1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 2 tuan 1 20162017

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 74,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bản thân tự giới thiệu: tên tuổi, quê quán, HS đứng lên nói lại những điều mình biết về một bạn trong lớp theo những câu hỏi.. học lớp nào, trường nào, sở thích.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 2B3

TUẦN 1 Thực hiện từ 5/9 đến 10/9/2016

Hai

(5/9) Chiều

1 Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim

2 Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim

4 CCKT Toán Ôn tập các số đến 100

Ba

(6/9) Chiều

3 Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ

5

(7/9) Chiều

4 Chính tả (N-v) Có công mài sắt, có ngày nên kim

5 Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim

Năm

(8/9) Chiều

1 Thủ công Giáo viên chuyên dạy

4 Chính tả (N-v) Ngày hôm qua đâu rồi?

5

Sáu

(9/9) Chiều

Bảy

(10/9)

Sáng

2 TL văn Tự giới thiệu Câu và bài

4 Tăng cường TV Luyện đọc Chiều

4

Trang 2

Ngày soạn, ngày 2 tháng 9 năm 2016

Ngày dạy, Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016

BUỔI CHIỀU

Tiết 1-2: Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I: Mục tiêu:

* Xác định giá trị : Nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định được kiên, quyết tâm vượt gian khó sẽ thành công

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: nắn nót, mải miết, ôn

tồn, nguệch ngoạc, tảng đá, sắt

Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

Bước đầu biết phân biệt lới kể với lời các nhân vật

+Hiểu nội dung bài, hiểu các từ mới: kiên trì, nhẫn nại

- Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì

* KNS: Tự nhận thức về bản thân

II: Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa, bảng phụ ghi nội dung bài

GV: Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc

III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)

1:Ôn định tổ chức

2:Kiểm tra bài:

3: Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Hd hs đọc bài

GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể

chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:

ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,

hồn nhiên

Luyện đọc HS đọc nối tiếp từng câu

Từ khó đọc có trong bài?

Hoạt động 3

Chia đoạn

HS đọc nối tiếp

Luyện đọc câu dài:

HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Kiểm tra đọc Các nhóm thi đọc.Đọc

đồng thanh

Hoạt động 4: Tìm hiểu bài

Tiết 2:

HS đọc đoạn 1

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

* Cậu bé khi làm thường mau chán và hay

bỏ dở công việc

Luyện đọc câu

nắn nót, mải miết, ôn tồn, nguệch ngoạc, sắt

Luyện đọc đoạn

Từ mới: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//

Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng đã viết

Trang 3

HS đọc đoạn 2.

- GV treo tranh và hỏi:

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không

tin?

Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi

sắt vào tảng đá

HS đọc đoạn 3

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

Câu chuyện khuyên ta điều gì?

Luyện đọc lại :GV hướng dẫn HS cách đọc

theo vai

Gv nhận xét, tuyên dương

4: Củng cô: Em thích nhân vật nào? Vì

sao?

Liên hệ thực tế

nguệch ngoạc

Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo

- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành

kim được.”

Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài.

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian

khổ khi làm việc.( Chăm chỉ học tập)

HS đọc theo vai trong nhóm

Hs trả lời theo suy nghĩ của mình

Tiết 3: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I: Mục tiêu: Củng cố về:

+ Viết số từ 0 đến 100 Thứ tự các số

+ Số có 1 – 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số

II: Đồ dùng dạy học: GV: 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông.

III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài:

3: Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn tập

-Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé đến lớn?

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn đến bé?

Lưu ý : dãy số tự nhiên có một chữ số

Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các số

vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số bé

nhất?

Hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1 Làm

miệng

- Câu b, c,

Tìm số liền sau số 16 ?

- Số liền trước số 16 ?

- Số liền trước hơn hay kém số 16?

Ôn các số có 1 – 2 chữ số Bài 1:

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0.

Bài 2:

a) 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19… 99

b) 10 c) 99

Số liền trước, số liền sau Bài 3:

-17

- 15.

- Số liền trước kém số 16

Trang 4

Gv nhắc kiến thức:

Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy số

đó cộng 1 đơn vị

Số liền trước ít hơn số đã cho 1 đơn vị, số

liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn vị

4:Củng cô: Các số từ 1 đến 100.

