nhút nhát, thiếu tự tin đứng lên chia sẻ những việc làm tích cực em đã thực hiện được trong giờ học -HS thực hiện và giờ chơi -Yêu cầu các bạn trong lớp lắng nghe tích cực, để học hỏi lẫ[r]
Trang 1TUẦN 4 Ngày soạn: 24/9/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: AN TOÀN KHI VUI CHƠI THAM GIA VUI TẾT TRUNG THU
-Hình thành lòng nhân ái, tinh thần trách nhiệm, kỹ luật
-Rèn luyện kỹ năng hợp tác nhóm, hình thành năng lực giải quyết vấn đề, kỹnăng điều chỉnh bản thân, lập kế hoạch và điều chỉnh hoạt động, kỹ năng đánh giáhoạt động
II CHUẨN BỊ:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾN HÀNH:
A Khởi động 5P
-GV tổ chức cho hs xếp hàng theo đơn vị lớp
đúng vị trí đã được phân chia
-HS tham gia
B Khám phá – kết nối 20P
Hoạt động 1: Chào cờ
- GV TPT tổ chức cho HS chào cờ, hát quốc ca
đội ca và hô đáp khẩu hiệu Đội
-Gv trực tuần nhận xét thi đua
- GV TPT mời đại diện BGH nhận xét bổ sung và
triển khai các công việc tuần tới
-HS thực hiện theo khẩulệnh
-HS lắng nghe
-Hát hoặc nghe bài hát về Tết trung thu “ Chiếc
đèn ông sao”
HS lắng nghe
Hoạt động 2: Xem tiểu phẩm
- GV cho học sinh xem tiểu phẩm về chủ đề
Trung thu
Hoạt động 3: Tìm hiểu việc nên làm cho hội vui
Trung thu
- GV tổ chức cho học sinh thi rung chuông vàng
trả lời cẩu hỏi về hội vui Trung Thu
1.Tết Trung thu có nguồn gốc từ quốc gia nào?
A Trung Quốc
B Việt Nam
C Hàn Quốc
Hs trả lời
Trang 22.Loại bánh nào thường có mặt trong tết Trung
thu ở các gia đình Việt Nam?
A Bánh nướng
B Bánh dẻo
C Cả A và B
3.Loại đồ chơi nào phổ biến nhất trong tết Trung
thu tại Việt Nam?
A Mặt nạ
B.Đèn ông sao
C Cả A và B
4 Người Việt Nam tổ chức hoạt động gì trong
ngày Tết Trung thu?
A Múa rối nước
trưng bày mâm cỗ,…
-GV có thể trang trí phòng học tăng thêm
không khí vui tươi
Hs nhận quà từ Ph
TIẾNG VIỆT
BÀI 11: I, i, K k ( Tiết 1-2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các
âm i, k;hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viếtđúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ i, k
-Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bàihọc.Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen Phát triển kỹ năng quan sát,nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1 Tranh Nam đang
vẽ, bức vẽ sắp hoàn thành; 2 Tranh một con kì đà đang bò kẽ đá; 3 Tranh Nam vàmột bạn khác đang nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang lớp học
- Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng tròchuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng, sidle trình chiếu
2 Học sinh: Bộ đồ dùng, bảng con, phấn, vở Tập viết, SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em
thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i, k và
giới thiệu chữ ghi âm i, k
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
(25P)
a Đọc âm
- Đọc âm i
+ GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ i trong bài học này
Trang 4tiếng mẫu ki, kì Lớp đánh vần đồng thanh
tiếng mẫu.GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca) đều
đọc là "cờ" Âm "cờ" viết là k (ca) khi âm
này đứng trước i, e, ê; viết là c (xê) khi đứng
trước các âm còn lại
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm i
•GV đưa các tiếng chứa âm i, yêu cầu HS
+ Đọc tiếng chứa âm k
Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng
-HS đánh vần tiếng mẫu Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu
- HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
-HSTL: cùng chứa âm i-HS đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
- HS đọc
Trang 5+GV yêu cầu 2 - 3 HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa i
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3
HS nêu lại cách ghép
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
bí đỏ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh
GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh
- HS lắng nghe và quan sát
- HS trả lời-HS phân tích đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
e Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ i, k
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm
i, âm k và hướng dẫn HS quan sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
-HS lắng nghe-HS lắng nghe-HS lắng nghe, quan sát
Trang 6và cách viết âm i, âm k.
