1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 7, hinh 7, tuan 3,4,5,6,7

20 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp trưởng cũ- Lớp trưởng cũ - Tập thể lớp - Người điều khiển - Thư kí - Tập thể lớp - Các tổ - GV chủ nhiệm - Lớp trưởng - Tập thể lớp - GV chủ nhiệm - GV chủ nhiệm - Tập thể lớp Hoạt

Trang 1

Ngày soạn: 04/9/2013

Ngày dạy: 7/9/2013

Tiết 1

Tuần 1

TèM HIEÅU TRUYEÀN THOÁNG NHAỉ TRệễỉNG LỒNG GHẫP: GIÁO DỤC TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THễNG

1 Muùc tieõu g iaựo duù c

- Vai troứ quan troùng cuỷa ủoọi nguừ caựn boọ lụựp

- Bieỏt lửùa choùn nhửừng caựn boọ coự naờng lửùc, nhieọt tỡnh, traựch nhieọm

- Toõn troùng, uỷng hoọ caựn boọ lụựp hoaùt ủoọng

- Hiểu được luật GT và cú ý thức khi tham gia giao thụng

2.Các KNS cơ bản đợc GD trong HĐ

-KN tìm kiếm và xử lý thông tin về truyền thống của nhà trờng

-KN trình bày suy nghĩ về những điểm cơ bản trong truyền thống nhà trờng

3.Các phơng pháp /kỹ thuật dạy học tích cực

-Bản đồ t duy

-Hỏi và trả lời

-Suy nghĩ –thảo luận cặp đôi- chia sẻ

-Trình bày một phút

4 Chuaồn bũ:

- Baỷn baựo caựo keỏt quaỷ hoaùt ủoọng cuỷa lụựp

- Phieỏu baàu

- Moọt soỏ tieỏt muùc vaờn ngheọ về truyền thống nhà trờng

-Tranh ảnh t liệu về truyền thống nhà trờng, máy tính

5 Tieỏn haứnh hoaùt ủoọng

Aổn định(1’) :

b.Bài mới:

gian

- Taọp theồ lụựp

- Giaựo vieõn chuỷ

nhieọm

Hoaùt ủoọng 1: Mụỷ ủaàu

- Haựt baứi: Vui bửụực ủeỏn trửụứng

- Tuyeõn boỏ lớ do:

Ngoaứi vai troứ chuỷ ủaùo cuỷa GVCN thỡ moọt trong nhửừng nhaõn toỏ quan troùng goựp phaàn laứm neõn moọt lụựp hoùc toỏt laứ sửù ủoựng goựp coõng sửực khoõng nhoỷ cuỷa ủoọi nguừ caựn sửù lụựp Nhaốm tỡm kieỏm nhửừng thaứnh vieõn coự naờng lửùc, nhieọt tỡnh trong moùi hoaùt ủoọng cuỷa trửụứng, lụựp

Hoõm nay, chuựng ta seừ trao ủoồi ủeồ bỡnh baàu ủoọi ngửừ ban caựn sửù lụựp ẹoự laứ noọi

- Giụựi thieọu chửụng trỡnh, ngửụứi ủieàu khieồn vaứ thử kớ

5’

Trang 2

- Lớp trưởng cũ

- Lớp trưởng cũ

- Tập thể lớp

- Người điều

khiển

- Thư kí

- Tập thể lớp

- Các tổ

- GV chủ nhiệm

- Lớp trưởng

- Tập thể lớp

- GV chủ nhiệm

- GV chủ nhiệm

- Tập thể lớp

Hoạt động 2: Nghe báo cáo

- Lớp trưởng báo cáo tổng kết hoạt động trong năm qua và phương hướng trong năm học tới

- Cả lớp thảo luận, góp ý kiến

- Người điều khiển tổng kết

Hoạt động 3: Bầu cán bộ lớp mới

- Người điều khiển yêu cầu lớp thảo luận để thống nhất đưa ra tiêu chuẩn của cán bộ lớp

+/ Học lực khá trở lên, hạnh kiểm tốt +/ Tác phong nhanh nhẹn

+/ Nhiệt tình và có trách nhiệm +/ Có năng lực hoạt động đoàn thể

- Ghi tên các bạn đề cử và ứng cử lên bảng +/ Bầu bằng biểu quyết hoặc bằng phiếu đối với lớp trưởng, lớp phó, cán sự lớp …

