Hoạt động dạy Hoạt động học - Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc - HS đọc lòng công thức 14 trừ đi một số.. - Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của - HS thực hiện.[r]
Trang 1- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Đọc rõ
lời của nhân vật trong bài
- Đọc đúng các từ khĩ: bệnh viện, diệu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh
cửa kẹt mở, hăng hái.Hiểu nghĩa từ mới:lộng lẫy,chần chừ,nhân hậu,hiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC.
- Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ
Mẹ và trả lời câu hỏi
- 3 HS đọc bài, mỗi HS trảlời 1 câu hỏi trong bài
- Theo dõi SGK và đọcthầm theo
-HS đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc các từ khó:bệnh viện, dịu cơn đau,ngắm vẻ đẹp
- Tìm cách đọc va øluyệnđọc các câu
Em muốn đem tặng bố/1bông hoa Niềm Vui/ đểbố dịu cơn đau.// Nhữngbông hoa màu xanh/ lộng
Trang 2- Nối tiếp nhau đọc đoạn.
- Từng HS đọc theo nhóm.Các HS khác bổ sung
- Thi đọc
Trang 3
TẬP ĐỌC Tiết 38: BÔNG HOA NIỀM VUI ( tiết 2)
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
H:Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?
H:Vì sao Chi lại chần chừ khingắt hoa?
H:Bạn Chi đáng khen ở điểmnào?
-Chuyển ý:Chi rất muốn tặng bốbông hoa Niềm Vui để bố maukhỏi bệnh.Nhưng hoa trongvườn là của chung,Chi khôngdám ngắt.Để biết Chi sẽ làmgì,chúng ta cùng tìm hiểu đoạntiếp theo
H: Thái độ của cô giáo ra sao?
H: Bố của Chi đã làm gì khi
-2 HS đọc
-Nhận xét bạn đọc
-Bạn Chi-Tìm bông hoa cúc màuxanh,được cả lớp gọi làhoa Niềm Vui
-Chi muốn hái bông hoaNiềm Vui tặng bố để làmdịu cơn đau của bố
-Màu xanh là màu của hyvọng vào những điều tốtlành
-Biết bảo vệ của công
-1HS đọc ,cả lớp theo dõi
- Xin cô cho em … Bố emđang ốm nặng
- Oâm Chi vào lòng và nói:
Em hãy … hiếu thảo
- Trìu mến, cảm động
- Đến trường cám ơn cô giáo
và tặng nhà trường khómhoa cúc màu tím
Trang 5-Nêu ND của bài.
- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ýđọc theo yêu cầu
- Gọi 2 HS đọc đoạn con thích
và nĩi rõ vì sao
Dặn HS phải luơn học tập bạnChi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Quà của bố
- Thương bố, tơn trọng nộiqui, thật thà
- HS đĩng vai: người dẫnchuyện, cơ giáo và Chi
- Đọc và trả lời:
- Đoạn 1: Tấm lịng hiếuthảo của Chi
- Đoạn 2: Ý thức về nội quicủa Chi
- Đoạn 3: Tình cảm thânthiết của cơ và trị
- Đoạn 4: Tình cảm của bốcon Chi đối với cơ giáo vànhà trường
Tuần 13
Thø hai ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2016
TOÁN Tiết 61: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14-8
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ dạng 14 –8
-Tự lập và học thuộc bảng các cơng thức 14 trừ đi một số
- Áp dụng phép trừ cĩ nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài tốn cĩ liên
quan
2.Kỹ năng:
-Rèùn tính tốn đúng nhanh
3.Thái độ:
Trang 6-HS ham học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Que tính.
HS: Vở, bảng gài , que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
H: Để biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8
Bước 2: HD tìm kết quảH: Vậy 14 - 8 bằng mấy?
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
Bước 3: Đặt tính và thực hiện
phép tính
Yêu cầu HS nêu cách làm
-Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cáchtrừ
* Bảng công thức 14 trừ đi mộtsố
- Yêu cầu HS sử dụng que tính
để tìm kết quả như phần bài học
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức sau đó xoá dần các phép tính cho HS học thuộc
- Yêu cầu HS tự nhẩm
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạnsau đó đưa ra kết luận về kết quảnhẩm
-Nhận xét mối quan hệ giữa cácphép tính ở mỗi cột?
- HS thực hiện Bạn nhậnxét
6 thẳng cột với 4 Viết dấu -
và kẻ vạch ngang
- Thao tác trên que tính
- HS học thuộc bảng công thức
- HS nối tiếp nhau nêu kquả
- HS nêu
Trang 7-Gọi 1 HS đọc đề bài.
