- Yêu cầu cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: Khoanh tròn vào các chữ cái trước ý trả lời đúng: 1.Tác giả tả hoa mai theo trình tự nào?. Tác giả miêu tả những đặc điểm nào của hoa mai2[r]
Trang 1* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
2 Kĩ năng:
- HS làm tốt các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
So sánh các số
tự nhiên
Bài 2
Xếp thứ tự các
số tự nhiên
Bài 3
+ Sáng thứ hai em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ trống:
a)Viết các số 7683; 7836;
7863; 7638 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết các số 36 579;
37 569; 35 769; 37 659 theo thứ tự từ lớn đến bé
a)Khoanh vào số bé nhất:
9218; 2981; 2819; 2891
b) Khoanh vào số lớn nhất:
58 243; 82 435; 58 234;
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
- Đứng tại chỗ nêu lại cách làm
- Nhận xét
989 < 999 85 197 > 85 192
2002 > 999 85 192 > 85 187
4289 = 4200 + 89
-2 HS lên bảng Cả lớp làm vở BT
a) Thứ tự từ bé đến lớn là: 7638; 7683; 7836; 7638
b) Thứ tự từ lớn đến bé là:
37 59; 37 569; 36 579; 35 769
-HS trả lời miệng
a)Khoanh vào 2819
b) Khoanh vào 84 325
Trang 25 ’
Bài 4.
b BT phát
triển.
Bài 5.
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
84 325
Cho bảng số liệu sau:
HS Chiều cao
Cho các chữ số 5; 7; 8
a)Hãy viết tất cả các số có
ba chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho
b) Tính tổng các số vừa viết được
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-1 HS lên bảng làm bài, sau đó giải thích cách làm
-Viết tên các bạn HS theo thứ tự: a) Từ cao đến thấp là: Hùng, Cường, Liên, Lan
b) Từ thấp đến cao là: Lan, Liên, Cường, Hùng
- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
a)Các số đó là: 578; 587; 758; 785; 857; 875
b) Ta thấy các c/s 5; 7; 8 xuất hiện ở hàng trăm, chục, đv 2 lần Vậy tổng của các số trên là: ( 7 + 8 + 5) x 2x 100 + ( 7 + 8 + 5) x 2x 10 + ( 7 + 8 + 5) x 2
= 20 x 200 + 20 x 20 + 20 x 2
= 20 x ( 200 + 20 + 2)
= 20 x 222 = 4440
Trang 3* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Bảng đơn vị đo khối lượng ( chuyển đổi đơn vị đo khối lượng )
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2
+ Sáng thứ tư em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Nối vật với cân nặng thích hợp
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a)1 yến = 10kg
7 yến = 70kg 10kg = 1 yến
2 yến 5kg = 25kg
2 yến = 20kg
7 yến 2kg = 72kg
1 tạ = 10 yến
b) 1 tạ = 10 yến
3 tấn = 30 tạ
10 yến = 1 tạ
8 tạ = 80 yến
1 tạ = 100kg
5 tạ = 500kg
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Nối con gà với 2kg.
- Nối hộp sữa với 397g.
- Nối con bò với 3 tạ.
c) 1 tấn = 10 tạ
4 tấn = 40 tạ
10 tạ = 1 tấn
9 tấn = 90 tạ
1 tấn = 1000kg
7 tấn = 7000kg 1000kg = 1 tấn
3 tấn 50kg = 3050kg
Trang 4Bài 3
Bài 4.
100kg = 1 tạ
5 tạ 8kg = 508 kg
Điền dấu ( <, =, >) thích hợp vào chỗ trống:
Con voi cân nặng 2 tấn 9 tạ
Con bò nhẹ hơn con voi 27
tạ Hỏi cả hai con voi và con
bò cân nặng bao nhiêu tạ?
5 tấn > 35 tạ 50kg 5000kg 3550kg
650kg < 6 tạ 30 yến 900kg
2 tấn 70kg < 2700kg 2070kg
5 tấn > 30 tạ
3 tấn
32 yến – 20 yến < 12 yến 5kg
12 yến 200kg x 3 = 6 tạ 600kg 600 kg
BG Đổi 2 tấn 9 tạ = 29 tạ Con bò cân nặng số tạ là:
29 – 27 = 2 ( tạ)
Cả 2 con voi và bò cân nặng số
tạ là:
29 + 2 = 31 ( tạ) ĐS: 31 tạ
Trang 5* HS đọc hiểu và trả lời tốt các câu hỏi trong bài Hoa mai vàng.
- HS biết phân biệt để viết đúng chính tả r, d, gi
2 Kĩ năng:
- HS làm tốt các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
BT củng cố.
Bài 1 Đọc-
hiểu
Bài 2:
+ Sáng thứ tư em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sang
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Khoanh tròn vào các chữ cái trước ý trả lời đúng:
1.Tác giả tả hoa mai theo trình
tự nào?
