1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại 7 tuần 3+4

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ * Hoạt động 4: Vận dụng - Mục đích: Giúp HS ôn luyện kiến thức thông qua các bài tập, vận dụng được kiến thức vào các dạng bài tập phải biến đổi - Thời gian: [r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/9/2021

Ngày giảng: 21/9/2021

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

-Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

4 Định hướng năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực

ngôn ngữ, năng lực tự học

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập

2 Kĩ thuật dạy học

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:1’ Sĩ số 6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ ( xen kẽ trong bài)

3 Các hoạt động dạy học

A Hoạt động khởi động ( 5 phút)

Mục tiêu: Nhắc lại định nghĩa giá trị của một số hữu tỉ

Phương pháp: HĐ cá nhân

-GV gọi 2 HS lên bảng

kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu công thức tính

giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x? Làm bài 24

(SBT/T7)

Tìm x, biết :

-HS1: Với x  Q:

|x| ={−x n u x n u ế x ≥ 0 ế x<0

Bài 24:

a) x=± 2,1

b) x=−3

4

Trang 2

a) |x| =2,1

b) |x| = 3

4 và x < 0

c) |x| =−11

5 ;

d) |x| = 0,35 và x > 0

HS2:Chữa bài 27 SBT

a) ( −3,8 ) +[ ( −5,7 ) + ( + 3,8 ) ]

c)

[(−9,6 )+ (+ 4,5)]+[(+9,6 )+ (−1,5)]

d)

[(−4,9 )+ (−37,8)]+[1,9+2,8]

-GV nhận xét, đánh giá

c) Không có giá trị nào của x

HS2:

a) ¿[(−3,8)+(+3,8)]+(−5,7)

¿ 0+ ( −5,7 ) =−5,7

b) ¿[(−9,6 )+ (+ 9,6)]+[4,5+(−1,5)]

¿ 0+3=3 d) ¿[(−4,9 )+1,9]+[(−37,8)+2,8]

¿ ( −3 ) + ( −35 ) =−3

-HS nhận xét bài làm của bạn

B Hoạt động Luyện tập 22’

Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

-Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

Phương pháp:HĐ nhóm, HĐ cá nhân

Hoạt động 1: So sánh số hữu tỉ

Bài 1 (Bài 22 SGK)

-Treo bảng phụ nêu bài

22 SGK

Sắp xếp các số hữu tỷ sau

theo thứ tự tăng dần

0,3;−5

6 ;−1

2

3;

4

13;0;−0,875

-Gợi ý

+ Phân thành 3 nhóm: số

âm, số 0, số dương

+ So sánh các số trong

nhóm

+ Lưu ý: trong hai số âm,

số nhỏ hơn có giá trị tuyệt

đối lớn hơn

-Cho HS làm ra nháp

khoảng 3’ sau đó yêu cầu

1 HS đứng tại chỗ trình

bày miệng

- Nhận xét , bổ sung

Bài 2 (Bài 23 SGK)

Dựa vào tính chất : “Nếu

x < y và y < z thì x < z”

Hãy so sánh

-Đọc đề, suy nghĩ tìm cách so sánh

-Theo dõi, ghi nhớ

-HS.TB đứng tại chỗ trả lời

Dạng1:So sánh các số hữu tỉ:

Bài 1 (Bài 22 SGK)

1 0,875

     0 0,3 4

13

  

Bài 2 (Bài 23 SGK)

a) Ta có:

4

5<1 < 1,1nên

4 5

<1 b) Ta có:-500 < 0 < 0,001 nên -500 < 0,001

Trang 3

a)

4

5và 1,1?

b) -500 và 0,001 ?

