1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

GA Đại 9. Tiết 32 33. Tuần 17. Năm học 2019-2020

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 79,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS có một số năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực sử dụng công cụ tính toán.3. Phương pháp và kỹ t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07.12.2019

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

2 Kĩ năng: HS có các kỹ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc

hai, rút gọn biểu thức chứa chữ và sử dụng kết quả rút gọn biểu thức

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập, nghiêm túc, linh hoạt, làm việc khoa học, có quy trình; Có ý thức hợp tác

* Giáo dục đạo đức: Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ

luật, sáng tạo

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

5 Năng lực cần đạt:

- HS có một số năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hệ thống KT, năng lực tính toán, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị :

- GV: MT, MTB, PHTM

- HS: Ôn tập nội dung kiến thức cơ bản và các dạng bài tập chương I

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ , đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập

3 Bài mới:

*HĐ1: Ôn tập kiến thức cơ bản của chương I

- Mục tiêu: HS củng cố các kiến thức cơ bản của chương I

- Thời gian: 15’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành, hoạt động nhóm

+ Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS h/đ nhóm trên máy tính bảng : Các câu sau * Bài 1: Đúng? Sai?

Trang 2

đúng hay sai? Câu nào đúng thì giải thích tại sao,

câu nào sai thì sửa lại cho đúng

- Các nhóm thực hiện (tg: 5ph) gửi bài cho GV, các

nhóm nhận xét, đánh giá

1 Căn bậc hai của

4

25 là

2 5

2 a  x x2 a a( 0)

3 √(a−2)2={2−a nếu a ≤0 a−2nếu a ≥0

4 A BA B. nếu A.B 0

5

BB nếu

0 0

A B

6

5 2

9 4 5

5 2

 

7

2 (1 3) ( 3 1) 3

8

1

(2 )

x

 xác định khi

0 4

x x

- GV yêu cầu HS trả lời từng câu, giải thích, thông

qua đó ôn lại

+ Đ/n CBH của 1 số

+ Hằng đẳng thức : A2 A

+ Khai phương 1 tích, 1 thương

+ Khử mẫu của biểu thức, lấy căn, trục căn thức ở

mẫu

+ Điều kiện để biểu thức chứa căn xác định

1 Đ vì (

2 5

 )2 =

4 25

2 S, sửa:

2

0

x a x

 

 

3 S, sửa nếu a2

a >2

4 S, sửa nếu A0; B0

5 S, sửa nếu

0 0

A B

6 Đ

7 Đ

8 S, sửa khi

0 4

x x

*HĐ2: Dạng bài tập rút gọn biểu thức và sử dụng kết quả rút gọn

- Mục tiêu: HS có các kỹ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa chữ và sử dụng kết quả rút gọn biểu thức

- Thời gian: 21’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành

+ Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho 2 HS làm đồng thời hai câu

a và b trên bảng

*Bài 2 RGBT

a) 3√13+

1

2√12−2√3 + 3

Trang 3

? Câu c nên làm ntn? (biểu thức

trong căn thứ hai nên biến dổi về

dạng bình phương)

- HS đọc y/c bài toán

? Dạng bài tập? Cách làm?

? Nêu cách rút gọn biểu thức P?

Em có nhận xét gì về 2 mẫu?

- GV chốt lại cách làm: sử dụng

qui tắc đổi dấu đưa về dạng cộng

hai phân thức cùng mẫu

- Cho 1 HS lên bảng làm câu a

? Để tính giá trị biểu thức ta làm

như thế nào?

? Nêu cách rút gọn biểu thức Q?

(thực hiện phép tính trừ trong hai

ngoặc rồi thực hiện phép chia)

- GV hướng dẫn trình bày

? Để tìm giá trị của để Q dương

làm như thế nào?

? Bài toán trở thành loại nào?

