1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 13 lop 2

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 55,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy Hoạt động học - Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc - HS đọc lòng công thức 14 trừ đi một số.. - Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của - HS thực hiện.[r]

Trang 1

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Đọc rõ

lời của nhân vật trong bài

- Đọc đúng các từ khĩ: bệnh viện, diệu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh

cửa kẹt mở, hăng hái.Hiểu nghĩa từ mới:lộng lẫy,chần chừ,nhân hậu,hiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC.

- Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ

Mẹ và trả lời câu hỏi

- 3 HS đọc bài, mỗi HS trảlời 1 câu hỏi trong bài

- Theo dõi SGK và đọcthầm theo

-HS đọc nối tiếp từng câu

- Luyện đọc các từ khó:bệnh viện, dịu cơn đau,ngắm vẻ đẹp

- Tìm cách đọc va øluyệnđọc các câu

Em muốn đem tặng bố/1bông hoa Niềm Vui/ đểbố dịu cơn đau.// Nhữngbông hoa màu xanh/ lộng

Trang 2

- Nối tiếp nhau đọc đoạn.

- Từng HS đọc theo nhóm.Các HS khác bổ sung

- Thi đọc

Trang 3



TẬP ĐỌC Tiết 38: BÔNG HOA NIỀM VUI ( tiết 2)

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

H:Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?

H:Vì sao Chi lại chần chừ khingắt hoa?

H:Bạn Chi đáng khen ở điểmnào?

-Chuyển ý:Chi rất muốn tặng bốbông hoa Niềm Vui để bố maukhỏi bệnh.Nhưng hoa trongvườn là của chung,Chi khôngdám ngắt.Để biết Chi sẽ làmgì,chúng ta cùng tìm hiểu đoạntiếp theo

H: Thái độ của cô giáo ra sao?

H: Bố của Chi đã làm gì khi

-2 HS đọc

-Nhận xét bạn đọc

-Bạn Chi-Tìm bông hoa cúc màuxanh,được cả lớp gọi làhoa Niềm Vui

-Chi muốn hái bông hoaNiềm Vui tặng bố để làmdịu cơn đau của bố

-Màu xanh là màu của hyvọng vào những điều tốtlành

-Biết bảo vệ của công

-1HS đọc ,cả lớp theo dõi

- Xin cô cho em … Bố emđang ốm nặng

- Oâm Chi vào lòng và nói:

Em hãy … hiếu thảo

- Trìu mến, cảm động

- Đến trường cám ơn cô giáo

và tặng nhà trường khómhoa cúc màu tím

Trang 5

-Nêu ND của bài.

- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ýđọc theo yêu cầu

- Gọi 2 HS đọc đoạn con thích

và nĩi rõ vì sao

Dặn HS phải luơn học tập bạnChi

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Quà của bố

- Thương bố, tơn trọng nộiqui, thật thà

- HS đĩng vai: người dẫnchuyện, cơ giáo và Chi

- Đọc và trả lời:

- Đoạn 1: Tấm lịng hiếuthảo của Chi

- Đoạn 2: Ý thức về nội quicủa Chi

- Đoạn 3: Tình cảm thânthiết của cơ và trị

- Đoạn 4: Tình cảm của bốcon Chi đối với cơ giáo vànhà trường

Tuần 13

Thø hai ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2016



TOÁN Tiết 61: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14-8

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ dạng 14 –8

-Tự lập và học thuộc bảng các cơng thức 14 trừ đi một số

- Áp dụng phép trừ cĩ nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài tốn cĩ liên

quan

2.Kỹ năng:

-Rèùn tính tốn đúng nhanh

3.Thái độ:

Trang 6

-HS ham học toán.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Que tính.

HS: Vở, bảng gài , que tính.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

H: Để biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

- Viết lên bảng: 14 – 8

Bước 2: HD tìm kết quảH: Vậy 14 - 8 bằng mấy?

- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện

phép tính

Yêu cầu HS nêu cách làm

-Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cáchtrừ

* Bảng công thức 14 trừ đi mộtsố

- Yêu cầu HS sử dụng que tính

để tìm kết quả như phần bài học

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức sau đó xoá dần các phép tính cho HS học thuộc

- Yêu cầu HS tự nhẩm

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạnsau đó đưa ra kết luận về kết quảnhẩm

-Nhận xét mối quan hệ giữa cácphép tính ở mỗi cột?

- HS thực hiện Bạn nhậnxét

6 thẳng cột với 4 Viết dấu -

và kẻ vạch ngang

- Thao tác trên que tính

- HS học thuộc bảng công thức

- HS nối tiếp nhau nêu kquả

- HS nêu

Trang 7

-Gọi 1 HS đọc đề bài.

H: Muốn tính hiệu khi đã biết số

bị trừ và số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

và thực hiện tính của 2 phép tínhtrên

- Nhận xét và cho điểm

-Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tómtắt sau đó hỏi: Bán đi nghĩa làthế nào?

-Yêu cầu HS tự giải bài tập

-Nhận xét và cho điểm HS

-Yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng công thức 14 trừ đi một số-Nhận xét tiết học

-HS làm bảng

- Đọc đề bài

- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS đọc



KỂ CHUYỆN Tiết 13: BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách

+ Cách 1: Theo đúng trình tự câu chuyện

+ Cách 2: Thay đổi trình tự câu chuyện mà vẫn đảm bảo nội dung,

Trang 8

-HS yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Tranh minh hoạ trong SGK

HS: SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

GV gọi HS kể tiếp

-Nhận xét từng HS

1/ Kể đoạn mở đầu

-Gọi 1 HS kể theo đúng trìnhtự

H: Thái độ của Chi ra sao?

H: Chi không dám hái vì điềugì?

Treo bức tranh 2 và hỏi:

H: Bức tranh có những ai?

H: Cô giáo trao cho Chi cáigì?

H: Chi nói gì với cô giáo mà

cô lại cho Chi ngắt hoa?

H: Cô giáo nói gì với Chi?

-Gọi HS kể lại nội dungchính

- Gọi HS nhận xét bạn

- HS kể Bạn nhận xét

- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ

… dịu cơn đau

-HS kể theo cách của mình.-Vì bố của Chi đang ốmnặng…

-Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ không dám hái

- Hoa của trường, mọi ngườicùng vun trồng và chỉ vàovườn để ngắm vẻ đẹp củahoa

- Cô giáo và bạn Chi

- Bông hoa cúc

- Xin cô cho em … ốm nặng

- Em hãy hái … hiếu thảo

Trang 9

sẽ nĩi ntn để cảm ơn cơ giáo?

- Gọi HS kể lại đoạn cuối vànĩi lời cám ơn của mình

- Chuẩn bị bài sau

trường khĩm hoa làm kỷ niệm./ Gia đình tơi rất biết ơn

cơ đã vì sức khoẻ của tơi Tơi xin trồng tặng khĩm hoa này

I MỤC TIÊU.

- Giúp HS:Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 34

– 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Aùp dụng phép trừ cĩ nhớ dạng 34 – 8 để giải các bài tốn liên quan

2.Kỹ năng:

-Rèn tính tốn đúng ,nhanh

3.Thái độ:

Trang 10

-HS ham học Toán.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Que tính, bảng gài.

HS:Vở, bảng gài, que tính.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

- Nhận xét HS

Bước 1: Nêu vấn đềGV: Có 34 que tính, bớt đi 8 quetính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?

H: Muốn biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

-Viết lên bảng 34 – 8

Bước 2: Tìm kết quả-Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục quetính và 4 que tính rời, tìm cách đểbớt đi 8 que rồi thông báo lại kếtquả

-34 que tính, bớt đi 8 que, còn lạibao nhiêu que?

-Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?