- Hướng dẫn HS so sánh

qua trung gian

- Gọi HS lên bảng so

sánh

- Nhận xét, bổ sung ,chốt

cách so sánh cho HS

- Nêu tiếp câu c lên bảng

c) So sánh :

12 37

 và

13 38 -Yêu cầu thảo luận nhóm

nhỏ( 3HS/ nhóm)

-Hai HS lên bảng trình bày

-Thảo luận nhóm nhỏ, xung phong trả lời

c) Ta có

12 12 12 1

37 37 36 3

   

1 13 13

3  39  38 Vậy:

12 13

37 38

 

Hoạt động 2 :Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:

Bài 28 (SBT/T8) Tính giá

trị biểu thức sau khi đã bỏ

ngoặc:

A =

(3,1−2,5 )−(−2,5+ 3,1)

C =

− ( 251.3+281 ) +3.251− ( 1−281 )

-GV yêu cầu phát biểu

quy tắc dấu ngoặc

-GV mời 2 HS lên bảng

làm A, C

-GV yêu cầu HS khác

nhận xét

-GV tương tự như vậy ,

yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài 24 (SGK/T16)

- Bài 24 SGK)

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm theo kỹ thuật khăn

trải bàn trong 5 phút

-Gọi đại diện vài nhóm

treo bảng nhóm và yêu

cầu đại diện nhóm khác

nêu nhận xét, góp ý

-Quy tắc dấu ngoặc:

+)Nếu đằng trước ngoặc

có dấu “ +” thì khi phá ngoặc giữ nguyên dấu số hạng

+)Nếu đằng trước ngoặc

có dấu “ – “ thì khi phá ngoặc đổi dấu số hạng

-HS làm ?1

-Thảo luận theo kỹ thuật khăn trải bàn trong 5 phút +Cá nhân hoạt động độc lập trên phiếu học tập (2’)

+Hoạt động tương tác,

chọn ý đúng nhất ghi vào khăn(1’)

+Đại diện nhóm trình bày(2’)

- Treo bảng nhóm và đại diện các nhóm nêu nhận xét

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:

Bài 28:

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1

A = 0

C = -251.3 – 281 + 251.3 – 1 + 281

C = 251.3+251.3) +

(-281 + (-281) -1

C = -1

Bài 24(SGK) a)

¿[(−2,5.0,4 ).0,38]−[(−8.0,125).3,15]

= (−1).0,38 — (−1) 3,15

= −0,38−(−3,15)

=2,77 b)=

[(−20,83−9,17) 0,2]:[(2,47+3,53 ).0,5]

= [(−30) 0,2]:[6.0,5]

= ( −6 ) :3=−2

Trang 4

-Đại diện nhóm khác nêu nhận xét, góp ý

Hoạt động 3: Dạng 3: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối) Bài 25 (SGK)

-Trình chiếu đề bài

-Gọi ý:

+Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3?

+Từ đó xét hai trường

hợp:

Nếu x -1,7 = 2,3

Nếu x -1,7 = -2,3

-Gọi HS lên bảng trình

bày

-Nhận xét, đánh giá, bổ

sung

Đọc , ghi đề bài -Số 2,3 hoặc -2,3

- HS.TBK lên bảng làm + HS1 làm câu a

+ HS2 làm câu b

Dạng 3: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối)

Bài 25(SGK)

a) |x – 1,7 |= 2,3

Ta có x-1,7=2,3 hoặc x-1,7=-2,3 àx=4 hoặc x=-0,6 b)

3 1

4 3

Ta có:

3 1

4 3

Hoặc

3 1

4 3

x  

à

5 12

x

hoặc x=

13 12

x

Hoạt động 4: dạng 4: Tìm GTLN - GTNN

Bài 32 (SBT)

- Gọi HS đọc đề

- Hướng dẫn:

+ |x – 3,5| có giá trị như

thế nào? ( âm, dương hay

bằng 0 )

+ Vậy - |x – 3,5| có giá trị

như thế nào?

+ 0,5 - |x – 3,5| có giá trị

lớn hơn hay nhỏ hơn 0,5 ?

+Từ đó tìm GTLN của

A?

