II/Đồ dùng dạy học: GV: Các tranh, ảnh, bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng.nếu có III/Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1/Bài cũ:5phút Học sinh nêu ghi nhớ bài học tiết trớc - nhận xét
Trang 1-Thực hiện đợc đi đều thẳng hớng và vòng phải ,trái.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II
.Địa điểm và ph ơng tiện:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng.Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn.
- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ 1 coứi
III
Các hoạt động dạy học :
1) Phaàn mụỷ ủaàu :6-10phút
GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu vaứ phửụng phaựp oõn tập , kieồm tra
* ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt hay troứ chụi : Mốo đuổi chuột
- ôn ủoọng taực taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, quay phaỷi quay traựi,
ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủoồi chaõn khi ủi sai nhũp GV ủieàu khieồn lụựp oõn taọp
2) Phaàn cụ baỷn: 18-22phút
a) ôn taọp hoaởc kieồm tra ủoọi hỡnh ủoọi nguừ: 16 – 18 phuựt
- ôn taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủoồi chaõn khi ủi sai nhũp
GV ủieàu khieồn lụựp taọp Chia toồ luyeọn taọp, do toồ trửụỷng ủieàu khieồn taọp GV quan saựt, nhaọn xeựt, sửỷa chửừa sai soựt cho HS caực toồ
- Kieồm tra: Kieồm tra taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, quay phaỷi, quay traựi, ủi ủeàu, ủửựng laùi
- Taọp hụùp hoùc sinh thaứnh 3 – 4 (theo toồ hoùc taọp) haứng ngang GV phoồ bieỏn noọi dung, phửụng phaựp kieồm tra vaứ caựch ủaựnh giaự Kieồm tra laàn lửụùt tửứng toồ, sau ủoự cho HS tham gia nhaọn xeựt, ủaựnh gia roài GV keỏt luaọn
Ù+ Caựch ủaựnh giaự:
ẹaựnh giaự theo mửực ủoọ thửùc hieọn ủoọng taực cuỷa tửứng HS
Hoaứn thaứnh toỏt: Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng caực ủoọng taực theo khaồu leọnh
Hoaứn thaứnh: Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng 4/6 ủoọng taực theo quy ủũnh theo khaồu leọnh
Chửa hoaứn thaứnh: Thửùc hieọn sai 3/6 ủoọng taực quy ủũnh
b) Troứ chụi “Keỏt baùn”:
GV taọp hụùp hoùc sinh theo ủoọi hỡnh chụi, neõu teõn troứ chụi, nhaộc laùi quy ủũnh chụi
- Cho caỷ lụựp cuứng chụi, GV quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụng thi ủua
3) Phaàn keỏt thuực :4-6phút
- Cho HS caỷ lụựp chaùy ủeàu (theo thửự tửù toồ 1, 2 ,3, 4, …) quanh saõn thaứnh voứng troứn lụựn, sau kheựp laùi thaứnh voứng troứn nhoỷ, ủửựng laùi maởt quay vaứo taõm voứng troứn
Trang 2* Hát bài “ Reo vang bình minh “ theo nhịp vỗ tay:
- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài học, phần kiểm tra, công bố kết quả kiểm tra
- Về nhà: Ơân nội dung đội hình đội ngũ, nhắc HS chưa hoàn thành kiểm tra phải tích cực ôn tập để đạt mức hoàn thành ở lần kiểm tra sau
Trang 3Tuần 8 Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2017
Tiết 8 Đạo đức
Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2)
I/Mục tiêu: HS biết:
- Biết đợc con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên và mỗi
ng-ời đều phải nhớ ơn tổ tiên
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên
II/Đồ dùng dạy học:
GV: Các tranh, ảnh, bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng.(nếu có)
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Bài cũ:5phút
Học sinh nêu ghi nhớ bài học tiết trớc - nhận xét ghi điểm
2/Bài mới: 25phút
Giới thiệu bài
* HĐ1: Tìm hiểu về ngày giỗ tổ Hùng Vơng ( BT4-SGK)
+ Mục tiêu: Giáo dục HS ý thức hớng về cội nguồn.
KL: Chúng ta phải nhớ đến ngày giỗ tổ vì các vua Hùng đã có công dựng nớc
* HĐ2: Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đìh, dòng họ ( BT2-SGK)
+ Mục tiêu: HS biết tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình và có
ý thức giữ gìn, phát huy những truyền thống đó
+ Cách tiến hành:
- GV gọi một số HS (Huong) lên giới thiệu
- Cả lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung
Trang 4KL: Mỗi gia đình, dòng họ đều có những truyền thống tốt đẹp riêng của mình.
