1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Đại 9. Tiết 52 53. Tuần 28. Năm học 2019-2020

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 115,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết nhận dạng pt đơn giản quy về pt bậc hai như pt trùng phương, pt chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng pt bậc cao có thể đưa về pt tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ; biết đặt ẩn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/ 5/ 2020

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra những kiến thức cơ bản về hàm số y = ax2; giải phương trình bậc hai ở dạng khuyết cũng như dạng tổng quát; hệ thức Vi ét và ứng dụng của nó

2 Kĩ năng: Kiểm tra những kĩ năng cơ bản của chương đã được rèn luyện: kiểm tra tọa

độ một điểm có thuộc đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) hay không, giải phương trình bậc hai một ẩn; vận dụng được đl Vi ét

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình; Các phẩm chất tư duy, đặc biệt

là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ: Có đức tính trung thực, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, chủ động;

Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

*Giáo dục đạo đức: GD cho HS đức tính trung thực

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực tư duy

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 50% TNKQ và 50% TL

III MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

N

N

TL

1 Hàm số

y=ax 2

Biết được 1 điểm thuộc (P) Hs đồng biến, nghịch biến

Vẽ đồ thị h/số y = ax2

và tìm giá trị của m để (P)

và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

C1,C2 1,0 10%

2

C1a,1b 2.0 20%

4

3.0 30%

2

Phương

trình bậc

Đk để PT là

PT bậc hai

Nhẩm

Tính được ,/

Giải PTBH

Giải được PTBH theo công thức

Trang 2

hai nghiệm

PTBH Tìm m khi biết một nghiệm của

PTBH Đk PTBH có nghiệm, nghiệm kép, vô nghiệm

nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

C3,8 1,0 10%

4

C4,5,6,7 2,0 20%

1

C2a 1.0 10

%

1

C2b 1,0 10%

8

5.0 50%

3 Hệ

thức

Vi-et và

áp dụng

Tính được tổng, tích hai nghiệm của PTBH

Viết được PTBH khi biết tổng và tích 2 nghiệm của nó

Tìm tham số khi biết PTBH thỏa mãn đ/k

về nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

C9 0,5 5%

1

C10 0,5 5%

2

C3a,3b 1,0 10%

4

2,0 20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

5

2,5 25%

6

3,5 35%

3

3,0 30%

2

1,0 10%

16 10,0 100

%

IV ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm) Câu 1 Đồ thị hàm số y = -2x2 đi qua điểm:

A ( 0; 1 ) B ( - 1; 2) C ( 1; - 2 ) D (1; 0 )

Câu 2 Hàm số y = - 2x2

A Hàm số đồng biến C Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

B Luôn đồng biến D Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

Câu 3 Phương trình (m - 2)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

A m ≠ 2 B m ≠ -2 C m = 0 D mọi giá trị của m

Câu 4 Phương trình x2 + 3x - 5 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Câu 5 Biệt thức 'của phương trình 4x2 6x 1 0 là:

A 5 B.13 C.52 D.20

Câu 6 Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng

A

6

6 5

5

5 6

Câu 7 Phương trình x2 4x m  có nghiệm kép khi:0

Trang 3

A m 4 B m 4 C m 4 D m 4

Câu 8 Phương trình x2 - 6x – 7 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = 1 ; x2 = - 7 B x1 = 1 ; x2 = 7 C x1 = - 1 ; x2 = 7 D.x1 = - 1 ; x2 = - 7

Câu 9 Cho phương trình x2 + 6x +8 = 0 Khi đó:

A x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = -6; x1.x2 = - 8

C x1 + x2 = - 6; x1.x2 = 8 D x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8

Câu 10 Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v là hai

nghiệm của phương trình

A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 – 5x + 6 = 0

C x2 + 6x + 5 = 0 D x2 – 6x + 5 = 0

II Phần tự luận: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) Cho hàm số y = - x2 (P) và đường thẳng (d): y = -2x - m + 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = - x2

b) Tìm tham số m để đồ thị (P) và đường thẳng (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Câu 2 (2,0điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2x2 - 5x + 7 = 0 b) x2 + 6x + 8 = 0

Câu 3 (1,0 điểm) Cho phương trình x2 + 2x + m – 1 = 0 (m là tham số)

a) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện x1 x2 4

V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (5,0điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: (5,0điểm)

Câu 1.

