3.Tích phân hàm vô tỉ 3.1 .Dạng 1: Biến đổi về tích phân vô tỉ cơ bản 3.2.Dạng 2: Biến đổi về tích phân hàm lượng giác 3.3Dạng 3: Biến đổi làm mất căn Gồm: Đổi biến số t là toàn bộ căn t[r]
Trang 11
KHẢO SÁT HÀM SỐ:
1 Hàm bậc ba : y = ax 3 +bx 2 +cx+d:
Miền xác định D=R
Tính y’= 3ax2
+2bx+c
y' = 0 tìm 2 cực trị hoặc không (nếu có)
tính y’’ tìm 1 điểm uốn
bảng biến thiên
điểm đặc biệt (2điểm)
đồ thị (đt)
* Các vấn đề đặc biệt cho hàm bậc 3:
- để hs tăng trên D
0
0 0
'
'
y
a y
- để hs giảm trên D
0
0 0
'
'
y
a y
- để hs có cực trị trên D y’=0 có 2 n0 pb
- để hs không có cực trị y’=0 VN hoặc có nghiệm kép
- hs nhận điểm uốn làm tâm đối xứng và tiếp tuyến tại đây qua đthị
- chia y cho y’ dư mx+n thì đthẳng y=mx+n là đthẳng qua 2 điểm cực trị, nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là: yi=mxi+n
- đồ thị cắt ox tại 3 điểm phân biệt thì hai giá trị cực trị trái dấu
- đồ thị cắt ox tại 3 điểm pb cách đều nhau ax3
+bx2+cx+d=0 có 3 nghiệm lập thành csc y’=0
có 2 nghiệm pb và điểm uốn thuộc ox
2 Hàm trùng phương : y = ax 4 +bx 2 +c:
Miền xác định D=R
Tính y’
y' = 0 tìm 3cực trị hoặc 1 cực trị
bảng biến thiên
điểm đặc biệt (2điểm)
đồ thị
* Các vấn đề đặc biệt cho hàm t phương:
- đt nhận oy làm trục đối xứng
- để hs có 3 (hoặc 1) cực trị trên D y’=0 có 3 n0 pb (hoặc 1 n0)
- để hs có điểm uốn y’’=0 có 2 n0 pb
- đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb >0 ; P>0 ; S>0
- đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb lập thành csc >0 ; P>0 ; S>0 ; x2 = 9x1 và sử dụng đlý Vieet
Trang 22
3 Hàm nhất biến
d cx
b ax y
Miền xác định D=R\d c
Tính ' 2
d cx
bc ad y
(>0, <0)
TCĐ xd c vì lim 0
c
x
TCN y a c vì
c
a y
lim
bảng biến thiên
điểm đặc biệt (4điểm)
đồ thị
- đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
4 Hàm hữu tỷ
e dx
x e
dx
c bx ax y
chia bằng Hoocner
Miền xác định D=R\ e d
2
2
.
e dx
p nx mx
e dx
d
y' = 0 tìm 2cực trị hoặc không có
TCĐ
d
e
x vì lim 0
d e
x
TCX y x vì lim 0
x
bảng biến thiên
điểm đặc biệt (4điểm)
đồ thị
* Một số kết quả quan trọng:
- đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
- có 2 cực trị hoặc không y’= 0 có 2 nghiệm pb khác nghiệm của mẫu hoặc VN
- nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là
d
b ax
y i 2 i
và đó cũng là đt qua 2 điểm cực trị
- đthị cắt ox tại 2 điểm pb ax2+bx+c=0 có 2 nghiệm pb
* CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN KSHS:
1/ Phương trình tiếp tuyến: (pttt)
@ Loại 1: pttt tại M(x0,y0) y=f(x)
tính: y’=
y’(x0)=
pttt: y = f’(x0)(x-x0)+y0
@ Loại 2: pttt có hệ số góc k cho trước
ta có: f’(x)=k giải pt này tìm x0 thay vào y=f(x) tìm được y0 từ đó ta có pttt là: y = k(x-x0)+y0
Trang 33
pttt // y=ax+b có hệ số góc k = a
pttt y=ax+b có hệ số góc k = -1/a
@ Loại 3: pttt qua M(x0,y0) của y=f(x)
ptđt d qua M có hệ số góc k là: y = k(x-x0)+y0
để d là tt thì hệ sau có nghiệm:
(2)
(1)
k x
f
y x x k x
f
) (
'
) (
)
thay (2) vào (1) giải pt này tìm được x thay
vào (2) ta được k thế vào pttt d ở trên
2/ Giao điểm của 2 đường: Cho y=f(x) và y = g(x)
+ ptrình hoành độ giao điểm là: f(x) = g(x) giải pt này được mấy nghiệm là có mấy giao điểm + bài toán ứng dụng cho việc biện luận nghiệm f(x,m)=0 biến đổi về dạng f(x)=g(m)
đặt y=f(x) là đồ thị đã vẽ; y=g(m) là đt //ox Từ đó biện luận số nghiệm pt dựa vào đồ thị + để f(x) tiếp xúc g(x) ta có:
(x) ' ) ( '
) ( ) (
g x f
x g x f
từ đó tìm điểm tiếp xúc x
3/ đơn điệu: cho y = f(x) ; đặt g(x) = y’
a/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,+) a>0 ;
a
b
2 ; g()0