Chúng ta cần có ý thức bảo vệ , giữ gìn và phát huy các truyền thống đó
* HĐ3: HS đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện, đọc thơ về chủ đề biết ơn tổ tiên.
+ Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài học.
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
tiết15 Tập đọc
kì diệu rừng xanh
(Tích hợp BVMT: Khai thác trực tiếp)
I/Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng
- Cảm nhân đợc vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đốivới vẻ đẹp của rừng.(trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4)
- Giáo dục học sinh biết yêu vẻ đẹp của thiên nhiên , thêm yêu quý và có ý thức bảo
vệ môi trờng
II/Đồ dùng dạy học:
ảnh minh họa bài đọc SGK, bảng phụ ghi đoạn 1 để hớng dẫn HS luyện đọc
III/Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
+ Đọc đoạn: ( HS đọc nối tiếp theo đoạn 2 lợt )
- GV hớng dẫn đọc tiếng khó: sặc sỡ, kiến trúc, rừng sâuvàng rợi, HS (Tam)) đọc,
GV sửa lỗi giọng đọc HS (Nga,Phan) đọc lại
- 1HS đọc chú giải
+ Đọc theo cặp : ( HS lần lợt đọc theo cặp ); HS , GV nhận xét
+Đọc toàn bài : HS (Tan) đọc toàn bài, HS còn lại theo dõi
+ GV đọc mẫu bài toàn bài.
* HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lớt trao đổi nhóm đôi lần lợt trả lời các câu hỏi Sgk
+ Câu 1: Tác giả thấy vạt nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm nh một
lâu đài kiến trúc tân kì
Những liên tởng ấy làm cảnh vật trong rừng trở nên lãng mạn, thần bí nh trongtruyên cổ tích
+ Câu 2: Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền nhanh nh tia chớp Những
con chồn sóc Những con mang vàng
Sự xuất hiện của muông thú làm cho cảnh rừng trở nên sống động, đầy bất ngờ, thúvị
+ Câu 3: Vì có sự phối hợp của rất nhiều sắc màu vàng trong một không gian rộng
lớn
+ Câu 4: DV: Vẻ đẹp của rừng đợc tác giả miêu tả thật kì diệu
- GV nhận xét chốt kết quả đúng, kết hợp giải nghĩa các từ: kiến trúc, tân kì, khộp
- HS (KHanh Duy) rút ra ND, HS (Yen)) nhắc lại sau kết quả đúng
Nội dung: ( Nh mục 1 )
* HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm.
Trang 5- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài HS cả lớp theo dõi để tìm cách đọc haytừng đoạn.
- GV treo bảng phụ có viết sẵn đoạn 1 hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc trớc lớp
3/Củng cố dặn dò:5phút
- Học qua bài này giúp em cảm nhận đợc điều gì về vẻ đẹp của rừng và cần có ý thức bảo vệ và giữ gìn môi trờng nh thế nào
- 1 HS (Vu) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
tiết 36 Toán
số thập phân bằng nhau
I/Mục tiêu: Giúp HS nhận biết :
Viết thêm chữ số không vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số không ( nếucó) ở tận cùng bên phải của STP thì giá ttrị của STP không thay đổi
từ đó HS tự nêu đợc các nhận xét(dới dạng các câu khái quát) nh trong bài học
b/ GV hớng dẫn HS nêu các ví dụ minh họa
+ Bài tập2: SGK.Kĩ năng nhận biết số thập phân bằng nhau
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập cá nhân, 3 HS lên bảng làm
- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng
KL: Rèn kĩ năng nhận biết STP bằng nhau.
+ Bài tập3: SGK.(Dành cho học sinh khá giỏi)
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.(Tan)
- HS làm bài cá nhân, trả lời miệng trớc lớp
Trang 6- Kể lại đợc cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 ở Nghệ An:
Ngày 12-9-1930 hàng vạn nông dân các huyện Hng Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ búaliềm và các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh Thực dân Pháp cho binhlính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đoàn biểu tình.Phong trào đấu tranh tiếptục lan rộng ở Nghệ - Tĩnh
- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã :
+ Trong những năm 1930-1931 ở nhiều vùng nông thôn Nghệ -Tĩnh nhân dân giành
đợc quyền làm chủ , xây dựng cuộc sống mới
+ Ruộng đất của địa chủ bị tịch thu để chia cho nông dân ; các thứ thuế vô lí bị xoá
Giới thiệu bài.
* HĐ1: Cuộc biểu tình ngày 2-9-1930 và tinh thần CM của nhân dân
Nghệ-Tĩnh trong những năm 1930-1931.