-Yêu cầu HS về nhà làm

câu b tương tự như câu a

B = - 1, 4 x 2

-Đọc tìm hiểu đề

-Ta có : | x – 3,5 | ³ 0 với mọi x

-Vậy : - | x – 3,5 |  0 với mọi x

-Nên 0,5 - |x – 3,5| 0,5 với mọi x

-Vậy GTLN của A là 0,5 khi x = 3,5

-HS về nhà làm câu b

Bài 32 (SBT)

Tìm giá trị lớn nhất của:

A = 0,5 - | x – 3,5 |

Giải

Ta có | x – 3,5 |  0 với mọi x

Nên 0,5 - |x – 3,5|  0,5 với mọi x

Vậy: GTLN của A là 0,5 khi

x = 3,5

C Hoạt động tìm tòi, mở rộng (2 phút)

Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể

đưa về vận dụng phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Phương pháp: hoạt động nhóm bàn 2 HS

-Giao nhiệm vụ cho Hs

thực hiện: Từ bài toán vận

dụng trên, em có thể đặt

ra một đề bài tương tự và

giải bài toán đó

-HS thực hiện yêu cầu

GV, thảo luận cặp đôi, chia se, góp ý ( trên lớp,

về nhà)

Trang 5

4 Củng cố :2’ Nhấn mạnh lại trọng tâm của bài

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

- Xem lại các bài đã làm

- BTVN B 26 b,d tr27 SGK , b28 b,d , 30 ,31 a,c ; 33 ; 34 tr38 SBT

Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a , nhân chia 2 lũy thưà cùng cơ số

Ngày soạn: 17/9/2021

Ngày giảng:

Tiết 1 23/9/2021 Tiết 2 28/9/2021 Tiết 3 30/9/2021

CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học:

- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x

- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học:

Gồm các bài:

Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Tiết 7: Luyện tập

Tiết 8: Luyện tập

Bước 3: Xác định mục tiêu bài học:

1 Về kiến thức:

- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x

- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

2 Về kĩ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính toán

- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan

3 Phát triển năng lực:

Trang 6

- Biết quy lạ về quen

- Rèn tư duy logic

- Tư duy làm toán độc lập, sáng tạo

4 Thái độ:

-Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

- Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập

Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu của mỗi loại câu hỏi/ bài tập cốt lõi có

thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong dạy học Nội dung chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Lũy thừa của

một số hữu tỉ

Nhận biết được thế nào là lũy thừa với số mũ

tự nhiên; công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số đã học

Nhận dạng được và biết cách áp dụng làm bài tập cơ bản

Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bài tập tìm x đơn giản

Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bài tập tìm x phức tạp

Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả

Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục

TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

1.Ổn định tổ chức lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (4p)

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy

điểm kiểm tra thường xuyên).

- Thời gian: 5 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- GV yêu cầu HS1: Tính GT của các biểu

thức B28 tr8 SBT

D  - ( ) – ()

- GV yêu cầu HS2: làm bài 30 tr8 SBT

F  -3,1 ( 3 – 5,7 )

- GV yêu cầu HS3: cho a N lũy thừa bậc

- HS1: B28 tr8 SBT

D    -1

- HS2: B30 tr8 SBT C1: F  - 3,1 3 + 3 5,7 ; C2 : F  - 3,1 ( - 2,7)

 - 9,3 + 17,67  8,37 ;

Trang 7

n của a là gì ? Ghi công thức

Viết các kêt quả sau dưới dạng một lũy

thừa

34 35 ; 58 : 52

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

và nhắc lại qui tắc nhân chia 2 lũy thừa

cùng cơ số

- HS3: Trả lời : an  n

a a a a  

n thừa số(n  0)

Hs thực hiện 34 35  39 ;

58 : 52  56

Hs nhận xét bài làm của bạn mình

Hs phát biểu qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số

3 Bài mới:(30p)

Hoạt động 1: Khởi động

Trong một số bài toán ( ví dụ bài

toán trên), để có kết quả nhanh chóng

cho một phép tính, người ta đã lập

các công thức về lũy thừa Các công

thức này giúp ta giải quyết các bài

tập nhanh chóng và thuận tiện hơn

Hoạt động 2: Hình thành kiến

thức:

- Mục đích: Tìm hiểu lũy thừa với số

mũ tự nhiên

- Thời gian: 29 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi

- Cách thức tiến hành:

