1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 26 Lop 1

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 50,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chốt: Khi ta được người khác quan tâm cần biết nói cảm ơn, khi làm phiền người khác cần xin lỗi.. -Học sinh yêu thích học toán... II. Ổn định tổ chức: Lớp hát 2.Kiểm tra bài cũ.. Mục [r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác

- Kĩ năng giao tiếp ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay

- Học sinh ham thích môn học

II Đồ dùng dạy-học

- Vở bài tập đạo đức.

III Các hoạt động dạy-học

1.Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đi bộ như thế nào là đúng quy định?

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập

GV treo tranh học sinh quan sát

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Họ đang nói gì? Vì sao?

- Gọi học sinh nêu các ý trên

GV tổng kết

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh2:Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

Hoạt động 2: Bài tập 2

- Thảo luận cặp đôi

Trong từng tranh có những ai? Họ đang

làm gì?

Bạn Lan( tranh1), bạn Hưng( tranh2),

bạn Vân(tranh 3),( bạn Tuấn( tranh 4)

càn phải nói gì? Vì sao?

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

- Học sinh trả lời

* Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-Trình bày trước lớp ý kiến của mình

- Học sinh lắng nghe và nhắc lại

-Thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- Học sinh lắng nghe

Trang 2

4 Củng cố

Nhận xét, tuyên dương

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi

đúng lúc

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN: /OAO/, /OEO/

STK tập 2 trang 259 , SGK tập 2 trang 138 - 139

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Việc 3 SGK + VBT Tiếng Việt tập 2

Thủ công CẮT DÁN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- HS biết cắt, kẻ và dán hình vuông

- HS cắt dán hình vuông theo 2 cách

- Rèn đôi bàn tay khéo léo và con mắt thẩm mĩ của học sinh

II Đồ dùng dạy-học

- GV chuẩn bị 1 hình vuông mẫu bằng giấy màu

- HS giấy màu có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ

III Các hoạt động dạy-học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

KT sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

- Cho HS xem mẫu và nhận xét

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+Các cạnh có bằng nhau không?Mỗi

cạnh bằng bao nhiêu ô vuông?

* Hướng dẫn mẫu

- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô

phải làm thế nào?

* Hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông

- Cách vẽ,cắt hình vuông như trên, ta

- Lớp hát

- HS quan sát trả lời câu hỏi

- Có 4 cạnh

- Các cạnh bằng nhau

- Học sinh quan sát

- Xác định điểm, từ điểm A sẽ đếm xuống dưới 7 ô theo dòng kẻ được điểm D và đếm sang phải 7 ô Theo dòng kẻ ô được điểm B

- Học sinh quan sát

Trang 3

phải vẽ 4 cạnh và cắt 4 cạnh.

- GVgợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt

hình chữ nhật đơn giản bằng cách sử

dụng 2 cạnh của tờ giấy màu làm 2

cạnh của hình vuông có độ dài 7 ô

- GV cho HS lấy giấy tập kẻ

- GV quan sát hướng dẫn các em

4 Củng cố

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò

-Về chuẩn bị giấy màu, thước kẻ…để

tiết sau cắt dán hình tam giác

- Học sinh theo dõi

- Học sinh lấy giấy có dòng kẻ ô để tập kẻ

Đạo đức ÔN: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn lại bài và hiểu khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi.Vì sao cần

nói cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

- HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy- học

- Vở bài tập Đạo đức, Hệ thống câu hỏi và tình huống

III Các hoạt động dạy-học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Khi nào thì cần nói cảm ơn?

- Khi nào thì cần nói lời xin lỗi?

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

*Trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS thảo luận theo các tình

huống

+ Em sẽ nói gì khi được bạn cho

mượn vở?

+ Em đi ngang qua vô tình làm rơi

bút của bạn

+ Hai bạn chạy xô vào nhau, bạn bị

ngã đau hơn em

+ Bạn nhặt được thước kẻ của em để

quên hôm qua, bạn mang đến trả cho

em

Chốt: Nêu lại các cách ứng xử tốt

nhất

- Học sinh trả lời

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Hoạt động theo cặp để đưa ra câu trả lời của nhóm, sau đó 1 em lên báo cáo kết quả

- Nhóm khác theo dõi bổ sung

Trang 4

* Trò chơi đóng vai

- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm theo tình huống ở trên

- Gọi nhóm khác nhận xét về cách

xử lí của nhóm bạn?

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn

cảm ơn, xin lỗi?

Chốt: Khi ta được người khác quan

tâm cần biết nói cảm ơn, khi làm

phiền người khác cần xin lỗi

4 Củng cố

- Em đã thực hiện nói cảm ơn, xin

lỗi như thế nào?

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài.