H: Muốn tính hiệu khi đã biết số
bị trừ và số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và thực hiện tính của 2 phép tínhtrên
- Nhận xét và cho điểm
-Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tómtắt sau đó hỏi: Bán đi nghĩa làthế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài tập
-Nhận xét và cho điểm HS
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng công thức 14 trừ đi một số-Nhận xét tiết học
-HS làm bảng
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS đọc
KỂ CHUYỆN Tiết 13: BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách
+ Cách 1: Theo đúng trình tự câu chuyện
+ Cách 2: Thay đổi trình tự câu chuyện mà vẫn đảm bảo nội dung,
Trang 8-HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Tranh minh hoạ trong SGK
HS: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
GV gọi HS kể tiếp
-Nhận xét từng HS
1/ Kể đoạn mở đầu
-Gọi 1 HS kể theo đúng trìnhtự
H: Thái độ của Chi ra sao?
H: Chi không dám hái vì điềugì?
Treo bức tranh 2 và hỏi:
H: Bức tranh có những ai?
H: Cô giáo trao cho Chi cáigì?
H: Chi nói gì với cô giáo mà
cô lại cho Chi ngắt hoa?
H: Cô giáo nói gì với Chi?
-Gọi HS kể lại nội dungchính
- Gọi HS nhận xét bạn
- HS kể Bạn nhận xét
- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ
… dịu cơn đau
-HS kể theo cách của mình.-Vì bố của Chi đang ốmnặng…
-Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi ngườicùng vun trồng và chỉ vàovườn để ngắm vẻ đẹp củahoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em hãy hái … hiếu thảo
Trang 9sẽ nĩi ntn để cảm ơn cơ giáo?
- Gọi HS kể lại đoạn cuối vànĩi lời cám ơn của mình
- Chuẩn bị bài sau
trường khĩm hoa làm kỷ niệm./ Gia đình tơi rất biết ơn
cơ đã vì sức khoẻ của tơi Tơi xin trồng tặng khĩm hoa này
I MỤC TIÊU.
- Giúp HS:Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 34
– 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Aùp dụng phép trừ cĩ nhớ dạng 34 – 8 để giải các bài tốn liên quan
2.Kỹ năng:
-Rèn tính tốn đúng ,nhanh
3.Thái độ:
Trang 10-HS ham học Toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Que tính, bảng gài.
HS:Vở, bảng gài, que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- Nhận xét HS
Bước 1: Nêu vấn đềGV: Có 34 que tính, bớt đi 8 quetính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?
H: Muốn biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?
-Viết lên bảng 34 – 8
Bước 2: Tìm kết quả-Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục quetính và 4 que tính rời, tìm cách đểbớt đi 8 que rồi thông báo lại kếtquả
-34 que tính, bớt đi 8 que, còn lạibao nhiêu que?
-Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính
- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- Nghe Nhắc lại bài toán và
tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ
34 – 8
- Thao tác trên que tính
- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính
- 34 trừ 8 bằng 26
34 8 26
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vàiphép tính
- Đọc và tự phân tích đề bài
- Bài toán về ít hơn
Trang 11- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính
và thực hiện phép tính 34 – 8
- Nhận xét tiết học Biểu dương các
em học tốt, có tiến bộ Nhắc nhởcác em chưa chú ý, chưa cố gắngtrong học tập
- Chuẩn bị: 54 - 18
Bài giải
Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:
34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà
a) x + 7 = 34
x = 34 – 7
x = 27
- HS nêu
CHÍNH TẢ Tiết 13: BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU.
1 . Kiến thức :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn từ Em hãy hái … cô bé hiếu
thảo trong bài tập đọc Bông hoa Niềm Vui
- Tìm được những từ có tiếng chứa iê/yê.Nói được câu phân biệt các
thanh hỏi/ngã; phụ âm r/d
2.Kỹ năng:
-Rèn viết đúng,đẹp bài chính tả
3.Thái độ:
-Tính cẩn thận.chăm học
Trang 12II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
GV: Bảng chép sẵn đoạn văn cần chép
HS: SGK, vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
GV: Giờ chính tả hôm nay, các
em sẽ chép câu nói của cô giáo
và làm các bài tập chính tả phânbiệt thanh hỏi/ngã; r/d, iê/yê
a / Ghi nhớ nội dung
-Treo bảng phụ và yêu cầu HSđọc đoạn cần chép
H: Đoạn văn là lời của ai?
