H: Trên đờng đi đánh giặc, Gióng đã cùng với quân sĩ dừng chân ở những vùng đất nào ở huyÖn Sãc S¬n... Những nơi đó còn in l¹i dÊu ch©n ngùa Giãng vµ nhân dân ở đây đã lập đền thờ để thê[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 15 tháng 4 năm 2013
Tiết: tập đọc
Ngỡng cửa
I Mục tiêu:
1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: ngỡng cửa, nơi này, lúc nào, đến lớp Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
2 Ôn các vần: ăt, ăc Tìm đợc tiếng; nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn
3 Hiểu nội dung bài:
- Ngỡng cửa thân quen với mọi ngời trong gia đình từ bé đến lớn
- Ngỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trờng rồi đi xa hơn nữa
II Đồ dùng:
- Bài đọc, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định.
B Kiểm tra:
C Bài mới:
1 GTB
2 Hớng dẫn
luyện đọc:
3 Luyện tập:
- Đọc bài: Ngời bạn tốt
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
a Đọc mẫu- nêu giọng đọc: giọng đọc chậm, thiết tha, trìu mến
H: Bài có mấy dòng thơ? Mấy khổ thơ?
b HS luyện đọc:
* Luyện đọc từ khó:
Tìm ở khổ 1 những tiếng có âm đầu là
l, n?
Tìm ở khổ 2 những tiếng có âm đầu là
l, n?
Tìm ở khổ 3 những tiếng có vần ăp?
=> Giáo viên gạch dới
H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?
- Giáo viên đọc mẫu + hớng dẫn đọc
- Đọc lại từ khó
* Luyện đọc dòng thơ:
- Hớng dẫn ngắt nhịp, đọc mẫu
- Đọc nối tiếp các dòng thơ
* Luyện đọc khổ thơ:
* Giải lao
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc toàn bài
* Tìm tiếng trong bài có vần ăt
=> GV ghi: dắt
* Nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
- Thi nói câu
- 2 học sinh đọc + trả lời câu hỏi
- HS nêu lại
- 12 dòng thơ - 3 khổ thơ
+ nơi này, đến lớp + lúc nào
+ xa tắp
- Cá nhân đọc
- HS nêu
- Cá nhân, lớp đọc
- Cá nhân, lớp
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp
- Mỗi nhóm 1 HS đọc
- Đồng thanh theo tổ
- Lớp đồng thanh
- HS đọc YC, nêu: dắt Phân tích, đánh vần: Cá nhân, lớp
- Đọc yêu cầu, so sánh
2 vần
- Đọc mẫu
- 3 tổ thi, nhận xét Tiết:
4- Tìm hiểu
bài: * Khổ thơ 1:H: Ai dắt em bé tập đi men ngỡng cửa?
Giảng: “tấm bé”: lúc còn thơ, tuổi nhỏ
=>GV: Ngỡng cửa rất thân quen với mọi ngời trong gia đình từ bé đến lớn
- 1 HS đọc toàn bài
- Vài học sinh đọc + Mẹ dắt em bé …
Trang 25- Luyện nói:
D Củng cố-
Dặn dò:
* Khổ thơ 2, 3:
H: Bạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi đâu?
=> Giáo viên chốt: Ngỡng cửa là nơi từ
đó đứa trẻ bắt đầu đến trờng và đi xa hơn nữa
* Giải lao
* GV hớng dẫn đọc, đọc mẫu
H: Đọc khổ thơ em thích? Tại sao?
M: Bớc qua ngỡng cửa, bạn Ngà đi đến trờng
Từ ngỡng cửa bạn Ngân ra gặp bạn
- GV đa đoạn văn mẫu
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn về nhà, chuẩn bị bài sau
- Vài học sinh đọc + Đi tới trờng và đi xa hơn nữa
- 2, 3 học sinh đọc bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Vài học sinh
- Đọc chủ đề
- Thảo luận nhóm 4 Trình bày - nhận xét
- Nêu bài học
- 1 học sinh đọc bài
Bổ sung: ……… ……… ………
……… ……….…
…… ………
………
Trang 3
Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tiết: tập đọc
Kể cho bé nghe
I Mục tiêu:
1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: ầm ĩ, no, nấu cơm, quay tròn
Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ
2 Ôn các vần: ơc, ơt Tìm và nói câu chứa tiếng có vần ôn
3 Hiểu đợc đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
4 Giáo dục HS biết yêu quý các con vật, đồ vật
II Đồ dùng:
- Bài đọc
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định.