2 Tác giả miêu tả những đặc điểm nào của hoa mai?
3 Em thích hình ảnh nào trong bài đọc? Vì sao?
4 Em thích hoa đào hay hoa mai? Vì s
Điền gi/ d hoặc r vào chỗ trống
- …ạy dỗ
- ….ung rinh
- …ực rỡ
- …ây mơ …ễ má
- …ấy trắng mực đen
- …eo gió gặp bão
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
-1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
1.Khoanh vào c
2 Khoanh vào b
3.Học sinh trả lời theo ý mình
4 Học sinh trả lời theo ý mình
- Dạy dỗ
- Rung rinh
- Rực rỡ
- Dây mơ rễ má.
- Giấy trắng mực đen.
- Gieo gió gặp bão.
Trang 65 ’
Bài 3:
Bài 4.
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
- …ối tít rối mù
- ….anh lam thắng cảnh
Tìm những từ ngữ có chứa
tiếng rong, dong và đặt câu với
mỗi từ vừa tìm được
Điền vào chỗ trống tiếng có
vần ân/ âng.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Rối tít rối mù.
- Danh lam thắng cảnh
- Rong: rong biển, rong chơi,
rong rêu,…
-Dong: lá dong, dong dỏng,
thong dong,…
Đặt câu
- Em rất thích ăn rong biển.
- Lá dong để gói bánh chưng.
- vâng dạ - tiễn chân
- ân nhân - bâng khuâng
- nâng đỡ - bận bịu
Trang 7* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Số tròn chục, tròn trăm
- So sánh các số đo khối lượng
- Viết số tự nhiên từ các chữ số cho trước
.2 Kĩ năng:
- HS làm thành thạo các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2
So sánh số đo
khối lượng
+ Sáng thứ sáu em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a)Số tròn trăm lớn nhất có tám chữ số là………
b) Số liền sau của số lớn nhất có chín chữ số là số…
c) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là số…………
d) Số liền sau của số lớn nhất có bảy chữ số là số…
Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp vào chỗ trống:
e) 2kg 50g > 250g 2050g
g) 4000g = 4 kg
4kg
h) 2kg 5g < 2500g
2005g
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
a) 99 999 900
b) 1 000 000 000
c) 999 990
d) 10 000 000
- Cả lớp làm vào vở, sau đó 2 HS lên bảng làm bài
a) 5 tạ > 50kg
500kg
b) 6 tấn = 6000kg
6 tấn
c) 4 yến > 30kg
3 yến
Trang 85 ’
b BT phát
triển.
Bài 3
Lập số từ các
chữ số cho
trước
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
i)308g < 3kg 8g
3008g
Cho 4 chữ số 2; 3; 4; 6
a)Có bao nhiêu số có ba chữ
số khác nhau được viết từ bốn chữ số trên? Đó là những số nào?
b) Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được viết
từ bốn chữ số trên? Hãy viết tất cả các số đó
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
d) 50 tạ > 4 tấn
5 tấn
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó 2
HS lên chữa bài
a) Có 24 số, đó là:
234 324 423 623
236 326 426 624
243 342 432 632
246 346 436 634
263 362 426 624
264 364 462 642
b) Có 24 số:
2346 3246 4236 6234
2364 3264 4263 6243
2436 3426 4326 6324
2463 3462 4362 6342
2634 3624 4623 6423
2643 3642 4632 6432
Trang 9* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Tìm số TBC của nhiều số
- Giải toán có lời văn liên quan đến tìm số TBC
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài toán TBC
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Giải toán có lời
văn
Bài 2
Giải toán có lời
văn
+ Sáng thứ sáu em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Tuấn và Tú làm được 76 bông hoa giấy, Thành và Thái làm được 84 bông hoa giấy Hỏi TB mỗi bạn làm được mấy bông hoa giấy?
Lớp 4A góp được 33 quyển
vở, lớp 4B góp được 28 quyển vở, lớp 4C góp được nhiều hơn lớp 4B 7 quyển
vở Hỏi TB mỗi lớp góp được bao nhiêu quyển vở?
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
BG
TB mỗi bạn làm được số bông hoa giấy là:
( 76 + 84) : 4 = 40 ( bông) ĐS: 40 bông
- Đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó 1
HS lên chữa bài
BG Lớp 4C góp được số quyển vở là:
28 + 7 = 35 ( quyển)
TB mỗi lớp góp được số quyển
vở là:
( 33 + 28 + 35) : 3 = 32( quyển)
Trang 105 ’
b BT phát
triển.
Bài 3
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
TBC của hai số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau
và một số là số lớn nhất có bốn chữ số Tìm số kia
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
ĐS: 32 quyển
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm 2
- HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
BG
Số lớn nhất có 4 c/s khác nhau
là 9876 Vậy TBC của 4 số là 9876
Tổng của 4 số đó là:
9876 x 4 = 39 504
Số lớn nhất có 4 c/s là 9999
Số còn lại là:
39 504 – 9999 = 29505 ĐS: 29 505
Trang 11* Củng cố về từ ghép và từ láy.
2 Kĩ năng:
- HS biết phân biệt từ ghép, từ láy
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
BT củng cố.
Bài 1.
Phân biệt từ
láy, từ ghép
Bài 2
Bài 3.
