Hoạt động của học sinh - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.. - Nghe GV giới thiệu bài.[r]
Trang 1TUẦN 3
Rèn chữ: Bài 3Sửa ngọng: l,nNgày soạn: 16/ 9/ 2016
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- Ghi chú: Làm được các Bài 1( hai ý đầu), Bài 2 ( a, d ), Bài 3
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Gọi HS lên làm bài 2 của tiết
trước GV nhận xét
2 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số.
- HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
- GV lần lượt ghi từng hỗn số, HS làm vở
- GVnhận xét chữa bài:
Bài 2: So sánh các hỗn số.
- GV hướng dẫn chuyển hỗn số thành phân số
rồi so sánh làm theo mẫu:
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV thu bài chấm và gọi HS lên bảng làm
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS tự chữa bài sai
- HS nhận xét Tự chữa bài sai
Trang 2III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra: - Đọc bài thơ “Sắc màu em yêu”.
- Nêu nội dung bài
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV gọi HS đọc toàn bài(GT, cảnh…)
- GV phân đoạn luyện đọc: 3 đoạn
Mấy cậu…để tui”
- Cho HS đọc tiếp nối theo vai
- Đọc từ chú giải
- Cho HS luyện đọc theo nhóm 3
- GV đọc lại toàn bài
b) Tìm hiểu bài: GV nêu lần lượt các câu hỏi ở
SGK, nhận xét, chốt ý đúng sau khi HS trả lời
- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
- Cho HS nêu giọng đọc của từng vai
- GV nx, HD đọc diễn cảm đoạn kịch theo vai
- Bị bọn giặc rượt đuổi bắt
- Đưa áo chú thay, nhận làm…
- Nhiều HS nêu ý kiến
- HS theo dõi,lắng nghe
- HS luyện đọc nhóm 3
- Các nhóm xung phong thiđọc
- HS lắng nghe
Trang 3- Dặn về nhà tập đọc,chuẩn bị bài sau.
Tiết 3: Chính tả ( nhớ - viết )
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chính tả trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vầnBT2, biết được cách đặt dấu thanh ở âm chình
Ghi chú: HS năng khiếu nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II CHUẨN BỊ: Phấn màu, bảng phụ ,vở BT (TV5).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
- Cho HS lên điền tiếng in đậm ở BT2 tiết
trước vào mô hình vần
- GV KL
B Bài mới:
1) Giới thiệu : Nêu yêu cầu giờ học
2) Hướng dẫn HS nhớ viết
- Cho HS đọc bài viết
- HS có trách nhiệm thế nào trong công cuộc
kiến thiết đất nước ?
- HS nêu những từ ngữ dễ viết sai
- Nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết, cố gắng
viết chữ đẹp, giữ vở sạch
- Cho HS viết bài vào vở
- Yêu cầu soát lại bài viết
- GV kiểm tra số lỗi của HS
- GV thu bài chấm( 5 bài)
- GV hướng dẫn mẫu tiếng tiếng
- Cho HS làm bài vào vở BT
- HS lên bảng điền các tiếng vào mô hình
- Cho HS dưới lớp nhận xét
- GV KL, chốt KQ đúng
Bài tập3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu ý kiến
- GV nhận xét, KL: khi viết một tiếng, dấu
thanh cần được đặt ở trên âm chính
- GV dựa vào BT2 hướng dẫn cho HS hiểu
- HS soát lại bài viết
- HS còn lại đổi vở cho nhau để
Trang 44)Củng cố,dặn dò: Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe.
