗi

- HS nộp bài viết

+ Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu của bi tập Cả lớp đọc lại

- 2 HS lên bảng lớp điền Cả lớp làm vở BTTV + quyển lịch chắc nịch

+ cây bàng cái bàn + hòn than cái thang

- HS nhận xét bài làm trên bảng lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bi tập Cả lớp đọc lại

Viết chữ cái vào bảng

- 1 HS lên bảng lớp làm mẫu

- 2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập TV + Đọc: giê, hát, i, ca, em mờ, en nờ, o, ô, ơ

+ Viết: g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ

- KT:HS củng cố về phép cộng (không nhớ), về tính nhẩm và tính viết Nắm vững tên gọi thành phần

và kết quả của phép cộng, về giải toán có lời văn

- KN:HS tính nhẩm thành thạo, đúng kết quả, trình bày đúng bài toán giải HS làm đúng các bài tập

ứng dụng 1, B2c2; B3a, c; B4 SKG toán 2 trang 6

- TĐ: HS có ý thức cẩn thận, tự gic, trình bày tập vở sạch

II Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập 3 cho từng HS

- HS: Phấn, bảng con, vở BTT, vở viết toán,

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên bảng lớp

Hát

- 2 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm bảng con:

Trang 19

- GV nhận xét sửa sai

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới : (40’)

+ Bài 1: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm

+2940

+625

❑+ 8

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS tính nhẩm và nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

+ Muốn tính tổng khi biết các số hạng ta làm như

thế nào ?

- GV phát phiếu cho HS làm Mời 2 HS lên bảng

lớp làm GV bao quát giúp đỡ HS.KTHS chưa đạt

- GV thu phiếu chấm , nhận xét, sửa sai

+ Bài 4: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc bài toán

+ Bài cho biết gì ?

+ Bài hỏi gì ?

+ Muốn biết trong thư viện có tất cả bao nhiêu HS,

làm tính gì ?

- GV mời HS nêu câu lời giải

- GV mời 1 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm

vào vở

432265

52227

Bài 1: 1 HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Tính HSKT làm 2 phép tính đầu bài 1

- 2 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm bảng con

344276

+5326

78

+2940

69

+62567+8

7179

206888

52126

- HS nộp phiếu nhận xét, sửa sai bài trên bảng lớp + Bài 4:

- 1 HS đọc Cả lớp đọc lại

+ Trong thư viện có 25 HS trai và 32 HS gái

+ Hỏi: trong thư viện có tất cả bao nhiêu HS?

+ Làm tính cộng: 25 + 32

- HS khá nêu lời giải HS yếu nhắc lại

+ Trong thư viện có tất cả số HS là

Trang 20

25 + 32= 57(học sinh ) Đáp số: 57 học sinh

- HS nộp vở HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp HS lắng nghe và chăm đọc sách báo

I Mục tiêu:

- HS ôn một số kĩ năng về đội hình, đội ngũ đ học ở lớp 1 (tập hợp hàng dọc, dóng hàng Học cách

chào, báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học

- HS thực hiện các động tác tương đối đúng, tương đối chính xác

- HS trật tự, kỷ luật chấp hành tốt nội quy giờ học, thích tập thể dục

II Chuẩn bị:

- GV: Sân tập cho HS dọn sạch nơi tập, còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

HĐ2: Tập chào, báo cáo

- GV cho HS quay thành hàng ngang

- GV làm mẫu hướng dẫn HS chào, báo cáo

- GV nhận xét, khen ngợi, sửa sai

HĐ3: Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

x x x x x x x x x x x x x………

X

x x x x x x x x x x x x x ……

Trang 21

- GV cho HS chuyển thành vòng tròn.

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- GV điều khiển HS chơi trò chơi

- Về nhà chơi trò chơi mà em thích Ôn cách

chào, báo cáo khi GV nhận lớp

- KT:HS bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua bài tập thực hành

- KN:HS biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập, biết dùng từ đặt được một câu đơn giản nói

về nội dung mỗi tranh

-TĐ:HS có ý thức cẩn thận dùng từ đúng, nói và viết thành câu

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi BT 2, phiếu học tập

- HS: Vở BTTV2, tập 1 Xem, tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cu: (5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới:(40’)

a Giới thiệu bài:(1’)

- Ở lớp 1 các em đã biết thế nào là một tiếng Bài

học hôm nay các em sẽ biết thế nào là một câu và

từ GV ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ớ i:

+ Bài 1: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

+ HSKT nêu được 1.Trường 2 học sinh 3.Chạy

+ Có bao nhiêu hình vẽ ?

+ 8 hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong ngoặc đơn,

hãy đọc 8 tên gọi này

- Chọn 1 từ thích hợp để gọi tên bức tranh 1?