H: Cô giáo nói gì với Chi?
b/ Hướng dẫn cách trình bày
H: Đoạn văn có mấy câu?
H: Những chữ nào trong bàiđược viết hoa?
H: Tại sao sau dấu phẩy chữ Chilại viết hoa?
H: Đoạn văn có những dấu gì?
- Kết luận: Trước lời cô giáophải có dấu gạch ngang Chữ cáiđầu câu và tên riêng phải viếthoa Cuối câu phải có dấu chấm
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễlẫn
- Yêu cầu HS viết các từ khó
-Chỉnh, sửa lỗi cho HS
d/ Chép bài
- Yêu cầu HS tự nhìn bài trên
- 3 HS lên bảng tìm nhữngtiếng bắt đầu bằng d, r, gi
- 2 HS đọc
- Lời cô giáo của Chi
- Em hãy hái thêm … hiếuthảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
-dấu gạch ngang, dấu chấmcảm, dấu phẩy, dấu chấm
- Đọc các từ: hãy hái, nữa,trái tim, nhân hậu, dạy dỗ,hiếu thảo
- 3 HS lên bảng, HS dưới lớpviết bảng con
- Chép bài
Trang 13HS đặt câu nói tiếp.
- Nhận xét, sửa chữa cho HS
-Nhận xét tiết học, tuyên dươngcác HS viết đẹp, đúng
-Dặn HS về nhà luyện viết
- Đọc thành tiếng
- HS trả lời:
yếu, kiến, khuyên
-Đọc to yêu cầu trong SGK
Trang 14-Quy trình gấp,cắt,dán hình tròn có hình minh họa cho từng
bước
-Giấy thủ công,kéo,hồ dán,bút chì,thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
-GV thực hiện mẫu theo 3 bước :
-Gấp hình 2b theo đường dấu gấp sao cho 2 cạnh bên sát vào đường dấu giữa được hình 3
*Bước 2 : Cắt hình tròn
-Lật mặt sau hình 3 được hình 4.Cắt theo đường dấu CD và mở ra được hình 5a
-Từ hình 5a cắt,sửa theo đường cong và mở ra được hình tròn(H.6)
*Bước 3 : Dán hình tròn
-Dán hình tròn vào vở,lưu ý hs bôi hồ mỏng,đặt hình cân đối,miết nhẹ tay để hình được phẳng
-Để lên bàn cho gv kiểm tra
-Quan sát và lắng nghe
-Quan sát và làm theo gv trên giấy nháp
Trang 15-Nhận xét giờ học.
-Tập gấp , cắt hình tròn theo các bước,chuẩn bị giấy thủ công,kéo,hồ thước kẻ để học tiết sau
-Thực hiện gấp,cắt hình tròntrên giấy nháp
-Vài hs nhắc lại : Có 3 bước
…
LUYỆN THỦ CƠNG LUYỆN GẤP,CẮT,DÁN HÌNH TRỊN
-Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vuơng
-Quy trình gấp,cắt,dán hình trịn cĩ hình minh họa cho từng bước
Trang 16-Giấy thủ công,kéo,hồ dán,bút chì,thước kẻ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Yêu cầu trình bày sản phẩm -Đánh giá,nhận xét
-Nhận xét giờ học
-Tập gấp , cắt hình tròn theo các bước,chuẩn bị giấy thủ công,kéo,hồthước kẻ để học tiết sau
-Để lên bàn cho gv kiểmtra
- HS nêu
-Quan sát và lắng nghe
-Thực hiện gấp,cắt hình tròn trên giấy nháp
Thø tu ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2016
TOÁN Tiết 63: 54 - 18
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 54 –
18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
-Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
2.Kỹ năng:
- Rèn tính đúng,nhanh
3.Thái độ:
-HS ham học Toán
Trang 17II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Que tính, số gài.
HS: Vở, bảng con, que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
H: Muốn biết còn lại bao nhiêuque tính ta phải làm thế nào?
*Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và
4 que tính rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhaucùng thảo luận để tìm cách bớt đi
18 que và nêu kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
H: Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?
*Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính vàthực hiện tính
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêucách tính của một số phép tính
- Nhận xét HS
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
H: Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở Gọi 2 HS lên bảng làm, nêu rõcách đặt tính và thực hiện tính củatừng phép tính
- Nhận xét Gọi 1 HS đọc đề bài
- HS thực hiện
- Nghe Nhắc lại bài toán
Tự phân tích bài toán
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vàiphép tính
Trang 18- Nhận xét và cho điểm HS.
