1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

L1 T3 20162017

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 66,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mình - Học sinh thảo luận theo cặp - Học sinh nêu kết quả thảo luận trước - Học sinh nêu theo ý hiểu - Học nghe và ghi nhớ lớp - Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b đầu tóc, - học sinh thực hiệ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Lớp: 1C Tuần 3 - Từ ngày 19 tháng 09 đến ngày 23 tháng 09 năm 2016 Thứ

ngày

Hai

19/09

4 Mĩ thuật Màu và vẽ màu vào hình đơn giản

1 Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ

2 Em tập viết

3 Tự học

Ba

20/09

4 Âm nhạc H/H:Mời bạn vui múa ca

5 Thủ công Xé dán hình chữ nhật hình tam giác

21/09

1 Thể dục Đội hình đội ngũ –Trò chơi vận động

1 Tự học

3 Tự học

Năm

22/09

1 TNXH Nhận biết các vật xung quanh

1 GDKNS

2 GDNGLL Thảo luận nhiệm vụ của học sinh

3 Tự học

Sáu

23/09

Thứ hai, ngày 19 tháng 09 năm 2016

Trang 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Chào cờ.

-Tiết 2+3 TIẾNG VIỆT

Âm / CH/

-Tiết 4 Môn ;MỸ THUẬT ( GV BỘ MÔN ) -BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1 Môn: ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG VÀ SẠCH SẼ I- Mục đích:

- HS hiểu được ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người yêu mến

- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày, dép sạch mà không lười tắm giặt, mặc quần áo rách, bẩn

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

II- Tài liệu và phương tiện.

III- Các ho t đ ng d y - h c.ạ ộ ạ ọ

1- Kiểm tra bài cũ

2.Bài tập 1

3- Hoạt động 2

Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải làm gì ?

Trẻ em có những quyền gì ?

- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo cặp

Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp

- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b đầu tóc, quần áo từ đó

Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gàng

- Giáo viên kết luận:

Mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người yêu mến, các em cần ăn mặc như vậy

Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của

- HS trả lời

-Học sinh quan sát và thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giáo viên

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận của nhóm mình

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Học nghe và ghi nhớ

- học sinh thực hiện theo yêu cầu

- Học sinh hoạt động theo cặp

- Học sinh chú ý nghe

Trang 3

4- Hoạt động 3:

“Làm bài tập”

4- Củng cố dặn dò

mình

- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách

ăn mặc của mình và tự sửa

- Giáo viên cho một số em mượn lượt, cặp tóc gương

- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sửa cho nhau

- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và nêu gương 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình

- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình những quần áo tích hợp để đi học

- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của mình và giải thích tại sao lại chọn như vậy

- Giáo viên kết luận:

- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8

- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1,

áo số 2

- Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng

- Không mặc quần áo nhàu nát, sách tuột chỉ, đứt khuy, xộc xệch đến lớp

- Nhận xét chung giờ học Làm theo nd của bài

- Học sinh hoạt động

- 1 vài em nêu

- Học sinh nghe và nhớ

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nghe và ghi nhớ

-Tiết 2

EM TẬP VIẾT

-Tiết 3

TỰ HỌC

**********************************************************

Thứ ba, ngày 20 tháng 09 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Môn ;TOÁN

LUYỆN TẬP I- Mục tiêu:

Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

1 Kiểm tra bài cũ

2- luyện tập

Bài 1: Thực hành

nhận biết số lượng,

đọc số, viết số

HSY

Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn + Chữa bài:

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo

- Học sinh mở sách và theo dõi

- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm

Trang 4

Bài 2: cả lớp

Bài 3: HSKG

3 Củng cố dặn dò

thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới

Làm tương tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài Chữa bài:

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc

từ 5-1

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

-Tiết 2 +3 : Môn: TIẾNG VIỆT

Âm /D/

-Tiết 4 Môn : ÂM NHẠC ( GV BỘ MÔN )

-Tiết 5 Môn :THỦ CÔNG

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT(T2)

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Xé dán đựơc đường thẳng, đường gấp khúc

II Đồ dùng dạy học :

III Các ho t đ ng d y và h c :ạ ộ ạ ọ

1.Kiểm tra bài cũ

2 Thực hành

3 Nhận xét, dặn dò

- KT đồ dùng của HS

- Nhận xét

- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn để vẽ

- GV làm lại thao tác xé một cạnh để

HS làm theo

- Thực hành xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác

- Dán vào vở thủ công Chú ý dán cho phẳng mặt, cân đối

- GV theo dõi và HD

- GV đánh gía sản phẩm

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà chuẩn bị giấy, dụng cụ xé dán hình vuông, hình tròn