- Viết lên bảng 34 – 8 = 26Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính

- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

- Nghe Nhắc lại bài toán và

tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ

34 – 8

- Thao tác trên que tính

- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính

- 34 trừ 8 bằng 26

34 8 26

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vàiphép tính

- Đọc và tự phân tích đề bài

- Bài toán về ít hơn

Trang 11

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính

và thực hiện phép tính 34 – 8

- Nhận xét tiết học Biểu dương các

em học tốt, có tiến bộ Nhắc nhởcác em chưa chú ý, chưa cố gắngtrong học tập

- Chuẩn bị: 54 - 18

Bài giải

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà

a) x + 7 = 34

x = 34 – 7

x = 27

- HS nêu



CHÍNH TẢ Tiết 13: BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU.

1 . Kiến thức :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn từ Em hãy hái … cô bé hiếu

thảo trong bài tập đọc Bông hoa Niềm Vui

- Tìm được những từ có tiếng chứa iê/yê.Nói được câu phân biệt các

thanh hỏi/ngã; phụ âm r/d

2.Kỹ năng:

-Rèn viết đúng,đẹp bài chính tả

3.Thái độ:

-Tính cẩn thận.chăm học

Trang 12

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

GV: Bảng chép sẵn đoạn văn cần chép

HS: SGK, vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

GV: Giờ chính tả hôm nay, các

em sẽ chép câu nói của cô giáo

và làm các bài tập chính tả phânbiệt thanh hỏi/ngã; r/d, iê/yê

a / Ghi nhớ nội dung

-Treo bảng phụ và yêu cầu HSđọc đoạn cần chép

H: Đoạn văn là lời của ai?

H: Cô giáo nói gì với Chi?

b/ Hướng dẫn cách trình bày

H: Đoạn văn có mấy câu?

H: Những chữ nào trong bàiđược viết hoa?

H: Tại sao sau dấu phẩy chữ Chilại viết hoa?

H: Đoạn văn có những dấu gì?

- Kết luận: Trước lời cô giáophải có dấu gạch ngang Chữ cáiđầu câu và tên riêng phải viếthoa Cuối câu phải có dấu chấm

c/ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễlẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

-Chỉnh, sửa lỗi cho HS

d/ Chép bài

- Yêu cầu HS tự nhìn bài trên

- 3 HS lên bảng tìm nhữngtiếng bắt đầu bằng d, r, gi

- 2 HS đọc

- Lời cô giáo của Chi

- Em hãy hái thêm … hiếuthảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

-dấu gạch ngang, dấu chấmcảm, dấu phẩy, dấu chấm

- Đọc các từ: hãy hái, nữa,trái tim, nhân hậu, dạy dỗ,hiếu thảo

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớpviết bảng con

- Chép bài

Trang 13

HS đặt câu nói tiếp.

- Nhận xét, sửa chữa cho HS

-Nhận xét tiết học, tuyên dươngcác HS viết đẹp, đúng

-Dặn HS về nhà luyện viết

- Đọc thành tiếng

- HS trả lời:

yếu, kiến, khuyên

-Đọc to yêu cầu trong SGK

Trang 14

-Quy trình gấp,cắt,dán hình tròn có hình minh họa cho từng

bước

-Giấy thủ công,kéo,hồ dán,bút chì,thước kẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

-GV thực hiện mẫu theo 3 bước :

-Gấp hình 2b theo đường dấu gấp sao cho 2 cạnh bên sát vào đường dấu giữa được hình 3

*Bước 2 : Cắt hình tròn

-Lật mặt sau hình 3 được hình 4.Cắt theo đường dấu CD và mở ra được hình 5a

-Từ hình 5a cắt,sửa theo đường cong và mở ra được hình tròn(H.6)

*Bước 3 : Dán hình tròn

-Dán hình tròn vào vở,lưu ý hs bôi hồ mỏng,đặt hình cân đối,miết nhẹ tay để hình được phẳng

-Để lên bàn cho gv kiểm tra

-Quan sát và lắng nghe

-Quan sát và làm theo gv trên giấy nháp

Trang 15

-Nhận xét giờ học.