- Vẽ mẫu hỏi: Mẫu vẽ hình gì?
H: Muốn vẽ được hình tam giácchúng ta phải nối mấy điểm vớinhau?
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Vì ngắn hơn cũng có nghĩa
là ít hơn Bài giải Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm-Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnhđổi chéo vở để kiểm tra lẫnnhau
- Viết đúng chữ hoa L (cỡ vừa và nhỏ),
- Viết đúng đẹp chữ và câu ứng dụng:Lá(theo cỡvừa, nhỏ), Lá lành
Trang 19II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Chữ mẫu L
HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Yêu cầu viết: K
Hãy nhắc lại câu ứng dụng
GV nhận xét
1 Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét
* Gắn mẫu chữ L-Chữ L cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
1 thì đổi chiều bút, viết nét lượnngang tạo 1 vòng xoắn nhỏ ởchân chữ
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lạicách viết
Trang 20- GV viết mẫu chữ: Lá lưu ý nối nét L và a.
3 HS viết bảng con
* Viết: : Lá
- GV nhận xét và uốn nắn
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếukém
- Chữa bài,nhận xét chung
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữđẹp
- GV nhận xét tiết học.Nhắc HShồn thành nốt bài viết
- đ: 2 li
- r : 1,25 li
- a, n, u, m, c : 1 li
- Dấu sắc (/) trên a
- Dấu huyền (`) trên a và u
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viếtchữ đẹp trên bảng lớp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 13: TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU : AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU.
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình.
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?;
biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?
2.Kỹ năng :
-Rèn KN sử dụng từ chỉ cơng việc gia đình và sắp xếp câu
3.Thái độ :
-HS yêu thích mơn học
Trang 21II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Giấy khổ to để HS thảo luận nhóm, bút dạ
HS: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Gọi các nhóm đọc hoạt độngcủa mình, các nhóm khác bổsung
-Nhận xét từng nhóm
Bài 2(miệng)-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS gạch 1 gạchtrước bộ phận trả lời cho câuhỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộphận trả lời cho câu hỏi làm gì?
- VD: quét nhà, trông em, nấucơm, dọn dẹp nhà cửa, tướicây, cho gà ăn, rửa cốc…
- Tìm các bộ phận trả lời chotừng câu hỏi Ai? Làm gì?
- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thiđua
a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh.
b/ Cây xoà cành ôm cậu bé c/ Em học thuộc đoạn thơ d/ Em làm 3 bài tập toán.
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhómsau thành câu
.-HS dưới lớp viết vàovở
-HS dán kquả lên bảng:
- Chị em xếp sách vở
- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở
- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bátđũa
- Em và Linh quét dọn nhà cửa
Trang 22- Chuẩn bị:MRVT:từ ngữ vềcông việc gia đình.Câu kiểu ai
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Đọc đúng các từ khó: tỏa, quẫy toé, nước, con muỗm, cánh xoăn
(và các từ mới: thúng cau, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch
- Hiểu nội dung bài: Tình yêu thương của người bố qua những món
quà đơn sơ dành cho các con
2.Kỹ năng:
-Rèn đọc ,hiểu đúng nội dung của bài
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Gọi HS đọc từng câu theohình thức nối tiếp
Gọi HS tìm từ khó đọc.- Ghibảng
* Hướng dẫn ngắt giọng
-Treo bảng phụ câu cần luyệnđọc
-Yêu cầu HS tìm cách ngắtgiọng và đọc
*YC đọc đoạn 2-Quà của bố đi cắt tóc về cónhữngø gì?
- Con hiểu thế nào là “Một thếgiới mặt đất”?
- HS: Đọcû bài và trả lời câuhỏi
Hấp dẫn nhất là những condế/ lao xao trong cái vỏ baodiêm// toàn dế đực,/ cánhxoan và chọi nhau phải biết.-HS đọc nối tiếp 2 đoạn-Đọc chú giải trong SGK - Thi đua đọc
- Đi câu, đi cắt tóc dạo
- Cà cuống, niềng niễng, hoasen đỏ, cá sộp, cá chuối
- Vì đó là những con vật sốngdưới nước
-Con xập xành, con muỗm,con dế
- Nhiều con vật sống ở mặtđất
- Hấp dẫn, giàu quá