Tiết 4: Củng cô kt toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I-Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về các số trong phạm vi 100

- Thực hiện các dạng toán so sánh

II-Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,

III/Các hoạt động dạy học: (30 phút)

1:Ổn định định tổ chức:

2:Kiểm tra bài:.

3: Bài mới:

Bài 1: viết tiếp các sô có một chữ sô vòa

chỗ chấm:

a)

0;1; ; ; ; ; ; ; ; ;10

b)Số lớn nhất có một chữ số là:

Số bé nhất có hai chữ số là:

Số lớn nhất có hai chữ số là:

Bài 2: viết ( theo mẫu)

49= 40+9 45=

74= 62=

Bài 3:> < =

57 75 49 51

63 36 90 91

4- Củng cô- dặn dò: - Gv nhận xét- về nhà

ôn bài

-hs đọc yêu cầu

Hs thực hiện miệng

0;1;2;3;4; ; ; ; ; ;10 b)Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Số bé nhất có hai chữ số là:10

Số lớn nhất có hai chữ số là:99

Hs đọc yêu cầu -hs làm bài vào bảng con 49= 40+9 45=

74= 70+4 62=

-hs đọc yêu cầu

Hs so sánh các số

Ngày soạn, ngày 3 tháng 9 năm 2016

Ngày dạy,Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Âm nhạc:

Giáo viên chuyên

Tiết 2: Thể dục:

Giáo viên chuyên

Tiết 3: Đạo đức:

Giáo viên chuyên

Trang 5

Tiết 4: Tin học:

Giáo viên chuyên

Ngày soạn, ngày 4 tháng 9 năm 2016 Ngày dạy,Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Tập đọc: TỰ THUẬT

I: Mục tiêu:

Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: quê quán, quận, Hàn Thuyên

Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy , giữa các dòng Biết văn bản tự thuật

Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

Nắm được nghĩa và cách dùng các từ mới được giải nghĩa sau bài đọc, các từ chỉ đơn vị hành chính

Nắm được những thông tin chính về bạn Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật

II: Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.

III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài: Có công mài sắt, có ngày

nên kim

Gv nhận xét- tuyên dương

3: Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs luyện đọc

GV đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc từng câu

- Từ khó đọc trong bài?

Chia đoạn 2 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến quê quán

Đoạn 2: Phần còn lại

GV hướng dẫn HS cách đọc.:

- HS đọc từng đoạn trong nhóm.

Gv cho hs luyện đọc

Gv theo dõi sửa lỗi cho các bạn đọc chưa

chính xác

Gv tổ chức cho các nhóm thi đọc

Tuyên dương nhóm đọc tốt

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?

2 hs lên bảng đọc bài.và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

Cả lớp lắng nghe- theo dõi bạn đọc

Hs lắng nghe theo dõi Luyện đọc từng câu

HS đọc nối tiếp từng dòng cho đến hết bài

Hs đọc từ khó quê quán, quận, tỉnh, xã, huyện, Hàn Thuyên

Luyện đọc đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến quê quán

Đoạn 2: Phần còn lại

HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật không cần đọc diễn cảm

Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996

Họ và tên: // Bùi Thanh Hà

Nam, nữ: // Nữ

Nơi sinh: // Hà Nội

- Các nhóm lên thi đọc.

Hs đọc và trả lời câu hỏi dựa vào nội dung bài

Họ , tên, … hs lớp, trường

Trang 6

- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như

vậy?

HS thấy rõ lợi ích của bản tự thuật

- Gv cho HS tự thuật về mình?

- Gv gọi 1 số học sinh bất kì và đưa ra các

câu hỏi cho các em trả lời:

Hãy cho biết họ và tên của em?

Ngày sinh của em?

Em ở đâu ( Thôn , Xã, Khối, thị trấn) ?

- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự

thuật

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

4: Củng cô: Bản tự thuật có ích lợi gì?

Nhờ có bản tự thuật của Thanh Hà

HS tự thuật về mình

HS thi đua đọc bản tự thuật

Hs luyện đọc lại toàn bài

Tiết 2: Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

I: Mục tiêu: Củng cố về:

+ Cách đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

+ Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

II: Đồ dùng dạy học: 1 GV: Bảng kẻ như SGK.

III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài: Các số từ 1 đến 100.