Tiết 4: Giáo dục kĩ năng sống
KĨ NĂNG GIAO TIẾP Ở NƠI CÔNG CỘNG ( Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố nội dung bài tập 1,2 và ghi nhớ
- Rèn cho học sinh có kĩ năng giao tiếp nơi công cộng
- Giáo dục cho học sinh có ý thức giữ trật tự nơi công cộng và biết nhường đường, nhường chỗ cho người già và trẻ em
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách
vở, đồ dùng học tập của HS
2 Bài mới:
2.1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Bài tập 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
*Giáo viên chốt kiến thức: Ở nơi công
cộng chúng ta không được nói cười
to, gây ồn ào, không chen lấn, xô đẩy
nhau
2.2 Hoạt động 2: Ứng xử văn minh
Bài tập 2:
- Gọi một hs đọc yêu cầu của bài tập
* Giáo viên chốt kiến thức: Ở nơi
công cộng phải biết nhường đường,
nhường chỗ cho người già, trẻ nhỏ và
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
+Tranh a1: Đ+Tranh 2: S+Tranh 3: Đ+Tranh 4: Đ
- 2 HS trả lời
- Ghi nhớ: Ở nơi công cộng chúng ta cầngiữ trật tự, không cười nói ồn ào, đi lại nhẹ nhàng, không chen lấn, xô đẩy, nhường đường, nhường chỗ cho người già, em nhỏ và phụ nữ có thai
Tiết 5: Tiếng việt
LUYỆN VIẾT: BÀI 3
I MỤC TIÊU
- Học sinh viết đúng, đẹp mẫu chữ ở vở
- Rèn thói quen viết cẩn thận cho HS
II.CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KT bài cũ :
Trang 5- Kiểm tra vở viết của HS
2 Bài mới :
1) Giới thiệu bài:
2) Nội dung
a Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài viết.
- 1HS đọc nội dung bài 03
- Để bày tỏ nguyện vọng hòa bình các bạn
nhỏ đã làm gì ?
b Hướng dẫn HS viết bài
- Nêu những chữ viết hoa trong bài? Vì sao
lại viết hoa?
- GV gọi 2 HS lên bảng viết những từ khó
viết Lớp viết nháp:
- Gọi học sinh nhận xét
c Học sinh viết bài: Nhắc nhở hs cách cầm
bút và tư thế ngồi
- GV quan sát, giúp đỡ học sinh viết
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc
- Quyên góp tiền xây tượng đài…
- Chữ đầu dòng Danh từ riêng
- Xa – da – cô, Hi – rô – si – ma,
- HS viết nháp
- HS viết bài
- HS lắng nghe
Tiết 6: Toán
ÔN TẬP: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA PHÂN SỐ
I.Mục tiêu: Giúp HS :
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số
Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- 2HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 129
- GV nhận xét HS
2 Dạy – học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bàilàm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập
Kết quả bài làm đúng như sau :a) 32 + 45 = 1015 + 1215 =
22 15
b) 125 + 61 = 125 + 122 =
7 12
Trang 6- GV tiến hành tương tự như bài tập 1.
Bài 3
- GV tiến hành tương tự như bài tập 1
- Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay trong
- Hướng dẫn HS tìm lời giải của bài toán:
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tính được cả hai buổi cửa hàng bán
được bao nhiêu ki – lô - gam đường
chúng ta phải biết được gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng
- HS cả lớp làm bài
a) 34 56 = 3 ×5 4 ×6 = 1524 =
5 8
b) 15 45 = 15 ×45 = 605 =12
- HS cả lớp làm bài
a) 58 : 13 = 58 31 =
24 5
Buổi chiều bán : số còn lại
+ Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêuki-lô-gam đường
+ Biết được buổi chiều bán được baonhiêu ki-lô-gam đường
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số ki-lô-gam đường còn lại là:
50-10=40(kg)Buổi chiều bán được là:
40 x3
8=15 (kg)
Cả ngày bán được là:
10+ 15= 25 (kg) Đáp số : 25 kg
Trang 7- HS theo dõi bài chữa của GV,
Tiết 7: Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ :
chăm chỉ đặt câu với từ vừa tìm được ?
- Tìm từ đồng nghĩa vói từ: đẹp , đặt câu
với từ đó?
* Viết một đoạn văn ngắn về chủ đề tự
chọn trong đó có một cặp từ đồng nghĩa
không hoàn toàn
- Yêu cầu HS viết vào vở
- GV hướng dẫn HS yếu
- Gọi HS đọc bài viết của mình
- Nhận xét, tuyên dương những em viết
đạt yêu cầu
III Củng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học
- HS về chuẩn bị bài sau
- Nhũng từ có nghĩa giống nhau được gọi là từ đồng nghĩa …
- Biết chuyển phân số thành phân số thập phân, hỗn số thành phân số
- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Ghi chú: làm bài 1, bài 2 ( 2 hỗn số đầu ), bài 3, bài 4
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Chuyển phân số thành phân số thập phân.