-Tập gấp , cắt hình tròn theo các bước,chuẩn bị giấy thủ công,kéo,hồ thước kẻ để học tiết sau

-Thực hiện gấp,cắt hình tròntrên giấy nháp

-Vài hs nhắc lại : Có 3 bước

LUYỆN THỦ CƠNG LUYỆN GẤP,CẮT,DÁN HÌNH TRỊN

-Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vuơng

-Quy trình gấp,cắt,dán hình trịn cĩ hình minh họa cho từng bước

Trang 16

-Giấy thủ công,kéo,hồ dán,bút chì,thước kẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

- Yêu cầu trình bày sản phẩm -Đánh giá,nhận xét

-Nhận xét giờ học

-Tập gấp , cắt hình tròn theo các bước,chuẩn bị giấy thủ công,kéo,hồthước kẻ để học tiết sau

-Để lên bàn cho gv kiểmtra

- HS nêu

-Quan sát và lắng nghe

-Thực hiện gấp,cắt hình tròn trên giấy nháp

Thø tu ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2016



TOÁN Tiết 63: 54 - 18

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 54 –

18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

-Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

2.Kỹ năng:

- Rèn tính đúng,nhanh

3.Thái độ:

-HS ham học Toán

Trang 17

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Que tính, số gài.

HS: Vở, bảng con, que tính.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

H: Muốn biết còn lại bao nhiêuque tính ta phải làm thế nào?

*Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và

4 que tính rời

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhaucùng thảo luận để tìm cách bớt đi

18 que và nêu kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách làm

H: Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?

*Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính vàthực hiện tính

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêucách tính của một số phép tính

- Nhận xét HS

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

H: Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở Gọi 2 HS lên bảng làm, nêu rõcách đặt tính và thực hiện tính củatừng phép tính

- Nhận xét Gọi 1 HS đọc đề bài

- HS thực hiện

- Nghe Nhắc lại bài toán

Tự phân tích bài toán

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vàiphép tính

Trang 18

- Nhận xét và cho điểm HS.

- Vẽ mẫu hỏi: Mẫu vẽ hình gì?

H: Muốn vẽ được hình tam giácchúng ta phải nối mấy điểm vớinhau?

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Vì ngắn hơn cũng có nghĩa

là ít hơn Bài giải Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm-Hình tam giác

- Nối 3 điểm với nhau

- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnhđổi chéo vở để kiểm tra lẫnnhau

- Viết đúng chữ hoa L (cỡ vừa và nhỏ),

- Viết đúng đẹp chữ và câu ứng dụng:Lá(theo cỡvừa, nhỏ), Lá lành

Trang 19

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Chữ mẫu L

HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Yêu cầu viết: K

Hãy nhắc lại câu ứng dụng

GV nhận xét

1 Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét

* Gắn mẫu chữ L-Chữ L cao mấy li?

-Gồm mấy đường kẻ ngang?

-Viết bởi mấy nét?

1 thì đổi chiều bút, viết nét lượnngang tạo 1 vòng xoắn nhỏ ởchân chữ

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lạicách viết

Trang 20

- GV viết mẫu chữ: Lá lưu ý nối nét L và a.

3 HS viết bảng con

* Viết: : Lá

- GV nhận xét và uốn nắn

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếukém

- Chữa bài,nhận xét chung

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữđẹp

- GV nhận xét tiết học.Nhắc HShồn thành nốt bài viết

- đ: 2 li

- r : 1,25 li

- a, n, u, m, c : 1 li

- Dấu sắc (/) trên a

- Dấu huyền (`) trên a và u

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viếtchữ đẹp trên bảng lớp



LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 13: TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH

CÂU KIỂU : AI LÀM GÌ ?

I MỤC TIÊU.

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình.

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?;

biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?

