• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản.. + Về tư duy và thái độ: • Hiểu được [r]
Trang 1.Tiết 31+32 §5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (3 tiết) Soạn ngày 25/10/08
I Mục tiêu bài giảng :
+
•
•
+ , -
•
trình và logarit $%
•
+
•
trình logarit
•
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
+ Giáo viên : Giáo án, Sgk, các / / : D
+
III Phương pháp:
+
IV Tiến trình bài học.
1)
2)
3) Bài
TIẾT 1
*
+ Giáo viên nêu bài toán M +N9 (
SGK)
+ Giáo viên
I Phương trình mũ.
1 ) trình $%
a E8 H# : + ) trình $% có :
Trang 2là Pn, thì Pn += xác +8 $S
công
(• Pn = P(1 + 0,084)n
• Pn = 2P
Do +Q (1 + 0,084)n = 2
.: n = log1,084 2 [ 8,59
+ n N, nên ta chon n = 9.)
+ GV
trình có # 5 '( M '( 2# !9,
+ GV cho D sinh xet # ra
trình
5’ ax = b, (a > 0, a c 1)
b P xét:
+
ax = b <=> x = logab
*
+ GV cho
2# trình ax = b, (a > 0, a c
1) là hoành
hàm '( nào?
+ Hoành
'( y = ax và y = b là
trình
ax = b
+
giao
+ Thông qua 6 hình, GV cho D
5’
c Minh
*
4
2
5
b
log a b
y = a x
y =b
*
4
2
5
log a b
y = a x
y = b
+
ax = b, (a > 0, a c 1)
Trang 3sinh
trình
ax = b, (a > 0, a c 1)
• b>0, có
x = logab
• b<0,
*
+ Cho
+BT1
32x + 1 - 9x = 4
+ Cho hs lên
+ GV
5’
BT1: 32x + 1 - 9x = 4 3.9x – 9x = 4 9x = 2 x = log92
*
+ GV
:
+ Cho HS
+ BT2
22x+5 = 24x+1.3-x-1
+
10’
2 Cách
a Đưa về cùng cơ số.
P9 a > 0, a c 1 Ta luôn có:
aA(x) = aB(x) A(x) = B(x)
BT 2 : 22x+5 = 24x+1.3-x-1
22x+1 = 3x+1.8x+1.3-x-1
22x+5 = 8x+1 22x+5 = 23(x+1)
2x + 5 = 3x + 3 x = 2
*
+ GV xét bài toán +8 @
+ BT3
x+1 x+1
+ GV
x+1 3
10’
b Đặt ẩn phụ.
Tâp xác +8 D = [-1; n
, E t o 1
x+1
3
t2 - 4t - 45 = 0
Trang 4+ Cho
+
+
xác +8 2# trình
+ +
x = 3
x+1
*
+ GV
2# HS logarit
+
2
x x
3 2 = 1 + GV
trình này $S cách !1: logarit '(
3; "4 logarit '( 2 hai
trình
+
10’
c Logarit hoá.
P xét : (a > 0, a c 1) ; A(x), B(x) > 0 Tacó :
A(x)=B(x) logaA(x)=logaB(x) BT4 : x x 2
log 3 + log 2 = 0
x = 0, x = - log23
3
x(1 + x log 2) = 0
TIẾT 2
*
+ GV +# ra các trình có
• log2x = 4
• log42x – 2log4x + 1 = 0
Và r +8 +k: là các
trình logarit
log2x = 1/3
5’
II ) trình logarit
1 ) trình logarit $%
a ĐN : (SGK)
+ ) trình logarit $% có logax = b, (a > 0, a c 1)
+ logax = b x = ab
b Minh hoạ bằng đồ thị
*
Trang 5+ GV +# ra pt logarit $%
logax = b, (a > 0, a c 1)
+ 6 hình minh "
+ Cho HS
trình
4
2
-2
5
y =
a b
y = log a x
y = b
*
2
-2
5
a b
y = logax
y = b
+ logax = b, (a > 0, a c 1)
*
+BT1
log2x + log4x + log8x = 11
+ Cho
+
+
10’
2 Cách logarit
a Đưa về cùng cơ số.
BT1 : log2x + log4x + log8x = 11
log2x+ log1 4x+ log8x =11
2
1 3
log2x = 6 x = 26 = 64
*
+ BT2 :
+
=1 5+log x 1+log x3 3
+ Giáo viên +8 @ cho D
sinh
trình logarit
15’
b Đặt ẩn phụ.
=1 5+log x 1+log x
EJ : x >0, log3x c\3 log3x ciF
3x,
Ta += trình :
1 + 2 t2 - 5t + 6 = 0
=1 5+t 1+t
Trang 6+ GV +8 @ :
3x
+ Cho hs lên
+
t =2, t = 3
.: log3x = 2, log3x = 3 +
x = 9, x = 27
*
+ BT3
log2(5 – 2x) = 2 – x
+ Giáo viên cho
+
+ GV +8 @ / tính
(a > 0, a c 1), Tacó :
A(x)=B(x) aA(x) = aB(x)
10’
c Mũ hoá.
BT3 : log2(5 – 2x) = 2 – x
EJ : 5 – 2x > 0
+
5 – 2x = 4/2x 22x – 5.2x + 4 = 0
x, EJ t > 0
t2 -5t + 4 = 0 t = 1, t = 4
.: 2x = 1, 2x = 4,
x = 2
IV Cũng cố (5’)
+ Giáo viên
+
và trình logarit
+ Các
V Bài tập về nhà.
+
+
.. .-•
trình logarit $%
•
+
•
trình logarit
•
II Chuẩn bị giáo viên học sinh.
+ Giáo viên : Giáo. ..
*
+ Giáo viên nêu toán M +N9 (
SGK)
+ Giáo viên
I Phương trình mũ.
1 ) trình $%
a E8 H# : + ) trình $% có :