Mục đích, yêu cầu: - Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.. Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi ô nhiễm.[r]
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn: 21/ 03/ 2011.
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2011.
Đạo đức
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương
* GDMT: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên,
làm cho môI trường thêm sạch đẹp, góp phần BVMT
* Giáo dục sử dụng NLTK và HQ:
- Nước là nguồn năng lượng quan trọng có ý nghĩa quyết định sự sống còn lại của loài người nói riêng và trái đất nói chung
- Nguồn nước không phải là vô hạn cần phải giữ gìn bảo vệ và sử dụng tiết kiệm hiệu quả
- Thực hiên sử dụng nước TK và HQ ở lớp trường, gia đình
- Tuyên truyền mọi người giữ gìn tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Phản đối những hành vi đi ngược lại bảo vệ tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn nước
II Đồ dùng dạy học
- Vở BT Đạo đức 3 Các tư liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các
địa phương
- Phiếu học tập cho hđ 2,3
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: 3p
- Gọi hs trả lời:
+ Vì sao phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Hát
- 2 hs trả lời
- Vì nước là nhu cầu thiết yếu của con người Nước là tài nguyên quý và chỉ
có hạn, nên chúng ta cần phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước không bị
Trang 2- Nhận xét đánh giá.
C Bài mới: 23-25p
1 Giới thiệu bài:
- Giờ học trước chúng ta học bài tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nước hôm nay chúng ta tiếp tục
2 Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Gọi các nhóm lên trình bày kết quả điều tra
- Gv nhận xét kết quả hđ của các nhóm, gt các
biện pháp hay và khen cả lớp là những nhà vệ
sinh môi trường tốt
3 Họat động2: Thảo luận nhóm
- Gv chia nhóm, phát phiếu học tập, y/c các
nhóm đánh giá các ý kiến nêu trong phiếu và
giải thích lý do
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày
* GV kết luận:
a, Sai, vì lượng nước sạch chỉ có
nhu cầu của con người
b, Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn
c, Đúng vì nếu không làm như vậy
nước để dùng
ô nhiễm
- Hs lắng nghe
- Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước Các nhóm khác trao đổi và bổ sung
- Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
- Hs các nhóm nhận phiếu học tập
đánh giá và giải thích các ý kiến
a, Nước sạch không bao giờ cạn s
b, Nước giếng khơi, giếng khoan không phải trả tiền nên không cần tiết kiệm s
c, Nguồn nước cần đựơc giữ gìn và bv cho cuộc sống hôm nay và mai sau đ
d Nước thải của nhà máy bệnh viện càn được xử kts đ
đ Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hại môi trường đ
c, Sử dụng nước ô nhiễm là có hại cho
sk đ
- Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm # trao đổi, bổ sung
- hạn và rất nhỏ so với nhu cầu rất nhỏ so với thì ngay từ bây giờ chúng
ta cũng không đủ nguồn nước sẽ ảnh hưởng xấu đến cây cối, loài vật và con bệnh tật cho con người nhiễm sẽ gây
ra nhiều bệnh tật cho con người
- Hs lắng nghe cách chơi: Trong 1 khoảng thời gian quy định, các nhóm phải liệt kê các việc làm để tiết kiệm
và bv nguồn nước ra giấy nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất, nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc
Trang 3d Đúng, vì không lmà ô nhiễm
đ, đúng, vì nước bị ô nhiễm
người ô nhiễm sẽ gây ra nhiều
c, Đúng, vì sử dụng nước bị ô
4 Hoạt động 3: Trò chơi, ai nhanh
ai đúng
- Chia hs thành các nhóm và phổ biến cách
chơi
Việc làm
tiết kiệm
nước
Việc làm gây lãng phí nước
Việc làm
bv nguồn nước
Việc làm gây ô nhiễm nuồn nước
- Gv nhận xét đánh giá kq chơi
D Củng cố dặn dò: 3-5p
- Nước là tài nguyên quý do đó hạn do đó
chúng ta cần sử dụng hợp
- Cb bài sau: “ Chăm sóc, cây trồng, vật nuôi”
Đọc và xem trước bài
- Gv nhận xét tiết học
- Đại diện từng nhóm trình bày kq làm việc
- nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ có hợp lý và bv nguồn nước không bị ô nhiễm
- Hs lắng nghe
Toán
Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết 2 cạnh của nó
- Vận dụng tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn gian theo đơn vị đo là xăng- ti- mét
- Hs tích cực học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình minh hoạ trong phần bài họcSGK đủ cho mỗi hs
- Phấn màu
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: 3-5p
- Hs hát
Trang 4- Gọi Hs lên Hs làm BT 3 trong VBT-
T61
- Biểu điểm: Đúng mỗi phép tính 3đ,
trình bày 1đ
- Nhận xét , ghi điểm
C Bài mới : 28-30p
1 Giới thiệu bài :
-Trong giờ học hôm nay các em sẽ
biết cách tính diện tích của một hình
chữ nhật
2 xây dựng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật.
