-Bản thân tự giới thiệu: tên tuổi, quê quán, HS đứng lên nói lại những điều mình biết về một bạn trong lớp theo những câu hỏi.. học lớp nào, trường nào, sở thích.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 2B3
TUẦN 1 Thực hiện từ 5/9 đến 10/9/2016
Hai
(5/9) Chiều
1 Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim
2 Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim
4 CCKT Toán Ôn tập các số đến 100
Ba
(6/9) Chiều
3 Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ
5
Tư
(7/9) Chiều
4 Chính tả (N-v) Có công mài sắt, có ngày nên kim
5 Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
Năm
(8/9) Chiều
1 Thủ công Giáo viên chuyên dạy
4 Chính tả (N-v) Ngày hôm qua đâu rồi?
5
Sáu
(9/9) Chiều
Bảy
(10/9)
Sáng
2 TL văn Tự giới thiệu Câu và bài
4 Tăng cường TV Luyện đọc Chiều
4
Trang 2Ngày soạn, ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy, Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016
BUỔI CHIỀU
Tiết 1-2: Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I: Mục tiêu:
* Xác định giá trị : Nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định được kiên, quyết tâm vượt gian khó sẽ thành công
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: nắn nót, mải miết, ôn
tồn, nguệch ngoạc, tảng đá, sắt
Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Bước đầu biết phân biệt lới kể với lời các nhân vật
+Hiểu nội dung bài, hiểu các từ mới: kiên trì, nhẫn nại
- Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì
* KNS: Tự nhận thức về bản thân
II: Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa, bảng phụ ghi nội dung bài
GV: Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2:Kiểm tra bài:
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Hd hs đọc bài
GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể
chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:
ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,
hồn nhiên
Luyện đọc HS đọc nối tiếp từng câu
Từ khó đọc có trong bài?
Hoạt động 3
Chia đoạn
HS đọc nối tiếp
Luyện đọc câu dài:
HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Kiểm tra đọc Các nhóm thi đọc.Đọc
đồng thanh
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài
Tiết 2:
HS đọc đoạn 1
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
* Cậu bé khi làm thường mau chán và hay
bỏ dở công việc
Luyện đọc câu
nắn nót, mải miết, ôn tồn, nguệch ngoạc, sắt
Luyện đọc đoạn
Từ mới: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//
Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng đã viết
Trang 3HS đọc đoạn 2.
- GV treo tranh và hỏi:
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không
tin?
Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi
sắt vào tảng đá
HS đọc đoạn 3
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?
Câu chuyện khuyên ta điều gì?
Luyện đọc lại :GV hướng dẫn HS cách đọc
theo vai
Gv nhận xét, tuyên dương
4: Củng cô: Em thích nhân vật nào? Vì
sao?
Liên hệ thực tế
nguệch ngoạc
Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo
- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành
kim được.”
Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài.
- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian
khổ khi làm việc.( Chăm chỉ học tập)
HS đọc theo vai trong nhóm
Hs trả lời theo suy nghĩ của mình
Tiết 3: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I: Mục tiêu: Củng cố về:
+ Viết số từ 0 đến 100 Thứ tự các số
+ Số có 1 – 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số
II: Đồ dùng dạy học: GV: 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông.
III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài:
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn tập
-Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé đến lớn?
- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn đến bé?
Lưu ý : dãy số tự nhiên có một chữ số
Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các số
vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số bé
nhất?
Hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1 Làm
miệng
- Câu b, c,
Tìm số liền sau số 16 ?
- Số liền trước số 16 ?
- Số liền trước hơn hay kém số 16?
Ôn các số có 1 – 2 chữ số Bài 1:
- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0.
Bài 2:
a) 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19… 99
b) 10 c) 99
Số liền trước, số liền sau Bài 3:
-17
- 15.
- Số liền trước kém số 16
Trang 4Gv nhắc kiến thức:
Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy số
đó cộng 1 đơn vị
Số liền trước ít hơn số đã cho 1 đơn vị, số
liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn vị
4:Củng cô: Các số từ 1 đến 100.