- GV nhận, xét sửa sai

- GV yêu cầu HS làm phần còn lại

+ GV hướng dẫn HSKT nêu được hình 1 trường

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp nhắc lại

+ Bài 1:1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Chọn tên cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- HSKT nêu được hình 1 trường Hình 2 học sinh Hình 3 chạy

- HS nhận xét bạn làm bài, sửa sai

+ Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập M:bút, Chỉ tính nết của

Trang 22

theo 4 nhóm vào phiếu học tập.

+ Tìm các từ:

- Chỉ đồ dùng học tập M: bút

- Chỉ hoạt động của học sinh M: đọc

- Chỉ tính nết của học sinh M: chăm chỉ

- GV thu phiếu nhận xét sửa sai

+ Bài 3: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS đọc câu mẫu ?

+ Câu mẫu vừa rồi nói về ai, cái gì ?

+ Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì ?

( Vườn hoa được vẽ thế nào ?)

+ Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì ?

+ Theo em cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì ?

- GV hướng dẫn HS viết câu của em vào vở BTTV

- GV bao quát giúp đỡ HS.chưa đạt

4 Củng cố: (4’)

- GV nêu từ “cô giáo, học sinh” yêu cầu HS đặt câu

với từ vừa nêu ?

- GV nhận xét, GDHS đặt câu ngắn gọn, rõ ý

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- Về nhà tìm thêm các từ và tập đặt câu với từ em

tìm được.Xem trước tiết LTVC tuần 2

học sinh M: chăm chỉ

- HS nhận phiếu làm bài theo 3 nhóm

+ Nhóm 1,2: Tìm từ chỉ học tập:bút, sách,vở … + Nhóm 3: Tìm từ chỉ hoạt động của học sinh: viết, đọc, múa, hát

+ Nhóm 4: Tìm từ chỉ tính nết của HS: chăm, ngoan, lười biếng

- HS nhận xét bài làm của nhó bạn

+ Bài 3:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Hãy viết 1 câu thích hợp để nói về người hoặc vật trong mỗi tranh ?

- HS đọc: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

- Câu mẫu nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1 + Vườn hoa thật đẹp Những bông hoa trong vườn thật đẹp

+ Huệ muốn ngắt một bông hoa Huệ đưa tay định ngắt một bông hoa…

+ Cậu bé ngăn Huệ lại / Cậu bé khuyên Huệ không được hái hoa

- HS viết vở theo yêu cầu

+ Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên

+ Huệ say ngắm một khóm hoa hồng mới nở

+Huệ định ngắt bông hoa hồng thì bạn trai ngăn lại

- HS đọc, viết đúng đơn vị đo đề – xi- mét, biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề

- xi – mét So sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản HS làm đúng các bài tập 1,2,3 vở

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên

Hát ,báo cáo sĩ số

- 2 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm bảng con:

Trang 23

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:(40’)

Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

- Hướng dẫn HS làm bài 1,2,3 vở bài tập

(trang 5)

Bài 1: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

Cho HS quan sát hình vẽ bài tập 1 rồi viết lớn hơn

hoặc bé hơn vào chỗ trống

- Mời 1 em làm bảng phụ

- Cho lớp làm bài vào vở luyện tập

- GV theo dõi nhận xét- Tuyên dương

* GV cho HS lên bảng vẽ đoạn thẳng CD ngắn hơn

đoạn thẳng MN

- Cho lớp viết bài vào vở

- GV theo dõi nhận xét sửa sai

- Cho HS làm bài vào vở

- GV theo dõi nhận xét – Tuyên dương

Bài 2: (13’)Tính

- GV mời HS đọc yêu cầu bài

- Hỏi: Bài yêu cầu các em làm gì ?

- Mời 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở luyện

tập

- GV theo dõi nhắc nhở các em làm bài kết quả có

viết tên đơn vị rõ ràng

- Thu bài chấm nhận xét – Tuyên dương

Bài 3: Mời HS đọc yêu cầu bài

- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập

- Nối phép tính và kết quả tương ứng

- Mời 1 em lên bảng làm

- Lớp làm bài vào vở luyện tập

- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm tiến làm bài

- Về nhà các em học bài Xem và tìm hiểu trước

bài sau: Luyện tập

344579

455297

- HS nhận xét bài làm của bạn

- 2 HS nhắc lại tựa bài

- HS làm bài tập 1,2,3 vở bài tập ( trang 5)

+ Bài 1:

- 1 HS đọc Cả lớp đọc lại (Quan sát hình vẽ )Theo dõi cô hướng dẫn

- 1 em làm bảng phụ

- Lớp làm bài vào vở luyện tập

* - Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

- Độ dài đoạn thẳng MN nhỏ hơn 1dm

* Viết ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm cho thíchhợp :

- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng MN

- Đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng CD

- HS thực hiện làm bài theo hướng dẫn của cô

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài

- HS thực hiện làm theo yêu cầu của cô

Trang 24

Tiết 1 +2: Anh văn

- HS đọc, viết đúng đơn vị đo đề – xi- mét, biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề

- xi – mét So sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản HS làm đúng các bài tập ứng dụng 1,

- HS: Phấn, bảng con, thước kẻ kẻ thẳng với các vạch chia thành từng cm

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:(40’)

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ớ i:

HĐ1: Hình thành kiến thức (15’)

- GV phát cho mỗi HS 1 băng giấy yêu cầu HS

dùng thước có vạch chia cm đo

- GV giới thiệu 10 xăng - ti - mét hay còn gọi là 1

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS trả lời miệng

Hát ,báo cáo sĩ số

- 2 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm bảng con:

324577

435295

- HS nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp đồng thanh nhắc lại

- Cả lớp nhận băng giấy đo và trả lời: băng giấy dài 10xăng - ti - mét

- 3 HS đọc Cả lớp theo dõi đọc lại

+ 10 xăng - ti - mét hay còn gọi là 1 đề - xi – mét.+ Đề - xi - mét l một đơn vị đo độ dài Đề - xi - mét viết tắt l: dm

- 1 HS đọc Cả lớp đọc lại (Quan sát hình vẽ và trả lờicác câu hỏi)

- HS lần lượt trả lời:

Trang 25

- GV hướng dẫn HSKT biết đọc và viết được Đề -

- Về nhà các em học bài Xem và tìm hiểu trước

bài sau: Luyện tập

a) Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

Độ dài đoạn thẳng CD b hơn 1dmb) Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

- HS bước đầu làm quen với cách tự giới thiệu về bản thân mình Làm quen với câu và bài.

- HS biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình biết nghe và nói lại những điều em biết

về một bạn trong lớp HS nổi trội biết quan sát và kể lại nội dung 4 tranh thành một câu chuyện

- HS có ý thức bảo vệ của công, nói và viết phải thành câu

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1 Tranh bài tập 3

- HS: Vở viết, vở BTTV, xem tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra vở của HS và nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu chung môn tập làm văn ở lớp 2

Trong tiết TLV hôm nay các em sẽ tập tự giới thiệu

về mình và về bạn mình, các em sẽ tập làm quen

với cách sắp xếp các câu trong bài thành một đoạn

văn

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới : (40’)

- Cả lớp theo dõi, lắng nghe

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp đồng thanh

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại (Trả lời câu hỏi)

+ HS1: Đọc câu hỏi

+ HS2: Trả lời câu hỏi

Trang 26

- GV theo dõi nhận xét tuyên dương các em

- GV bao quát giúp đỡ HS CĐ Và HS KT

+ Bài 2: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS hỏi đáp trước lớp

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV đính tranh lên bảng lớp, hướng dẫn HS quan

sát 4 bức tranh và nhận biết 4 bức tranh có mối

quan hệ với nhau Em có thể đặt tên cho bạn nữ

mặc áo mu tím và bạn nam mặc áo mu cam để dễ

đặt câu

- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm

- GV mời HS trình bày các câu thành một câu

- GV nhận xét và giáo dục HS.nói viết phải thành

câu và yêu mến quê hương của mình

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ

- Về nhà tập quan sát, đặt câu và kể các câu thành

một câu chuyện Xem tìm hiểu trước bài TLV tuần

2

- HS hỏi nhau về tên bạn, tên quê bạn ở, bạn học lớp nào, trường nào, bạn thích những môn học nào, bạn thích làm những việc gì ?

+ HS1: Tên bạn là gì ?+ HS2: Tên mình là Tuyền+ HS1: Quê bạn ở đâu ?+ HS2: Quê mình ở thôn 7 - xã Long Hà - huyện PhúRiềng - tỉnh Bình Phước

+ HS1: Bạn học lớp nào ? Trường nào ?+ HS2: mình học lớp 2/1 trường TH Đỗ Tấn Phong+ HS1: Bạn thích những môn học nào ?

+ HS2: Mình thích học vẽ và múa hát

+ HS1: Bạn thích làm những việc gì ?+ HS2: Mình thích trông nhà, trông em

- HS nhận xét, bổ sung

+ Bài 2: Đóng vai

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp đọc lại

- HS hỏi đáp trước lớp, nói lại điều em biết về bạn.+ VD: Bạn Thanh quê ở tỉnh Bình Phước Bạn họclớp 2/1, Trường Tiểu học Đỗ Tấn Phong Thanh thíchhọc các môn Tiếng Việt, Toán, Âm nhạc, Mĩ thuật.Bạn rất thích múa hát và vẽ tranh

- HS nhận xét bài làm của bạn

+ Bài 3:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại

Kể lại nội dung mỗi tranh…một cu chuyện

- HS quan sát nhận xét nội dung tranh 4 bức tranh

- HS thảo luận theo 4 nhóm đặt câu cho từng bức tranh

+ Tranh 1: Các bạn nhỏ đang chơi trong vườn hoa.+ Tranh 2: Một bạn gái đang đứng

ngắm bông hoa hồng mới nở + Tranh 3: Bạn gái giơ tay định ngắt một bông hoa.Ngay lúc đó, bạn trai vội đi đến và ngăn lại

+ Tranh 4: Bạn trai ôn tồn nói với bạn gái:

“Bạn hái hoa là vi phạm nội quy của vườn hoa đấy!”