- Hỏi : Hình chữ nhật ABCD gồm
bao nhiêu ô vuông ?
- Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông ?
- Cách nào nhanh và thuận tiện nhất ?
- Mỗi ô vg có diện tích là bn ?
- Cạnh của mỗi ô vuông là bn ?
- Vâỵ chiều dài của hình chữ nhật
ABCD là bao nhiêu ?
- Chiều rộng của hình chữ nhật là bao
nhiêu ?
- Vậy muốn tính diện tích hình chữ
nhật ABCD ta làm ntn ?
- Yêu cầu Hs rút ra quy tắc
3 Luyện tập:
- 2 Hs lên bảng
- Dự kiến Hs Phi Minh
- Hs lắng nghe
- xăng - ti – mét vuôg là diện tích của hình vuôg có cạnh dài 1cm
A 4cm B
D C
- Hs quan sát
- Hình chữ nhật AB cn gồm 12 ô vuông
- Hs trả lời theo cách hiểu của mình ( có thể
đếm , có thể thực hiện phép tính nhân
4 x 3 , có thể thực hiện phép cộng 4+4+4 hoặc 3+3+3+3 )
- Hình chữ nhật ABCD có :
4 x 3 = 12 ( ô vuông )
- Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm
- cạnh của mỗi ô vuông là 1cm
- Chiều dài hình chữ nhật ABCN là 4cm
- Chiều rộng hình chữ nhật ABCN là 3cm
- Ta lấy : 4 x 3 = 12 ( cm )
- Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (Cùng
đơn vị đo)
Trang 5Bài 1/ Sgk – T152
- Bài tập y c chúng ta làm gì ?
- Y c hp nhắc lại cách tính chu vi của
hình chữ nhật
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét, ghi điểm hs
Bài 2/ Sgk – T152
- Gọi 1 hs đọc đề toán
- Yêu cầu hs tính và giải
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài 3/ Sgk – T152
- Yc hs tự làm phần a
- Em có suynghĩ gì về số đo chiều dài
và chiều rộng phần b?
- Vậy muốn có CD và CR cùng đơn vị
đo ta phải làm gì?
- yc hs làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
D Củng cố, dặn dò: 3-5p
?Muốn tính diện tích của HCN em
làm ntn
- Bài tập cho chiều rộng , chiều dài hcn , y chúng ta tính diện tích và chu vi của hình
- 1 hs nhắc lại, lớp theo dõi và nhận xét
- 1 hs lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở
Chiều dài 5cm 10cm 32cm Chiều
rộng
3cm 4cm 8cm
DTHCN 5 x 3 =
15 (cm) 10 x 4 = 40 (cm) 32 x 8 = 256 (cm) CVHCN (5+3)
x2=16cm (10 +4) x2=28cm (32+8) x2=80cm
- 1 hs đọc, lớp theo dõi
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở tóm tắt
Chiều dài: 14 cm Chiều rộng 5 cm Diện tích….cm2
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là
14 x 5 = 70(cm2)
Đáp số :70 cm
- học sinh nhận xét
- 1 hs đọc đề bài
a, Diện tích hình chữ nhật là
5x5=15(cm2)
- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn
vị đo
b, Đổi 2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là
20 x 9 = 180 (cm2)
- Hs nêu
Trang 6Tập đọc – kể chuỵện
Tiết 56+ 29: Buổi học thể dục
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc:
- Chú ý các từ ngữ: Đê rốt xi, Cô rét ti, Xtác đi, Ga rê nê, Nenli, khuyến khích, khuỷu tay
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới: gà tây, bò mộng, chật vật
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu ND bài: ca ngợi quyết tâm vượt khó của 1 cậu HS bị tật nguyền (trả lời các câu hỏi Sgk)
B Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời kể một nhân vật
- Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:Tranh minh họa SGK, Tranh ảnh,…
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: 3-5p
- 2 HS đọc thuộc bài Cùng vui chơi
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Biểu điểm: Học thuộc bài thơ 8đ, trả lời
đúng 2đ
- Gv nhận xét và ghi điểm
C Bài mới:
- Hs hát
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Dự kiến Hs Thơm Huệ B
- Vê nhà làm thêm vở BT toán trang
62 làm tương tự các bài trên lớp
- Về nhà chuẩn bị bài sau: “ Luyện
tập” Yêu cầu Hs chép bài
- Đối với hs Y, Tb làm BT 1-2 Sgk –
T153 Đối với Hs K, G làm BT 1-3
Sgk- T153
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- Hs chuẩn bị
Trang 71 Giới thiệu bài:
- Thầy giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi Các
bạn HS đứng dưới khích lệ , từ đó giới thiệu
bài
2 Luyện đọc 18-20p
- GV đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp câu
- Cho HS chia đoạn?