B Kiểm tra:
C Bài mới:
1 GTB
2 Hớng dẫn luyện
đọc:
3 Luyện tập:
- Đọc bài: Ngỡng cửa
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
a Đọc mẫu- nêu giọng đọc: giọng
đọc vui, tinh nghịch, nghỉ hơi sau các câu chẵn
b HS luyện đọc:
H: bài có bao nhiêu dòng thơ? Mấy khổ thơ?
* Luyện đọc từ khó:
H: Tìm trong bài những tiếng có âm
đầu là n, tr?
=> Giáo viên gạch dới
H: Tiếng nào khó đọc nhất?
- Giáo viên đọc mẫu + hớng dẫn đọc
- Đọc lại từ khó
* Luyện đọc dòng thơ:
- Hớng dẫn ngắt nhịp, đọc mẫu
- Đọc nối tiếp các dòng thơ
* Luyện đọc đoạn
* Giải lao
- Thi đọc đoạn
- Đọc toàn bài
* Tìm tiếng trong bài có vần ơc
=> GV ghi: nớc
* Nói câu chứa tiếng có vần ơc, ơt
- Thi nói câu
- 3 học sinh đọc + trả lời câu hỏi
- HS nêu lại
- 16 dòng thơ
+ no tròn, cỏ non, nấu cơm …
- Cá nhân, lớp đọc
- HS nêu
- Cá nhân, lớp đọc
- Cá nhân, lớp
- HS đọc nối tiếp ( mỗi
em đọc 2 dòng thơ)
- HS đọc nối tiếp
- Mỗi nhóm 1 học sinh
đọc
- Đồng thanh theo tổ
- Lớp đồng thanh
- HS đọc YC, nêu: nớc
PT, ĐV: Cá nhân, lớp
- Đọc yêu cầu, so sánh 2 vần
- Đọc mẫu
- 3 tổ thi, nhận xét Tiết:
4- Tìm hiểu bài:
H: Em hiểu "con trâu sắt" trong bài là gì?
- Vài học sinh đọc toàn bài
là cái máy cày, nó làm thay việc con trâu,
Trang 45- Luyện nói theo
nội dung bài
D Củng cố- Dặn
dò:
=> Giáo viên chốt: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
Hỏi đối đáp theo bài thơ: 1 em hỏi
đặc điểm, 1 em nói tên con vật, đồ vật
* Giải lao
* GV hớng dẫn đọc, đọc mẫu
- Đọc phân vai: 1 em đọc các dòng thơ lẻ, 1 em đọc các dòng thơ chẵn
VD: Hỏi: Con gì hay kêu ầm ĩ?
TL : Con vịt bầu
GV ghi: Hỏi đáp về những con vật mà các em biết
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn về nhà, chuẩn bị bài sau
nhng ngời ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt
- Vài học sinh đọc lại bài
- 2 HS đọc - Lớp đọc
đồng thanh
- Mỗi tổ 2 HS đọc
- Mỗi tổ 2 em hỏi - đáp Trình bày - nhận xét
- Nêu bài học
Bổ sung: ……… ……… ………
……… ……….…
…… ………
………
Trang 5Thứ sáu ngày 19 tháng 4 năm 2013
Tiết: tập đọc
Hai chị em
I Mục tiêu:
1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm đầu là l, n
Luyện đọc các đoạn văn có ghi lời nói
2 Ôn các vần: et, oet Tìm tiếng trong bài có vần et, tìm tiếng ngoài bài có vần
et, oet
3 Hiểu nội dung: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình Chị giận bỏ đi học bài Cậu em buồn chán vì không có ngời cùng chơi
- Câu chuyện khuyên các em : Anh chị em trong nhà phải biết chia sẻ, nhờng nhịn, yêu thơng nhau,không nên ích kỉ
II Đồ dùng:
- Bài đọc, tranh.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định.
B Kiểm tra:
C Bài mới:
1 GTB
2 Hớng dẫn
luyện đọc:
3 Luyện tập:
- Đọc bài: Kể cho bé nghe
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
a Đọc mẫu- nêu giọng đọc: Giọng cậu em khó chịu, đành hanh
H: Bài có mấy câu? Chia mấy đoạn?