(2,0

điểm)

a,

- Lập bảng các giá trị tương ứng

- Vẽ được đồ thị hai hàm số y = -x2 0,50,5

b, Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của PT:

-x2 = -2x - m + 3  -x2 + 2x + m – 3 = 0

Đồ thị (P) và đường thẳng (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi pt -x2 + 2x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Hay /

 = 1- (-1)(m-3) = m-2 0 m 2 Vậy với m 2 thì đồ thị (P) và đường thẳng (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

0,5

0,5

Câu 2

(2,0

a, 2x2 - 5x + 7 = 0

Trang 4

điểm) Vì < 0 nên PT vơ nghiệm.

0,5

b, x2 + 6x + 8 = 0

Ta cĩ: /

 = 32 – 8 = 1 ; / = 1 Vậy PT cĩ 2 nghiệm phân biệt: x1 = - 2 ; x2 = - 4

0,5

0,5

Câu 3

(2,0

điểm)

a, Ta cĩ  / = 2 – m

Phương trình cĩ nghiệm  /

 0 2 – m0 m2

0,25 0,25

1 2

x 2

x x m 1 1

x (1) Tính được:

(2)

 

 

2

1 2

x x 4 ta

Từ (1) và   có      

Thay gía trị của x1, x2 vào (2)  m = -2 (Thỏa mãn điều kiện)

Vậy với m = - 2 thì phương trình đã cho cĩ 2 nghiệm x ,1 x2

thỏa mãn điều kiện x1 x2 4

0,25

0,25

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh

các lớp theo từng mức điểm

Điểm

Lớp

< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 – 10

9B VII RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày soạn:09/5/2020

Ngày giảng: 13/5/2020 Tiết: 53

§7 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI-LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết nhận dạng pt đơn giản quy về pt bậc hai như pt trùng phương, pt chứa

ẩn ở mẫu thức, một vài dạng pt bậc cao cĩ thể đưa về pt tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ; biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa pt đã cho về pt bậc hai đối với ẩn phụ

Trang 5

2 Kĩ năng: Giải được một số phương trình đơn giản quy về pt bậc hai; rèn luyện kĩ năng

phân tích đa thức thành nhân tử

3 Thái độ: Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, chủ động, ham

học hỏi; Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác; Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

*Giáo dục đạo đức: Giúp các ý thức thẳng thắn nêu ý kiến

4 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả

năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

5 Định hướng PT năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực tư duy

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính.

- HS: Ôn tập cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành, hoạt động nhóm.

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, chia nhóm, giao nhiệm vụ

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài

3 Bài mới:

ĐVĐ: Ở lớp 8, sau khi đã biết cách giải ptbậc nhất ax + b = 0, ta có thể giải được những

pt phức tạp hơn nếu như ta có thể biến đổi chúng về dạng này Bây giờ ta cũng xét đến những pt không phải là bậc hai nhưng có thể biến đổi đưa về pt bậc hai

*HĐ1: Tìm hiểu phương trình trùng phương

- Mục tiêu: Biết nhận dạng pt trùng phương; giải được phương trình trùng phương

- Thời gian: 13’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, chia nhóm, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện:

- GV giới thiệu dạng tổng quát của

phương trình trùng phương

? Hãy lấy ví dụ về phương trình trùng

phương? (chú ý đưa ra VD các trường

hợp b = 0; c = 0)

? Làm thế nào để giải được phương

trình trùng phương

- GV gợi ý: đặt x2 = t thì ta thu được pt

1 Phương trình trùng phương.

*ĐN: dạng ax4 + bx2 + c = 0 (a  0)

Trang 6

có dạng nào? ĐK của ẩn phụ t ntn?

 chốt lại NX ở sgk

- GV hướng dẫn HS làm VD1

? Hãy giải pt với ẩn t

? Khi tìm được các giá trị của t thì tiếp

tục như thế nào?

? Với t1 = 9; t2 = 4 làm thế nào tìm

được x?

? Vậy pt đã cho có mấy nghiệm? là

những nghiệm nào?

- Cho HS nghiên cứu đề ?1, có bổ sung

câu c và d

- Cho HS h/đ theo nhóm giải: nhóm 1,

2, 3 làm câu a và c;nhóm 4, 5, 6 làm

câu b và d

*Nhận xét: sgk T55

*VD1: Giải pt: x4 – 13x2 + 36 = 0 (1) Đặt x2 = t (t  0)

Ta được pt với ẩn t : t2 – 13t + 36 = 0 (2) Gpt (2):