- Yêu cầu HS chỉ vị trí 2 tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh trên bản đồ
- GV giới thiệu: Đây chính là nơi diễn ra Tại đây ngày 12-9-1930 dã diễn ra cuộcbiểu tình lớn, đi đầu cho phong trào đấu tranh của nhân dân ta
- HS dựa vào tranh minh họa và nội dung SGK hãy thuật lại cuộc biểu tình ngày 9-1930 ở Nghệ An
+ Trình bày những điểm mới ở những nơi nhân dân Nghệ Tĩnh giành lại đợc chínhquyền CM những năm 1930-1931
- Gọi lần lợt một số HS trình bày kết quả
- HS và GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* HĐ3: ý nghĩa của phong trào Xô Viết Nghệ- Tĩnh.
- HS cả lớp thảo luận nhóm đôi trả lời: Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa gì?
- Đại diện HS trình bày kết quả, GV nhận xét kết luận
KL: + Chứng tỏ tinh thần dũng cảm, khả năng CM của nhân dân lao động.
+ Cổ vũ tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
3/Củng cố dặn dò: 5phút
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2017
tiết 8 Chính tả nghe- viết
kì diệu rừng xanh
Trang 7I/Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Tìm đợc các tiếng chứa yê , ya trong đoạn văn (BT2), tìm đợc tiếng có vần uyênthích hợp để điền vào ô trống (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Bài cũ: 5phút
Học sinh viết những tiếng có chứa ia, iê trong các thành ngữ , tục ngữ và nêu quy tắc
đánh dấu thanh - nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu HS (Hoai) nêu các từ khó viết : rọi, rừng sâu, gọn ghẽ,
- Yêu cầu HS viết , đọc các từ khó
c/ Viết chính tả: HS viết theo lời đọc của GV (HS đổi vở soát lỗi cho nhau)
d/ Thu, chấm bài : 10 bài.
* HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT chính tả
+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng đánh dấu thanh
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm việc cá nhân, 1 HS lên bảng làm
- HS và GV nhận xét kết quả, chốt lời giải đúng
+ Em có nhận xét gì về cách đánh dấu thanh ở các tiếng trên?
- GV kết luận về cách đánh dấu thanh
+ Bài tập 3: SGK.Kĩ năng tìm tiếng có vần uyên thích hợp
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập, 1 HS lên bảng làm
- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng
+ Bài tập 4: SGK.Kĩ năng tìm tiếng chứa vần yê
- Yêu cầu HS quan sát tranh để gọi tên từng loại chim trong tranh
- Gọi 1 số HS phát biểu
- HS và GV nhận xét Kết luận lời giải đúng
3/Củng cố, dặn dò: 5phút
- 1HS nhắc lại qui tắc đánh dấu thanh ở các tiếng chứa yê/ya
- Dặn học sinh ghi nhớ đánh dấu thanh trong tiếng và chuẩn bị bài sau
Trang 8- Hớng dẫn nh SGK để HS rút ra 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8>7).
KL: 2 STP có phần nguyên khác nhau, STP nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn
b/Hớng dẫn HS tìm các so sánh 2 STP có phần nguyên bằng nhau, phần TP khácnhau
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm cá nhân, 1 HS (QUANG) lên bảng làm GV quan tâm gúp đỡ HS (Y)
- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng
KL: Rèn kĩ năng sắp xếp số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
+ Bài tập3: SGK.(Dành cho học sinh khá giỏi)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài cá nhân, 1 HS (HUOng) lên bảng làm GV quan tâm HS (Y)
I/Mục tiêu:
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật , hiện tợng thiênnhiên trong một số thành ngữ , tục ngữ (BT2); tìm đợc từ ngữ tả không gian, tả sôngnớc và đặt câu với một từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a,b,c của BT3, BT4
Giáo dục và bồi dỡng cho hs hiểu về môi trờng thiên nhiên Việt Nam và nớc ngoài ,tình cảm yêu quý , gắn bó với môi trờng sống
II/Đồ dùng dạy học:
GV: 1 tờ phiếu viết nội dung bài tập 3 SGK, bảng phụ ghi bài tập 1.
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
+ Bài tập1: SGK.Kĩ năng hiểu nghĩa từ
- HS trao đổi nhóm đôi để làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả và giải thích
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
KL: Giúp HS hiểu nghĩa từ : thiên nhiên.
+ Bài tập2: SGK.Kĩ năng hiểu nghĩa các thành ngữ , tục ngữ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi nhóm đôi để làm bài tập và trình bày trớc lớp GV quan tâm HS (Y)
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
KL: Giúp HS hiểu đợc các thành ngữ, tục ngữ
+ Bài tập3: SGK.(ý d dành cho hs khá giỏi)Kĩ năng đặt câu
Trang 9- HS làm việc cá nhân, 1 HS lên bảng làm vào phiếu khổ to.
- GV và HS nhận xét chốt lời giải đúng
KL: Biết sử dụng từ ngữ để đặt câu.