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Cả lớp lắng nghe

+ Em cần ghi nhớ ngày tháng, năm sinh, quê quán, nơi ở, để có thể tự kể về mình Không bẻ cành, hái hoa

- HS lắng nghe và thực hiện

- 1 HS nhận xét tiết học

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 27

Buổi chiều

Tiết 1: ÂM NHẠC

Ôn tập các bài hát lớp 1-Nghe quốc ca

I Mục tiêu :

- Kể được tên một vài bài hát đ học ở lớp 1

- Biết hát theo giai điệu và lời ca của một số bài hát đ học ở lớp 1 biết khi chào cờ hát Quốc ca phải đứng trang nghiêm ‘

- Giáo dục HS thái độ nghiêm trang khi chào cờ Nghe Quốc ca

II.Chuẩn bị :

- Giáo viên : Thuộc các bài hát lớp 1 ,nhạc cụ quen dùng

- H c sinh : ôn tr o ươ c bai hat l p 1 nha ơ ơ

Hoạt động thầy Hoạt động trò

1/ Ổn định lớp :((1’)

2 / kiểm tra bài cũ : (5’)

Kiểm tra chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : (1’)ghi tên bài hát lên bảng

-Hoạt động 1:ôn các bài hát đã học ở lớp 1 giáo viên

ghi lên bảng tên các bài hát

- Quê hương tươi đẹp

- Mời bạn vui múa ca

- Tìm bạn thân

- lý cây xanh

- Đàn gà con

- Sắp đến tết rồi

-Bầu trời xanh

- Mời HS nối tiếp nhau hát

GV theo dõi nhận xét tuyên dương

- cho hs vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Giáo viên chọn bài Lý cây xanh cho hs hát và phụ

họa theo bài hát

GV làm mẫu cho hs làm theo

Theo dõi nhận xét hs phụ họa

-Hoạt động 2 : nghe Quốc ca

GV hát mẫu cho hs nghe bài Quốc ca

Hỏi bài Quốc ca được hát khi nào ?

Khi chào cờ em phải đứng như thế nào ?

GV hát cho hs tập đứng chào cờ khi nghe hát quốc

ca

- Theo dõi nhắc nhở

* Liên hệ giáo dục hs có thái độ nghiêm trang khi

chào cờ và nghe quốc ca

4 Củng cố : (4’)

- Mời hs nhắc lại tên các bài hát đã học ở lớp 1?

- Khi chào cờ em phải đứng như thế nào?

5 Dặn dò :(1’)

- Các em về nhà ôn lại các bài hát đã học

ở lớp 1 và nghe băng bài hát quốc ca

Chuẩn bị bài hát Thật là hay

Lớp hát 1 bài

HS để đồ dùng lên bàn cho cô kiểm tra

Lắng nghe nhắc lại tên bài -HS nhắc lại tên các bài hát đã học ở lớp 1

- HSKT hát 1 trong các bài hát bên

- HS nối tiếp nhau hát Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lơi ca

- Lớp phụ họa bài Lý cây xanh theo cô

- lớp lắng nghe cô hát bài quốc ca( hát khi cho cờ )

(đúng nghiêm trang không cười đùa ) Lớp thực hiện theo

- Lắng nghe thực hiện

- Vài em nhắc lại tên các bài hát đ học ở lớp 1

- Đúng trang nghiêm không cười đùa…

lắng nghe thực hiện

Tiết 2: Sinh hoạt lớp

Trang 28

A Nội dung sinh hoạt

1/ Giáo viên điều khiển tiết sinh hoạt

- Cho lớp hát bài “ Thật là hay ”

- Mời từng tổ lên báo cáo các hoạt động trong tuần 1

- Lớp phó học tập nhận xét xếp loại thi đua 4 tổ

Tổ 1 xếp loại : A

Tổ 2 xếp loại : A

Tổ 3 xếp loại : A

Tổ 4 xếp loại B

2/ Lớp trưởng nhận xét đánh giá chung các hoạt động của lớp

3 /Giáo viên chủ nhiệm nhận xét đánh giá chung :

- Trong tuần 01 này các em thực hiện đi học đều Đến lớp các em có học bài và làm bài đầy đủ Bên cạnh vẫn còn một số em chưa chịu khó học bài và làm ở nhà như em : Huy, Cầm, Kiệt, Khoa, Quốc Bảo.Các em cần cố gắng khắc phục nhiều hơn