=> Đoạn 1: Từ đầu => của em
Đoạn 2: Tiếp theo => của chị ấy
Đoạn 3: Còn lại
b HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ H: Tìm ở Đ1 tiếng có dẫu ngã, âm n?
Tìm ở Đ2 tiếng có âm đầu là l, n?
Giảng: “hét lên”: kêu to lên
=> Giáo viên gạch dới
H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?
- Giáo viên đọc mẫu + HD đọc
- Đọc lại từ khó
* Luyện đọc câu
- Hớng dẫn ngắt nghỉ, đọc mẫu
- Đọc nối tiếp từng câu
* Luyện đọc đoạn
* Giải lao
- Luyện đọc đoạn (Sgk)
- Thi đọc đoạn
- Đọc toàn bài
* Tìm tiếng trong bài có vần et
=> GV ghi: hét
* Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet
- Thi nói tiếng
- 3 học sinh đọc + trả lời câu hỏi
- HS nêu lại
- 8 câu, 3 đoạn
+ bỗng, nói lát sau, hét lên
- Cá nhân đọc
- HS nêu
- Cá nhân, lớp đọc
- Cá nhân, lớp
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp
- Mỗi nhóm 1 em đọc
- Đọc đồng thanh theo tổ
- Lớp đồng thanh
- HS đọc yêu cầu, nêu: hét
PT, ĐV: Cá nhân, lớp
- Đọc yêu cầu, so sánh
2 vần
- 3 tổ thi, nhận xét Tiết:
4 Tìm hiểu bài: * Đoạn 1:
H: Cậu em làm gì khi chị đụng vào
- 2 HS đọc toàn bài
- Vài học sinh đọc + Chị đừng
Trang 65- Luyện nói.
D Củng cố- Dặn
dò:
con gấu bông?
=> Cậu em không muốn chị đụng
vào con
* Đoạn 2: H: Cậu em làm gì khi chị lên giây cót chiếc ô tô? * Đoạn 3: H: Vì sao cậu em thấy buồn chán? =>GV: Cậu em có tính ích kỉ, không muốn cho ai đụng vào đồ chơi
* Giải lao * GV hớng dẫn đọc, đọc mẫu H: Đọc đoạn em thích? Tại sao? H: Bài tập đọc này khuyên em điều gì? GV ghi: Em thờng chơi với anh chị những trò chơi gì ? - Nhận xét giờ học - Hớng dẫn về nhà, chuẩn bị bài sau - Vài học sinh đọc + Cậu hét lên - Vài HS đọc + Vì không có ngời chơi cùng - 2, 3 HS đọc - Lớp đọc đồng thanh - HS đọc - Không nên ích kỉ - Đọc chủ đề - Luyện nói theo cặp Trình bày - nhận xét - Nêu bài học - 1 học sinh đọc bài Bổ sung: ……… ……… ………
……… ……….…
…… ………
………
Trang 7
Tiết: tập viết
Tô chữ hoa : Q ; R
I Mục tiêu:
- HS biết tô đúng quy trình các chữ hoa: Q , R
- Viết đúng các vần, từ theo quy trình viết liền mạch
- Rèn cho HS t thế ngồi đúng, viết đúng, viết đẹp
II Đồ dùng:
- Chữ mẫu + bài mẫu
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định lớp.
B Kiểm tra:
C Bài mới:
1 GTB
2 Đa bài viết:
3 Hớng dẫn tô
chữ hoa:
- Chấm bài về nhà
- Nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
- GV đọc + giải thích
- Cho HS quan sát chữ mẫu: Q
- Chữ Q hoa gần giống chữ nào đã
học?
- Hãy nêu quy trình viết chữ O
hoa?
- Chữ hoa Q khác chữ hoa O ở
điểm nào?
- Dấu ngã của chữ Q là nét phụ
- GV gọi HS nói lại quy trình viết chữ Q hoa
- Chữ : R
- Chữ R hoa cao mấy li?
- Chữ R hoa gồm mấy nét? là những nét nào?
- Chúng ta đã học chữ cái hoa nào cũng có nét móc ngợc trái?