2.Kỹ năng :

-Rèn KN sử dụng từ chỉ cơng việc gia đình và sắp xếp câu

3.Thái độ :

-HS yêu thích mơn học

Trang 21

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: Giấy khổ to để HS thảo luận nhóm, bút dạ

HS: SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

- Gọi các nhóm đọc hoạt độngcủa mình, các nhóm khác bổsung

-Nhận xét từng nhóm

Bài 2(miệng)-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS gạch 1 gạchtrước bộ phận trả lời cho câuhỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộphận trả lời cho câu hỏi làm gì?

- VD: quét nhà, trông em, nấucơm, dọn dẹp nhà cửa, tướicây, cho gà ăn, rửa cốc…

- Tìm các bộ phận trả lời chotừng câu hỏi Ai? Làm gì?

- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thiđua

a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh.

b/ Cây xoà cành ôm cậu bé c/ Em học thuộc đoạn thơ d/ Em làm 3 bài tập toán.

- Chọn và xếp các từ ở 3 nhómsau thành câu

.-HS dưới lớp viết vàovở

-HS dán kquả lên bảng:

- Chị em xếp sách vở

- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở

- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bátđũa

- Em và Linh quét dọn nhà cửa

Trang 22

- Chuẩn bị:MRVT:từ ngữ vềcông việc gia đình.Câu kiểu ai

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Đọc đúng các từ khó: tỏa, quẫy toé, nước, con muỗm, cánh xoăn

(và các từ mới: thúng cau, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xập

xành, muỗm, mốc thếch

- Hiểu nội dung bài: Tình yêu thương của người bố qua những món

quà đơn sơ dành cho các con

2.Kỹ năng:

-Rèn đọc ,hiểu đúng nội dung của bài

Trang 23

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

- Gọi HS đọc từng câu theohình thức nối tiếp

Gọi HS tìm từ khó đọc.- Ghibảng

* Hướng dẫn ngắt giọng

-Treo bảng phụ câu cần luyệnđọc

-Yêu cầu HS tìm cách ngắtgiọng và đọc

*YC đọc đoạn 2-Quà của bố đi cắt tóc về cónhữngø gì?

- Con hiểu thế nào là “Một thếgiới mặt đất”?

- HS: Đọcû bài và trả lời câuhỏi

Hấp dẫn nhất là những condế/ lao xao trong cái vỏ baodiêm// toàn dế đực,/ cánhxoan và chọi nhau phải biết.-HS đọc nối tiếp 2 đoạn-Đọc chú giải trong SGK - Thi đua đọc