- HS viết vào bảng con i, k và kẻ, kì
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng)
-HS nhận xét-HS quan sát
- GV hướng dẫn HS tô chữ i, k (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một Chú ý liên kết các nét trong chữ i
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
b Đọc 8p
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm i,
âm k
- GV đọc mẫu cả câu
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần)
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân
hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã
- HS tô chữ i, k (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một
-HS viết-HS nhận xét
- HS đọc thầm
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS quan sát
Trang 7đọc: + Tranh vẽ gì?
+ Kì đà bò ở đâu?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
c Nói theo tranh10p
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong
SHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Các em nhìn thấy những ai trong tranh?
+ Những người ấy đang ở đâu?
+ Họ đang làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng
vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn
còn lại Bạn hỏi (ví dụ: Bạn tên gì? Bạn học
lớp nào? ), Nam trả lời (tự giới thiệu bản
-Trong mảnh ghép có từ mới chứa âm I,k
ngày hôm nay học
-Gv yêu cầu học sinh đọc từ trong mảnh
ghép
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i ,k
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
- HS lắng nghe
HS nêu
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
Trang 8………
………
Đạo đức Bài 4: EM GIỮ TRANG PHỤC GỌN GÀNG, SẠCH SE
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nêu được các việc làm để giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ Biết vì saophải giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
-Tự thực hiện giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách
- Biết tự thực hiện giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, SGV, vở bài tập đạo đức 1
- Tranh ảnh, truyện, hình dán mặt cười– mặt mếu, âm nhạc (bài hát “Chiếc
áo mùa đông” sáng tác Vũ Hoàng
- Máy tính, bài giảng PP
GV đưa ra câu hỏi cho cả lớp:
-Bạn nhỏ cần làm gì để giữ gìn chiếc áo mùa
đông mà mẹ đan tặng?
HS trả lời GV góp ý đưa ra kết luận: Để có
trang phục gọn gàng, sạch sẽ em cần biết giữ
- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng
- GV đặt câu hỏi theo tranh
+ Vì sao em cần giữ trang phục gọn gàng,
sạch sẽ?
- Giáo viên lắng nghe, khen ngợi HS trình
bày tốt
Kết luận: Trang phục gọn gàng, sạch sẽ giúp
em tự tin, vui vẻ và thoải mái hơn Trang phụ
gọn gàng, sạch sẽ giúp em đẹp hơn trong mắt
Trang 9Hoạt động 2: Em mặc và giữ trang phục gọn
gàng, sạch sẽ
- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng
- GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát tranh
+Tranh 2: Kiểm tra cài cúc áo
+Tranh 3: Kiểm tra việc cho áo vào quần
+Tranh 4: Kiểm tra việc cài quai dép
-Gv mời cả lớp cùng đứng tại chỗ thực hiện
kiểm tra và chỉnh lại trang phục của mình
Kết luận: Để mặc trang phục gọn gàng, em
cần vuốt thẳng ảo, bẻ cổ áo cho gọn gàng,
kiểm tra cúc áo cài lệch, bỏ áo vào quần,
kiểm tra cài quai dép…
- GV tiếp tục chiếu tranh
- Gv hỏi: Chúng ta sẽ làm gì để giữ trang
phục gọn gàng, sạch sẽ?
Kết luận: Những việc cần làm: giặt sạch,
phơi khô quần áo, cất quần áo đúng nơi
Trang 10Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho bạn
- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng
Kết luận: Chúng ta không nên cởi áo ra để
chơi đùa, nếu đã cởi ra cần gấp gọn và để ở
nơi sạch sẽ Không vứt áo dưới sân trường.
Hoạt động 2: Em rèn thói quen giữ trang
- Tranh tình huống trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 11+ Số thìa như thế nào với số cốc?
- HS trả lời
- GV nhận xét
* Kết nối: 3p
- GV cho HS quan sát tình huống trong
SGK (Tr 24), yêu cầu hs thảo luận nhóm
đôi:
+ Bức tranh vẽ gì?
- GV cho các nhóm HS chia sẻ
2 Hình thành kiến thức 18’
a Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ thứ nhất và
nhận xét:
Bên trái có mấy quả bóng ?
Bên phải có mấy quả bóng ?
Số bóng bên trái như thế nào so với số
bóng bên phải ?