(Giải bất phương trình)

- Cho thêm về nhà:

c) Xác định giá trị của Q khi

a = 4 – √12

d) So sánh giá trị của Q với 1

= 3√39+

1

2√3.4−2√3 + 3 = √3+√3−2√3+3 = 3 b) (15 200 3 450 2 50) : 10  = 23 5 c) (2 3)2  4 2 3  2 3 3 1 1 

*Bài 3 Cho biểu thức P = 1

1−√a+

aa

a−1 (với a

≥ 0 và a ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P tại a = 14 Giải: a) P = −1

aa

−1+a√a

= (aa−1 a−1)(√a+1)=a2+aa−a−1

a−1

= (a−1)(a+1)+ a−1a (a−1)= (a−1)(a+1+a)

a−1

= a+a+1

b) Vì x = 14 t/m đk nên tại x = 14thì biểu thức P

có giá trị : P = 14 + √14 + 1 = 14+ 1

2 + 1 = 74

Bài 4.Cho biểu thức

Q = (√a−11 −

1

a):(√√a−2 a+1

a+2

a−1)

(với a > 0; a  1 và a  4) a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của a để Q dương

Giải: a) Rút gọn biểu thức Q

Q = (√√a− a(√√a−1) a+1):((√a+1) (√a−1) − (√a+2) (a−2)

= (√a(√1a−1)):((√a−1−a+2 a−2) (a−1))

= (√a(√1a−1))((√a−2) (3√a−1)) = √3a−2a

b) Với a > 0; a  1 và a  4, ta có

Q > 0 √a−2

3√a > 0 √a– 2 > 0 (vì √a> 0)

√a> 2 a > 4 (t/m đk) Vậy Q dương khi a > 4

4 Củng cố (3’):

Trang 4

? Nêu các dạng BT vừa làm? Cách giải?

- GV: Chốt cách giải các dạng rút gọn BT; tính giá trị BT; tìm đ/k xác định của BT

5 Hướng dẫn về nhà (5’):

- Ôn tập kiến thức cơ bản của chương I và xem lại các dạng bài tập trong chương I

- BTVN: 105, 106 SBT trang 20

- HDCBBS: Ôn lí thuyết và các dạng BT chương 2.

V Rút kinh nghiệm :

……….

……… ……….

……….

……….……….

………

Ngày soạn: 07.12.2019

ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS củng cố các kiến thức cơ bản của chương 2: HSBN y = ax + b và

những nội dung liên quan như tính chất HSBN, đồ thị hàm số, hệ số góc của đường thẳng, hai đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

2 Kĩ năng: Học sinh biết cách giải dạng toán liên quan đến hàm số bậc nhất.

3 Thái độ: Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập, nghiêm túc, linh hoạt, làm

việc khoa học, có quy trình; Có ý thức hợp tác

* Giáo dục đạo đức: Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ

luật, sáng tạo;

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

5 Năng lực cần đạt:

- HS có một số năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Ôn lí thuyết và các dạng bài tập chương 2

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ , đặt câu hỏi

Trang 5

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với khi ôn tập.

3 Bài mới:

*HĐ1: Xác định HSBN, tính chất HSBN

- Mục tiêu: HS củng cố khái niệm HSBN, tính chất và đồ thị hàm số bậc nhất

- Thời gian: 10’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở

+ Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS xác định hàm số bậc nhất

- Yêu cầu HS giải thích và nêu lại đ/n hàm số bậc

nhất

? Hàm số bậc nhất có tình chất gì?

? Hàm số bậc nhất nào ĐB? NB?

? Nêu Kl về đồ thị hàm số bậc nhất?

? Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất?

? Nêu một ví dụ về hàm số có đồ thị là đ/thẳng

song song với đường thẳng y =1+√5x? cắt đường

thẳng y = 1 + √5x? cắt đường thẳng y = 1 + √5x tại

một điểm trên trục tung?

? Để tìm giao điểm của hai đường thẳng ở câu c và

d làm như thế nào?

? X/định hệ số góc của đường thẳng y = 1 + √5x?

? Góc tạo bởi đường thẳng này và trục hoành là loại

góc gì?

*Bài 1 Hàm số nào sau đây là

HSBN:

a) y = x2 – 3x + 1 b) y = 1

c) y = 1 + √5x d) y = 12 – 3x

- Các hàm số bậc nhất là: c, d

- Hàm số đồng biến: c

- Hàm số nghịch biến: d

*HĐ2: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng

- Mục tiêu: HS thành thạo vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng

- Thời gian: 14’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành

+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- GV nêu đề bài

*Bài 2

a) Vẽ trên cùng một mp tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:

Trang 6

- Cho 2 HS lần lượt lên bảng vẽ đồ

thị hai hàm số trên

? Để tìm giao điểm của hai đường

thẳng ta làm như thế nào?