b/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,+) a<0 ;
a
b
2 ; g()0
c/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,) ag()0 ; ag()0
{áp dụng cho dạng có m2}
d/ trong g(x) có chứa m biến đổi về dạng
m > h(x) (hoặc m<h(x)) điều này m > giá trị lớn nhất của h(x) (m<minh(x))
e/ đối với hàm có mxđ D=R\{x0} thì
tăng trên (,+) y’0 ; x0
giảm trên (,+) y’0 ; x0
4 Cực trị:
* y = f(x) có cực trị y’= 0 có nghiệm và đổi dấu qua điểm đó.(y’=0;y”0)
* y=f(x) có cực đại tại x0
0 '
0 '
0
0
x y
x y
* y=f(x) có cực tiểu tại x0
0 '
0 '
0
0
x y
x y
1 T.Hợp 1: Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d
Tập xác định D = R
Tính y/
Để hàm số có cực trị thì y/
= 0 có hai n0 pb
0 0
a
Trang 44
2 T.Hợp 2: Hàm số / /
2
b x a
c bx ax y
Tập xác định
\ //
a
b R D
Tính
b x a
x g y
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì y/
= 0 có hai nghiệm pb thuộc D
0 ) (
0 / / /
a
b g
g
5 GTLN, GTNN:
a Trên (a,b) Tính y’
Lập bảng biến thiên trên (a ; b )
KL:
;
a b y y ,
;
min CT
b Trên [a;b] Tính y’
Giải pt y’ = 0 tìm nghiệm x0 a b ;
Tính y (x0 ) , y(a) , y (b)
Chọn số lớn nhất M KL:max ;
a b y M
Chọn số nhỏ nhất m , KL:min ;
CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC
Cho hàm số y f x ,đồ thị là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x 0 ;y0 C
Tính đạo hàm và giá trị f' x0
Phương trình tiếp tuyến có dạng: y f ' x0 xx0 y0
Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x 0 ;y0 C có hệ số góc k f ' x0
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k
Giải phương trình: f ' x k, tìm nghiệm x0 y0
Phương trình tiếp tuyến dạng: yk x x0y0
Chú ý: Cho đường thẳng :AxBy C 0, khi đó:
Trang 55
Nếu d// d :yaxb hệ số góc k = a
Nếu d d :yaxb hệ số góc 1
k a
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x A;y A C
Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó d :yk x x A y A
Điều kiện tiếp xúc của d và C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:
'
A A
Tổng quát: Cho hai đường cong C :y f x và C' :yg x Điều kiện để hai đường cong tiếp xúc với nhau là hệ sau có nghiệm
Dạng 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ
Cho hàm sô y f x ,đồ thị là (C) Các vấn đề về cực trị cần nhớ:
Nghiệm của phương trình f ' x 0 là hoành độ của điểm cực trị
Nếu
0 0
f x
thì hàm số đạt cực đại tại xx0
Nếu
0 0
f x
thì hàm số đạt cực tiểu tại xx0
Một số dạng bài tập về cực trị thường gặp
Để hàm số y f x có 2 cực trị
'
0 0
y
a
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT 0
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT 0
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0
CĐ CT
CĐ CT
Để hàm số y f x có hai cực trị nằm phía dưới trục hoành 0
CĐ CT
CĐ CT
Để hàm số y f x có cực trị tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT 0
Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Dạng 1: hàm số 3 2
yax bx cxd
Lấy y chia cho y’, được thương là q(x) và dư là r(x) Khi đó y = r(x) là đường thẳng đi qua 2 điểm cực
trị
Trang 66
Dạng 2: Hàm số
2
y
dx e
Đường thẳng qua hai điểm cực trị có dạng
2
' 2 '
Cho hàm sô y f x có tập xác định là miền D
f(x) đồng biến trên D f' x 0,xD
f(x) nghịch biến trên D f' x 0,xD
(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền D)
Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai: 2
f x ax bxc
1 Nếu 0thì f(x) luôn cùng dấu với a
2 Nếu 0thì f(x) có nghiệm
2
b x a
và f(x) luôn cùng dấu với a khi
2
b x a
3 Nếu 0thì f(x) có hai nghiệm, trong khoảng 2 nghiệm f(x) trái dấu với a, ngoài khoảng 2 nghiệm f(x) cùng dấu với a