- GV giới thiệu: “ 4 quả bóng nhiều hơn 1
quả bóng” ta nói “ 4 lớn hơn 1”, viết :
4 > 1 Dấu > đọc là “ lớn hơn”
- Yêu cầu HS cài và đọc
- GV gắn bên trái có 5 quả bóng, bên phải
có 3 quả bóng
- GV viết: “ 5 > 3”
b Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu <
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ thứ hai và
nhận xét:
Bên trái có mấy quả bóng ?
Bên phải có mấy quả bóng ?
Số bóng bên trái như thế nào so với số
bóng bên phải ?
- GV giới thiệu: “ 2 quả bóng ít hơn 5 quả
bóng” ta nói “ 2 bé hơn 5”, viết 2 < 5 Dấu
< đọc là “ bé hơn”
- Yêu cầu HS cài và đọc
c Nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =
- Học sinh quan sát tranh và thảoluận theo nhóm đôi:
- HS: Tranh vẽ 3 bạn nhỏ đangchơi với các quả bóng, bạn thứnhất tay phải cầm 4 quả bóngxanh, tay trái cầm 1 quả bóng đỏ;bạn thứ hai tay phải cầm quảbóng xanh, tay trái cầm 2 quảbóng vàng; bạn thứ ba tay phảicầm 3 quả bóng hồng, tay tráicẩm 3 quả bóng xanh
- HS chia sẻ về số quả bóng ở tayphải và số quả bóng ở tay trái củamỗi bạn
Trang 12- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ thứ ba và
nhận xét:
Bên trái có mấy quả bóng ?
Bên phải có mấy quả bóng ?
Số bóng bên trái như thế nào so với số
bóng bên phải ?
- GV giới thiệu: “ 3 quả bóng bằng với 3
quả bóng ” ta nói “ 3 bằng 3 ”, viết “ 3 = 3
” Dấu = đọc là “ bằng ”
- Yêu cầu HS cài và đọc
3 Thực hành, luyện tập.10’
Bài 1: >, <, = ? ( tr 24 )
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh
- GV hướng dẫn HS cách làm bài tập:
+ Khối hình lập phương bên trái là mấy ?
+ Khối hình lập phương bên phải là mấy ?
+ GV yêu cầu HS nhận xét về khối hình
lập phương bên trái khối hình lập phương
- Bài hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Yêu cầu HS về nhà tìm một vài ví dụ về
so sánh lớn hơn, bé hơn, bằng nhau để
hôm sau chia sẻ với bạn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS cài: “2 < 5”, đọc “ 2 bé hơn5” ( cá nhân, cả lớp )
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- HS: 3
- HS: 1
- HS: “ 3 khối hình lập phươngbên trái nhiều hơn 1 khối hình lậpphương bên phải ”
Trang 13- Nhận biết và đọc đúng các âm h, l; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, các câu có
âm h, l; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h,l
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, 1 có trong bài học Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1 Tranh le le bơi trênhồ; 2 Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cám lá hẹ để làm thuốc ho cho bé; 3 Tranh về một số loài cây
- Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và mẹ với
bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng, máy tính, máy chiếu
2 Học sinh: Bộ đồ dùng, bảng con, phấn, vở Tập viết, SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
1.Hoạt động mở đầu:
* Khởi động 5p
- HS ôn lại chữ i ,k GV có thể cho HS chơi
trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i ,k
- HS viết bảng con chữi ,k
*Kết nối
Nhận biết 5p
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- HS chơi-HS viết
- (2- 3)HS trả lời
- HS trả lời
Trang 14-GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
le le bơi trên hồ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l
và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l
2 Hoạt động hình thành kiến thức 25p
a Đọc âm
- Đọc âm h
+ GV đưa chữ h lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ htrong bài học
dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết
mô hình và đọc thành tiếng mô hồ, le
+ GV yêu cầu HS đọc
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu Cả
lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
- HS lắng nghe và thực hiện mô hình
- Một số ( 4-5) HS đánh vần tiếng mẫu: hồ, le ( hờ - ô - hô - huyền - hồ;
lờ - e - le)
- Một số (4-5) HS đọc trơn tiếng mẫu
Trang 15- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm h
•GV đưa các tiếng chứa âm h, yêu cầu HS
tìm điểm chung
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm h đang học
• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng
âm h đang học
* Đọc tiếng chứa âm l - Quy trình tương tự
với quy trình đọc tiếng chứa âm h
+ GV cho HS đọc trơn các tiếng chứa âm h,
l
+ GV cho HS đọc trơn tất cả các tiếng
-Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h,
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn lá đỏ, GV nêu yêu cầu nói
tên sự vật trong tranh
- GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh
Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
-HSTL: cùng chứa âm h-HS đánh vần
- Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm
- Một số ( 3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3 - 4 tiếng có cả hai âm
- Một số ( 2 - 3) HS đọc trơn tất cả các tiếng
-HS ghép-HS phân tích và nêu-HS đọc
-HS quan sát-HS nói
-HS quan sát
Trang 16- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
GV quan sát sửa lỗi cho HS
-HS phân tích và đánh vần
-HS đọc
- Từng nhóm đọc, cả lớp đồng thanh một lần
- HS lắng nghe và quan sát
- HS lắng nghe-HS viết vào bảng con
- GV hướng dẫn HS tô chữ h , chữ l(chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
- HS tô chữ h , chữ l(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một
-HS viết vào vở tập viết
-HS lắng nghe
Trang 17b Đọc đoạn
- GV đọc đoạn
- GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn và tìm
các tiếng có chứa âm h, l
- HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi về nội dung đoạn văn đã học:
+ Tranh vẽ gì?