- Hoạt động theo nhóm

- Thảo luận và đóng vai theo sự thảo luận của nhóm

- Phát biểu ý kiến

- Thấy vui, dễ tha thứ

- Theo dõi nhắc lại

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN: /UAU/, /UÊU/, /UYU/

STK tập 2 trang 261 , SGK tập 2 trang 140 - 141

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng đọc, viết,đếm các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Học sinh ham thích môn học

II Đồ dùng dạy-học

- Bộ đồ dùng dạy toán (Các thẻ que tính, que tính rời)

- SGK, Que tính, bảng con

III Các hoạt động dạy-học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các số có hai chữ số đã học

- GV nhận xét, chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

+ Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1

chục que tính) thêm 3 que tính rời

- GV gắn bảng như SGK và nêu: Hai

chục và ba là hai mươi ba

- GV viết bảng số: 23,đọc mẫu

-1 số HS nêu

* HS lần lượt lấy và nêu

- HS nhắc lại

- HS đọc

- HS thao tác với các thẻ que tính và que tính rời

Trang 5

- Tương tự giúp HS nhận ra số lượng,

đọc, viết các số từ 21 đến 30

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40(Hướng

dẫn HS tương tự như trên )

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng

dẫn HS tương tự như trên )

* Thực hành

Bài1: Viết số

- Hướng dẫn cách làm

- GV chữa bài

Bài 2: viết số

Hướng dẫn HS cách làm

- GV quan sát nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: viết số

- HD học sinh làm

- GV chấm chữa một số bài

Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống rồi

đọc các số

- GV nhận xét chữa bài

4 Củng cố

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- HS đọc các số từ 21 đến 30

- HS đọc các số từ 30 đến 40

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng con a) 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,27,28, 29

Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bảng con

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,38, 39

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài vào vở

40 ,41, 42, 43, 44, 45,46,47,48,49,

* HS đọc đề bài

- HS làm cá nhân

Âm nhạc (GV bộ môn)

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Việc 3 SGK + VBT Tiếng Việt tập 2

Toán ÔN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức về các số có hai chữ số từ 20 đến 50

-Học sinh vận dụng làm bài nhanh chính xác.

-Học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy-học

- Vở bài tập toán, bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 6

- Đọc các số từ 20 đến 50

- GV nhận xét chữa bài

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài+ Ghi bảng

b) Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết các số sau

- GV đọc lớp viết bảng con

Hai mươi:… Ba mươi sáu:…

Hai mươi lăm:… Hai mươi mốt:

Bốn mươi bảy:… Hai mươi chín:

Bài 2: Đọc các số sau:

22: ……… 37: …………

39: ……… 43: …………

21: ……… 25: …………

*Học sinh làm bài trong vở bài tập

toán

Bài 3: Viết theo mẫu

Số 25 gồm có 2 chục và 5 đơn vị

Số 30 gồm có … chục và … đơn vị

Số 47 gồm có … chục và … đơn vị

Số 38 gồm có … chục và … đơn vị

4 Củng cố

- Chấm một số bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- 2 học sinh đọc

- Học sinh làm bảng con

20, 25, 47, 36, 31, 29

- Học sinh làm vở -Học sinh nêu yêu cầu bài rồi làm bài trong vở BTT

- Học sinh lắng nghe

Tự nhiên xã hội CON GÀ

I Mục tiêu

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân

biệt gà trống, gà mái, gà con

- Nêu được ích lợi của việc nuôi gà

- Thịt gà và trứng là những thức ăn bổ dưỡng

- Học sinh có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy- học

STK + SGK.Các hình vẽ SGK

III.Các hoạt động dạy- học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các bộ phận của con cá?

- Ăn thịt cá có lợi ích gì?

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + Ghi bảng

Khởi động: Lớp hát bài :Đàn gà con

- 2 học sinh trả lời câu hỏi trên

- Học sinh hát bài hát : Đàn gà con

Trang 7

b) Nội dung

Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK

+ Đặt câu hỏi để học sinh trả lời

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con

- Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

tranh SGK

Hoạt động 2: Cho học sinh thảo luận theo

câu hỏi sau

- Bức tranh 2 đó là gà trống hay gà mái?

- Gà trống, gà máivà gà con giống nhau ở

những điểm nào?

- Mỏ gà,móng gà dùng để làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay

được không?

- Nuôi gà để làm gì?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

+ GV kết luận:Con gà nào cũng có đầu,cổ,

mình, 2 chân và 2 cánh, toàn thân có lông

che phủ

-Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở

kích thước, màu lông và tiếng kêu

4.Củng cố

- Nhận xét giờ

5.Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

kết hợp vỗ tay theo

* HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Học sinh thảo luận nhóm cặp đôi

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhóm khác bổ sung

- Học sinh lắng nghe

Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP STK tập 2 trang 263, SGK tập 2 trang 142 - 143

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Đếm và ra thứ tự các số từ 50 đến 69

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán

II Đồ dùng dạy-học

- Bộ đồ dùng dạy toán (6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời)

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy-học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết: 10, 29, 30, * Lớp viết bảng con