So sánh nghiệm của tam thức với số 0
* 1 2
0
0
S
* 1 2
0
0
S
* x1 0 x2 P 0
Dạng 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG CONG
Quan hệ giữa số nghiệm và số giao điểm
Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2) Khảo sát sự tương giao giữa hai đồ
thị (C1) và (C2) tương đơưng với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (1) Số giao điểm của
(C1) và (C2) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)
(1) vô nghiệm (C1) và (C2) không có điểm chung
(1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung
(1) có nghiệm đơn x1 (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)
(1) có nghiệm kép x0 (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)
Trang 77
Dạng 5: CÁC BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH
Các công thức về khoảng cách:
Khoảng cách giữa hai điểm (độ dài đoạn thẳng): 2 2
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng: Cho đường thẳng :AxBy C 0 và điểm
M(x0;y0) khi đó 0 0
d M
Dạng 6: CÁC ĐIỂM CỐ ĐỊNH
Phương pháp:
Từ hàm số y f x m , ta đưa về dạng F x y , mG x y , Khi đó tọa độ điểm cố định nếu có là nghiệm của hệ phương trình
F x y
G x y
Dạng 7: ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
y = f(x) có đồ thị (C) y f x có đồ thị (C’) y f x có đồ thị (C “)
0,
y f x x D Do đó ta phải
giữ nguyên phần phía trên trục Ox
và lấy đối xứng phần phía dưới
trục Ox lên trên
y f x có f x f x ,
nên đây là hàm số chẵn do đó có đồ thị đối xứng
qua trục tung Oy
f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y (C)
f(x)=abs(x^3-2x^2-0.5) f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y (C')
f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5
x
y (C'')
Chú ý: Đối với hàm hữu tỷ
1 Cho hàm số : 2
x
a Khảo sát hàm số
b Định k để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt
2
k x
Trang 88
f(x)=(x^2+x)/(2x-2)
x(t )=1 , y(t )=t
f(x)=x/2+1
-8 -6 -4 -2
2 4 6
x y
f(x)=(x^2+x)/(2x-2) x(t )=1 , y(t )=t f(x)=x/2+1 f(x)=(x^2+abs(x))/(2abs(x)-2) f(x)=-x/2+1
-8 -6 -4 -2
2 4
x y
2 Cho hàm số 2 3 3
:
1
x
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
1
m x
f(x)=(x^2+3x+3)/(x+1)
x(t)=-1 , y(t)=t
f(x)=x+2
-10 -8 -6 -4 -2
2 4
x y
f(x)=(x^2+3x+3)/(x+1) x(t)=-1 , y(t)=t f(x)=x+2 f(x)=(x^2+3x+3)/abs(x+1) f(x)=-x-2
-10 -8 -6 -4 -2
2 4
x y
3 Cho hàm số 4 2
:
1
x
a Khảo sát hàm số
b Định m để phương trình 2
x m x m có bốn nghiệm phân biệt
f(x)=(4x-x^2)/(x-1)
x(t)=1 , y(t)=t
f(x)=-x+3
-10 -8 -6 -4 -2
2 4
x y
f(x)=(4x-x^2)/(x-1) x(t)=1 , y(t)=t f(x)=(4abs(x)-x^2)/(abs(x)-1) f(x)=-x+3
-10 -8 -6 -4 -2
2 4
x y
4 Cho hàm số 2 1
:
2
x
1 Khảo sát hàm số
2 Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: 2
x m x m
Trang 99
5 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3 2
y x x x
b Tìm m để phương trình sau có sáu nghiệm phân biệt: 3 2
2x 9x 12x m (ĐH Khối A2006)
f(x)=2x^3-9x^2+12x
-8 -6 -4 -2
2 4 6
x y
f(x)=2abs(x)^3-9x^2+12abs(x)
-8 -6 -4 -2
2 4 6
x y
Dạng 8: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG
Điểm I x 0 ;y0là tâm đối xứng của đồ thị C :y f x Tồn tại hai điểm M(x;y) và M’(x’;y’) thuộc (C) thỏa:
0 0
' 2 ' 2
' 2
Vậy I x 0 ;y0 là tâm đối xứng của (C) f x 2y0 f2x0 x
Dạng 9: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TIỆM CẬN
1 Định nghĩa:
(d) là tiệm cận của (C)
0
C M
M MH
2 Cách xác định tiệm cận
a Tiệm cận đứng: lim : 0
0
x x d x
f
x x
b Tiệm cận ngang: lim f x y0 d :y y0
x
c Tiệm cận xiên: TCX có phương trình: y=x+ trong
đó:
f x x
x
x f
x
Các trường hợp đặc biệt:
6
4
2
-2
-4
y
x
( d)
( C)
h y = 0