Tiết 4: Củng cô kt toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I-Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các số trong phạm vi 100
- Thực hiện các dạng toán so sánh
II-Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,
III/Các hoạt động dạy học: (30 phút)
1:Ổn định định tổ chức:
2:Kiểm tra bài:.
3: Bài mới:
Bài 1: viết tiếp các sô có một chữ sô vòa
chỗ chấm:
a)
0;1; ; ; ; ; ; ; ; ;10
b)Số lớn nhất có một chữ số là:
Số bé nhất có hai chữ số là:
Số lớn nhất có hai chữ số là:
Bài 2: viết ( theo mẫu)
49= 40+9 45=
74= 62=
Bài 3:> < =
57 75 49 51
63 36 90 91
4- Củng cô- dặn dò: - Gv nhận xét- về nhà
ôn bài
-hs đọc yêu cầu
Hs thực hiện miệng
0;1;2;3;4; ; ; ; ; ;10 b)Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Số bé nhất có hai chữ số là:10
Số lớn nhất có hai chữ số là:99
Hs đọc yêu cầu -hs làm bài vào bảng con 49= 40+9 45=
74= 70+4 62=
-hs đọc yêu cầu
Hs so sánh các số
Ngày soạn, ngày 3 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy,Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Âm nhạc:
Giáo viên chuyên
Tiết 2: Thể dục:
Giáo viên chuyên
Tiết 3: Đạo đức:
Giáo viên chuyên
Trang 5Tiết 4: Tin học:
Giáo viên chuyên
Ngày soạn, ngày 4 tháng 9 năm 2016 Ngày dạy,Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tập đọc: TỰ THUẬT
I: Mục tiêu:
Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: quê quán, quận, Hàn Thuyên
Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy , giữa các dòng Biết văn bản tự thuật
Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
Nắm được nghĩa và cách dùng các từ mới được giải nghĩa sau bài đọc, các từ chỉ đơn vị hành chính
Nắm được những thông tin chính về bạn Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật
II: Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.
III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài: Có công mài sắt, có ngày
nên kim
Gv nhận xét- tuyên dương
3: Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài
Luyện đọc từng câu
- Từ khó đọc trong bài?
Chia đoạn 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến quê quán
Đoạn 2: Phần còn lại
GV hướng dẫn HS cách đọc.:
- HS đọc từng đoạn trong nhóm.
Gv cho hs luyện đọc
Gv theo dõi sửa lỗi cho các bạn đọc chưa
chính xác
Gv tổ chức cho các nhóm thi đọc
Tuyên dương nhóm đọc tốt
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?
2 hs lên bảng đọc bài.và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
Cả lớp lắng nghe- theo dõi bạn đọc
Hs lắng nghe theo dõi Luyện đọc từng câu
HS đọc nối tiếp từng dòng cho đến hết bài
Hs đọc từ khó quê quán, quận, tỉnh, xã, huyện, Hàn Thuyên
Luyện đọc đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến quê quán
Đoạn 2: Phần còn lại
HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật không cần đọc diễn cảm
Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996
Họ và tên: // Bùi Thanh Hà
Nam, nữ: // Nữ
Nơi sinh: // Hà Nội
- Các nhóm lên thi đọc.
Hs đọc và trả lời câu hỏi dựa vào nội dung bài
Họ , tên, … hs lớp, trường
Trang 6- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như
vậy?
HS thấy rõ lợi ích của bản tự thuật
- Gv cho HS tự thuật về mình?
- Gv gọi 1 số học sinh bất kì và đưa ra các
câu hỏi cho các em trả lời:
Hãy cho biết họ và tên của em?
Ngày sinh của em?
Em ở đâu ( Thôn , Xã, Khối, thị trấn) ?
- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự
thuật
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
4: Củng cô: Bản tự thuật có ích lợi gì?
Nhờ có bản tự thuật của Thanh Hà
HS tự thuật về mình
HS thi đua đọc bản tự thuật
Hs luyện đọc lại toàn bài
Tiết 2: Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
I: Mục tiêu: Củng cố về:
+ Cách đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số
+ Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II: Đồ dùng dạy học: 1 GV: Bảng kẻ như SGK.
III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài: Các số từ 1 đến 100.