Trang 8

15,47 - GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50

đến 60

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem

hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên

vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que

tính nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong

cột chục, có 4 que tính nữa nên viết 4

vào chỗ chấm ở cột đơn vị

- Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học

sinh chỉ và đọc “Năm mươi tư”

*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - >

60)

Hoạt động 2:Thực hành

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

GV đọc cho học sinh làm

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con

Bài 3:Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh làm bài vào vở, gọi học

sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30

đến 69

-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết

quả

4.Củng cố

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những

em tiếp thu bài nhanh

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

* Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

Cá nhân, nhóm đọc

* Học sinh viết bảng con các số

50, 51, 52,53,54,55,56,57,58,59

* HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70

* HS nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài vào vở và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Tiếng Anh (GV bộ môn)

Thủ công ÔN: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- HS tiếp tục học cắt, kẻ và dán hình vuông

- HS cắt dán hình vuông theo 2 cách thành thạo

Trang 9

- Rèn đôi bàn tay khéo léo và con mắt thẩm mĩ của học sinh

II Đồ dùng dạy-học

- GV chuẩn bị 1 hình vuông mẫu bằng giấy màu

- HS giấy màu có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công

III Các hoạt động dạy-học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

KT sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

- Cho HS nhắc lại

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+Các cạnh có bằng nhau không?Mỗi

cạnh bằng bao nhiêu ô vuông?

- GV nhận xét

* HS thực hành

- HS cách kẻ, cắt hình chữ nhật đơn

giản bằng cách sử dụng 2 cạnh của tờ

giấy màu làm 2 cạnh của hình vuông

có độ dài 7 ô

- GV quan sát

* Trình bày sản phẩm

- Cho HS nhận xét sản phẩm nào

đúng, đẹp tuyên dương

4 Củng cố

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò

- Về chuẩn bị giấy màu, thước kẻ…để

tiết sau cắt dán hình tam giác

- Lớp hát

- HS nhắc lại

- Có 4 cạnh

- Các cạnh bằng nhau

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thực hành trên giấy

- Học sinh lấy giấy có dòng kẻ ô để

kẻ, cắt

- Học sinh trình bày sản phẩm

Tiếng Việt LUYỆN TẬP SGK + VBT Tiếng Việt tập 2

Toán ÔN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức về các số có hai chữ số từ 50 đến 69

-Học sinh vận dụng làm bài nhanh chính xác.

-Học sinh yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy-học

- Vở bài tập toán, bảng con

Trang 10

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

- Đọc các số từ 20 đến 50

- GV nhận xét chữa bài

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài+ Ghi bảng

b) Nội dung

Hướng dẫn HSlàm bài tập

Bài 1: Viết các số sau

- GV đọc lớp viết bảng con

năm mươi:… sáu mươi sáu:…

năm mươi lăm:… năm mươi mốt:

sáu mươi bảy:… sáu mươi chín:

Bài 2: Đọc các số sau:

52: ……… 57: …………

59: ……… 53: …………

61: ……… 55: …………

*Học sinh làm bài trong vở bài tập

toán

Bài 3: Viết theo mẫu

Số 55 gồm có 5 chục và 5 đơn vị

Số 60 gồm có … chục và … đơn vị

Số 57 gồm có … chục và … đơn vị

Số 68 gồm có … chục và … đơn vị

4 Củng cố

- Chấm một số bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- 2 học sinh đọc

- Học sinh làm bảng con

50, 55, 67, 66, 51, 69

- Học sinh làm vở -Học sinh nêu yêu cầu bài rồi làm bài trong vở BTT

- Học sinh lắng nghe

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt (2 tiết) KIỂM TRA GIỮA KỲ II

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ( tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nhận biết về số lượng biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán

II Đồ dùng dạy-học

- Bộ đồ dùng dạy toán

- Que tính, SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy-học

Trang 11

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50

đến 69, đọc xuôi, đọc ngược

- GV nhận xét chỉnh sửa

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

Giới thiệu các số từ 72 đến 95

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem

hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên

vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có

2 que tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm

ở cột đơn vị

- Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học

sinh chỉ và đọc “Bảy mươi hai”

Tương tự như vậy để HS nhận biết số

lượng, đọc viết được các số từ 72 đến

95

Hướng dẫn tương tự như trên (72 - > 95

Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

- GV đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số

* Bài 2: Viế(t theo mẫu)

a) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị

b) Số 95 gồm chục và đơn vị

c) Số 83 gồm chục và đơn vị

* Bài 3:Gọi nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích

bài mẫu trước khi làm

Bài 4.Gọi HS nêu yêu cầu bài, làm bài

- GV nhận xét sửa chữa

4 Củng cố

-Nhận xét tiết học,

5 Dặn dò

-Về nhà ôn lại bài

- Học sinh viết vào bảng con

* Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)

-5 đến 7 em đọc

-Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 72đến 95

* Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh viết bảng con:

70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80

* Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh làm bài vào vở

-Học sinh trả lời miệng

Mĩ thuật (GV bộ môn)

Tiếng Việt

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w