+ Bé bị làm sao?
+ Bà có gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
c Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Các em
nhìn thấy những cây gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV hướng dẫn HS nói về các loài cây
trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ phận
khác nhau (tên các bộ phận) và lợi ích của
chúng (cho quả, dùng gỗ làm nhà, chữa
bệnh (liên hệ với câu “Bé bị ho Bà đã có lá
hẹ"), cho bóng mát, giữ gìn môi trường
trong sạch, )
- GV chia HS thành các nhóm trả lời dựa
vào nội dung đã trả lời ở trên
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước
cả lớp, GV và HS nhận xét
3 Hoạt dộng vận dụng 4p
- GV yêu cầu HS tìm tiếng, từ ngoài bài có
- HS theo dõi và đọc thầm theo
- HS tìm
- Một số (2 - 3) HS đọc
- HS quan sát
+ Tranh vẽ mẹ ôm bé và bà+ Bé bị ho
+ Bà có lá hẹ
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
- HS lắng nghe-HS thực hiện-HS trình bày, nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 18chứa âm h, l vừa học
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( Nếu có)
………
………
………….………
TOÁN Tiết 11: LỚN HƠN, DẤU > BÉ HƠN, DẤU < BẰNG NHAU, DẤU = (T2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết so sánh số lượng, biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) vàcác dấu (>, <, =) để so sánh các số Thực hành sử dụng các dấu (>, <, =) để sosánh trong phạm vi 5
- Phát triển năng lực toán học Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
- HS yêu thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các thẻ số và thẻ dấu
- Tranh tình huống trong sách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Hoạt động mở rộng 5p
* Khởi động
- Yêu cầu HS lên trước lớp chia sẻ với bạn
về 1 tình huống có so sánh lớn hơn, bé hơn,
bằng nhau
- Nhận xét- TD
2 Hoạt động luyện tập, thực hành 27’
Bài 2:
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ thứ nhất lập
tương ứng mỗi cái xẻng với một cái xô
- Mỗi chiếc xẻng ứng với 1 cái xô, thừa 1
cái xô Vậy em hãy so sánh số cái xẻng với
số cái xô
3- 4 HSNhận xét
- Mở VBT toán dùng bút chìnối từ 1 cái xẻng qua 1 cái xô
-Số cái xẻng ít hơn số cái xô
-Bé hơn-Dấu <
-HS nhắc lại: 2 < 3
Trang 19- Ít hơn là lớn hơn hay bé hơn?
-Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT toán
Lưu ý : nhắc HS khi đặt dấu > hoặc dấu <
vào giữa 2 số đầu nhọn cũng quay về số bé
-Yêu cầu HS tìm các ví dụ xung quanh lớp,
trong gia đình về so sánh số lượng rồi chia
sẻ với bạn trong nhóm.( so sánh số bạn trai
và số bạn gái, so sánh quạt với đèn, cái bàn
với cái ghế, ……)
Nhận xét, tuyên dương nhóm tìm nhiều
Thực hiện-Làm VBT
-Đổi vở với bạn để kiểm tra vàchia sẻ với bạn cách làm
Quan sátViết bảng con
Điền dấu >, <, =Làm VBT, đổi vở với bạn kiểmtra và chia sẻ trong nhóm
Lắng ngheThực hiện nhóm đôiTrình bày trước lớp
Thực hiện trong nhóm
Chia sẻ cùng cả lớp
>, <, =
Trang 203 Hoạt động vận dụng 4p
-Bài học hôm nay em biết thêm điều gì?
-Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
-Kí hiệu toán học nào em cần nắm chắc?
-Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học Pháttriển kỹ năng nói lời giới thiệu (giới thiệu về bản thân với chị sao đỏ trong giờ sinhhoạt sao) Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dungtranh minh hoạ: 1 Hình ảnh quả đu đủ chín; 2 Hình ảnh cá hổ; 3 Nam đang giớithiệu bản thân minh với chị sao đỏ
- Thêm yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng, máy chiếu, máy tính sidle trình chiếu
2 Học sinh: Bộ đồ dùng, bảng con, phấn, vở Tập viết, SHS.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
1 Hoạt động mở đầu
* Khởi động 5p
- HS ôn lại chữ ghi âm h,l GV có thể cho
HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ
h,l
- HS viết chữ h,l
- HS chơi-HS viết
- Một số (2 - 3) HS trả lời
Trang 21* Kết nối:
Nhận biết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo
GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì
dừng lại để HS dọc theo GV và HS lặp lại
câu nhận biết một số lần: Đu đủ/ chín/ ngọt
lừ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư
(đủ, lừ)và giới thiệu chữ ghi âm u, ư
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
(25P)
a Đọc âm
- Đọc âm u
+GV đưa chữ u lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ u trong bài học
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu
đủ, lừ Lớp đánh vần đồng thanh
Trang 22mô hình các tiếng đã học để nhận biết
môhình và đọc thành tiếng đủ, lừ
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu đủ, lừ
( đờ - u - đu - hỏi - đủ; lờ - ư - lư - huyền -
lừ) Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu
+ GV yêu cầuHS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp
đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm u
•GV đưa các tiếng chứa âm u, yêu cầu HS
tìm điểm chung (cùng chứa âm u)
• Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần
tất cả các tiếng có cùng âm u
• GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm
u
+ Đọc tiếng chứa âm ư
Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng
chứa âm u
+ Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng chứa các
âm u, ư đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn,
mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai âm u,
ư
+ Yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư
+ GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
HS nêu lại cách ghép
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
- Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
- Một số (2 - 3) HS đọc tất cả các tiếng
-HS tự tạo-HS phân tích và đánh vần-HS đọc những tiếng mới ghép được
-HS quan sát
Trang 23ghép được.
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ:dù, đu đủ, hổ dữ Sau khi đưa tranh
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn dù
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh
- GV cho từ dùxuất hiện dưới tranh
- GV yêu cầuHS phân tích và đánh vần dù,
đọc trơn từdù GV thực hiện các bước tương
tự đối với đu đủ, hồ dữ
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ u, ư
- HS viết chữ u, ưvà đu, dữ(chữ cỡ vừa) vào
bảng con Chú ý khoảng cách giữa các chữ
trên một dòng
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
- GV quan sát sửa lỗi cho HS
-HS nói: dù-HS quan sát-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc theo yêu cầu
- Từng nhóm HS đọc, cả lớp đồng thanh một lần
- HS lắng nghe và quan sát
-HS lắng nghe-HS viết vào bảng con
Trang 24* Khởi động 5p
Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
- GV yêu cầu HS đọc lại bài vừa học
2 Hoạt động Luyện tập – Thực hành
a Viết vở 12p
- GV hướng dẫn HS tô chữ u, ư; các từ ngữ
dù, hổ dữ(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào
vở Tập viết 1, tập một
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6 Đọc câu 8p
- GV đọc câu
- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có
chứa âm ư
- HS đọc thành tiếng câu (theo cá nhân và
nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
7 Nói theo tranh10p
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Các em nhìn thấy trong tranh có những ai?
+ Những người ấy đang ở đâu?
+ Họ đang làm gì?
- GV hướng dẫn HS nói về hoạt động sinh
- HS tô chữ u, ư, các từ ngữ dù, hổ dữ(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào
vở Tập viết 1, tập một
-HS viết vào vở tập viết
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe và theo dõi
- HS đọc thầm và tìm tiếng chứa âm ư
- Một số (2 - 3 ) HS đọc thành tiếng câu