+ Sáng thứ sáu em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Hãy sắp xếp các từ phức sau thành hai loại ( từ ghép
và từ láy): sừng sững,
chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản
dị, chí khí.
a)Đánh dấu x vào ô trống trước các từ láy
- ngay ngắn, thẳng thắn,
ngay thẳng, thẳng tuột, thẳng tắp.
b)Đánh dấu x vào ô trống trước các từ ghép
- chân thành, thật thà, chân
thật, thật sự, chân tình, thật tình.
Khoanh tròn vào chữ cái
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó 1
HS lên bảng làm bài
+ Từ ghép: chung quanh, hung
dữ, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
+ Từ láy: sừng sững, lủng củng,
mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp.
- Cả lớp làm vào vở
a) Đánh dấu x vào trước các từ:
ngay ngắn, thẳng thắn,
b) Đánh dấu x vào trước các từ:
chân thành, chân thật, thật sự, chân tình, thật tình.
- HS trả lời miệng
Trang 12Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
trước câu trả lời đúng: Từ
láy “ xanh xao” dùng để
miêu tả màu sắc của đối tượng:
a.da người
b lá cây còn non.
c lá cây đã già.
d trời
Xếp các từ: châm chọc,
chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, phương hướng vương vấn, tươi tắn vào 2 cột: từ ghép
và từ láy
Gọi 1 HS đọc bài
1- Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm từ nào sau đây chứa toàn từ ghép
2- Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm từ nào sau đây chứa toàn từ láy
Gọi 1 HS đọc bài
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài rồi báo cáo kết quả
- Khoanh vào a: da người.
+ Từ ghép: châm chọc, mong
ngóng, nhỏ nhẹ, phương hướng.
+ Từ láy: chậm chạp, mê mẩn, mong mỏi, vương vấn, tươi tắn.
- 1 HS đọc bài
1) Khoanh vào b
2) Khoanh vào c
- 1 HS đọc
- Cả lớp tự làm bài HS tìm từ láy trong đoạn văn trước, sau đó xếp vào nhóm thích hợp
- HS trả lời miệng
a) Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở
âm đầu: sẵn sàng, khập khiễng.
b) Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở
vần: loạng choạng.
Trang 13* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Đọc, viết các số có nhiều chữ số
- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
2 Kĩ năng:
- HS làm tốt các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Đọc số
Bài 2
Viết số
+ Sáng thứ ba em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Đọc các số sau:
146 798; 78 367 400;
231 405 167; 170 080 408
Viết các số sau:
a)Sáu triệu không trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm mười tám
b) Bốn mươi bảy triệu không nghìn không trăm năm mươi chín
c) Một trăm tám mươi tư triệu bảy trăm chín mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi chín
d) Ba trăm triệu không trăm hai mươi nghìn năm trăm
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó đứng tại chỗ nêu miệng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó
4 HS lần lượt lên bảng làm bài a) 6 057 618
b) 47 000 059
c) 184 796 289
d) 300 020 500
Trang 145 ’
Bài 3
Biểu thức có
chứa một chữ
b BT phát
triển.
Bài 4.
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
Tính giá trị của biểu thức:
a)2 x m + 500 với m = 25, m= 250, m = 2500
b) 3 x n + 444 với n = 10,
n = 100, n = 1000
Từ bốn chữ số 3; 0; 7; 5, hãy viết tất cả các số có bốn chữ số mà mỗi số đó gồm
đủ cả bốn chữ số đã cho
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng làm bài
a) – Nếu m = 25 thì 2 x m +
500 = 2 x 25 + 500 = 550
- Nếu m = 250 thì 2 x m + 500
= 2 x 250 + 500 = 1000 Nếu m = 2500 thì 2 x m + 500
= 2 x 2500 + 500 = 5500
- Phần b, HS làm tương tự
- Từ bốn chữ số trên, ta viết được các số có bốn c/ s khác nhau là:
3057 5037 7035
3075 5073 7053
3507 5307 7305
3570 5370 7350
3705 5703 7503
3750 5730 7530
Trang 15* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Số tự nhiên So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài tập củng cố
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2
Bài 3
+ Sáng thứ ba em có những môn học nào?
- GV hỏi có những HS nào chưa hoàn thành từng môn buổi sáng
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Điền dấu ( <; >; = ) thích hợp vào chỗ chấm
128 300 492 …… 128 301 492
46 018 051… 46 017 051
8 354 076… 8 000 000 +
300 000 + 50 000 + 4000 + 70 + 6
Xếp các số 387 695; 375 869;
367 958; 375 698; 386 759 theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết số, biết số đó gồm:
a)3 triệu, 8 trăm nghìn, 3 chục
và 6 đơn vị
b) 2 trăm triệu, 2 nghìn, 2 chục
và 2 đơn vị
c) 4 chục triệu, 6 triệu , 5 chục nghìn, 7 nghìn 3 trăm và 6 đơn vị
+ HS nêu
- HS giơ tay theo từng môn
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm vào vở, sau đó 1
HS lên bảng làm bài
- Thứ tự các dấu cần điền:
<
>
=
- Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
367 958; 375 698; 375 869;
386 759; 387 695
a)3 800 036
b) 200 002 022
c) 46 057 306