Bài mới: HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ * Hoạt động 4: Vận dụng - Mục đích: Giúp HS ôn luyện kiến thức thông qua các bài tập, vận dụng được kiến thức vào các dạng bài tập phải biến đổi - Thời gian: [r]
Trang 1Ngày soạn: 17/9/2021
Ngày giảng: 21/9/2021
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
-Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực
ngôn ngữ, năng lực tự học
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:1’ Sĩ số 6A:
6B:
2 Kiểm tra bài cũ ( xen kẽ trong bài)
3 Các hoạt động dạy học
A Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại định nghĩa giá trị của một số hữu tỉ
Phương pháp: HĐ cá nhân
-GV gọi 2 HS lên bảng
kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tính
giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x? Làm bài 24
(SBT/T7)
Tìm x, biết :
-HS1: Với x Q:
|x| ={−x n u x n u ế x ≥ 0 ế x<0
Bài 24:
a) x=± 2,1
b) x=−3
4
Trang 2a) |x| =2,1
b) |x| = 3
4 và x < 0
c) |x| =−11
5 ;
d) |x| = 0,35 và x > 0
HS2:Chữa bài 27 SBT
a) ( −3,8 ) +[ ( −5,7 ) + ( + 3,8 ) ]
c)
[(−9,6 )+ (+ 4,5)]+[(+9,6 )+ (−1,5)]
d)
[(−4,9 )+ (−37,8)]+[1,9+2,8]
-GV nhận xét, đánh giá
c) Không có giá trị nào của x
HS2:
a) ¿[(−3,8)+(+3,8)]+(−5,7)
¿ 0+ ( −5,7 ) =−5,7
b) ¿[(−9,6 )+ (+ 9,6)]+[4,5+(−1,5)]
¿ 0+3=3 d) ¿[(−4,9 )+1,9]+[(−37,8)+2,8]
¿ ( −3 ) + ( −35 ) =−3
-HS nhận xét bài làm của bạn
B Hoạt động Luyện tập 22’
Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
-Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
Phương pháp:HĐ nhóm, HĐ cá nhân
Hoạt động 1: So sánh số hữu tỉ
Bài 1 (Bài 22 SGK)
-Treo bảng phụ nêu bài
22 SGK
Sắp xếp các số hữu tỷ sau
theo thứ tự tăng dần
0,3;−5
6 ;−1
2
3;
4
13;0;−0,875
-Gợi ý
+ Phân thành 3 nhóm: số
âm, số 0, số dương
+ So sánh các số trong
nhóm
+ Lưu ý: trong hai số âm,
số nhỏ hơn có giá trị tuyệt
đối lớn hơn
-Cho HS làm ra nháp
khoảng 3’ sau đó yêu cầu
1 HS đứng tại chỗ trình
bày miệng
- Nhận xét , bổ sung
Bài 2 (Bài 23 SGK)
Dựa vào tính chất : “Nếu
x < y và y < z thì x < z”
Hãy so sánh
-Đọc đề, suy nghĩ tìm cách so sánh
-Theo dõi, ghi nhớ
-HS.TB đứng tại chỗ trả lời
Dạng1:So sánh các số hữu tỉ:
Bài 1 (Bài 22 SGK)
1 0,875
0 0,3 4
13
Bài 2 (Bài 23 SGK)
a) Ta có:
4
5<1 < 1,1nên
4 5
<1 b) Ta có:-500 < 0 < 0,001 nên -500 < 0,001
Trang 3a)
4
5và 1,1?
b) -500 và 0,001 ?
- Hướng dẫn HS so sánh
qua trung gian
- Gọi HS lên bảng so
sánh
- Nhận xét, bổ sung ,chốt
cách so sánh cho HS
- Nêu tiếp câu c lên bảng
c) So sánh :
12 37
và
13 38 -Yêu cầu thảo luận nhóm
nhỏ( 3HS/ nhóm)
-Hai HS lên bảng trình bày
-Thảo luận nhóm nhỏ, xung phong trả lời
c) Ta có
12 12 12 1
37 37 36 3
1 13 13
3 39 38 Vậy:
12 13
37 38
Hoạt động 2 :Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:
Bài 28 (SBT/T8) Tính giá
trị biểu thức sau khi đã bỏ
ngoặc:
A =
(3,1−2,5 )−(−2,5+ 3,1)
C =
− ( 251.3+281 ) +3.251− ( 1−281 )
-GV yêu cầu phát biểu
quy tắc dấu ngoặc
-GV mời 2 HS lên bảng
làm A, C
-GV yêu cầu HS khác
nhận xét
-GV tương tự như vậy ,
yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 24 (SGK/T16)
- Bài 24 SGK)
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm theo kỹ thuật khăn
trải bàn trong 5 phút
-Gọi đại diện vài nhóm
treo bảng nhóm và yêu
cầu đại diện nhóm khác
nêu nhận xét, góp ý
-Quy tắc dấu ngoặc:
+)Nếu đằng trước ngoặc
có dấu “ +” thì khi phá ngoặc giữ nguyên dấu số hạng
+)Nếu đằng trước ngoặc
có dấu “ – “ thì khi phá ngoặc đổi dấu số hạng
-HS làm ?1
-Thảo luận theo kỹ thuật khăn trải bàn trong 5 phút +Cá nhân hoạt động độc lập trên phiếu học tập (2’)
+Hoạt động tương tác,
chọn ý đúng nhất ghi vào khăn(1’)
+Đại diện nhóm trình bày(2’)
- Treo bảng nhóm và đại diện các nhóm nêu nhận xét
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:
Bài 28:
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
A = 0
C = -251.3 – 281 + 251.3 – 1 + 281
C = 251.3+251.3) +
(-281 + (-281) -1
C = -1
Bài 24(SGK) a)
¿[(−2,5.0,4 ).0,38]−[(−8.0,125).3,15]
= (−1).0,38 — (−1) 3,15
= −0,38−(−3,15)
=2,77 b)=
[(−20,83−9,17) 0,2]:[(2,47+3,53 ).0,5]
= [(−30) 0,2]:[6.0,5]
= ( −6 ) :3=−2
Trang 4-Đại diện nhóm khác nêu nhận xét, góp ý
Hoạt động 3: Dạng 3: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối) Bài 25 (SGK)
-Trình chiếu đề bài
-Gọi ý:
+Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3?
+Từ đó xét hai trường
hợp:
Nếu x -1,7 = 2,3
Nếu x -1,7 = -2,3
-Gọi HS lên bảng trình
bày
-Nhận xét, đánh giá, bổ
sung
Đọc , ghi đề bài -Số 2,3 hoặc -2,3
- HS.TBK lên bảng làm + HS1 làm câu a
+ HS2 làm câu b
Dạng 3: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối)
Bài 25(SGK)
a) |x – 1,7 |= 2,3
Ta có x-1,7=2,3 hoặc x-1,7=-2,3 àx=4 hoặc x=-0,6 b)
3 1
4 3
Ta có:
3 1
4 3
Hoặc
3 1
4 3
x
à
5 12
x
hoặc x=
13 12
x
Hoạt động 4: dạng 4: Tìm GTLN - GTNN
Bài 32 (SBT)
- Gọi HS đọc đề
- Hướng dẫn:
+ |x – 3,5| có giá trị như
thế nào? ( âm, dương hay
bằng 0 )
+ Vậy - |x – 3,5| có giá trị
như thế nào?
+ 0,5 - |x – 3,5| có giá trị
lớn hơn hay nhỏ hơn 0,5 ?
+Từ đó tìm GTLN của
A?