- Đồ dùng học tập đến lớp vẫn còn một số em còn thiếu như em : Nguyễn Hân, Huy, Cầm , Quỳnh Anh, Kiệt, Bảo, Trang các em cố gắng mua bổ sung cho đầy đủ Các em cần cố gắng khắc phục đem đồ dùng học tập cho đầy đủ

- Chữ viết còn một số em viết chậm , đọc còn đánh vần như em Cầm Chương, Kiệt, Quỳnh Anh, Quân, Khoa, Nhân cần cố gắng khắc phục

- Tuyên dương khen ngợi một số em có ý thức học tập tốt như em : Cát Tiên, An, Uyên, Phong,

- Nhắc nhở một số em hay nói chuyện riêng trong giờ học : Bảo,Dũng, Chương,Giang

- GDHS theo chủ điểm “ An toàn giao thông”

- GDHS chấp hành đúng luật giao thông khi đi trên đường phải đi bên phải , thường xuyên lao động vệ sinh trường lớp sạch sẽ

6 / Dạy học sinh bài hát mới :

- Dạy các em hát bài “ Hoa hồng tặng cô ”

- GV hướng dẫn các em hát

- Cho các em hát cá nhân ,hát đồng thanh theo dãy GV theo dõi nhắc nhỡ HS

- Mời HS thi hát giữa các nhóm

- GV theo dõi ,nhận xét tuyên dương HS hát đúng hay

7/Dặn dò :

- Các em về nhà học bài và làm bài chuẩn bị đầy đủ ĐDHT cho tuần 2 các em học tập tốt hơn

Tiết 2: Rèn Tiếng Việt Chép lại cho đúng chính tả đoạn văn ( vở luyện viết)

I Mục tiêu:

- HS biết gạch dưới các chữ viết sai trong bài chính tả (bài 10 vở luyện tập)

- HS chép lại đúng chính tả đoạn văn trong vở luyện tập( TV trang 5)

- HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi đúng tư thế, rèn chữ cho đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài chính tả

- HS: Vở chính tả, vở BT, ĐDHT

Trang 29

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới:(40’)

Giới thiệu bài : (1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

Giảng bài m ới :

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép (20’)

- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài chính tả

Bài 10: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả trong

đoạn văn sau rồi chép lại cho đúng

- Mời HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

+ Những đóa hoa hồng đang lở để đón mùa xuân

Bướm, ong bay rập rờn Nắng vàng nàm những hạt

sướng nóng nánh Thế mà bé cứ tưởng là bong

bóng Bé sờ vào làm ló vỡ tang tạo thành một dòng

nước cuống trôi bé xuống đất

- Cho HS viết những chữ khó vào bảng con

- GV theo dõi nhận xét

- GV cho HS làm bài vào vở

- HS làm bài xong mời HS đọc lại bài làm

- GV theo dõi nhận xét – Tuyên dương

HĐ1: Luyện viết bài vào vở

- GV cho HS nhìn bảng chép lại bài vào vở cho

đúng chính tả

- GV theo dõi giúp đỡ HS KT viết bài

- Thu bài chấm, nhận xét tuyên dương

- HS lắng nghe nhắc lại tên bài

Bài 10: HS đọc yêu cầu bài

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

- Gạch dưới các chữ viết sai chính tả, rồi viết lại cho đúng chính tả

- 1 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở luyện tập

+ Những đóa hoa hồng đang nở để đón mùa xuân Bướm, ong bay rập rờn Nắng vàng làm những hạt sướng lóng lánh Thế mà bé cứ tưởng là bong bóng

Bé sờ vào làm nó vỡ tang tạo thành một dòng nước

cuống trôi bé xuống đất

- HS nối tiếp nhau đọc lại bài làm

- HS viết những chữ khó vào bảng con: Nởi, làm, lónglánh nó

Buổi sáng Tiết 1:Chào cờ

………

Tiết 2:Toán

LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: - Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại

trong trường hợp đơn giản

-Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

-Vẽ được đoan thẳng có độ dài 1dm.(HS khá giỏi làm thêm cột 3 bài 3)

Trang 30

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.

-Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

-Yêu cầu hs thực hành tìm trên thước kẻ

-Nhận xét

Bài 2 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Chia nhóm cho học sinh thảo luận

· 1 dm = … cm? 2 dm = … cm?

-Vậy trên thước kẻ 2 dm là từ số mấy đến số

mấy? Vì sao?

Bài 3: - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi hs lên bảng làm bài,lớp làm bài vào vở.( HS

khá giỏi làm cả cột 3)

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

-Nhận xét

Bài 4 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Cho hs tự thảo luận để điền cm hay dm vào chỗ

trống cho thích hợp và giải thích được vì sao phải

điền như vậy?