3: Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn tập

Củng cố cách viết, đọc số có hai chữ số;

phân tích số

85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

Bài 3:

Gv yc học sinh nhắc lại cách so sánh hai số

Gv kết luận củng cố cho hs:

Khi so sánh số có 2 chữ số, ta so sánh số

chục trước, sau đó so sánh tiếp số đơn vị

Bài 4: Gv cho hs nhắc lại kiến thức:

Sắp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Sắp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ

Bài 5:

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

4:Củng cô: Cách đọc so sánh số,

Củng cố về cách đọc, viết, phân tích số trong phạm vi 100

Bài 1:

85: tám mươi lăm ; 85 = 80 +5 Bài 3:

HS nêu cách so sánh hai số

Làm bảng con

34 < 38

72 > 70 ; … Bài 4:

Hs nhắc lại kiến thức Làm miệng nối tiếp

Hs làm bài vào vở

a) 28; 33; 45; 54

b) 54; 45; 33; 28

Bài 5:

67; 70; 76; 80; 84; 90; 93; 98; 100

Trang 7

Tiết 3: Chính tả: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I: Mục tiêu: Nghe – viết lại chính xác đoạn “Mỗi ngày mài … cháu thành tài.”

Biết cáh trình bày, viết hoa các chữ cái đầu câu

Củng cố quy tắc viết c / k.

Học bảng chữ cái: viết đúng các chữ cái theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập Bảng phụ.

III: Các hoạt động dạy học: (35 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài:

3: Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs nghe – viết

GV đọc bài chép

Đoạn này là lời của ai nói với ai?

Bà cụ nói gì?

Đoạn này có mấy câu?

Cuối mỗi câu có dấu gì?

Chữ nào được viết hoa?

HS nêu những từ khó viết có trong bài

Gv đọc từ khó hs viết

Hướng dẫn viết vở

Gv đọc cho hs viết

GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS

nào viết còn lúng túng

GV thu vở nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn hs làm bài tập

GV làm mẫu

Hd hs điền các chữ cái còn thiếu vào vở

HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái vừa viết

GV xóa bảng từng cột để HS đọc thuộc

bảng chữ cái

4: Củng cô: Quy tắc chính tả c/ k, bảng

chữ cái?

1-2 HS đọc lại – cả lớp lắng nghe

Bà cụ nói với cậu bé

- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành

công

- 2 câu.

- Dấu chấm.

- Giống, Mỗi.

ngày, mài, sắt, cháu

HS viết từ khó vào bảng con

hs lắng nghe

hs nghe gv đọc- viết bài

Luyện tập

-Hs làm bài vào vở bt Bài 2: Điền c hay k?

Kim khâu,cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

Bài 3: hs làm miệng nối tiếp nhau

HS đọc thuộc bảng chữ cái

Tiết 4: Kể chuyện :

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I: Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu

chuyện

Bước đầu biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi lời kể cho phù hợp với nội dung Biết làm quen với cách dựng lại câu chuyện theo vai

Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

Trang 8

II: Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh hoạ như SGK.

III: Các hoạt động dạy học: (35 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài:

3: Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs kể chuyện

theo tranh:

GV treo tranh và hỏi nội dung từng tranh

Gv cho hs quan sát tranh và dựa theo gợi ý

kể chuyện

-Hs quan sát tranh 1 nêu nội dung tranh1

Tương tự với các bức tranh khác

GV lưu ý HS Cần kể đúng giọng nhân vật,

khi kể cần kết hợp với nét mặt, cử chỉ

Gv gọi 2-3 em hs lên bảng kể lại theo trí

nhớ nội dung câu chuyện

4: Củng cô: Câu chuyện khuyên em điều

gì?

HS kể nội dung từng tranh

Kể từng đoạn Tranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì cũng chán …Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện

Tranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp

một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy

lạ, cậu hỏi…

Tranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai

bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim

Tranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu quay

về nhà, ngồi vào bàn học…

HS kể toàn bộ câu chuyện bằng cách liên kết từng đoạn lại với nhau

Kể toàn bộ câu chuyện

Kể phân vai

Ngày soạn, ngày 5 tháng 9 năm 2016

Ngày dạy,Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016

BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Thủ công:

( Giáo viên chuyên)

Tiết 2: Mĩ thuật:

( Giáo viên chuyên)

Tiết 3: Toán: SỐ HẠNG – TỔNG

I: Mục tiêu: Giúp HS:

Bước đầu biết tên gọi và kết quả của phép cộng

Củng cố về phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ.