+/ Bầu tổ trưởng, tổ phó bằng biểu quyết hoặc bằng phiếu theo đơn vị tổ

- Công bố kết quả

- GVCN chúc mừng và giao nhiệm vụ

- Người điều khiển mời đại diện cán bộ lớp mới lên phát biểu ý kiến:

+/ Cám ơn sự tín nhiệm của lớp +/ Hứa hẹn sẽ làm tốt nhiệm vụ được giao

- Cả lớp hát bài : “lớp chúng ta kết đoàn” (Nhạc và lời Mộng Lân)

Hoạt động 4:Giáo dục an toàn giao thông

GV chủ nhiệm thông báo về tình trạng tai nạn giao thông hiện nay và 1 số hậu quả khi tham gia giao thông mà không chấp hành luật giao thông

- Giới thiệu về luật giao thông cho hs nghe Hoạt động 5: Kết thúc hoạt động:

- Chúc mừng cán bộ lớp mới

- Chúc cả lớp đoàn kết, hợp tác trong mọi hoạt động của lớp để đạt kết quả tốt trong năm học

9’

10’

10’

5’

6 Nhận xét – dỈn dß(5 )

- GV nhận xét và đánh giá về cơng tác chuẩn bị,tiến hành hoạt động của HS trong tiết học

Trang 3

- Dặn dũ HS về nhaứ chuaồn bũ “Vaờn baỷn noọi quy nhieọm vuù naờm hoùc mụựi” theo caực caõu hoỷi sau:

? Cho bieỏt noọi dung chớnh cuỷa noọi quy nhaứ trửụứng ?

? Vieọc tửù giaực thửùc hieọn noọi quy nhaứ trửụứng coự taực duùng nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi baỷn thaõn em ?

? Theo em ủieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu nhaứ trửụứng khoõng coự noọi quy ?

? Em thaỏy vieọc thửùc hieọn noọi quy nhaứ trửụứng cuỷa lụựp ta trong naờm hoùc vửứa qua nhử theỏ naứo ?

? Trong naờm hoùc naứy, em caàn phaỷi thửùc hieọn nhửừng nhieọm vuù naứo ?

? Theo em, moói caự nhaõn vaứ taọp theồ lụựp caàn laứm gỡ ủeồ thửùc hieọn toỏt nhửừng nhieọm vuù cuỷa naờm hoùc ?

? Theo em, moói caự nhaõn vaứ taọp theồ lụựp caàn laứm gỡ ủeồ thửùc hieọn toỏt an toaứn giao thoõng

* Moói toồ chuaồn bũ moọt tieỏt muùc vaờn nghệ

Ngày soạn: 04/9/2013

Ngày dạy: 10/9/2013

Tiết 5 Bài 5: Đoạn mạch song song

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Viết đợc công thức tính điện trở tơng đơng đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất 3 điện trở

2.Kĩ năng:

- Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song với các điện trở thành phần

- Vận dụng đinh luật Ôm cho đoạn mạch song song gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần

Trang 4

- Vận dụng đợc định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần mắc hỗn hợp

3.Thái độ: Trung thực, cẩn thận, yêu thích môn học

B.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Điện trở mẫu; 2 Ampe kế; 2 Vôn kế; 2 công tắc; 2nguồn 6V; 16 đoạn dây nối

2 Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

C.phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thực nghiệm nhóm.

d Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp(1')

2 Kiểm tra bài cũ(5'):

-Hs1: Viết các công thức về mối liên hệ của cờng độ dòng điện, hiệu điện thế,

điện trở trong đoạn mạch nối tiếp

-Hs2: Làm bài tập 4.4/SBT

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:

Đặt vấn đề(2') -Gv: Đoạn mạch nối tiếp có điện trở

t-ơng đt-ơng bằng tổng các điện trở thành

phần Vậy đoạn mạch song song có nh

vậy không?