- Hãy nêu quy trình viết nét móc ngợc trái
+ 3, 4 vở
- HS nêu lại
- Học sinh đọc bài
- HS quan sát - NX
- Học sinh nêu: Giống chữ O hoa đã học
- HS trả lời
- Giống: gồm một nét cong kín có một nét vòng nhỏ bên trong
- Khác: có thêm nét lợn ngang từ trong lòng chữ
ra ngoài
- Điểm đặt bút nằm ở vị trí số 1
- Sau khi viết chữ O
hoa lia bút xuống vị trí
2 viết nét dới đáy về bên phải chữ
- Chữ R hoa cao 5 li
- Chữ R hoa gồm 2 nét: Nét 1 là nét móc ngợc trái; Nét 2 là nét kết hợp của nét cong trên và nét móc ngợc phải, hai nét nối với nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ
- Chữ hoa B, P
- Đặt bút tại giao điểm của ĐKN 6 và ĐKD 3, sau đó viết nét móc
ng-ợc trái đuôi nét lợn cong vào trong Điểm
Trang 84 Hớng dẫn viết
vần, từ
5 Viết bài:
D Củng cố -
Dặn dò:
- GV nhắc lại quy trình viết nét móc ngợc trái, sau đó hớng dẫn
HS viết nét 2: Từ điểm dừng bút của nét thứ nhất, chúng ta lia bút lên ĐKN 5 viết tiếp nét cong trên, cuối nét lợn vào giữa thân chữ tạo thành vòng xoắn nh ở chữ K hoa
đã học rồi viết tiếp nét móc ngợc, dừng bút tại ĐKN 2, nằm ngoài
ĐKD 6
=> GV chốt, nêu cấu tạo + tô trên chữ mẫu
- GV hớng dẫn tô
+ Nêu cấu tạo
+ Viết mẫu + hớng dẫn viết
+ Nhận xét - sửa sai
* Giải lao
- Hớng dẫn trình bày
- Tổng số bài chấm
- Nhận xét từng bài
- Nêu bài viết
- Nhận xét giờ học
- HDVN + chuẩn bị bài sau
dừng bút nằm trên ĐKN
2 và ở giữa ĐKD 2 và 3
- Quan sát + đồ chữ
viết hoa
- Đọc bài
- HS quan sát, viết bảng con theo yêu cầu
- Đọc bài viết
- Nêu t thế ngồi viết - Viết bài
- Cho HS quan sát bài chấm
Bổ sung:
Trang 9Tiết: lịch sử địa phơng (t1)
kể chuyện thánh gióng
I Mục tiêu:
HS nghe GV kể chuyện HS nhớ đợc nhân vật chính trong câu chuyện là "Thánh Gióng"
- HS hiểu đợc nội dung câu chuyện
- Giáo dục HS biết yêu quê hơng đất nớc, tự hào về truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam
II Đồ dùng:
- Tranh.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định.
B Bài mới:
HS hát
2 GV kể chuyện - GV kể chuyện "Thánh Gióng"
- Lần 1: GV kể
- Lần 2: Kết hợp tranh
- HS lắng nghe
3 Tìm hiểu nội
dung - GV đa nội dung câu hỏi- Hớng dẫn HS tìm hiểu
H: Trong chuyện Thánh Gióng
có những nhân vật nào? - HS trả lời H: Khi lên 3 tuổi Thánh Gióng
có gì khác thờng? - HS trả lời: không biết đi,không biết nói cũng chẳng
biết cời
GV nêu: Khi lên 3 tuổi rồi mà Gióng vẫn biết làm gì Không biết đi, không biết cời,
H: Khi sứ giả báo tin có giặc ngoại xâm Gióng có hành động
nh thế nào?
- HS trả lời: Gióng bật dậy cất tiếng nói "Mẹ ơi ! Mẹ ra mời sứ giả vào đây cho con H: Khi sứ giả vào Gióng đã nói
gì? - HS trả lời: Ông về tâu vớivua, sắm cho ta 1 con ngựa
sắt, 1 áo giáp sắt, gậy sắt và
mũ sắt ta sẽ đánh tan lũ giặc này
H: Từ khi gặp sứ giả Gióng đã có gì thay đổi? - HS trả lời: Gióng đã trởthành 1 chàng trai cờng tráng,
to lớn lạ thờng
GV: Từ cậu bé không biết nói, biết cời Gióng đã trở thành 1 thanh niên cờng tráng Gióng ăn rất khoẻ, bà con làng xóm vui mừng góp gạo, góp của để nuôi Gióng
H: Gióng đã đánh giặc nh thế nào? - HS trả lời: Gióng đội mũ,mặc áo giáp ngồi lên ngựa
dẫn đoàn quân đánh giặc Gióng đi đến đâu quân giặc
bị tiêu diệt đến đó
H: Sau khi đánh tan giặc Gióng
đã làm gì? - HS trả lời: Tiến quân đếnvùng đất Kim Anh qua đất
Thanh Khốn nay là Thanh Nhàn xã Thanh Xuân
Trang 10-huyện Sóc Sơn.