* Nội dung 1: Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

- Mục đích: Tìm hiểu lũy thừa với số

mũ tự nhiên

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

Trang 8

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi

- Cách thức tiến hành:

- GV: Tương tự như đôi với số tự

nhiên , em hãy nêu định nghĩa lũy

thừa bậc n ( n  N , n > 1) của 1 số

hữu tỉ x ?

công thức xn  .n

x x x x

   

với x Q,

n  N , n > 1

- GV giới thiệu x là cơ số ; n gọi số

Qui ước : x1  x ; x0  1 (x  0)

- GV: viết số hữu tỉ x dưới dạng (a,b

 Z ; b  0)

Thì xn  có thể tính như thế

nào ?

GV ghi lại 

cho hs làm ? 1 tr 17 SGK

* Nội dung 2: Tích và thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Mục đích: Học sinh nắm được công

thức tính tích và thương của hai luỹ

thừa cùng cơ số, biết vận dụng vào

giải bài tập

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi

- Cách thức tiến hành:

- GV cho a  N ; m,n  N ; m ≥ n

- HS nghe GV hướng dẫn và ghi vở

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa (SGK – 17)

xn  .n

x x x   x

với x Q, n N , n > 1 Trong đó: x là cơ số ; n gọi là số mũ

Hs viết qui ước: x1  x ; x0  1 (x  0)  .

b b b  

- Hs làm theo hướng dẫn của gv

  ; (- 0,5) 2  (- 0,5) (- 0,5)  0,25

- Hs cả lớp tiếp tục làm 1 hs còn lại lên bảng thực hiện

 ; ( - 0,5 ) 3  ; 9,70  1

n

a

b

 

 

 

n

a b

 

 

 

n

a b

 

 

 

2

3 4

  

 

 

2

2 5

 

 

 

Trang 9

thì am an  a m + n

- Gọi 1 hs đọc lại công thức và cách

làm ( viết trong ngoặc)

- GV thông báo v ới x Q ta cũng có

các công thức tương tự:

- Tương tự với x  Q thì

x x m. n  ?

xm : xn  ?

- GV: Để phép chia trên thực hiện

được x, m, n thoả mãn điều kiện gì

như thế nào?

- GV: Yêu cầu hs làm ? 2

- GV: đưa đề B49 tr16 SBT lên màn

hình

Bài 49(SBT – 16):

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các

câu sau:

a) 36.32 =

A 34 ; B 38 ; C 312 ; D 98 ;

E 912

b) 22.24.23 =

A 29 ; B 49 ; C 89 ; D 224 ;

E 824

c) an.a2 =

A an – 2 ; B (2a)n+2 ; C (a.a)2n ;

D an + 2 ; E a2n

d) 36: 32 =

A 38 ; B 14 ; C 3-4 ; D 312 ;

E 34

* Nội dung 3: Luỹ thừa của luỹ

thừa.

- Mục đích: Học sinh nắm được công

thức tính luỹ thừa của luỹ thừa, biết

vận dụng vào giải bài tập

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

- Hs phát biểu am an  a m + n

am : an  a m - n

- Hs phát biểu

x x m. nx m n

xm : xn  x m – n ; x  0 ; m ≥ n

- HS làm ?2 viết dưới dạng lũy thừa ( - 3 ) 2 ( - 3 )3  (- 3)5 ;

(-0,25)5: (-0,25)3  (-0,25)2

- Hs làm bài tập trắc nghiệm:

Bài 49(SBT – 16):

a) B 38

b) A 29

c) D an + 2

d) E 34

Trang 10

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi

- Cách thức tiến hành:

- GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so

sánh

a (22)3 và 26 ;

b

- GV: Cĩ nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các số : 2; 3 và 6

- GV hỏi tương tự với: 2; 5 và 10

Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm như thế nào ? (xm)n 

xmn

Cho hs làm bài ? 4 Điền số thích

hợp vàp ơ trống :

* Nội dung 4: Lũy thừa của 1 tích.