- HS đặt dụng lên bàn

- Thực hành theo yêu cầu hướng dẫn của cô giáo

- Dán 2 hình vào vở thủ công

- Theo dõi số bài bạn hoàn thành tốt

- Theo dõi và thực hiện

**********************************************************

Thứ tư, ngày 21 tháng 09 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Trang 5

Tiết 1:

Môn: THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI I- Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước

- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thục hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức độ tương đối chủ động

II- Địa điểm và phương tiện:

- Sân trường

- GV chuẩn bị 1 còi

III- N i dung và ph ng pháp lên l p:ộ ươ ớ

1 Phần mở đầu:

- Gv Phổ biến nội dung, yêu cầu bài

học

- Khởi động

- Gv tập hợp thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang sửa lại trang phục

- Đứng vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Tập tư thế đứng nghiêm, nghỉ:

+ Tư thế đứng nghiêm :

+ Tư thế đứng nghỉ:

+ Tập phối hợp: Nghiêm, nghỉ

+ Tập phối hợp : Tập họp hàng

dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Trò chơi : :“ Diệt các con vật có

hại”

- Lần 1: điều khiển

- Lần 2, 3: Lớp trưởng điều khiển

- Xoay thành hàng ngang

- Gv hô: “Nghiêm !” đứng ngay ngắn, hai gót chân sát vào nhau, hai mũi chân chếch sang hai bên tạo thành hình chữ V, hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay

áp nhẹ vào hai bên đùi

- Gv hô : “Nghỉ !” chùng gối chân trái, đúng dồn trọng tâm lên chân phải, tai buông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân

- Tập 2- 3 lần

- Tập 2 lần

3 PhÇn kÕt thóc:

- Håi tÜnh

- Gv nhËn xÐt giê häc vµ giao bµi vÒ

nhµ

- Hs tập hợp theo hàng ngang

- Hs giậm chân tại chỗ

-Tuyên dương tổ, cá nhân tập tốt, nhắc nhở những

Hs còn mất trật tự

-Tiết 2+ 3 : TIẾNG VIỆT

Âm /Đ/

-Tiết 4 : Môn: TOÁN

BÉ HƠN - DẤU <

I- Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

Trang 6

II- Đồ dùng dạy học:

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ

2- Nhận biết quan hệ

bé hơn

- Viết các số từ 1-5

- Đọc các số từ 1-5 và từ 5-1

- Nêu NX sau kiểm tra

Giới thiệu dấu bé “<”

a- Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1) vẽ 3 chiếc ôtô, 1 bên một chiếc và 1 bên 2 chiếc như hình trong SGK

? Bên trái có mấy ôtô ?

? Bên phải có mấy ôtô ?

? Bên nào có số ôtô ít hơn ?

- Cho HS nói “1 ôtô ít hơn 2 ôtô”

+ Treo tiếp tranh 1 hình vuông và 2 hình vuông

? Bên trái có mấy hình vuông ?

? Bên phải có mấy hình vuông ?

? So sánh số hình vuông ở hai bên ?

- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là: 1 < 2

Dấu “<” gọi là dấu bé hơn Đọc là: bé hơn

Dùng để viết kết quả so sánh các số

- Cho HS đọc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 2 < 3:

- Treo tranh lên bảng và giao việc:

- Kiểm tra kết quả thảo luận

- Cho HS nêu kết quả so sánh + Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh ở hai ô dưới So sánh và nêu kết quả so sánh

? Từ việc so sánh trên em nào hãy so sánh cho cô số 2 và số 3 ?

? Viết ntn?

- Cho HS đọc kết quả so sánh

- Cho một số em nhắc lại

c- Giới thiệu: 3 < 4, 4 < 5

- Cho HS thảo luận so sánh số 3 và số 4; số 4 và số 5

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

- Cho HS viết kết quả thảo luận

- Cho HS đọc liền mạch: Một nhỏ hơn hai; hai nhỏ hơn ba; ba nhỏ hơn bốn, bốn nhỏ hơn năm

- 2 HS lên bản, lớp viết trên bảng con

- 1 vài em đọc

- HS quan sát bức tranh

- Có một ôtô

- Có hai ôtô

- Bên trái có số ôtô ít hơn

- Một vài học sinh nói

- Có 1 hình vuông

- Có 2 hình vuông -1 hình vuông ít hơn hai hình vuông

- Một bé hơn hai

- HS quan sát số tranh ở hai bên và thảo luận theo cặp nới với nhau về quan điểm của mình

