1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

đại 9 tuần 4

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng - Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về CBH: đưa một thừa số vào trong dấu căn hay đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn.. Thái độ - Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong họ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/9/2021

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu 2

A B =A B nếu A³ 0 , B³ 0; 2

A B =- A B nếu A£ 0, B³ 0

2 Kĩ năng

- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về CBH: đưa một thừa số vào trong dấu căn hay đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực, cần cù, cẩn thận, chính xác, kỉ luật sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

* Tích hợp giáo dục đạo đức :trung thực

II CHUẨN BỊ

- GV: thước thẳng

- HS: Ôn tập phép khai phương, dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm

2 Kĩ thuật dạy học

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ(lồng trong bài)

3 Bài mới

3.1.Hoạt động khởi động

- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh

- Thời gian: 5 phút

- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời

GV: Nhắc lại quy tắc khai phương một

tích và hằng đẳng thức A2  A

a2b = a2 b=a b=a √ b ( a

¿ 0 ;b ¿ 0)

Trang 2

Áp dụng để khai phương √a2b (a ¿

0 ; b ¿ 0)

3.2.Hoạt động hình thành kiến thức

- Mục tiêu: HS thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về CBH

- Thời gian : 25 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật vấn đáp,kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật chia nhóm

GV: Sau khi HS hoàn thành câu trả

lời GV ghi bảng và giới thiệu thuật

ngữ ( Đưa một thừa số ra ngoài dấu

căn )

Ví dụ 1:

GV: Thực hiện mẫu

GV: Ghi chú để HS thấy rõ sự cần

thiết phải viết số lấy căn thành

tích

GV: Giới thiệu phép toán trên còn

được áp dụng để rút gọn biểu thức

GV: Đưa ví dụ 2 và yêu cầu HS

như sau :

+ Đưa các thừa số ra ngoài dấu

căn

+ Thực hiện tính

HS: Làm theo các thao tác mà GV

yêu cầu

GV: Ghi lời giải theo ý kiến của

HS

GV: Giới thiệu các căn bậc hai

đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm việc cá nhân

hoàn thành ?2:

HS: Làm ?2 vào phiếu học tập.

GV: Cho HS trình bày trên bảng và

cho lớp thảo luận

HS: Đưa ra nhận xét

GV: Tổng hợp và hoàn thành

GV: Giới thiệu biểu trên vẫn còn

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1: Với a ¿ 0 ; b ¿ 0 ta có:

a2b = a2 b=a b=a √ b ( a ¿

0 ;b ¿ 0)

* Kết luận :Với a ¿ 0 ; b ¿ 0 ta có :

a2b = a √ b

( Phép toán biến đổi này gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn )

Ví dụ 1:

a)Ta có : √ 527 = 5 √ 7 b) Ta có : √ 20 = √225 = 2 √ 5

Chú ý 1 : Đôi khi ta phải viết biểu thức

dưới dấu căn thành tích mới thực hiện được phép toán đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức

A = 3 √ 5 + √ 20 + √ 5 Giải : Ta có :

A=3 √ 5 +2 √ 5 + √ 5

= √ 5 (3 + 2 + 1 ) = 6 √ 5

Chú ý 2 : Các biểu thức 3 √ 5 ; 2

√ 5 và √ 5 được gọi là đồng dạng với nhau

?2:a) Ta có : A= √ 2 + √ 8 + √ 50

= √ 2 + 2 √ 2 +5 √ 2 =8 √ 2

a) Ta có :

A = 4 √ 3 + √ 27 - √ 45 + √ 5 = 4 √ 3 + 3 √ 3 - 3 √ 5 + √ 5

Trang 3

đúng khi dưới căn là các biểu thức

và ghi tóm tắt trường hợp tổng

quát

*Tích hợp giáo dục đạo đức:

Khuyến khích các em thẳng thắn

nêu ý kiến

GV: Trình bày ví dụ 3.

GV:Yêu cầu 2 HS làm ?3 và lên

bảng trình bày

GV: Cho lớp thảo luận theo bàn để

nhận xét

GV: Chốt lại cách giải

= 7 √ 3 - 2 √ 5

Tổng quát :

Với hai biểu thức A và B ( B ¿ 0 ) ,

ta có √A2B = |A | √ B

Nếu A0 thì √A2B = A √ B

Nếu A<0 thì √A2B = -A √ B

Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a)Ta có :

4 x2y = 2|x| √ y = 2x √ y

(x ¿ 0; y ¿ 0 ) b)Ta có :

18xy2 =3|y| √ 2x =-3y √ 2x (x

¿ 0;y <0)

?3:a)28a4b2 = 2a2b √ 7 ( Vì b ¿

0 ) b) √ 72a2b4 = - 6ab2 √ 2 ( a < 0)

c*) a b c a6 5 7( 0;b0;c0)

6 5 7

a b c =  3 2 32 3 2 3

.

a b c b ca b c bc

= a b c bc3 2 3 GV: Giới thiệu thiệu bài toán đưa

thừa số vào trong dấu căn là bài

toán ngược của đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

GV: Làm ví dụ 4 để minh hoạ

GV: Yêu cầu HS làm ?4

HS: Lên bảng để giải các HS còn

lại giải vào phiếu học tập

GV: Cho HS nhận xét lời giải

GV: Tổng hợp

GV: Chú ý, các phép biến đổi trên

còn vận dụng để so sánh các số

GV: Giải ví dụ 5 , để giới thiệu

2)Đưa thừa số vào trong dấu căn: Tổng quát : Với hai biểu thức A và B

Với A0 và B ¿ 0, ta có :

|A| √ B = √A2B

Với A<0 và B ¿ 0, ta có :

|A| √ B = - √A2B

Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu

căn

a)Ta có : 3 √7 = √327 = √63 b)Ta có:-3a2 √ 2a =- √ ( 3a2)22a =

6a5 .

?4:a) 3 √ 5 = √ 45 b) 1,2 √ 5 = (1, 2) 52 = √ 7,2 c) ab4 √ a = (ab4 2 ) a = √a3b8 ( a

¿ 0 )

Ví dụ 5: So sánh 3 √ 7 với √ 28

Trang 4

Cách 1: Ta có :

3 √ 7 = √ 9.7 = √ 63 > √ 28 Vậy: 3 √ 7 > √ 28

Cách 2: √ 28 = 2 √ 7 < 3 √ 7 Vậy: 3 √ 7 > √ 28

*Điều chỉnh,bổ sung:

3.3.Hoạt động luyện tập-vận dụng: (8’)

- Nhắc lại biểu thức biến đổi căn bậc hai

- Yêu cầu HS làm

Bài tập 43

a) 54 6.9 3 6 b) 108  36.3 6 3

Bài tập 44 : 3 5 3 52  45;

2

 

      

  ( xy 0) ; x

2

x =

2 2

x

(x>0)

Bài tập *: a) 75 48 300=5 3 4 3 10 3    3

b) 2 3  5 3  60 2.3   15 2 15 6    15

3.4 Hoạt động tìm tòi,mở rộng 4’

Bài tập : (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm Chứng minh rằng

2

a b

ab

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

4.Củng cố: lồng trong bài.

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài và năm chắc biểu thức về biến đổi đơn giản căn bậc hai

- Hướng dẫn Bài 44 (Sgk/27) đưa thừa số vào trong dấu căn

- 5√2 ;

-2

3√xy ;

2

x ( víi x > 0 vµ y 0 )

- Làm bài 43; 45; 46; 47 (Sgk -27)

- Ôn tập các kiến thức cơ bản về căn bậc hai đã học

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:26

w