1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 38: Hàm số luỹ thừa

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên chia lớp thành các nhóm cùng thực hiện ví dụ sau: Dùng công thức đạo hàm của HS làm việc theo u x nhóm hoàn thành hàm số y  e tính đạo hàm ví dụ ln x 2 của hàm số sau: y  e [r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/11/2010

Tiết 38

§6 HÀM SỐ LUỸ THỪA

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức

- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa

- Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa trên (0;+ )

2.Về kỹ năng:

-Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+ )

-Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu được tính chất của hàm số đó

3.Về tư duy và thái độ

-Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo

-Thái độ cẩn thận chính xác

II Phương pháp:

-Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh lên bảng thực hiện các công việc sau:

* Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa:

- a n,n Z: có nghĩa khi

- a n,n  Z hoặc n = 0 có nghĩa khi:

- với r không nguyên có nghĩa khi:a r

* Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y = trên TXĐ của nó:

x x y x y

x2 ;  3 ;   1  1

* Giáo viên: Ta đã học các hàm số y = x , y = các hàm số này là những

x x y x y

x2 ;  3 ;   1  1

trường hợp riêng của hàm số yx (R)và hàm số này và hàm số này gọi là hàm số luỹ thừa

3 Hoạt động 1: Khái niệm hàm số luỹ thừa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-Gọi học sinh đọc định nghĩa

về hàm số luỹ thừa trong SGK

-Gọi học sinh cho vài ví dụ về

hàm số luỹ thừa

Từ kiểm tra bài cũ gọi HS

nhận xét về TXĐ của hàm số

x

y

Từ đó ta có nhận xét sau:

Từ phần kiểm tra bài cũ GV

cho HS nhận xét tính liên tục

của hàm số yx 

Gọi HS nhận xét về TXĐ của

HS đọc định nghĩa

HS trả lời câu hỏi

HS dụă vào phần kiểm tra bài cũ nêu TXĐ của hàm số trong 3 TH

HS trả lời câu hỏi

I Hàm số luỹ thừa 1.Định nghĩa: Hàm số luỹ thừa là

hàm số có dạng yx  trong đó

là số tuỳ ý

2 Nhận xét

a TXĐ:

- Hàm số yx n,nZ có TXĐ:

D = R -Hàm số yx n,nZ hoặc n = 0

có TXĐ là: D = R\{0}

-Hàm số yx  với không

nguyên có TXĐ là: D = (0;+ )

Trang 2

2 hàm số y3 xvà 3

1

x

y

Sau khi học sinh trả lời xong

cho HS nhận xét 2hàm số

và có đồng nhất

n x

1

hay không?

Lúc đó ta có nhận xét

HS trả lời

HS tiếp tục trả lời

b Tính liên tục: Hàm số yx 

liên tục trên TXĐ của nó

3.Lưu ý: Hàm số yn xkhông đồng nhất với hàm số y x n (

1

)

*

N

n

3 Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa.

Giáo viên chia lớp thành các

nhóm cùng thực hiện ví dụ sau:

Dùng công thức đạo hàm của

hàm số yeu (x)tính đạo hàm

của hàm số sau: yeln x 2

GV quan sát theo dõi tình hình

làm việc cua các nhóm,sau đó

cho 1 nhóm lên trình bày các

nhóm khác theo dõi và cùng

hoàn chỉnh bài ví dụ

Từ ví dụ ta thấy

) 1 2 ( 2

từ công thức

với )

1

(

)

(x n nx nn ,1nN

giáo viên yêu cầu HS nhận xét

công thức đạo hàm của hàm số

= ? với

)

(x R,x0

Ta có định lý sau

Từ công thức trên cho HS nêu

công thức (u (x )???

Từ đó ta có công thức

Phương pháp để chứng minh

hoàn toàn tương tự như bài toán

ví dụ ở trên

Giáo viên chia thành các nhóm:

+Một nữa số nhóm làm bài tâp:

Tìm đạo hàm các hs sau

1 2

)

(ln

x

y

b

x

y

a   x

+Một nữa số nhóm làm bài tập:

e

x x

e

y

b

x

y

a

)

(sin

GV quan sát theo dõi tình hình

làm việc cua các nhóm,sau đó

cho 1 nhóm lên trình bày các

HS làm việc theo nhóm hoàn thành

ví dụ

HS trả lời câu hỏi

HS trả lời câu hỏi

HS làm việc theo nhóm

II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa 1.Định lý

a (x ) x 1; với x0,R

b.(u (x ).u  1(x).u(x)với

R x

u( )0,

Trang 3

nhóm khác theo dõi và cùng

hoàn chỉnh bài ví dụ

Với hàm số yx n,nZ,x ≠ 0

ta cũng có công thức đạo hàm

tương tự

GV hướng dẫn HS chứng minh

công thức trên

Áp dụng định lý trên ta được

công thức sau:

Giáo viên hướng dẫn học sinh

dùng công thức trên để chứng

minh

Từ công thức trên ta có công

thức sau:

Áp dụng công thức trên phân

nhóm cho HS làm các bài tập:

+Một nữa số nhóm làm bài tâp:

Tìm đạo hàm của các hsố sau

4 2

3

1

3

sin

x

e

y

b

x

y

a

+Một nữa số nhóm làm bài tập:

Tìm đạo hàm các hsố sau:

5 3

3

3

3

5

ln

.

1

1

.

x

y

b

x

x

y

a

HS cùng giáo viên thực hiện chứng minh

HS làm việc theo nhóm

2.Lưu ý:

1 ) (x n n x nnZ,x

3 Chú ý.

a

n n

n

x n

x

1

1 )' (

(với x>0 nếu n chẳn,với x≠0 nếu n lẽ)

b

n n

n

x u n

x u x

u

) (

) ( ' )' ) ( (

1

 Với u(x)>0 khi n chẳn,u(x)≠0 khi n lẽ

5 Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số luỹ thừa:

Hàm số yx (R) > 0 < 0

Tập xác định

Đạo hàm

Sự biến thiên

Tiệm cận

Đồ Thị

D = (0;+oo) y’ = .x  1> 0xD

Đồng biến trên D Không có tiệm cận Luôn đi qua điểm (1;1)

D = (0:+ ) y’ = .x  1< 0xD

Nghịch biến trên D

Có 2 tiệm cận: +Ngang y = 0 +Đứng x = 0 Luôn đi qua điểm (1;1)

6 Củng cố: - Gọi HS nhắc lại các công thức đạo hàm đã học

- Nhắc học sinh làm hết các bài tập liên quan trong SGK và sách bài tập

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w