- Cho HS đứng tại chỗ trình bày

? Xác định khoảng cách từ O đến

đường thẳng (2)?

? Làm thế nào tính được OH?

? Vậy để xác định được k/c từ O

đến đường thẳng mấu chốt cần x/đ

được gì? (cần phải xác định được

tọa độ giao điểm của đ/thẳng với

trục hoành và trục tung)

y = 32x – 2 (1)và y = −12 x + 2 (2) b) Gọi M là giao điểm của đường thẳng có pt (1) và (2) Tìm tọa độ của điểm M

c) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng có phương trình (2)

Giải a) + Vẽ đồ thị hàm số y = 32x – 2 Cho x = 0 thì

y = – 2, được A(0;– 2)

Cho y = 0 thì

x = 4

3, được B(43 ; 0)

Vẽ đ/thẳng AB

+ Vẽ đồ thị h/s

y = −12 x + 2 Cho x = 0 thì y = 2, được điểm C(0 ; 2) thuộc

đồ thị

Cho y = 0 thì x = 4, được điểm D(4 ; 0) thuộc

đồ thị

Vẽ đ/thẳng CD

b) - Tìm hoành độ điểm M:

3

2x – 2 = −12 x + 2  2x = 4 x = 2

- Tìm tung độ điểm M:

Thay x = 2 vào công thức hàm số (1) ta được

y = 32.2 – 2 = 1 Vậy tọa độ điểm M là (2 ; 1)

c) Kẻ OH  CD

Dựa vào đl Pita go ta có CD = √22+ 42 = √20

Xét OCD với đường cao OH ta có OH.CD = OC.OD

 OH = OC OD CD = 2.4

√20 = 8

2√5=

4

√5

*HĐ3: Xác định phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước

y

y = -1/2x +2

y = 3/2x - 2

x H

4/3

-2

D 4

M

0

C 2

Trang 7

- Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau

và vận dụng vào giải bài tập

- Thời gian: 10’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập-thực hành

+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- GV nêu đề bài

? Nêu điều kiện để hai đường

thẳng song song?

? Phương trình đường thẳng có

dạng như thế nào?

? Để tìm a, b làm như thế nào?

- GV hướng dẫn trình bày

- Câu b cho 1 HS trình bày trên

bảng, dưới lớp cùng làm và nhận

xét

*Bài 3 Viết phương trình của đường thẳng

thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = 2x – 3 và đi qua điểm A(3; 2)

b) Cắt trục hoành tại điểm B(23 ; 0) và cắt trục tung tại điểm C(0 ; 3)

Giải:

a) Giả sử pt của đ/thẳng cần tìm là y = ax + b

Vì đ/thẳng cần tìm song song song với đ/thẳng

y = 2x – 3 nên {b ≠−3 a=2 , do đó phương cần tìm có dạng y = 2x + b

Đ/thẳng đi qua điểm A(3 ; 2) nên ta có

2 = 2.3 + b b = – 4 (thỏa mãn đk b ≠−3) Vậy pt của đ/thẳng cần tìm là y = 2x – 4 b) Giả sử phương trình của đường thẳng cần tìm là y = ax + b

Đường thẳng cắt trục tung tại điểm C(0 ; 3) nên

b = 3, do đó phương trình cần tìm có dạng

y = ax + 3

Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm B(23 ; 0) nên ta có0 = a.23 + 3  2a = – 9  a = – 4,5 Vậy phương trìnhcủa đường thẳng cần tìm là

y = – 4,5x + 3

4 Củng cố (5’):

? Nêu các dạng bài tập có trong chương II?

- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tính góc, tính chu vi, diện tích các hình trên mặt phẳng tọa độ

- Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất

Trang 8

- Xác định hàm số bậc nhất thỏa mãn điều kiện cho trước

- Tìm điều kiện của tham số để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

5 Hướng dẫn về nhà (5’):

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức của toàn bộ học kì chuẩn bị kiểm tra học kì

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- BTVN : 30, 31, 35/SBT T62

V Rút kinh nghiệm :

……….

……… ……….

……….

……….……….

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w