- Gióng dừng chân ở làng nhỏ ven đờng lấy nớc giếng Ba Voi gội đầu (xã Phù Lỗ -huyện Sóc Sơn)
- Gióng nghỉ chân ở 1 ngã ba làng Mã xã Phù Linh -huyện Sóc Sơn
- Gióng phi ngựa đến chân núi Sóc Sơn thúc ngựa phi thẳng lên đỉnh núi vái biệt cha mẹ rồi bay về trời
GV: Sau khi đánh tan giặc đất
n-ớc đợc bình yên Gióng đã bay về trời và Gióng đợc phong là "Phù
Đổng Thiên Vơng"
C Củng cố- Dặn
dò: H: Con vừa đợc nghe câu chuyệngì?
H: Chúng ta học tập đợc gì ở Gióng?
- HS nêu: Thánh Gióng
- HS trả lời: Yêu quê hơng,
đất nớc
Bổ sung: ……… ……… ………
……… ……….…
…… ………
………
Trang 11Tiết: lịch sử địa phơng (t2)
kể chuyện thánh gióng
I Mục tiêu:
- Giới thiệu để HS nắm đợc các địa danh nằm trên lộ trình vết chân ngựa Gióng
đã đi qua ở huyện Sóc Sơn
- HS nhớ và nêu tên đợc các đền thờ Thánh Gióng có ở Sóc Sơn
- HS nhớ và kể lại truyện
- Giáo dục HS biết yêu quê hơng, đất nớc, tự hào về truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm của huyện Sóc Sơn nói riêng và của dân tộc Việt Nam nói chung
II Đồ dùng:
- Tranh.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
B Kiểm tra H: Giờ trớc con đợc nghe kể câu
chuyện nào?
- Tóm tắt nội dung câu chuyện?
H: Sau khi đánh tan giặc, Gióng
đã làm gì?
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
C Bài mới:
2 Tìm hiểu nội
dung a HĐ1: Giới thiệu các địa danhnằm trên lộ trình vết chân ngựa
Gióng ở huyện Sóc Sơn - HS nêu, nhận xét H: Trên đờng đi đánh giặc,
Gióng đã cùng với quân sĩ dừng chân ở những vùng đất nào ở huyện Sóc Sơn
- Vùng đất Kim Anh qua đất Thanh Khốn (nay thuộc xã Thanh Xuân)
- Làng nhỏ ven đờng lấy nớc giếng Ba Voi gội đầu (nay là
Đền Sọ - Phù Lỗ)
- Nghỉ chân ngã ba Làng Mã
- xã Phù Linh
- Dừng chân núi Sóc thôn Vệ Linh, xã Phù Linh
Gióng cùng quân sĩ dừng chân
ở Thanh Xuân, Phù Lỗ, làng Mã, thôn Vệ Linh Những nơi đó còn
in lại dấu chân ngựa Gióng và nhân dân ở đây đã lập đền thờ để thờ Gióng
H: Nêu tên các đền thờ Thánh Gióng có ở Sóc Sơn? - HS nêu - Nhận xétĐền Thanh Nhàn (Thanh
Xuân), Đền Sọ (Phù Lỗ), Đền Hạ Mã (Phù Linh), Đền Sóc (Phù Linh)
GV: Nhân dân ở những vùng đó, hàng năm mở hội vào ngày 6 tháng giêng, ngày 6/2 âm lịch
b HĐ2: Thi kể chuyện theo tranh
- GV chia HS kể theo nhóm A - HS kể trong nhóm Yêu cầu: 3 HS mỗi HS 3 tranh, 1
HS còn lại kể 4 tranh - 1 số nhóm kể trớc lớp.Nhận xét, bổ sung