 = (– 13)2 – 4.1.36 = 25;  = 5

t1 =

13 5 2

= 9 (TMĐK)

t2 =

13 5 2

= 4 (TMĐK) +) t = t1 = 9  x2= 9  x = 3 +) t = t2 = 4  x2 = 4  x = 2 Vậy pt đã cho có 4 nghiệm:

x1 = – 2; x2 = 2; x3 = – 3; x4 = 3

?1 Giải các phương trình trùng phương:

a) 4x4 + x2 – 5 = 0 Phương trình có hai nghiệm:

x1 = 1; x2 = – 1 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 Phương trình đã cho vô nghiệm

c) x4 – 9x2 = 0 Phương trình có ba nghiệm:

x1 = 0; x2 = 3; x3 = – 3 d) x4 + x2 = 0

Pt có một nghiệm x = 0

*HĐ2: Tìm hiểu phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Mục tiêu: Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu, chú ý đến các bước tìm ĐKXĐ của phương trình và sau khi tìm được các giá trị của ẩn biết căn cứ vào điều kiện để chọn đủ các nghiệm

- Thời gian: 7’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

? Nêu các bước giải pt có chứa ẩn ở mẫu

- Cho 1 HS làm trên bảng ?2, dưới lớp

2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

* Cách giải: Sgk T55

?2.Giải pt:

2 2

3 6 1

 

  (1)

Trang 7

cùng làm và nhận xét - ĐKXĐ: x  3

(1) x2 – 3x + 6 = x + 3

 x2 – 4x + 3 = 0

Có a + b + c = 0

 x1 = 1 (TMĐK); x2 =

c

a = 3 (loại) Vậy nghiệm của pt (1) là: x = 1

*HĐ3: Tìm hiểu về phương trình tích

- Mục tiêu: HS biết cách giải phương trình tích và giải được phương trình đưa được về phương trình tích

- Thời gian: 7’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

? Thế nào là pt tích? Cách giải pt tích?

? Để giải phương trình bậc cao ta

thường làm như thế nào? (đưa về pt tích

hoặc đặt ẩn phụ)

- HS nghiên cứu VD2 ở sgk T56 và nêu

cách làm

- Cho HS làm ?3

? Dạng pt? (pt bậc 3)

? Cách giải? (Đưa về pt tích)

3 Phương trình tích.

*VD2:sgk T56

?3.Giải pt: x3 + 3x2 + 2x = 0

 x(x2 + 3x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 +) Giải x2 + 3x + 2 = 0

Có a – b + c = 0  x2 = – 1; x3 = –2 Vậy pt có 3 nghiệm:

x1 = 0; x2 = – 1; x3 = – 2

*HĐ4: Luyện tập

- Mục tiêu: Biết nhận dạng và giải được phương trình trùng phương, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

- Thời gian: 10’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện:

b) Pt thuộc loại nào? Cách

giải ntn?

d) HS nêu loại pt, cách làm

- Cho 2 HS làm đồng thời

trên bảng

* Bài 37/sgk T56

b) 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2 5x4 + 3x2 – 26 = 0 Đặt x2 = t (t  0), ta được pt: 5t2 + 3t – 26 = 0

t1 = 2 (t/m); t2 = – 2,6 (loại) Với t = t1 = 2 , ta có x2 = 2

Suy ra x1 = √2 ; x2 = −√2

Trang 8

- Dưới lớp cùng làm và nx

- Chốt lại:

+ Với pt trùng phương cần

chú ý đk của ẩn phụ và đối

chiếu đk để tìm đủ nghiệm

+ Với pt chứa ẩn ở mẫu cần

chú ý tìm ĐKXĐ và đối

chiếu đk để loại bỏ nghiệm

ngoại lai

d) 2x2 + 1 = 2

1

x – 4 (Đk: x  0)

 2x4 + 5x2 – 1 = 0 Đặt x2 = t  0 ta được pt: 2t2 + 5t – 1 = 0

 = 25 + 8 = 33

t1 =

5 33 4

 

(TMĐK); t2 =

5 33 4

 

< 0 (loại) Với t1 = −5+√33

4 , ta có x2 = −5+√33

4  x =

±√−5+√33 2

(đều t/m ĐKXĐ) Vậy pt có hai nghiệm:

x1 =

2

 

; x2 =

2

 

4 Củng cố (4’):

? Ta đã giải những dạng phương trìnhnào?

? Khi giải phương trình ta cần chú ý gì? (Quan sát kĩ, xác định dạng của phương trìnhtìm cách giải phù hợp)

? Khi giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ ta cần chú ý gì? (chú ý điều kiện của ẩn phụ)

5 Hướng dẫn về nhà (3’):

- Nắm chắc cách giải phương trình bậc hai và các dạng phương trình đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 37, 38, 39, 40 (các phần còn lại)/sgk T56, 57

- Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w