- Phân số thập phân là những phân số như thế nào?
46
1000;
Bài 2: chuyển các hỗn số thành phân số.
- Gọi HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
- Cho HS tự làm bài HS năng khiếu làm cả bài
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
- GV ghi bài mẫu, hướng dẫn như SGK
-Cho HS tự làm các bài còn lại
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chốt kết quả đúng Lưu ý câu (c)
60 phút = 1giờ ;6 phút = 606 giờ = 101 giờ
Bài 4: Viết các số đo đọ dài theo mẫu.
- Một m bằng bao nhiêu cm ? bằng bao nhiêu dm?
- GV ghi bài mẫu, hướng dẫn như SGK
- Cho HS làm bài vào vở
- HS tự làm bài vào nháp
- 2HS lên bảng làm HS khác nêu KQ
- HS tự chữa bài sai
- 1HS nêu,lớp nhận xét bổ sung
- HS làm bài vào nháp
- 1HS lên bảng làm.HS khácnêu kết quả
- HS tự chữa bài sai
- HS theo dõi và làm bài
- HS làm bài vào vở
- 2HS lên bảng chữa bài
- Vài HS nêu kết quả bài làm của mình
Trang 9I MỤC TIÊU:
- Xếp được các từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp( BT1), Hiểu được từ đồng bào, tìm được một số từ bắt đầu tiếng đồng
- Đặt được câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được(BT3)
Ghi chú: HS năng khiếu đặt câu với các từ tìm được (BT3c) ; Bỏ BT 2
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài tập
- GV giải nghĩa từ: tiểu thương, chủ tiệm
- Cho HS thảo luận
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV nhận xét , chốt kết quả đúng
Bài tập 3:
- HS đọc truyện''Con Rồng cháu Tiên''
-GV: Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau
- Cho HS năng khiếu làm bài 3c vào vở
- HS nêu KQ,tuyên dương HS đặt câu tốt
Trang 10II CHUẨN BỊ: GV: Những mẫu chuyện kể HS :Thẻ màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đọc ''chuỵên của bạn Đức''
- GV nêu câu hỏi:
+ Đức đã gây ra chuyện gì?
+ Sau khi gây ra Đức và Hợp đã làm gì?
+ Sau khi gây ra chuyện Đức cảm thấy
như thế nào?
+ Theo em, Đức nên làm gì? Vì sao?
- GV KL : Mỗi người phải chịu trách
nhiệm về việc làm của mình
*Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
- GV lần lượt nêu từng ý kiến ở bài tập 2
và yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng cách :
+ Đưa thẻ đỏ nếu tán thành , đưa thẻ
xanh nếu phản đối
+ TS em tán thành/ phản đối ý kiến đó?
- GV KL:
+ Tán thành ý kiến :a, đ
+ Phản đối ý kiến :b,c,d
* Hoạt động tiếp nối: dặn về nhà mỗi tổ
chuẩn bị đóng vai để xử lý 1 tình huống
+ Về đến nhà Đức cảm thấy ân hận vàxấu hổ
+ Nên chạy ra xin lỗi và giúp bàĐoan thu dọn đồ.Vì ta cần có tráchnhiệm trước việc làm của mình
- HS đọc phần ghi nhớ ở SGK
- HS làm việc theo nhóm 5
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả: Dấu + trước các ý: a,b,d,g
Dấu - trước các ý: c, đ,e
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: - Gọi HS làm lại bài 3, 4 tiết trước.