g x = 0
f x = 1.7 x
H M
Trang 1010
*Hàm số bậc nhất trên bậc nhất (hàm nhất biến)
n mx
b ax y
+TXĐ: D= R\
m n
m
n x d y
m
n x
: lim
m
a y d m
a y
x
lim
f(x)=x/(x-1)
f(x)=1
x(t)=1 , y(t)=t
T ?p h?p 1
-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3
x
y
I
* Hàm số bậc hai trên bậc nhất (hàm hữu tỷ)
n mx
A x
n mx
c bx ax y
+TXĐ: D= R\
m n
m
n x d y
m
n x
: lim
+TCX: lim 0
mx n
A
x TCX: y=x+ f(x)=x^2/(2(x-1))
f(x)=x/2+1/2 x(t)=1 , y(t)=t
T ?p h?p 1
-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3
x
y
I
Ứng dụng tích phân (Dạng này thường xuất hiện nhiều trong các đề thi tốt nghiệp)
a Diện tích
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị (C1), (C2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai
đường thẳng x=a, x=b được tính bởi công thức:
b
a
S f x g x dx
Chú ý:
Nếu diện tích thiếu các đường thẳng x=a, x=b
ta phải giải phương trình f(x)=g(x) để tìm a, b
b Thể tích
Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi
{(C):y=f(x),y=0,x=a,x=b} quay quanh Ox
được tính bởi công thức:
b
a
dx x f
Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi {(C): x=(y), x=0, y=c, y=d} quay quanh Oy được tính bởi công thức:
d
c
dy y
Thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x), y=g(x) quay quanh Ox (f(x) g(x),
x[a;b]) được tính bởi công thức:
b
a
dx x g x f
x
y
O
f(x)
g(x)
b
a
x
y
O
f(x)
(x)
b
a
y
d
O
Trang 1111
TÍCH PHÂN
I.CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1 Phương pháp đổi biến số
b
a
I f x dx,
*Phương pháp đổi biến dạng I
Định lí Nếu 1) Hàm x u t ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn ; ,
2) Hàm hợp f u t ( ( )) được xác định trên ; ,
3) u ( ) a u , ( ) b, thì '
( ) ( ( )) ( )
b
a
I f x dx f u t u t dt
Chú ý: Trong thực tế chúng ta có thể gặp dạng tích phân trên dạng tổng quát hơn như:
Nếu hàm số dưới dấu tích phân có chứa căn dạng a2 x2, a2 x2 và x2 a2
(trong trong đó a là hằng số dương) mà không có cách biến đổi nào khác thì nên đổi sang các hàm số lượng giác
để làm mất căn thức, cụ thể là:
2 2
x a t t
hoặc x a cos , t t 0;
2 2
x a t t hoặc x acott t , 0;
a
t
a x
t
2
t
*Phương pháp đổi biến dạng II
Định lí :Nếu hàm số u u x ( ) đơn điệu và có đạo hàm liên tục trên đoạn a b ; sao cho
'
f x dx g u x u x dx g u du thì
( )
( )
u b b
I f x dx g u du
2.Phương pháp tích phân từng phần
Định lí Nếu u(x) và v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên a b ; thì:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
b
u x v x dx u x v x v x u x dx
a
b
a
Trang 1212
Áp dụng công thức trên ta có qui tắc công thức tích phân từng phần sau:
udv uv dx bằng cách chọn một phần thích hợp của f(x) làm u(x) và phần còn lại dv v x dx'( )
( )
v dv v x dx
vdu vu dx
uv
a
Bước 5: Áp dụng công thức trên
*Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần
Chú ý: Điều quan trọng khi sử dụng công thức tích phân từng phần là làm thế nào để chọn u và dv v dx'
thích hợp trong biểu thức dưới dấu tích phân f(x)dx Nói chung nên chọn u là phần của f(x) mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn dv v dx' là phần của f(x)dx là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm
Có ba dạng tích phân thường được áp dụng tích phân từng phần:
Nếu tính tích phân P x Q x dx( ) ( )
mà P(x)là đa thức chứa x và Q(x) là một trong những hàm số:
, cos , sin
ax
'
( ) ( )
du P x dx
u P x
Nếu tính tích phân P x Q x dx( ) ( )
mà P(x) là đa thức của x và Q(x) là hàm số ln(ax) thì ta đặt
'
( )
du Q x dx
u Q x
dv P x dx v P x dx
( )
b
x
a
P x e dx
b
a
b
a
b x a
e xdx
e