-Nhận xét

3/Củng cố:- Cho chơi trò chơi xì điện mỗi em

nêu kết quả của mỗi số sau

Bài 1/8: 2 hs đọc yêu cầu của bài

a) 10cm=1dm 1dm=10cm

b) hs tự tìm trên thước kẻ.1dm

c) hs vẽ

Bài 2 /8: 2 hs đọc yêu cầu của bài

-học sinh thảo luận , trình bày nhận xéta) hs tự tìm trên thước kẻ

b) 2dm = 20cm-Từ số 0 đến số 20 là 20 cm và là 2 dm Bài 3/8 : - 1 hs đọc yêu cầu của bài

- 2hs lên bảng làm bài

a) 1dm =10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm b) 30cm = 3dm 60cm = 6dm Bài 4/8:H1: Độ dài cái bút chì là 16cm

H2 : Độdài một gang tay của mẹ là 2dm

H3: Độ dài một bước chân của Khoa là30cm.H4: Bé Phương cao12dm

- mỗi em nêu kết quả 1 phép tính 1dm = 10cm 2dm=20cm3dm = 30cm 4dm =.40cm 5dm =50cm 6dm =60cm7dm = 70cm 8dm =.80cm

Tiết 3 + 4 :Anh văn

………

Buổi Chiều

Tiết: 1 - 2: Tập đọc

PHẦN THƯỞNG I/MỤC TIÊU :

3/ Giáo dục hs làm điều tốt

*GDKNS: - Xác định giá trị: Xác định ý nghĩa của câu chuyện và thích làm việc tốt

- Thể hiện sự cảm thông: Biết thông cảm với bạn và khích lệ bạn

II/ CHUẨN BỊ - Gv: tranh , bảng phụ , phấn màu ,sgk

- Học sinh : sgk, que chỉ

Trang 31

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài.gv theo di kết hợp sửa lỗi phát âm sai

b/ Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trứoc lớp

- Hướng dẫn ngắt hơi một số câu dài, lưu ý học

sinh nhấn giọng đúngở từ in đậm

c/Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm yêu cầu hs luyện đọc bài trong nhóm

- Theo dõi các nhóm đọc bài

-Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

- Đỏ bừng mặt / cô bé đứng dậy / bước lên bục.//

- Các nhóm luyện đọc bài trong nhóm

-Hs nối tiếp nhau đọc bài

-Đại diện mỗi nhóm 1 bạn đọc bài , lớp nhận xét

Tiết 2:

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

1.Hãy kể những việc làm tốt của Na?

2 Theo em điều bí mật được các bạn bàn bạc là

-Tổ chức cho hs thi đọc lại câu chuyện , đọc rõ

ràng và đúng giọng đọc của nhân vật

- Tổ chức cho hs đọc bài theo vai

- Nhận xét,bình chọn nhóm đọc đúng giọng và

hay nhất

3/Củng cố:

-Gọi 3 hs đọc lại toàn bài

-Em thấy các bạn đề nghị với cô điều gì?

* Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho bạn Na có

1.Na sẵn sàng giúp đỡ bạn: cho bạn nửa cục tẩy,làm trực nhật giúp bạn…

- Luyện đọc lại bài

- Luyện đọc theo vai

- 3 hs đọc lại toàn bài

- các bạn đề nghị cô giáo tặng cho bạn Na một phần thưởng

* Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho bạn Na có

Trang 32

- Học sinh hiểu và nêu được các biểu hiện cụ thể va lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày cho bản thân và thực hiện đúng theo thời gian biểu ( HS khá giỏi lập được thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân )

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

a/Trẻ em không cần sinh hoạt học tập đúng giờ

b/Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ

c/ Cùng 1 lúc em có thể vừa học vừa chơi

d/ Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ

- Gv phát bìa màu cho học sinh và nêu qui định chọn màu

– Gv kết luận: Cần lập thời gian biểu hợp lí để giữ gìn

sức khoẻ

HĐ2 : Hành động cần làm

- Chia 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm ghi lợi ích của học tập

đúng giờ, sinh hoạt đúng giờ, những việc cần làm để học

tập đúng giờ và sinh hoạt đúng giờ

- Gv kết luận :Cần thực hiện đúng thời gian biểu, lập ra

để giữ gìn sức khoẻ

HĐ3 :Thảo luận nhóm

- Gv chia nhóm

- Cho học sinh trao đổi xem cách sắp xếp thời gian

biểuhợp lí chưa? để thực hiện như thế nào? Có làm đủ

các việc đã đề ra chưa?

3/Củng cố:

- Để học tập sinh hoạt đúng giờ em phải làm gì?

- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ

4/Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài và thực hành theo bài học

Chuẩn bị bài: Biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Nhận xét tiết học

-Lớp trả lời, bổ sung“Không đúng giờ “ vì trong một thời gian chng ta chỉ lm một việc.-Chúng ta cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian học tập,vui chơi đúng giờ

-Học sinh thảo luận và chọn 1 trong 3 màu

để biểu thị thái độ của mình →lớp nhận xét,bổ sung

- Mỗi nhóm trình bày sau đó tự so sánh để

Trang 33

Thứ ba, ngày 29 tháng 08 năm 2017

Buổi sáng Tiết 1:Chính tả

PHẦN THƯỞNG I/ MỤC TIÊU: - Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Phần thưởng

- Làm được BT3, BT4, BT(2)a/b

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở

II/CHUẨN BỊ -Gv:bảng phụ, bảng quay , phấn màu -Học sinh : vở bài tập , bảng con

III/HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

1/ Bài cũ : - cho 2 học sinh lên bảng viết các từ ngữ viết

sai ở tiết trước,lớp viết vào bảng con

- Nhận xét

2/Bài mới :- Giới thiệu bài

Huớng dẫn tập chép

1/ Huớng dẫn hs chuẩn bị

- Treo bảng phụ có viết đoạn chép

+Đoạn này có mấy câu ?

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ? Vì

sao?

- yêu cầu hs viết từ dễ sai: nghị, năm, lớp, luôn, luôn

- Yêu cầu hs đọc và phân tích từ khó viết

-Yêu cầu hs viết các từ ngữ khó vào bảng con

2/ Cho hs chép bài vào vở

- Theo dõi , uốn nắn tư thế ngồi viết

3/Chấm, chữa bài.:

Hướng dẫn hs dùng bút chì chữa lỗi sai

- Chấm 5, 7 bài, rồi nhận xét

Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi học sinh lên bảng điền âm còn thiếu vào chỗ trống

- Gọi hs nhận xét nội dung lời giải của bạn trên bảng lớp

Bài 3 :- Cho hs làm bảng quay vào vở bài tập

- Cả lớp nhận xét nội dung bài

- 5 hs đọc lại thứ tự bảng chữ cái

Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái

- Xoá những chữ ở cột 2 , yêu cầu hs đọc

- Gv xoá những chữ cái ở cột 3, yêu cầu hs đọc

- Xoá toàn bộ cho hs đọc thuộc

3/Củng cố: - Yêu cầu hs tìm những chữ có âm s/x.tìm

những tiếng có vần ăn/ăng

4/Dặn dò: Về nhà viết những lỗi sai thành 1 dòng đúng

Chuẩn bị bài: Làm việc thật là vui

Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng đđiền âm còn thiếu vàochỗ trống

Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu,xâu cá

Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

Bài 3 : hs đọc yêu cầu của bài

- 2 em làm bảng quay , cả lớp làm vào vở Bài 4 : - Học sinh đọc

-Nhìn cột 3 đọc tên chữ

- Học sinh học thuộc 10 chữ cái

Tiết 2:Thể dục-GV bộ môn dạy

………

Tiết 3:Toán

Trang 34

SỐ BỊ TRỪ -SỐ TRỪ - HIỆU I/MỤC TIÊU : Giúp học sinh : - Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán bằng một phép trừ (HS khá giỏi làm thêm ý d bài 2)

2/ Bài mới :- Giới thiệu bài

Giới thiệu số bị trừ,số trừ, hiệu.

- Muốn tìm số hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Nêu tên gọi của các thành phần số trong phép trừ

Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài ( HS khá giỏi làm cả ý d )

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

- Cho hs nêu cách đặt tính

Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs phân tích đề toán

- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và giải toán

- Gọi hs nhận xét, sửa bài

-Nhận xét

3/Củng cố:-Yêu cầu hs làm bài tập trắc nghiệm sau.

Chọn câu trả lời đúng trong các bài sau:

Bài 1: 25-12=13 vậy 25 được gọi là:

a.số hạng b.số bị trừ c số trừ

Bài 2: 35-24 =11 vậy 24 được gọi là:

a.số trừ b số bị trừ c tổng

4/Dặn dò:- Về nhà làm bài trong VBT.

Chuẩn bị bài: Luyện tập Nhận xét tiết học

-1 hs lên bảng làm bài,lớp làm bảng con

1 dm = 10 cm 10 cm = 1 dm

Học sinh đọc -Học sinh nêu lại tên gọi các thành phần củaphép tính _ 59

35 24-10 học sinh nêu tên gọi các thành phần của phép tính đó

Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của bài.làm bài vào vở

Số bị trừ 19 90 87 59 72 34

Số trừ 6 30 25 50 0 34

Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

-3 hs lên bảng làm bài.lớp làm bảng con.b) _38 c) _ 67 d) _ 55

12 33 22

26 34 33

- Học sinh nêu cách đặt tính và cách tính, lớp nhận xét , bổ sung

Bài 3: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 4 hs phân tích bài toán

- Học sinh làm → sửa bài →nhận xét, bổ sung

Tóm tắt: Bài giải:

Dài : 8dm Sợi dây còn lại là:

Cắt : 3dm 8 – 3 =5( dm)Còn lại: ….dm? Đáp số: 5 dm

Tiết 4:Kể chuyện

PHẦN THƯỞNG I/MỤC TIÊU :

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý trongSGK , kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1,2,3)

-(HS khá giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện BT4)

- Giáo dục hs làm điều tốt

II/CHUẨN BỊ :

-Gv: tranh , bảng phụ , SGK

Trang 35

Học sinh :SGK

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Bài cũ : -3 em kể lại hoàn chỉnh câu chuyện “Có công

mài sắt,có ngày nên kim”

- Nhận xét

2/ Bài mới: Giới thiệu bài.