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a) Giới thiệu: Nêu yêu cầu giờ học
b) Hướng dẫn luyện tập: NSNK làm cả bài
Bài 1 Tính (câu a,b)
- Gv ghi lần lượt từng phép tính, cho HS làm
- Gọi HS nêu cách thực hiện và nêu kết quả
Bài 2 : Tính: (câu a,b)
- GV ghi lần lượt từng phép tính ,cho HS làm
- Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 4 : Viết các số đo độ dài( theo mẫu):
- GV ghi bài mẫu hướng dẫn HS làm như SGK
- Cho hs tự làm các bài còn lại
- Gọi HS lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt ý đúng
12cm 5mm = 12cm + 105 cm = 12 105
cm
Bài 5 : Gọi HS đọc đề toán
- GV hướng dẫn: theo sơ đồ, muốn biết cả
quãng đường dài bao nhiêu, cần phải tìm 101
quãng đường
- Cho hs làm bài vào vở
- Thu vở chấm, gọi HS lên chữa bài
- HS tự chữa bài sai
- HS theo dõi và làm theo GV
- HS làm bài thứ 3,4 vào vở
- 2HS lên bảng làm Lớp nhận xét
- Hs tự chữa bài sai
Bài giải :
1
10 quãng đường AB dài là :
12 : 3 = 4 ( km )Quãng đường AB dài là :
4 x 10 = 40( km) Đáp số:40 km
- HS lắng nghe
Tiết 2: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Trang 12I MỤC TIÊU:
- Kể được một câu chuyện( đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyềnhình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựngquê hương đất nước
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
II CHUẨN BỊ: Dàn ý câu chuyện đã dặn tiết trước.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về
các anh hùng, danh nhân của đất nước
- GV nhận xét
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV nêu yêu câu tiết học.
2) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề
- Cho HS đọc yêu cầu đề
- GV ghi đề lên bảng Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
Đề: Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê
hương, đất nước
- GV gạch chân những từ quan trọng
- Gv nhắc HS câu chuyện em phải được chứng kiến
hoặc tham gia hoặc đã xem trên ti vi, phim ảnh
3) Gợi ý kể chuyện:
- Gọi HS đọc gợi ý
- GV lưu ý hai cách kể chuyện ở gợi ý 3
* Kể câu chuyện có mở đầu,diễn biến, kết thúc
* Giới thiệu người có việc làm tốt: Người ấy là ai?
Có lồi sống,hành động gì đẹp? Em nghĩ gì về lời
nói, hành động của người ấy?
- Gọi HS giới thiệu câu chuyện mình kể
- Cho HS chỉnh sửa nhanh dàn ý dã chuẩn bị
4) Thực hành kể chuyện:
a) Tập kể trong nhóm:
- Cho HS tập kể nhóm đôi
-GV theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS
b)Thi kể chuyện trước lớp:( Gv đưa tiêu chí}
- HS thi kể chuyện, chú ý đến các đối tượng HS
- Cho HS bình chọn bạn kể chuyện hay
- HS thi kể chuyện
- HS bình chọn
- HS lắng nghe
Tiết 3,4 Tin học: (đ/c Quỳnh)
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2016
Trang 13Tiết 1: Khoa học (đ/c Quỳnh)
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết nhân, chia hai phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo ( Làm được bài 1, bài 2, bài 3)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ : - Làm lại bài 5 tiết trước.
X = 4222 X =
3 8
X = 2111
- HS tự làm bài vào vở
- 3HS lên bảng chữa bài
- HS tự chữa bài sai
8 m 8 cm = 8m + 1008 m =
8 8
100 m
Trang 14- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3
* HS Năng khiếu biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cáchnhân vật
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi HS lên đọc vở kịch ở tiết 1
- GV nhận xét
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- HS tìm hiểu tranh minh hoạ
- Nêu yêu cầu giờ học
2) Hướng dẫn đọc, tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
- Cho HS đọc phân vai
- GV phân đoạn luyện đọc:
*Đ1: từ đầu để tôi đi lấy
*Đ2: Tiếp chưa thấy
*Đ3: Còn lại
- Cho HS đọc nối tiếp theo vai
- Cho HS nêu từ khó đọc GV lược ghi: hiểm,
miễn cưỡng, ngượng ngập, gọi HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp theo vai
- An đã cho bọn giặc mừng hụt như thế nào
Ý 1: Sự dũng cảm mưu trí của An
- Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng xử
- 3HS lên bảng đọc phân vai
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS dùng viết chì đánh dấuđoạn trong SGK
- HS đọc theo phân vai
- 3 HS đọc lại toàn bộ vở kịchtheo vai
- 1 HS giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe, theo dõi SGK
- HS đọc thầm SGK trả lời
- An: Cháu gọi bằng ba
- Dì Năm: hỏi trước tên, tuổi
Trang 15thông minh.