- Giọng đọc từng đoạn
- GV hd HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV hd HS nghĩ hơi đúng đọc đoạn văn
thích hợp
- HS tìm hiểu nghĩa từ ngữ mới: nguyệt quế,
móng, đối thủ, vận động viên, hoảng hốt,
chủ quan,
- Đặt câu có từ “chủ quan”
- Đọc từng đoạn trong nhóm
*Đọc thầm
*Thi đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 13-15p
* HS đọc thầm đoạn 1
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục
như thế nào?
?ý của đoạn 1 nói gì
TK: Buổi học đầu tiên các bạn được thầy
giáo hướng dẫn các bạn thấy rất là vui ,phấn
khởi
- HS đọc thầm đoạn 2
- Vì sao Nenli được miễn tập thể dục?
- Vì sao Nenli cố xin thầy cho đựơc tập như
mọi người
- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, 3
- Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
NenLi
- HS chú ý nghe
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Hs lắng nghe
- Đọc câu
- Đọc từng đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Đọc nối tiếp đoạn
- Hs phải leo lên một cái cột thẳng đứng sau đó đứng trên một chiếc xà ngang
- Đê –rốt –xi và Cô-rét –ti như hai con khỉ Xtac -đi thì thở hồng hộc mặt
đỏ như chú gà tây Ga-rô- tê leo rễ như không tưởng chừng cậu có thể vác thêm một người nữa trên vai
- Giới thiệu buổi tập thể dục
- Vì Nen- li bị tật nguyền từ bé
- Vì Nen – li không ngại khó ,ngại khổ cậu muốn làm được những việc mà các bạn của cậu làm
- Cậu phải leo một cách chật vật ,mặt cậu đỏ như lửa trán ướt đẫm mồ hôi thầy ciaos bảo cậu xuống nhưng cậu loe Cậu
cố rướn người lên thế là cậu nắm chắc cái xà
Trang 8?Nội dung của đoạn 2 là gì
TK:Nen li đã thể hiện nghị lực không nản
chí em vẫn quyết tâm leo lên và em đã chiến
thắng
- Đọc đoạn 3
?Tấm gương của Nen-li và vận động viên
Am-xto-rông có gì giống nhau Em học
được điều gì qua câu chuyện về các nhân vật
này
?Em hãy tìm một tên thích hợp cho gâu
chuyện
?Nội dung của đoạn 3 là gì
TK:Thể hiện nghị lực của em không chịu
bỏ bài tập mà đã quyết tâm leo lên
?Nêu nội dung của bài
Tiết 2
4 Luyện đọc lại: 8-10p
- GV đọc mẫu đoạn 2
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ ,mỗi nhóm 3
hs yêu cầu luyện đọc theo nhóm
-Tổ chức cho 2 -3 nhóm thi đọc bài trước
lớp
5 Kể chuyện: 18-20p
a GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ câu
chuyện bằng lời của một nhân vật
b HD HS kể chuyện
- HS chọn kể lại câu chuyện theo lời kể một
NV
- GV nhắc các em chú ý thề nào là nhập vai
kể theo lời NV
- Một HS kể mẫu
- GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể đoạn1 theo lời NV
- Một vài HS thi kể trước lớp
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể đúng yêu
cầu, hấp dẫn
D Củng cố, dặn dò: 3-5p
? Qua bài này cho em biết được điều gì
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục kể chuyện theo
- Sự vươn lên của Nen – li
- Nen –li và Am –xto –rông đã cố gắng hết sức trong tập luyện để chiến thắng bản thân và đạt kết quả như mong muốn Chúng ta cần kiên trì tập luyện
TD và kiên trì khi gặp khó khăn
- Nen-li tấm gương sáng ,quyết tâm của Nen –li
- Thành công của Nen-li
ca ngợi quyết tâm vượt khó của 1 cậu
HS bị tật nguyền
- Mỗi hs đọc 1 đoạn trong nhóm
- Các nhóm đọc bài trước lớp
- HS nêu yêu cầu kể chuyện
- HS đọc câu hỏi gợi ý
- Hs kể mẫu
- Hs kể theo nhóm Đại diện thi kể
- Hs nêu
Trang 9lời NV và đọc bài nhiều lần.