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn tập
Củng cố cách viết, đọc số có hai chữ số;
phân tích số
85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Bài 3:
Gv yc học sinh nhắc lại cách so sánh hai số
Gv kết luận củng cố cho hs:
Khi so sánh số có 2 chữ số, ta so sánh số
chục trước, sau đó so sánh tiếp số đơn vị
Bài 4: Gv cho hs nhắc lại kiến thức:
Sắp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Sắp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ
Bài 5:
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
4:Củng cô: Cách đọc so sánh số,
Củng cố về cách đọc, viết, phân tích số trong phạm vi 100
Bài 1:
85: tám mươi lăm ; 85 = 80 +5 Bài 3:
HS nêu cách so sánh hai số
Làm bảng con
34 < 38
72 > 70 ; … Bài 4:
Hs nhắc lại kiến thức Làm miệng nối tiếp
Hs làm bài vào vở
a) 28; 33; 45; 54
b) 54; 45; 33; 28
Bài 5:
67; 70; 76; 80; 84; 90; 93; 98; 100
Trang 7Tiết 3: Chính tả: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I: Mục tiêu: Nghe – viết lại chính xác đoạn “Mỗi ngày mài … cháu thành tài.”
Biết cáh trình bày, viết hoa các chữ cái đầu câu
Củng cố quy tắc viết c / k.
Học bảng chữ cái: viết đúng các chữ cái theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập Bảng phụ.
III: Các hoạt động dạy học: (35 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài:
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs nghe – viết
GV đọc bài chép
Đoạn này là lời của ai nói với ai?
Bà cụ nói gì?
Đoạn này có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Chữ nào được viết hoa?
HS nêu những từ khó viết có trong bài
Gv đọc từ khó hs viết
Hướng dẫn viết vở
Gv đọc cho hs viết
GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS
nào viết còn lúng túng
GV thu vở nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn hs làm bài tập
GV làm mẫu
Hd hs điền các chữ cái còn thiếu vào vở
HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái vừa viết
GV xóa bảng từng cột để HS đọc thuộc
bảng chữ cái
4: Củng cô: Quy tắc chính tả c/ k, bảng
chữ cái?
1-2 HS đọc lại – cả lớp lắng nghe
Bà cụ nói với cậu bé
- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành
công
- 2 câu.
- Dấu chấm.
- Giống, Mỗi.
ngày, mài, sắt, cháu
HS viết từ khó vào bảng con
hs lắng nghe
hs nghe gv đọc- viết bài
Luyện tập
-Hs làm bài vào vở bt Bài 2: Điền c hay k?
Kim khâu,cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
Bài 3: hs làm miệng nối tiếp nhau
HS đọc thuộc bảng chữ cái
Tiết 4: Kể chuyện :
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I: Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu
chuyện
Bước đầu biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi lời kể cho phù hợp với nội dung Biết làm quen với cách dựng lại câu chuyện theo vai
Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
Trang 8II: Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh hoạ như SGK.
III: Các hoạt động dạy học: (35 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài:
3: Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs kể chuyện
theo tranh:
GV treo tranh và hỏi nội dung từng tranh
Gv cho hs quan sát tranh và dựa theo gợi ý
kể chuyện
-Hs quan sát tranh 1 nêu nội dung tranh1
Tương tự với các bức tranh khác
GV lưu ý HS Cần kể đúng giọng nhân vật,
khi kể cần kết hợp với nét mặt, cử chỉ
Gv gọi 2-3 em hs lên bảng kể lại theo trí
nhớ nội dung câu chuyện
4: Củng cô: Câu chuyện khuyên em điều
gì?
HS kể nội dung từng tranh
Kể từng đoạn Tranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì cũng chán …Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện
Tranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp
một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy
lạ, cậu hỏi…
Tranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai
bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim
Tranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu quay
về nhà, ngồi vào bàn học…
HS kể toàn bộ câu chuyện bằng cách liên kết từng đoạn lại với nhau
Kể toàn bộ câu chuyện
Kể phân vai
Ngày soạn, ngày 5 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy,Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Thủ công:
( Giáo viên chuyên)
Tiết 2: Mĩ thuật:
( Giáo viên chuyên)
Tiết 3: Toán: SỐ HẠNG – TỔNG
I: Mục tiêu: Giúp HS:
Bước đầu biết tên gọi và kết quả của phép cộng
Củng cố về phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ.