Hướng dẫn kể chuyện.

1/ Kể từng đoạn theo gợi ý

-Nêu yêu cầu của bài

- Cho hs thành lập nhóm và quan sát tranh đọc gợi ý

→mỗi em trong nhóm kể từng đoạn

-kể chuyện trước lớp , cho đại diện 1 em của các nhóm

thi kể chuyện

-Nhận xét

Kể toàn bộ câu chuyện

- Cho mỗi em kể từng đoạn truyện → 4 lần

- Cho hs kể chuyện theo vai

- Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện.(HS khá giỏi kể)

3/Củng cố:

- Qua câu chuyện này em học được điều gì?

4/ Dặn dò:

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Chuẩn bị bài:Bạn của Nai Nhỏ

- Hs kể lại loàn bộ câu chuyện theo đoạn

- hs kể chuyện theo vai

- 2 em kể toàn bộ câu chuyện

Buổi Chiều

Tiết: 1: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

SINH HOẠT NỘI QUI LỚP HỌC I- Yêu cầu giáo dục:

- HS nắm được nội qui của lớp và biết các bạn trong tổ của mình

- Thực hiện đúng theo nội qui

- HS yêu thích lớp mình đang học

II- Chuẩn bị:

- Nội qui lớp hai 5 năm học: 2017-2018

III - Tiến hành hoạt động:

- Cho lớp hát

* HĐ 1: Tìm hiểu nội qui lớp

- Gv triển khai nội qui lớp

+ Cho HS đọc lại những điều trong nội qui

+ Chia nhóm, yêu cầu thảo luận

1 Em thực hiện những điều trong nội qui như thế nào ?

2 Em đã thực hiện tốt những điều nào ?

+ Cho đại diện nhóm lên trình bày

+ Nhận xét

+ GV chốt ý

HĐ 2: GV chia tổ cho các em.

- GV nắm lại danh sách các em của từng tổ

+ Phổ biến cho các em biết một tổ 10 em

Trang 36

Tiết 2: Thủ công

GẤP TÊN LỬA (tiết 2) I/ Mục tiêu:

-Hs biết cách gấp tên lửa

-Gấp đựơc tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.(HS khá giỏi gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng thẳng, tên lửa sử dụng được)

-Hs hứng thú và yêu thích gấp hình

II/ Chuẩn bị:

GV: mẫu tên lửa đựơc gấp bằng giấy thủ công.Qui trình gấp tên lửa có hình vẽ minh họa cho từng bứơc gấp

Hs giấy thủ công , bút chì màu

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

-GV hỏi tiết trứơc thủ công em làm gì? (gấp tên lửa, làm nháp)

-Gấp tên lửa em thực hiện mấy bứơc? (2 bứơc)

-Đó là những bứơc nào? ( bứơc 1: gấp tạo mũi và thân tên lửa; bứơc 2: tạo tên lửa và sử dụng)

-Yêu cầu Hs làm theo tổ

-Sau đó tổ chọn ra 1 tên lửa đẹp nhất để thi đua trong 4

tổ

-GV mời 4 bạn có 3 tên lửa đẹp nhất lên trên bục để

phóng tên lửa, sẽ chọn ra tên lửa nào đẹp bay vút lên

Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài.

- Giờ học sau mang giấy nháp để học bài “gấp máy

bay phản lực”

2hs nhắc lại

-Bước 1: gấp tạo mũi và thân tên lửa

- Bước 2: tạo tên lửa và sử dụngLàm theo tổ

Tổ chọn sản phẩm đẹp nhấtThi đua sản phẩm đẹp, đúng trong 4 tổ

- 4 bạn có 3 tên lửa đẹp nhất lên trên bục để phóng tên lửa

-Quan sát nhận xét

- Hs nhận xét đánh giá

Tiết: 3: Tin học-GV bộ môn dạy

.………

Thứ tư, ngày 30 tháng 08 năm 2017

Buổi sáng Tiết 1:Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI I/MỤC TIÊU :

1/Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

-Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa của bài : Mọi người mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

( trả lời đuợc các câu hỏi trong SGK.)

3/- Giáo dục hs yêu lao động

*GDKNS: - Tự nhận thức được bản thân, ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì.

- Thể hiện sự tự tin, có niềm tin vào bản thân, tự tin rằng mình có thể trở thành người

có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ.

**GDBVMT: - Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người.

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w