- 2 con chim ít hơn 3 con chim

- HS nêu: 2 ít hơn 3

- 2 bé hơn 3

- HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: 2 < 3

- Hai bé hơn ba

- HS thảo luận nhóm 2

- 3 so với 4 3 bé hơn 4

4 bé hơn 5

- HS viết bảng con: 3< 4

4 < 5

- Cả lớp đọc một lần

Trang 7

3 Luyện tập

Bài 1:Viết dấu <

HSY

Bài 3: Viết theo

mẫu HS cả lớp

Bài 4: Viết dấu <

vào ô trống HSKG

4- Củng cố - Dặn dò

? Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

- GV theo dõi, kiểm tra

? Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

- Cho HS nêu miệng kết quả

- Cho nhiều học sinh đọc kết quả để củng cố về đọc số và thứ tự các số

Tổ chức thành trò chơi

“Thi nối nhanh”

- GV treo BTB lên bảng và giao việc

- Nhận xét giờ học

- Tập so sánh và viết kết quả so sánh

- Viết dấu < theo mẫu

- HS viết theo mẫu

- Điền dấu < vào ô trống

- HS làm BT theo HD

- HS nêu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- HS quan sát và nói nhanh

số cần nói, bạn nào nói nhanh và đúng là thắng cuộc

=================================

BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1

TỰ HỌC

-Tiết 2 THỰ HÀNH TIẾNG VIỆT

Âm /Đ/

-Tiết 3 :

TỰ HỌC

**************************************************************

Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Môn : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI NHẬN BIẾT CÁC CON VẬT XUNG QUANH

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết

- Nhận xét và mô tả được một vật xung quanh

- Hiểu được : Mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II - Đồ dùng dạy học :

III - Các ho t đ ng d y - h c :ạ ộ ạ ọ

1 Kiểm tra

2 Giới thiệu bài

3 : Quan sát hình

SGK

Để cơ thể PT tốt các em phải làm gì ?

- GT trò chơi : “Nhận biết các vật xung quanh”

- GV lấy khăn bịt mắt 1 HS lại và cho

sờ vào một số vật như : vở, thước để học sinh nêu

- Chia nhóm - Hướng dẫn quan sát

- GV cho HS quan sát hình - SGK

- Ăn uống điều độ, TD thường xuyên

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- Nhận xét

- Từng cặp HS nói với nhau

về vật mà các em mang tới

Trang 8

- Mô tả được một

số vật xung quanh

4 : Thảo luận theo

nhóm nhỏ

- Biết vai trò của

các giác quan trong

việc nhận biết thế

giới xung quanh

5 Củng cố dặn dò

- Bước 2 : Cho HS nói về từng vật Bước 1 : Hướng dẫn cách đặt câu hỏi Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của

1 vật Hình dáng của 1 vật ? Mùi, vị của 1 vật ? Vật cứng hay mềm ? Tiếng chim hót ?

Bước 2 : Cho HS nêu một trong những câu hỏi đã trao đổi - chỉ định bạn khác trả lời

Nhận xét

? Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bị hỏng mắt, tai điếc ?

Kết luận : (SGV - 28)

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà

lớp và hình (SGK)

- HS nói - nhận xét

- HS thay nhau đặt câu hỏi

- HS nêu : nhờ vào mắt

- Nhiều em nêu

- Nhận xét

- Nhờ vào tai để nghe

- HS thực hiện - Nhận xét

- Nhiều em nêu : chúng ta sẽ không nghe thấy gì nếu tai chúng ta bị điếc và ta cũng không nghe thấy gì nếu mắt chúng ta bị hỏng

-Tiết 2+ 3 : Môn: TIẾNG VIỆT

Âm /E/

-Tiết 4 : Môn: TOÁN

LỚN HƠN DẤU >

I- Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II- Đồ dùng dạy học:

III- Các ho t đ ng d y, h c:ạ ộ ạ ọ

1- Kiểm tra bài cũ

2- Nhận biết quan hệ

lớn hơn:

a- Giới thiệu 2 > 1: (hai lớn hơn 1)

+ Treo tranh 3 con bướm

? Bên trái có mấy con bướm ?

? Bên phải có mấy con bướm ?

? Em hãy so sánh số bướm ở hai bên ?

- Cho HS nhắc lại "2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm"

+ Treo bảng hình: 1 bên có 2 hình vuông

1 bên có 1 hình vuông

? Bên trái có mấy hình vuông ?

? Bên phải có mấy hình vuông ?

? 2 hình vuông so với 1 hình vuông thì như thế nào ?