+ Bài tập 4: SGK.Kĩ năng đặt câu
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân, 1 HS (Truong) lên bảng làm GV quan tâm HS (Yen)
- GV và HS nhận xét chốt lời giải đúng
KL: Biết sử dụng từ ngữ để đặt câu.
* HĐ2: Củng cố, dặn dò:5phút
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
-Liên hệ ý thức bảo vệ môi trờng
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
tiết 15 Khoa học
Phòng bệnh viêm gan a (Tích hợp BVMT: Liên hệ)
I/Mục tiêu: HS biết:
Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A
Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ và giữ gìn môi trờng để phòng chống lại một sốbệnh thông thờng;
II/Đồ dùng dạy học:
Hình minh họa trong SGK
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Bài cũ: 5phút
Học sinh trả lời các câu hỏi cuối bài phòng bệnh viêm não - nhận xét ghi điểm 2/Bài mới:25phút
Giới thiệu bài.
* HĐ1: Tác nhân gây bệnh và con đờng lây truyền bệnh viêm gan A.
+ Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân, đừơng lây truyền bệnh viêm gan A.
+ Cách tiến hành:
- HS thảo luận nhóm đôi, đọc thông tin SGK trả lời miệng các câu hỏi sau:
+ Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A
+ Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì?
+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào?
KL: Về nguyên nhân và con đờng lây truyền bệnh viêm gan A.
* HĐ2: Cách đề phòng bệnh viêm gan A.
+ Mục tiêu: Giúp HS :
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A
- Có ý thức thực hiên phòng tránh bệnh viêm gan A
+ Cách tiến hành:
- HS làm việc nhóm 4, quan sát hình 2, 3, 4, 5 trả lời các câu hỏi sau:
+ Bệnh viêm gan A nguy hiểm nh thế nào?
+ Ngời trong hình đang làm gì? Làm nh vậy để làm gì?
+ Theo em ngời bệnh viêm gan A cần làm gì?
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- 2 HS đọc mục : Bạn cần biết SGK.
KL: Bệnh viêm gan A lây qua đờng tiêu hóa Muốn phòng bệnh cần ăn chín uống
sôi, rửa tay trớc khi ăn và sau khi đi đại tiện.và cần giữ gìn môi trờng luôn sạch đẹp
3/Củng cố, dặn dò:5phút
- 1 HS (Tho) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 10II/Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa bài đọc trong sgk để giới thiệu bài.
III/Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
+ GVHD đọc: Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng, thể hiện niềm xúc động của tác
giả trớc vẻ đẹp của bức tranh vùng cao
+ Đọc đoạn: ( HS đọc nối tiếp theo đoạn 2 lợt )
- GV hớng dẫn đọc tiếng khó: ngút ngát, nguyên sơ, triền, suối reo, HS (K,G) đọc,
GV sửa lỗi giọng đọc HS (Dai) đọc lại
- 1HS đọc chú giải
+ Đọc theo cặp : ( HS lần lợt đọc theo cặp ); HS , GV nhận xét
+Đọc toàn bài : HS (Tam) đọc toàn bài, HS còn lại theo dõi
+ GV đọc mẫu bài toàn bài.
* HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Tổ chức cho HS đọc, đọc thầm trao đổi nhóm đôi lần lợt trả lời các câu hỏi Sgk
+ Câu 1: Nơi đây gọi là cổng trời vì đó là một đèo cao giữa hai vách đá; từ đỉnh đèo
có thể nhìn thấy một khoảng trời lộ ra, cảm giác nh cổng trời
+ Câu 2: Từ cổng trời nhìn ra, qua màn sơng khói huyền ảo cảm giác nh đợc bớc
vào cõi mơ
+ Câu 3: VD: Em thích hình ảnh đứng ở cổng trời, ngữa đầu lên nhìn thấy khoảng
không có gió thoảng mây trôi, tởng nh đó là cổng đi lên trời
+ Câu 4: Cảnh rừng sơng giá nh ấm lên bởi có hình ảnh con ngời, ai nấy tất bật, rộn
ràng với công việc
- GV nhận xét chốt ý đúng, kết hợp giải nghĩa các từ: nguyên sơ, vạt nơng, triền
- HS (Huan )rút ra ND, HS (ANH) nhắc lại
Nội dung: ( Nh mục 1 )
* HĐ3: Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ HS cả lớp theo dõi để tìm cách đọc hay
- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn 2 của bài thơ, hớng dẫn HS cách đọc hay
- HS luyện đọc diễn cảm, đọc thuộc lòng theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm; đọc thuộc lòng bài thơ
3/Củng cố dặn dò:5phút
- Cho 1 HS (DUY) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
tiết 38 Toán
luện tập
I/Mục tiêu: Giúp HS biết: