1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đại 9 tuần 1

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 317,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai - Mục tiêu: Hs hiểu được biểu thức đại số dưới dấu căn có nghĩa khi nào, biết cách tìm điểu kiện xác định của biểu thức đó.. - Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu h[r]

Trang 1

Chương I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

Học chương này HS cần đạt được

* Kiến thức

- Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này đểchứng minh một số tính chất của phép khai phương

- Biết được liên hệ của phép khai phương với phép bình phương

- Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương

- Nắm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc với phépchia

- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai

* Kĩ năng

- Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phươnghoặc căn bậc hai của nó

- Dùng liên hệ này để so sánh các số và tính toán hay biến đổi đơn giản

- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đótrong tính toán, rút gọn so sánh số, giải toán về biều thức chứa căn thức bậc hai.Biết sử dụng bảng ( hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số

- Có một số hiểu biết đơn giải về căn bậc ba

Trang 2

- Nhớ lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.

- Hiểu được định nghĩa căn bậc hai số học của số a dương

- Hiểu thế nào là phép khai phương

- Biết cách so sánh các căn bậc hai số học

2 Kỹ năng

- Biết cách tìm căn bậc hai của các số, thực hiện được phép khai phương, sosánh căn bậc hai số học dựa vào định lí đã

3 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởngcủa người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;

4.Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

Trang 3

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo

- HS: SGK, SBT, vở, nháp, ôn tập khai niệm căn bậc hai ở lớp 7

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: Yêu cầu HS nhắc lại về căn bậc

hai đã học ở lớp 7?

GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em

tìm hiểu về căn bậc hai số học của số

dương a và so sánh căn bậc hai số học

HS: Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2=a

Hoạt động 2: Căn bậc hai số học

Trang 4

- Mục tiêu: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai từ đó dẫn dắt để Hs hiểu được thế nào

là căn bậc hai số học của một số và tìm được căn bậc hai số học của các số đãcho

- Thời gian : 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật vấn đáp

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Số dương a có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu

GV: Quan hệ của hai căn bậc hai đó ?

HS: Mỗi số không âm có hai căn bậc

hai là hai số đối nhau Mỗi số dương

có duy nhất một căn bậc hai dương

+ Qua các câu hỏi và trả lời GV chốt

lại

GV: Mỗi số không âm tồn tại duy

nhất một căn bậc hai dương)

GV: Vậy thế nào là CBHSH của số

- Mỗi số không âm có hai căn bậc hai

là hai số đối nhau

- Mỗi số dương có duy nhất một cănbậc hai dương

Trang 5

GV: Yêu cầu HS giải ?2

HS: Làm việc cá nhân giải và trình

yêu cầu HS giải và trình bày ?3

HS: Làm việc cá nhân để giải và trình

bày

GV: HS trình bày lời giải bằng cách

vấn đáp

căn bậc hai số học của a

Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai sốhọc của số 0

Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học

- Mục tiêu: Hiểu và so sánh được căn bậc hai số học của hai hay nhiều số

Trang 6

- Thời gian : 14 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, thuyết trình

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật vấn đáp

GV: Yêu cầu HS so sánh các số sau

Yêu cầu HS tham khảo VD 3( SGK)

GV: Yêu cầu HS giải ?5

HS: Làm việc cá nhân và trình bày kết

Ta có √ 15 < √ 17 vì 15< 17 2) √ 21 và √ 22 .

b)11>9 nên √11 > √ 9 Vậy √11 >3

4 Củng cố (13’)

Trang 7

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

- GV: Yêu cầu HS giải bài tập 1 và 2 vào

phiếu học tập

- GV: Chia lớp thành 6 nhóm

Yêu cầu HS đổi chéo bài cho các nhóm

để đánh giá theo thang điểm quy định

- HS : Tiến hành đánh giá bài làm của

nhau

- GV: Thu lại các phiếu học tập và rút kết

luận và nhắc lại cách so sánh hai hay nhiều

số với nhau

* Tích hợp giáo dục đạo đức : Giúp các

em làm hết khả năng cho công việc của

Với a,b0 ta có a<b  ab

Do a, b không âm nên b>o, suy ra: ab

Bài tập 2( tr 6- SGK):

a) 2= 4theo định lí so sánh các cănbậc hai số học ta có 4 3 2 3

b) 6= 36  36 41 6 41

c) 7= 49 49 47  7 47

5 Hướng dẫn về nhà (4’)

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Hướng dẫn HS làm bài tập 5:

Gọi cạnh của hình vuông là x(m)

Thì diện tích hình vuông, diện tích

hình chữ nhật là bao nhiêu ?