ý 2: Dì Năm dũng cảm mưu trí lừa giặc
- Vì sao vở kịch được đặt tên là lòng dân
GV: Qua tìm hiểu bài, hãy cho biết nội dung
vở kịch nói lên điều gì?
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn đọc đoạn 3 trên bảng phụ
- Cho HS luyện đọc diễn cảm
- Cho HS thi đọc diễn cản theo vai
- Tìm được những dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ tả tiếng mưa
và hạt mưa, tả cây cối, con vật bầu trời trong bài Mưa rào, từ đó nắm được cáchquan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả
- Lập được dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa
- Có ý thức trong quan sát để làm văn được tốt
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
Ghi chép của HS khi quan sát một cơn mưa Vở BT TV5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: - Chấm vở BT2 tiết trước.
- GV nhận xét
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài - Nêu yêu cầu giờ học
2) Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập1: Đọc bài văn trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài tập
- Cho HS làm bài cá nhân
- Gv nêu lần lượt các câu hỏi
Trang 16* Những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời:
+ Trong mưa: lá vẫy tai run rẩy
con gà ứơt lướt thướt,ngật ngưỡng
vòm trời tối sẫm vang lên
+ Sau mưa: Trời rạng dần, một mảng trời trong
-GV cho HS đọc yêu cầu đề
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- GV: Các em đã quan sát và ghi lại về một cơn
mưa Dựa vào những quan sát đã có, em hãy
chuyển thành dàn bài chi tiết
- Cho HS làm bài ,trình bày
Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2016
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ : Làm lại bài 3 tiết trước.
Trang 17- Gọi HS nêu cách giải.
- Cho HS lên vẽ sơ đồ
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Lưu ý: bước giải cuối cùmg của hs có thể
không giống nhau
4)Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
- 1HS nêu cách giải, HS khác nhận xét, bổ sung
- Phân được các từ đồng nghĩa, biết các câu tục ngữ
- Sử dụng đúng từ đồng nghĩa trong nói ,viết
* HS năng khiếu biết dùng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết theo BT3
III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung BT1, vở BTTV 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 18- GV gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Cho hs làm bài vào vở BT
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài tập 2: Chọn ý thích hợp trong ngoặc
đơn để giải thích ý nghĩa chung của các
câu tục ngữ:
- Gọi HS đọc nội dung BT
- Cho HS trao đổi nhóm đôi để làm bài
- Gọi HS nêu KQ
- GV nhận xét chốt ý đúng: Gắn bó với
quê hương là tình cảm tự nhiên
Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- Gọi HS nêu khổ thơ mình chọn
- Lưu ý: Sử dụng những từ đồng nghĩa
- Gọi HS năng khiếu làm mẫu
- Cho HS làm bài vào vở
- 1HS lên trình bày trên bảng phụ
- Các HS khác nhận xét ,bổ sung
- 1HS đọc SGK, lớp đọc thầm
- 2HS cùng bàn trao đổi làm bài
- Vài HS nêu kết quả
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn nội dung chính của 4 đoạn Dàn ý bài văn miêu
tả cơn mưa của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Chấm bài làm HS đã làm tiết trước - 3 HS nộp bài
Trang 19B Bài mới:
1) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học
2) Hướng dẫn luyện tập
a) Bài tập 1.