Trang 9III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài: Bài 2: Tiết 2.
Gv nhận xét- tuyên dương
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Dạy bài mới
- Trong phép cộng, 35 được gọi là số hạng,
24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng
- GV chuyển qua tính dọc
- Gv nhắc lại kiến thức
Gv gọi hs nối tiếp thực hiện lại phép tính
cột dọc
- Muốn tìm tổng, ta lấy số hạng cộng với
số hạng
Hoạt động 3: Luyện tập
Hướng dẫn HS tóm tắt và giải:
Buổi sáng bán được mấy xe đạp?
Buổi chiều bán được mấy xe đạp?
Bài toán hỏi gì?
GV ghi tóm tắt:
HS nhìn vào tóm tắt đọc lại bài toán
Muốn biết cả 2 buổi bán được bao nhiêu xe
đạp ta làm thế nào?
Đơn vị của bài là gì?
Muốn đặt lời giải ta dựa vào đâu?
4: Củng cô: Số hạng- tổng; cách giải bài
toán?
1 học sinh lên bảng làm bài tập Lớp làm vào vở nháp
Hs nhận xét bài làm của bạn
Giới thiệu số hạng và tổng
HS đọc tên gọi
35 + 24 = 59
- HS nêu tên thành phần và kết quả của
phép cộng
- HS nêu cách làm.
35 24
59
HS nêu miệng kết quả
HS nêu cách đặt tính, cách tính cột dọc,
- Hs nhắc lại quy tắc: Muốn tìm tổng, ta lấy
số hạng cộng với số hạng
Làm bảng con
Luyện tập Bài 1: hs làm bảng con Bài 2: Đặt tính rồi tính
Hs thực hiện 1 phép tính ở bảng con
Cả lớp thực hiện vào vở
Bài 3:
-hs đọc đề
Hs tóm tắt
Buổi sáng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp
Cả 2 buổi : … xe đạp?
Bài giải
Số xe đạp cả 2 buổi bán được:
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
Tiết 4: Chính tả: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
I: Mục tiêu:
- Nghe – viết lại chính xác một khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi ?
Trang 10HS biết cách trình bày một khổ thơ 5 chữ : chữ đầu các dòng thơ viết hoa
Viết đúng những tiếng: vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn
Tiếp tục học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng
II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.
III:Các hoạt động dạy học: (35 phút)
1:Ổn định định tổ chức
2:Kiểm tra bài:
Gọi 2 hs lên bảng viết từ khó
thỏi sắt, mỗi ngày, mài
gv nhận xét- tuyên dương
3: Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy bài mới
GV đọc đoạn viết
Gv đưa ra câu hỏi tìm hiểu bài:
Khổ thơ này là lời nói của ai với ai ?
Bố nói với con điều gì ?
Khổ thơ có mấy dòng ?
Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào ?
Từ khó viết có trong bài
Hướng dẫn cách trình bày
GV đọc cho HS viết: GV đọc thong thả,
mỗi dòng đọc 3 lần
Gv đọc lại hs soát lỗi
Gv thu vở.Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập
GV làm mẫu Hd học sinh làm bài
Bài 2:
gv hd hs phân biệt l/n; an/ang
Bài 3:
GV xóa bảng từng cột để HS đọc thuộc
bảng chữ cái
4: Củng cô: Cách trình bày bài viết? …
Hs dưới lớp viết vào vở nháp -hs nhận xét
HS đọc Cả lớp theo dõi
Bố nói với con
Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi
Khổ thơ có 4 dòng Chữ đầu mỗi dòng viết hoa
HS viết từ khó viết có trong bài HS viết vào bảng con:
Vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn
HS viết
Hs soát lỗi
Hs làm bài tập vào vở bài tập Bài 2:
Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm
Cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang Bài 3:
HS đọc tên chữ cái ở cột 3 điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương tự
G , h, i, k l, m, n, o, ô, ơ
Ngày soạn, ngày 6 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy, Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU
Tiết 1:Toán: : LUYỆN TẬP