Mà diện tích của hình vuông bảng

diện tích của hình chữ nhật nên ta có

Mà diện tích của hình vuông bảngdiện tích của hình chữ nhật nên ta có:

S = x2 = 49

Vậy x = 49=7(m) Cạnh của hìnhvuông là 7m

Trang 9

Ngày soạn: 2/9/2021

Ngày giảng: 6/9/2021 Tiết: 2

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = |A|

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:HS cần nắm được

- Biết điều kiện để √ A xác định là A0

- Cách chứng minh định lí a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = |

A| để rút gọn biểu thức

- Hiểu khái niệm căn thức bậc hai của một biểu thức

2 Kỹ năng:Học sinh cần đạt được các kĩ năng

- Thực hiện bài toán tìm điều kiện xác định của √ A khi biểu thức A không phức tạp

-Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức √A2 = |A| khi tính căn bậc hai của

một sốhoặc biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểuthức khác

3 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởngcủa người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

4 Thái độ

- HS cần rèn luyện ý thức tự học , có tinh thần yêu thích bộ môn

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) :

Trang 11

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi.

Căn thức bậc hai của một biểu thức,

thế nào là căn thức bậc hai của một

biểu thức? √A2 =?

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

- Mục tiêu: Hs hiểu được biểu thức đại số dưới dấu căn có nghĩa khi nào, biết cách tìm điểu kiện xác định của biểu thức đó

- Thời gian : 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật vấn đáp

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm việc cá nhân và trình bày

GV: Giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc

hai , Người ta gọi : 25 x 2 là căn

thức bậc hai của 25 – x2., còn 25 –

x2.là biểu thức lấy căn Vậy tổng quát

với √ A thì sao ?

HS : tại chỗ nêu tổng quát

GV: Giới thiệu, điều kiện xác định

Tổng quát :Với A là một biểu thức

đại số, người ta gọi :

- √ A được gọi là căn thức bậc hai

của A , còn A được gọi là biểu thứclấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

- √ A có nghĩa ( xác định )  A

¿ 0

Ví dụ 1:

Trang 12

GV: Cho HS làm ?2 để củng cố

HS: Làm việc cá nhân để giải

GV: Gọi HS trình bày và cho lớp

nhận xét để khắc sâu

* Tích hợp giáo dục đạo đức : Tự do

phát triển trí thông minh

a) √ 3x là căn thức bậc hai của 3x

- Thời gian : 13 phút

- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, Hs lên bảng điền vào bảng phụ

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật vấn đáp

Cho HS làm ?3 điền kết quả vào bảng

Trang 13

GV: Trình bày VD 2 và nêu ý nghĩa :

- Không cần tính căn bậc hai mà vẫn

tính được giá trị căn bậc hai ( nhờ

biến đổi biểu thức không chứa căn

bậc hai )

GV:Yêu cầu tính nhẩm kết quả ở bài

tập 7

GV: Trình bày câu a ví dụ 3 và

hư-ớng dẫn câu b như sau :

+ Tìm giá trị của căn bậc hai ?

+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối ?

( khi dưới dấu căn là một biểu thức

đại số ta vẫn tiến hành giải tương tự )

Tổng quát: A là một biểu thức , ta

có :

A2 = |A|

Trang 14

GV: Yêu cầu hoàn thành câu b

HS: Trả lời theo kiểu vấn đáp

- Cho Hs làm bài 6 a, b mỗi Hs làm

Trang 15

- Về nhà học bài, chú ý nắm bài toán tìm điều kiện có nghĩa của √ A và bài

toán rútgọn

- Giải bài tập 6, 9, 10 SGK Xem trước các bài tập ở phần luyện tập

Bài 1 : Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố lại các kiến thức đã học ở hai bài trước: định nghĩa căn bậc hai số học,cách so sánh các căn bậc hai, điều kiện xác định của biểu thức đại số dưới dấu căn và hằng đẳng thức a2 a

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số, so sánh các căn bậc hai

số học với nhau, tìm điều kiện để biểu thức dưới dấu căn có nghĩa, vận dụng hằng đẳng thức a2  vào bài toán.a

Trang 16

- Biết cách giải các bài toán cụ thể như rút gọn và tính giá trị biểu thức, tìm x.