-Yêu cầu HS về nhà làm
câu b tương tự như câu a
B = - 1, 4 x 2
-Đọc tìm hiểu đề
-Ta có : | x – 3,5 | ³ 0 với mọi x
-Vậy : - | x – 3,5 | 0 với mọi x
-Nên 0,5 - |x – 3,5| 0,5 với mọi x
-Vậy GTLN của A là 0,5 khi x = 3,5
-HS về nhà làm câu b
Bài 32 (SBT)
Tìm giá trị lớn nhất của:
A = 0,5 - | x – 3,5 |
Giải
Ta có | x – 3,5 | 0 với mọi x
Nên 0,5 - |x – 3,5| 0,5 với mọi x
Vậy: GTLN của A là 0,5 khi
x = 3,5
C Hoạt động tìm tòi, mở rộng (2 phút)
Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể
đưa về vận dụng phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Phương pháp: hoạt động nhóm bàn 2 HS
-Giao nhiệm vụ cho Hs
thực hiện: Từ bài toán vận
dụng trên, em có thể đặt
ra một đề bài tương tự và
giải bài toán đó
-HS thực hiện yêu cầu
GV, thảo luận cặp đôi, chia se, góp ý ( trên lớp,
về nhà)
Trang 54 Củng cố :2’ Nhấn mạnh lại trọng tâm của bài
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)
- Xem lại các bài đã làm
- BTVN B 26 b,d tr27 SGK , b28 b,d , 30 ,31 a,c ; 33 ; 34 tr38 SBT
Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a , nhân chia 2 lũy thưà cùng cơ số
Ngày soạn: 17/9/2021
Ngày giảng:
Tiết 1 23/9/2021 Tiết 2 28/9/2021 Tiết 3 30/9/2021
CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học:
- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học:
Gồm các bài:
Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Tiết 7: Luyện tập
Tiết 8: Luyện tập
Bước 3: Xác định mục tiêu bài học:
1 Về kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
2 Về kĩ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính toán
- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan
3 Phát triển năng lực:
Trang 6- Biết quy lạ về quen
- Rèn tư duy logic
- Tư duy làm toán độc lập, sáng tạo
4 Thái độ:
-Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
- Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu của mỗi loại câu hỏi/ bài tập cốt lõi có
thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong dạy học Nội dung chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Lũy thừa của
một số hữu tỉ
Nhận biết được thế nào là lũy thừa với số mũ
tự nhiên; công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số đã học
Nhận dạng được và biết cách áp dụng làm bài tập cơ bản
Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bài tập tìm x đơn giản
Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bài tập tìm x phức tạp
Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả
Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục
TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1.Ổn định tổ chức lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy
điểm kiểm tra thường xuyên).
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV yêu cầu HS1: Tính GT của các biểu
thức B28 tr8 SBT
D - ( ) – ()
- GV yêu cầu HS2: làm bài 30 tr8 SBT
F -3,1 ( 3 – 5,7 )
- GV yêu cầu HS3: cho a N lũy thừa bậc
- HS1: B28 tr8 SBT
D -1
- HS2: B30 tr8 SBT C1: F - 3,1 3 + 3 5,7 ; C2 : F - 3,1 ( - 2,7)
- 9,3 + 17,67 8,37 ;
Trang 7n của a là gì ? Ghi công thức
Viết các kêt quả sau dưới dạng một lũy
thừa
34 35 ; 58 : 52
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
và nhắc lại qui tắc nhân chia 2 lũy thừa
cùng cơ số
- HS3: Trả lời : an n
a a a a
n thừa số(n 0)
Hs thực hiện 34 35 39 ;
58 : 52 56
Hs nhận xét bài làm của bạn mình
Hs phát biểu qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số
3 Bài mới:(30p)
Hoạt động 1: Khởi động
Trong một số bài toán ( ví dụ bài
toán trên), để có kết quả nhanh chóng
cho một phép tính, người ta đã lập
các công thức về lũy thừa Các công
thức này giúp ta giải quyết các bài
tập nhanh chóng và thuận tiện hơn
Hoạt động 2: Hình thành kiến
thức:
- Mục đích: Tìm hiểu lũy thừa với số
mũ tự nhiên
- Thời gian: 29 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi
- Cách thức tiến hành:
* Nội dung 1: Lũy thừa với số mũ
tự nhiên
- Mục đích: Tìm hiểu lũy thừa với số
mũ tự nhiên
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
Trang 8- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi
- Cách thức tiến hành:
- GV: Tương tự như đôi với số tự
nhiên , em hãy nêu định nghĩa lũy
thừa bậc n ( n N , n > 1) của 1 số
hữu tỉ x ?
công thức xn .n
x x x x
với x Q,
n N , n > 1
- GV giới thiệu x là cơ số ; n gọi số
mũ
Qui ước : x1 x ; x0 1 (x 0)
- GV: viết số hữu tỉ x dưới dạng (a,b
Z ; b 0)
Thì xn có thể tính như thế
nào ?
GV ghi lại
cho hs làm ? 1 tr 17 SGK
* Nội dung 2: Tích và thương của
hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Mục đích: Học sinh nắm được công
thức tính tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số, biết vận dụng vào
giải bài tập
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi
- Cách thức tiến hành:
- GV cho a N ; m,n N ; m ≥ n
- HS nghe GV hướng dẫn và ghi vở
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Định nghĩa (SGK – 17)
xn .n
x x x x
với x Q, n N , n > 1 Trong đó: x là cơ số ; n gọi là số mũ
Hs viết qui ước: x1 x ; x0 1 (x 0) .
b b b
- Hs làm theo hướng dẫn của gv
; (- 0,5) 2 (- 0,5) (- 0,5) 0,25
- Hs cả lớp tiếp tục làm 1 hs còn lại lên bảng thực hiện
; ( - 0,5 ) 3 ; 9,70 1
n
a
b
n
a b
n
a b
2
3 4
2
2 5
Trang 9thì am an a m + n
- Gọi 1 hs đọc lại công thức và cách
làm ( viết trong ngoặc)
- GV thông báo v ới x Q ta cũng có
các công thức tương tự:
- Tương tự với x Q thì
x x m. n ?
xm : xn ?