- GV cho HS đọc yêu cầu đề
- GV nhắc HS chú ý yêu cầu của đề bài: Tả quang
cảnh sau cơn mưa
- Cho HS đọc thầm lại 4 đoạn, nêu nội dung chính
của mỗi đoạn
- GV nhận xét, treo bảng phụ
- Gọi HS đọc :
* Đ1: G/ thiệu cơn mưa rào ào ạt tới rồi tạnh ngay
* Đ2: Ánh sáng và các con vật sau cơn mưa
* Đ3: Cây cối sau cơn mưa
* Đ4: Đường phố và con người sau cơn mưa
- GV yêu cầu trong 4 đoạn, chọn 1 hoặc 2 đoạn viết
hoàn chỉnh bằng cách viết thêm vào chỗ chấm.( )
- Cho HS viết vào vở
- Viết thêm vào những chỗ (…) để hoàn thành nội
dung của từng đoạn
- Cho HS trình bày đoạn văn
- GV nhận xét, chọn 4 đoạn hay nhất, tuyªn d¬ng
b) Bài tập 2:
- GV cho HS đọc yêu cầu đề
- Chọn một phần trong dàn bài văn tả mưa đã chuẩn
bị trong tiết Tập làm văn trước viết thành một đoạn
- Xác định ý chính mỗiđoạn
- HS xem lại dàn bài tảcơn mưa đã làm ở tiết Tậplàm văn trước
- HS tự chọn đoạn và làmbài
- HS trình bày bài
- 1HS đọc yêu cầu, lớpđọc thầm SGK
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, các mũi thêu tương đối đềunhau Thêu được ít nhất năm dấu nhân, đường thêu có thể bị dúm
- Yêu thích việc trang trí đồ dùng đơn giản của bản thân
II CHUẨN BỊ: Mẫu thêu dấu nhân, vải, chỉ thêu, kim, bút chì, thước kẻ, kéo III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KT Bài cũ: Đánh giá sản phẩm đính
khuy hai lỗ của HS
- HS lắng nghe
Trang 202 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
b) Hướng dẫn thêu:
HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu
- Giới thiệu mẫu thêu dấu nhân
- Yêu cầu HS nêu nhận xét về các đặc điểm
của đường thêu dấu nhân
- GV hướng dẫn các thao tác thêu mũi 1,2
- Gọi HS lên bảng làm mẫu
- Gọi HS nhắc lại cách thêu
- Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của HS
- Tổ chức cho HS thêu trên giấy
- GV theo dõi, giúp HS còn chậm
- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ ; tính chu vi hình chữ nhật
; giải bài toán có lời văn
II CHUẨN BỊ: - GV : Giáo án, SGK
Trang 21- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định tổ chức: Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của lớp
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu – ghi đầu bài
2) Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét
Bài 2 :
+ Hãy nêu yêu cầu của bài học ?
+ Để tính được thuận tiện các phép
+ Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
+ Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
a) 96 + 78 + 4 = ( 96 + 4) + 78 = 100 + 78 = 178
* 67 + 21 + 79 = 67 + ( 21 + 79 ) = 67 + 100 = 167
* 408 + 85 + 92 = (408 + 92 ) + 85 = 500 + 85 = 585b) 789 + 285 + 15 = 789 + (825 +15) = 789 +300 = 1 089
* 448 + 594 + 52 = (448 + 52) + 594 = 500 + 594 = 1 094
* 677 + 969 + 123 = (677 + 123) + 969 = 800 + 969 = 1 769
- Nêu yêu cầu của bài tập : Tìm x
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.a) x – 306 = 504 b) x + 254 = 680
3 046
7 289
3 925 + 618 535
5 078
26 387 + 14 075
9 210
49 672
54 293 + 61 934
7 652
123 879
Trang 22+ Nêu công thức tính chu vi.
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Nhận xét
Bài 3: Tìm X :
Xx51=561
X x 51 =541 + 20
Bài 4: Một người làm trong 2 ngày
được trả 72 000 đồng tiền công Hỏi
với mức trả công như thế , nếu người
đó làm trong 3 ngày thì được trả bao
nhiêu tiền?
IV Củng cố - dặn dò :
- Về làm bài trong vở bài tập
Đáp số : 150 người ; 5 046 người
- HS đổi chéo vở để kiểm tra
- Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộngđược bao nhiêu nhân với 2
- P = ( a + b ) x 2
- Yêu cầu tính chu vi hình chữ nhật.a) P = ( 16 + 12 ) x 2 = 56(cm)b) P = ( 45 + 15 ) x 2 = 120(m)
- HS đọc bài, tìm hiểu đề và làm bài
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 23Tiết 6: Giáo dục kĩ năng sống
KĨ NĂNG GIAO TIẾP Ở NƠI CÔNG CỘNG ( tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- Làm và hiểu được nội dung bài tập
- Rèn cho học sinh có kĩ năng giao tiếp nơi công cộng và ứng xử văn minh
- Giáo dục cho học sinh có ý thức tôn trọng người già và lịch sự nơi công cộng
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi một học sinh đọc tình huống của
bài tập và các phương án lựa chọn để trả
lời
*Giáo viên chốt kiến thức: Khi đi trên xe
buýt phải biết nhường chỗ ngồi cho cụ
già, em bé và phụ nữ có thai Phải có thái
độ, lời nói lịch sự khi làm phiền người
- ở nơi công cộng chúng ta cần giữ trật
tự, không cười nói ồn ào, đi lại nhẹ nhàng, không chen lấn, xô đẩy, nhường đường, nhường chỗ cho người già, em nhỏ và phụ nữ có thai
- Học sinh thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả -Các nhóm khác nhận xét và bổ sung *HS các nhóm khác nhận xét, đánh giá
- Các nhóm đóng vai
Trang 24-Vai: cụ già, em bé và các người ngồi
trên xe
*Tình huống 2::
-Số người tham gia: Các thành viên trong
tổ
-Phân vai: Một số người ngồi xem
phim và một số em nhỏ muốn đi nhờ vào
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Nêu quá trình phát triển từ hợp tử
- Cho HS quan sát H1,2,3,4 nêu:
-Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì?Tại
HĐ2: Trách nhiệm của mọi thành viên trong
gia đình với phụ nữ có thai Thảo luận nhóm5
-GV nêu yêu cầu HĐ:Quan sát H5,6,7(SGK)
nêu nội dung từng hình và trả lời câu hỏi: Mọi
người trong gia đình cần làm gì để thể hiện sự
quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai?
Trang 25-Gv đưa câu hỏi.
-Cho HS nêu lại yêu cầu HĐ
-Cho HS tiến hành thảo luận, GV theo dõi
-Cho HS trình bày KQ thảo luận
-GV n/x KL như mục bạn cần biết ở trang13
-Cho HS nhắc lại
HĐ3: Trò chơi đóng vai.
-Gọi HS đọc tình huống liên hệ ở trang 13
-GV nêu yêu cầu : Dựa trên tình huống đã cho,
các nhóm tự xử lí tình huống đó
-Cho HS lên thể hiện
GV nhận xét nhóm thực hiện tốt
3)Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị tiết sau
-Đại diện nhóm trình bày
-HS lắng nghe
-2HS đọc mục bạn cần biết(trang13)
- Nêu được một số thay đổi về sinh học về mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
II CHUẨN BỊ: Thông tin và hình trang 14,15 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ: -Để mẹ và bé khoẻ ta cần làm gì?
-GV nhận xét, đánh giá
B.Bài mới:
1)Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu giờ học.
2)Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu ảnh
-Cho HS đem ảnh lên giới thiệu trước lớp
- Ảnh của ai? Lúc mấy tuổi? Đã biết làm gì?
HĐ2: Các giai đoạn phát triển từ lúc sơ sinh đến
tuổi dậy thì
-Trò chơi “ai nhanh ai đúng”
-GV hướng dẫn luật chơi
Tìm thông tin ứng với lứa tuổi ở H14 sau đó cử bạn
viết vào bảng trong thời gian nhanh nhất
-Nhóm nào xong trước đưa bảng lên trước lớp
-Yêu cầu làm việc theo nhóm
-GV điều khiển cuộc chơi
-GV nêu đáp án 1b, 2a, 3c
-GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
HĐ3: Tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc
-2HS trả lời
-HS lắng nghe
HĐ cả lớp:Từng HS tự giớithiệu ảnh mình sưu tầm được
-Chia 6 nhóm
-Các nhóm đọc thông tin thảoluận Thư kí ghi vào nháp -Nhóm trưởng trình bày
-HS đọc thông tin trang 15