- Chuẩn bị bài sau: “ Lời kêu gọi toàn dân
tập thể dục” Đọc bài và TLCH cuối bài
- Đối với Hs Y, TB đọc bài nhiều lần và
TLCH 1-2 Sgk
- Đối với Hs K, G đọc bài vài lần và TLCH
1-4 Sgk
- Nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- Hs chuẩn bị
Ngày soạn: 22/ 03/2011.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 03 năm 2011.
Toán
Tiết 142: Luyện tập
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
- Rèn kỹ năng tính hình chữ nhật có kích thước cho trước
- Củng cố về giải toán có lời văn bằng 2 phép tính
II Đồ dùng dạỵ - học:
- Hình vẽ trong BT2
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: 3-5p
- Gọi hs lên bảng làm BT 4 trong VBT- T63
- Biểu điểm: Đúng mỗi lời giải 1đ, đúng một
phép tính 1đ, đúng 1 đáp số 1đ, trình bày 1đ
- Nhận xét, ghi điểm
C Bài mới: 28-30p
1 Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em rèn luyện
kĩ năng tính diện tích của hình chữ nhật có
kích thước cho trước
2 Luyện tập:
Bài 1/ Sgk – T153
- Bài Y.c chúng ta biết gì?
- Hs hát
- 1 hs làm , lớp theo dõi và nhận xét
- Dự kiến Hs Hoạt:
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc y/c của bài
Trang 10- Bài y/c chúng ta làm gì?
- Con có nhận xét gì về số đo chiều dài và
chiều rộng?
- Vậy trước khi tính DT và chu vi của HCN
ta phải làm gì?
- Y/c hs làm bài?
Tóm tắt
Chiều dài: 4dm
Chiều rộng: 8 dm
Chu vi…….cm?
Diện tích….cm?
- Chữa bài, ghi điểm co hs
Bài 2/ Sgk – T153
- Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép với nhau?
- Bài tập y/c chúng ta làm gì
- Diện tích của hình H như thế nào so với
DT của hai hình c hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
- Yc hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3/ Sgk – T153
- Bài toán cho biết gì? Y/c chúng ta làm gì?
- Muốn tính diện tích của HCN ta phải biết
- Hình chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 8 cm
- Y/c tính diện tích, chu vi HCN
Bài giải
Đổi 4 dm = 40cm chu vi hình chữ nhật là (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Diện tích hình chữ nhật là
40 x 8 = 320 (cm2)
Đáp số: 320 cm2, 96cm
- Họcsinh nhận xét
- Hs quan sát hình trong SGK
- Hình H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
- Bài tập y/c chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và tính DT của hình H
- Diện tích của hình H bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
- 1 hs lên bảng làm, hs cả lớp làm vào vở
a Diện tích của hình chữ nhật ABCD là
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích củ hình chữ nhật DMNP là
20x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
80=160=240(cm2)
Đáp số: a, 80(cm2)
b, 240(cm2)
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc đề toán
Trang 11được gì?
- Đã biết số đo chiều dài chưa?
- y/c hs làm bài
Tóm tắt Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: Gấp 2 chiều rộng
Diện tích:… (cm2)
- Chữa bài, ghi điểm
D Củng cố dặn dò: 3-5p
?Muốn tính diện tích của HCN ta làm ntn
- Về nhà làm bài tập trong VBT- T64 Làm
tương tự các bài trong SGK
- Chuẩn bị bài sau: “ Diện tích hình vuông”
- Đối với Hs Y, TB làm bài tập 1,2 Sgk –
T153 Hs K, G làm bài tập 1-3 Sgk- T153
- Gv nhận xét tiết học
- hs nêu
- Phải biết được số đo chiều rộng và số
đo chiều dài
- Chưa biết ta phải tính
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vảo vở
Bài giải chiều dài hình chữ nhật là:
5x2=10 (cm2) Diện tích hình chữ nhật là 10x5=50(cm2) Đáp số: 50(cm2)
- Hs nêu
- Hs chuẩn bị
Tập đọc
Tiết 57: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I Mục đích, yêu cầu:
- Chú ý các từ ngữ: Giữ gìn, nước nhà, lưu thông, bổn phận
- Biết đọc giọng rõ ràng hợp với văn bản “ Kêu gọi”
- Hiểu nghĩa những từ ngữ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Bước đầu hiểu tính đứng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh BH đang luyện tập TD trong SGK
- HS: SGK
III Hoạt động dạy - học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: 3-5p
- 3 HS đọc HTL bài thơ “ Cùng vui chơi”
- Hs hát
- HS đọc bài