3 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởngcủa người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;

4 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

- GV: Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo

- HS: Làm bài tập SGK và chuẩn bị các bài tập ở phần luyện tập

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

Trang 17

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1phút):

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) :

Khi nào thì √A có nghĩa ? Tìm x để

mỗi căn thức bậc hai sau XĐ:

a) √ 2x−3 ; b) 5x  65

a) x

3 2

b)x 

65 5

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi

Thông qua bài cũ GV hệ thống lại

một số kiến thức cơ bản của căn thức

AkhiA AkhiA

Hoạt động 2 : Luyện tập dạng bài tập tính toán

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức về căn bậc hai số học của một số

- Thời gian : 7 phút

- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật hỏi và trả lời

Trang 18

- Cho HS làm bài tập 11(a,d)

- (GV hướng dẫn) Trước tiên

ta tính các giá trị trong dấu

căn trước rồi sau đó thay vào

49 = 7 )Bài 11d) 3 + 4 = 9 +16 = 25 =52 2

Hoạt động 3: Dạng bài tập tìm điều kiện xác định của biểu thức dưới dấu căn

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức và kỹ năng tìm điều kiện xác định

- Thời gian : 6 phút

- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật hỏi và trả lời

- Cho HS làm bài tập 12

(b,c) SGK tr11

- A có nghĩa khi nào?

- Vậy trong bài này ta phải

tìm điều kiện để biểu thức

dưới dấu căn là không âm

hay lớn hơn hoặc bằng 0)

10-1+ x  ⇔ -1

Trang 19

+ x > 0 ⇔ x >1 Vậy

1-1 + x có nghĩa khi x

> 1

Hoạt động 4: Dạng bài tập rút gọn biểu thức

- Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng tính toán

- Thời gian : 10 phút

- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật chia nhóm

- Cho HS làm bài tập 13(a,b) SGK –

= 5a

Trang 20

4 Củng cố (10’)

- Cho HS làm bài tập 14(a,b)

- GV: Dựa vào các bài toán đã được

giải để hệ thống lại cách giải của một

số dạng bài toán thường gặp , điều

kiện xác định và hằng đẳng thức

A2 = |A|.

HS : Dạng bài tập tìm điều kiện xác

định của biểu thức dưới dấu căn

b) x2 – 6 = x2 – ( )6 2

= (x - 6 )(x + 6 )Bài 15a) x2 - 5 = 0 ⇔ x2 = 5

⇔ x =  5 Vậy x = 5

Trang 21

+ √A2 = |A|=

0 0

AkhiA AkhiA

GV: Hướng dẫn bài tập 15 như sau:Phân

tích vế trái thành nhân tử dạng a.b =

0(hoặc a2 = 0) áp dụng tính chất a.b = 0

⇔ a = 0 hoặc b = 0 (hoặc a2 = 0 ⇔ a

= 0)

- Học bài và hoàn thành các bài tập đã

chữa vào vở bài tập

- Làm các bài tập 11 câu b và c; bài tập

12; bài tập 13 câu b, c và d; bài tập 14

câu b và d; bài tập 15; tham khảo bài

tập 16

- Đọc và tìm hiểu trước bài ( Liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương )

HS lắng nghe và làm theo

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 4)
2. So sánh các căn bậc hai số học - đại 9 tuần 1
2. So sánh các căn bậc hai số học (Trang 6)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 6)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 7)
Mà diện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhật nên ta có cái gì? - đại 9 tuần 1
di ện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhật nên ta có cái gì? (Trang 8)
Bài tập 2: Cho hình chữ nhật ABCD - đại 9 tuần 1
i tập 2: Cho hình chữ nhật ABCD (Trang 10)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 11)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 12)
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, Hs lên bảng điền vào bảng phụ - Hình thức : tương tác trên lớp - đại 9 tuần 1
h ương pháp: Vấn đáp gợi mở, Hs lên bảng điền vào bảng phụ - Hình thức : tương tác trên lớp (Trang 12)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 14)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 17)
2 HS lên bảng trình bày - đại 9 tuần 1
2 HS lên bảng trình bày (Trang 18)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 18)
2 HS đại diện cho các nhóm lên bảng - đại 9 tuần 1
2 HS đại diện cho các nhóm lên bảng (Trang 19)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 19)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - đại 9 tuần 1
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 20)
w