- GV nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1

- HS quan sát

- 2 con bướm

- 1 con bướm

- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

- Một số HS nhắc lại

- 2 hình

- 1 hình

- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông

Trang 9

3- Luyện tập - Thực

hành

Bài 1: Viết dấu>

HSY

Bài 2:Viết theo mẫu

HS cả lớp

- Củng cố kỹ năng so

sánh 2 số

Bài 3: Viết theo mẫu

HS cả lớp

Bài 4: Nối theo mẫu

- Củng cố kĩ năng điền

dấu HSKG

4- Củng cố - dặn dò

con bướm

2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông

ta nói: "Hai lớn hơn một viết là: 2 >

1

Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là

"lớn hơn" dùng để viết kết quả so sánh

b- Giới thiệu 3 > 2:(tương tự)

- Ghi bảng

3 1 , 3 2 , 2 4, 2 5

- HD HS viết dấu " > " như trong SGK

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Bài này chúng ta làm ntn ?

- Y/c HS làm bài rồi chữa miệng Làm tương tự bài 2:

? Nêu các làm ?

- GV nhận xét, chỉnh sửa

? Bài Y/c gì ?

? 5 lớn hơn những số nào ?

- GV theo dõi, uốn nắn

- Trò chơi "Thi gài nhanh"

VD: GV đọc 3 lớn hơn 2

- Cho HS chơi 3 lần Mỗi lần đều thay đổi số

- NX chung giờ học

- Thực hành so sánh các nhóm đồ vật

ở nhà

- HS viết theo HD

- So sánh số đồ vật bên trái với

số đồ vật bên phải trong một hình với nhau rồi viết kết quả vào ô trống phía dưới như bài mẫu

- HS làm rồi đổi vở kt chéo

- Viết dấu > vào ô trống

- HS làm bài và nêu miệng kết quả

- Nối theo mẫu

- 5 lớn hơn các số: 1, 2, 3, 4

- HS sử dụng bộ đồ dùng toán

và gài: 3 > 2

tổ nào gài đúng và xong trước

là thắng cuộc

=================================

BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG

-Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

Chủ điểm tháng 09

TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

THẢO LUẬN VỀ NHIỆM VỤ CỦA HỌC SINH

I Yêu cầu giáo dục

- Hiểu được nhiệm vụ và quyền lợi học sinh lớp 1

-Cố gắng thực hiện tốt những nhiệm vụ đó

- Có ý thức học tập tốt, phấn đấu trở thành con ngoan trò giỏi.

II Nội dung và hình thức

1 Nội dung Nhiệm vụ và quyền học sinh cấp Tiểu Học

- Tầm quan trọng của việc hoàn thành tốt cacù nhiệm vụ đó Các biện pháp thực hiện

2 Hình thức hoạt động : Trao đổi thảo luận III Chuẩn bị hoạt động

Trang 10

IV Tiến hành hoạt động.

a Mở đầu Ổn định lớp

b Hát tập thể bài “Lớp chúng ta đoàn kết”

c Hoạt động

Hoạt động 1:

-Theo các em nhiệm vụ HS lớp1 là gì?à

- Muốn trở thành học trò giỏi các em phải

làm như thế nào?

Hoạt động 2:

Chia lớp ra làm 2 tổ và thi hát những bài

hát có các từ là tên của trái cây:

- Quả gỉ ?

- Kết thúc hoạt động

Giáo viên chủ nhiệm nhận xét

-Khen ngợi những em tích cực

trong giờ học

- Động viên những em chưa mạnh dạn

1 Thảo luận nhiệm vụ của học sinh cấp TH

-HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện trình bày

- GV nhận xét- bổ sung

2 Chơi trò chơi:

-Mỗi tổ chọn cử 5 bạn tham gia

-Tổ nào hát được 1 bài theo đúng yêu cầu thì sẽ nhận được 1bông hoa

- Kết thúc trò chơi tổ nào nhận được nhiều bông hoa hơn thì thắng

-Tiết 3 :

TỰ HỌC

************************************************************

Thứ sáu, ngày 23 tháng 09 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2:

Môn: TIẾNG VIỆT

Âm /Ê/

-Tiết 3 : Môn: TOÁN LUYỆN TẬP I- Mục tiêu:

- Bước sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2)

- Bài 1, bài 2, bài 3

II- Các ho t đ ng d y - h c:ạ ộ ạ ọ

1- Kiểm tra bài cũ

II.Luyện tập

Bài 1 Viết dấu > <

vào ô trống

HSY

- Củng cố khái

niệm > < và kỹ

năng so sánh

- Y/c HS lên bảng: 3 2

2 1

- GV nhận xét, cho điểm

H: Bài Yêu cầu gì ? H: Làm thế nào để viết dấu đúng

- 1 HS lên bảng lớp làm vằo bảng con

- HS mở sách, qsát BT1

- Viết dấu > hoặc dấu < vào chỗ chống

So sánh số bên trái với số bên phải dấu chấm nếu số bên trái nhỏ hơn sóo bên phải ta viết dấu <, nếu số bên trái lớn hơn

số bên phải ta viết dấu >

Ngày đăng: 03/11/2021, 10:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w