- Mục đích: HS nắm vững quy tắc lũy

thừa của 1 tích, biết vận dụng vào

giải bài tập

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi

- Cách thức tiến hành:

?3: Tính và so sánh : (22)3  22 22 . 22  2 6

- HS trả lời:

6 = 2.3

10 = 2.5

- HS nêu cách tính và cơng thức:

( xm)n = xm.n

Chú ý:

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

- Hs họat động theo nhĩm

?4:

a)

    

   

b)  4 2  8

5

1 và 1

    

    

    

5

10

1 2

                

           

           

  

  

 

Trang 11

- GV nêu câu hỏi của đề bài ta cĩ thể

tính nhanh (0,125)3 83 như thế nào ?

Để trả lời câu hỏi này ta cần biết

cơng thức tính lũy thừa của 1 tích

- GV: Cho HS làm ? 1

Tính và so sánh

a ( 2.5)2 và 22.52

b

- GV: Qua 2 VD trên ta rút ra nhận

xét gì ? Muốn nâng 1 tích lên một lũy

thừa ta làm như thế nào ?

- GV đưa ra cơng thức

( x y ) n  ? với n  N

Cho hs áp dụng tính ? 2

GV lưu ý hs áp dụng cơng thức cả

hai chiều

* Nội dung 5: Luỹ thừa của 1

thương

- Mục đích: HS nắm vững quy tắc luỹ

thừa của 1 thương , biết vận dụng vào

giải bài tập

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK,

gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy

chiếu

- HS suy nghĩ, tìm ra cách làm nhanh , tối ưu nhất

- HS làm ?1:

Lũy thừa của 1 tích.

?1: a) ( 2.5)2  102  100 ;

22.52  4.25 100  ( 2.5)2  22.52

b)

   

   

- HS rút ra nhận xét và đưa ra CTTQ

* Cơng thức tổng quát:

 x y nx y n n

với n  N

- HS: Muốn nâng 1 tích lên một lũy thừa , ta cĩ thể nâng từng thừa số lên lũy thưà đĩ rồi nhân các kết quả vừa tìm được

- HS thực hiện ?2:

a)

b) (1,5)3.8 1,53.23  (1,5 2)3  33 = 27

1 3. và 1 . 3

     

     

     

1 3. 1 . 3

     

     

     

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT 2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài. - đại 7 tuần 3+4
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT 2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài (Trang 1)
-Treo bảng phụ nêu bài 22 SGK. - đại 7 tuần 3+4
reo bảng phụ nêu bài 22 SGK (Trang 2)
-Gọi HS lên bảng so sánh - đại 7 tuần 3+4
i HS lên bảng so sánh (Trang 3)
- HS.TBK lên bảng làm + HS1 làm câu a  - đại 7 tuần 3+4
l ên bảng làm + HS1 làm câu a (Trang 4)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức: - đại 7 tuần 3+4
o ạt động 2: Hình thành kiến thức: (Trang 7)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - đại 7 tuần 3+4
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 8)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - đại 7 tuần 3+4
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 10)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - đại 7 tuần 3+4
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 12)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt động nhĩm - đại 7 tuần 3+4
Hình th ức tổ chức: Cá nhân, hoạt động nhĩm (Trang 14)
Lên bảng làm B39 tr9 SBT - đại 7 tuần 3+4
n bảng làm B39 tr9 SBT (Trang 15)
-GV đưa bảng tổng hợp cơng thức trên treo ở gĩc bảng. - đại 7 tuần 3+4
a bảng tổng hợp cơng thức trên treo ở gĩc bảng (Trang 16)
- 2HS lên bảng trả lời và làm bài tập xm.x n  xm + n   ;   (xm)n xm.n ; - đại 7 tuần 3+4
2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập xm.x n  xm + n ; (xm)n xm.n ; (Trang 17)
HĐ CỦA THẦY VÀ TRỊ ND GHI BẢNG - đại 7 tuần 3+4
HĐ CỦA THẦY VÀ TRỊ ND GHI BẢNG (Trang 17)
w