- GV: Để phép chia trên thực hiện
được x, m, n thoả mãn điều kiện gì
như thế nào?
- GV: Yêu cầu hs làm ? 2
- GV: đưa đề B49 tr16 SBT lên màn
hình
Bài 49(SBT – 16):
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau:
a) 36.32 =
A 34 ; B 38 ; C 312 ; D 98 ;
E 912
b) 22.24.23 =
A 29 ; B 49 ; C 89 ; D 224 ;
E 824
c) an.a2 =
A an – 2 ; B (2a)n+2 ; C (a.a)2n ;
D an + 2 ; E a2n
d) 36: 32 =
A 38 ; B 14 ; C 3-4 ; D 312 ;
E 34
* Nội dung 3: Luỹ thừa của luỹ
thừa.
- Mục đích: Học sinh nắm được công
thức tính luỹ thừa của luỹ thừa, biết
vận dụng vào giải bài tập
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
- Hs phát biểu am an a m + n
am : an a m - n
- Hs phát biểu
x x m. n x m n
xm : xn x m – n ; x 0 ; m ≥ n
- HS làm ?2 viết dưới dạng lũy thừa ( - 3 ) 2 ( - 3 )3 (- 3)5 ;
(-0,25)5: (-0,25)3 (-0,25)2
- Hs làm bài tập trắc nghiệm:
Bài 49(SBT – 16):
a) B 38
b) A 29
c) D an + 2
d) E 34
Trang 10- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi
- Cách thức tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so
sánh
a (22)3 và 26 ;
b
- GV: Cĩ nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các số : 2; 3 và 6
- GV hỏi tương tự với: 2; 5 và 10
Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ
thừa ta làm như thế nào ? (xm)n
xmn
Cho hs làm bài ? 4 Điền số thích
hợp vàp ơ trống :
* Nội dung 4: Lũy thừa của 1 tích.
- Mục đích: HS nắm vững quy tắc lũy
thừa của 1 tích, biết vận dụng vào
giải bài tập
- Thời gian: 12 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi
- Cách thức tiến hành:
?3: Tính và so sánh : (22)3 22 22 . 22 2 6
- HS trả lời:
6 = 2.3
10 = 2.5
- HS nêu cách tính và cơng thức:
( xm)n = xm.n
Chú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
- Hs họat động theo nhĩm
?4:
a)
b) 4 2 8
5
1 và 1
5
10
1 2
Trang 11- GV nêu câu hỏi của đề bài ta cĩ thể
tính nhanh (0,125)3 83 như thế nào ?
Để trả lời câu hỏi này ta cần biết
cơng thức tính lũy thừa của 1 tích
- GV: Cho HS làm ? 1
Tính và so sánh
a ( 2.5)2 và 22.52
b
- GV: Qua 2 VD trên ta rút ra nhận
xét gì ? Muốn nâng 1 tích lên một lũy
thừa ta làm như thế nào ?
- GV đưa ra cơng thức
( x y ) n ? với n N
Cho hs áp dụng tính ? 2
GV lưu ý hs áp dụng cơng thức cả
hai chiều
* Nội dung 5: Luỹ thừa của 1
thương
- Mục đích: HS nắm vững quy tắc luỹ
thừa của 1 thương , biết vận dụng vào
giải bài tập
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,
gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
chiếu
- HS suy nghĩ, tìm ra cách làm nhanh , tối ưu nhất
- HS làm ?1:
Lũy thừa của 1 tích.
?1: a) ( 2.5)2 102 100 ;
22.52 4.25 100 ( 2.5)2 22.52
b)
- HS rút ra nhận xét và đưa ra CTTQ
* Cơng thức tổng quát:
x y n x y n n
với n N
- HS: Muốn nâng 1 tích lên một lũy thừa , ta cĩ thể nâng từng thừa số lên lũy thưà đĩ rồi nhân các kết quả vừa tìm được
- HS thực hiện ?2:
a)
b) (1,5)3.8 1,53.23 (1,5 2)3 33 = 27
1 3. và 1 . 3
1 3. 1 . 3