Trang 9

III: Các hoạt động dạy học: (40 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài: Bài 2: Tiết 2.

Gv nhận xét- tuyên dương

3: Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy bài mới

- Trong phép cộng, 35 được gọi là số hạng,

24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng

- GV chuyển qua tính dọc

- Gv nhắc lại kiến thức

Gv gọi hs nối tiếp thực hiện lại phép tính

cột dọc

- Muốn tìm tổng, ta lấy số hạng cộng với

số hạng

Hoạt động 3: Luyện tập

Hướng dẫn HS tóm tắt và giải:

Buổi sáng bán được mấy xe đạp?

Buổi chiều bán được mấy xe đạp?

Bài toán hỏi gì?

GV ghi tóm tắt:

HS nhìn vào tóm tắt đọc lại bài toán

Muốn biết cả 2 buổi bán được bao nhiêu xe

đạp ta làm thế nào?

Đơn vị của bài là gì?

Muốn đặt lời giải ta dựa vào đâu?

4: Củng cô: Số hạng- tổng; cách giải bài

toán?

1 học sinh lên bảng làm bài tập Lớp làm vào vở nháp

Hs nhận xét bài làm của bạn

Giới thiệu số hạng và tổng

HS đọc tên gọi

35 + 24 = 59

- HS nêu tên thành phần và kết quả của

phép cộng

- HS nêu cách làm.

35 24

59

HS nêu miệng kết quả

HS nêu cách đặt tính, cách tính cột dọc,

- Hs nhắc lại quy tắc: Muốn tìm tổng, ta lấy

số hạng cộng với số hạng

Làm bảng con

Luyện tập Bài 1: hs làm bảng con Bài 2: Đặt tính rồi tính

Hs thực hiện 1 phép tính ở bảng con

Cả lớp thực hiện vào vở

Bài 3:

-hs đọc đề

Hs tóm tắt

Buổi sáng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp

Cả 2 buổi : … xe đạp?

Bài giải

Số xe đạp cả 2 buổi bán được:

12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp

Tiết 4: Chính tả: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

I: Mục tiêu:

- Nghe – viết lại chính xác một khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi ?

Trang 10

HS biết cách trình bày một khổ thơ 5 chữ : chữ đầu các dòng thơ viết hoa

Viết đúng những tiếng: vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn

Tiếp tục học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng

II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.

III:Các hoạt động dạy học: (35 phút)

1:Ổn định định tổ chức

2:Kiểm tra bài:

Gọi 2 hs lên bảng viết từ khó

thỏi sắt, mỗi ngày, mài

gv nhận xét- tuyên dương

3: Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy bài mới

GV đọc đoạn viết

Gv đưa ra câu hỏi tìm hiểu bài:

Khổ thơ này là lời nói của ai với ai ?

Bố nói với con điều gì ?

Khổ thơ có mấy dòng ?

Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào ?

Từ khó viết có trong bài

Hướng dẫn cách trình bày

GV đọc cho HS viết: GV đọc thong thả,

mỗi dòng đọc 3 lần

Gv đọc lại hs soát lỗi

Gv thu vở.Nhận xét

Hoạt động 3: Luyện tập

GV làm mẫu Hd học sinh làm bài

Bài 2:

gv hd hs phân biệt l/n; an/ang

Bài 3:

GV xóa bảng từng cột để HS đọc thuộc

bảng chữ cái

4: Củng cô: Cách trình bày bài viết? …

Hs dưới lớp viết vào vở nháp -hs nhận xét

HS đọc Cả lớp theo dõi

Bố nói với con

Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi

Khổ thơ có 4 dòng Chữ đầu mỗi dòng viết hoa

HS viết từ khó viết có trong bài HS viết vào bảng con:

Vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn

HS viết

Hs soát lỗi

Hs làm bài tập vào vở bài tập Bài 2:

Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm

Cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang Bài 3:

HS đọc tên chữ cái ở cột 3 điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương tự

G , h, i, k l, m, n, o, ô, ơ

Ngày soạn, ngày 6 tháng 9 năm 2016

Ngày dạy, Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2016 BUỔI CHIỀU

Tiết 1:Toán: : LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:46

w