- Đi câu, đi cắt tóc dạo

- Cà cuống, niềng niễng, hoasen đỏ, cá sộp, cá chuối

- Vì đó là những con vật sốngdưới nước

-Con xập xành, con muỗm,con dế

- Nhiều con vật sống ở mặtđất

- Hấp dẫn, giàu quá

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Tự lập và học thuộc bảng các cơng thức 14 trừ đi một số. - giao an tuan 13 lop 2
l ập và học thuộc bảng các cơng thức 14 trừ đi một số (Trang 5)
HS: Vở, bảng gài, que tính. - giao an tuan 13 lop 2
b ảng gài, que tính (Trang 6)
-HS làm bảng. - Đọc đề bài. - giao an tuan 13 lop 2
l àm bảng. - Đọc đề bài (Trang 7)
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau   kể   lại   câu   chuyện   Sự tích cây vú sữa. HS kể sau đĩ GV gọi HS kể tiếp. - giao an tuan 13 lop 2
i 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa. HS kể sau đĩ GV gọi HS kể tiếp (Trang 8)
HS:Vở, bảng gài, que tính. - giao an tuan 13 lop 2
b ảng gài, que tính (Trang 10)
bày bài giải, 1HS làm bài trên bảng lớp. - giao an tuan 13 lop 2
b ày bài giải, 1HS làm bài trên bảng lớp (Trang 11)
GV: Bảng chép sẵn đoạn văn cần chép. - giao an tuan 13 lop 2
Bảng ch ép sẵn đoạn văn cần chép (Trang 12)
bảng và chép vàovở e/ Sốt lỗi. - giao an tuan 13 lop 2
bảng v à chép vàovở e/ Sốt lỗi (Trang 13)
- Nêu các bước gấp,cắt,dán hình - giao an tuan 13 lop 2
u các bước gấp,cắt,dán hình (Trang 16)
HS: Vở, bảng con, que tính. - giao an tuan 13 lop 2
b ảng con, que tính (Trang 17)
-Yêu cầu HS tự vẽ hình. - giao an tuan 13 lop 2
u cầu HS tự vẽ hình (Trang 18)
HS: Bảng, vở - giao an tuan 13 lop 2
ng vở (Trang 19)
3. HS viết bảng con * Viết: :  Lá   - giao an tuan 13 lop 2
3. HS viết bảng con * Viết: : Lá (Trang 20)
- Gọi 3 HS lên bảng. -Nhận xét HS. - giao an tuan 13 lop 2
i 3 HS lên bảng. -Nhận xét HS (Trang 21)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - giao an tuan 13 lop 2
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC (Trang 23)
GV: Các hình vẽ trong SGK, phiếu bài tập, phần thưởng, các câu hỏi.    HS: Vở - giao an tuan 13 lop 2
c hình vẽ trong SGK, phiếu bài tập, phần thưởng, các câu hỏi. HS: Vở (Trang 24)
+ Hình 1: - giao an tuan 13 lop 2
Hình 1 (Trang 25)
+ Hình 1: + Hình 2 : + Hình 3 : + Hình 4 : + Hình 5 : - giao an tuan 13 lop 2
Hình 1 + Hình 2 : + Hình 3 : + Hình 4 : + Hình 5 : (Trang 26)
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số. - Thực hiện phép trừ dạng 54 – 18.         - Tìm số bị trừ chưa biết trong một hiệu. - giao an tuan 13 lop 2
hu ộc bảng 14 trừ đi một số. - Thực hiện phép trừ dạng 54 – 18. - Tìm số bị trừ chưa biết trong một hiệu (Trang 28)
HS: vở, bảng gài. - giao an tuan 13 lop 2
v ở, bảng gài (Trang 29)
GV: Bảng phụ cĩ ghi sẵn nội dung các bài tập. - giao an tuan 13 lop 2
Bảng ph ụ cĩ ghi sẵn nội dung các bài tập (Trang 30)
-Gọi 2 HS lên bảng làm. - Nhận xét. - giao an tuan 13 lop 2
i 2 HS lên bảng làm. - Nhận xét (Trang 31)
-Gọi 4 HS lên bảng. - giao an tuan 13 lop 2
i 4 HS lên bảng (Trang 33)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC. - giao an tuan 13 lop 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC (Trang 33)
-Lập các bảng trừ: 15,16,17,18 trừ đi một số.    - Áp dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan. - giao an tuan 13 lop 2
p các bảng trừ: 15,16,17,18 trừ đi một số. - Áp dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan (Trang 34)
-Yêu cầu HS nhớ lại bảng trừ và ghi ngay kết quả vào Vở  -Yêu cầu HS báo cáo kết quả. Hỏi thêm: Cĩ bạn HS nĩi khi biết 15 – 8 = 7, muốn tính 15 – 9 ta chỉ cần lấy 7 –1 và ghi kết quả là 6 - giao an tuan 13 lop 2
u cầu HS nhớ lại bảng trừ và ghi ngay kết quả vào Vở -Yêu cầu HS báo cáo kết quả. Hỏi thêm: Cĩ bạn HS nĩi khi biết 15 – 8 = 7, muốn tính 15 – 9 ta chỉ cần lấy 7 –1 và ghi kết quả là 6 (Trang 36)
w