-Hs: Nêu dự đoán

-Gv: Giới thiệu vào bài

Tiết 5

Bài 5: Đoạn mạch song song

Hoạt động 2:

Tìm hiểu về cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch song song(10') -Gv: Mời Hs đứng tại chỗ nhắc lại kiến

thức về đoạn mạch song song đã học ở

lớp 7

-Hs: Im = I1 + I2; Um = U1 = U2

-Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs và yêu

cầu Hs ghi nhớ các hệ thức (1), (2),

quan sát, nghiên cứu sơ đồ 5.1/SGK và

trả lời câu hỏi C1

-Hs: Suy nghĩ trả lời C1

-Gv: Mời Hs nhận xét->Gv nhận xét,

chỉnh sửa câu trả lời của Hs Yêu cầu

Hs suy nghĩ và trả lời C2

-Hs: Ta có: R1//R2=> U1 = U2 hay:

I1R1= I2.R2=>

1

2 2

1

R

R I

I

-Hs: Nhận xét bài làm của bạn

-Gv:Nhận xét, chỉnh sửa, chốt lại kiến

thức

I Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch song song

1 Nhớ lại kiến thức ở lớp 7

Im = I1 + I2 (1)

Um = U1 = U2 (2)

2 Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

C1: R1, R2 mắc song song với nhau

- Vai trò của Vôn kế: Đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

- Vai trò của Ampe kế: Đo cờng độ dòng điện chạy trong mạch

C2: R1//R2=> U1 = U2 hay:

I1R1= I2.R2=>

1

2 2

1

R

R I

I

 (3)

Hoạt động 3:

Tìm hiểu về điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song(15')

-Gv: Yêu cầu Hs suy nghĩ và giải câu

C3

-Hs:

td

R

U

I  ;

2

2 2 1

1

R

U I R

U

R1//R2=> II=I1+ I2

U=U1=U2

II Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song

1 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

C3:

Trang 5

2 1

1 1

1

R R

R td   => Rtđ=

2 1

2

1

R R

R R

-Hs: Nhận xét bài làm của bạn

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, yêu cầu Hs

ghi nhớ hệ thức (4) và (4') Mời các

nhóm cử đại diện nêu các bớc tiến hành

thí nghiệm

-Hs: Ghi nhớ và nêu các bớc tiến hành

thí nghiệm

-Gv: Hớng dẫn các nhóm tiến hành thí

nghiệm

-Hs: Chú ý và tiến hành thí nghiệm, ghi

lại kết quả và đa ra kết luận

-Gv: Chốt lại kiến thức, thông báo về

hiệu điện thế định mức

td

R

U

I  ;

2

2 2 1

1

R

U I R

U

R1//R2=> II=I1+ I2 U=U1=U2

=>

2 1

1 1 1

R R

R td   (4) => Rtđ=

2 1

2

1

R R

R R

3 Thí nghiệm kiểm tra

IAB = I'AB =>

2 1

1 1 1

R R

R td   ( đúng)

4 Kết luận/SGK/15

Hoạt động 4:

Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà(12') -Gv: Yêu cầu Hs suy nghĩ trả lời C4

-Hs: Trả lời C4:

-Hs: Nhận xét câu trả lời của bạn

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa và mời Hs

suy nghĩ làm câu C5( Gv có thể gợi ý)

-Hs: Lên bảng làm C5, Hs dới lớp làm

bài vào vở, theo dõi nhận xét bài bạn

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, mở rộng kiến

thức về: + Đoạn mạch gồm 3 điện trở

mắc song song

+ Đoạn mạch có n điện trở R bằng

nhau mắc song song

-Hs: Ghi nhớ

-Gv: Mời Hs nêu nội dung cần ghi nhớ

của bài

-Hs: Nêu nội dung cần ghi nhớ

-Gv: Chốt lại kiến thức và yêu cầu Hs

về nhà:

+ Học thuộc ghi nhớ và xem thêm

phần" Có thể em cha biết"

+ Làm bài tập 5.1 đến 5.4/SBT

+ Làm các bài tập trong bài 6: Bài tập

vận dụng định luật Ôm

III Vận dụng C4: - Đèn và quạt đợc mắc song song vào nguồn 220V để chúng hoạt động bình thờng.Sơ đồ mạch điện nh H5.1 -Nếu đèn không hoạt động thì quạt vẫn hoạt động vì quạt vẫn đợc mắc vào hiệu

điện thế đã cho C5: Điện trở tơng đơng của mạch là: a)

2 1

1 1 1

R R

R td   = > Rtđ=

2 1

2

1

R R

R R

 = 15(

b)

3 2 1

1 1 1 1

R R R

R td    => Rtđ = 10()

* Mở rộng:

- Đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc song song

3 2 1

1 1 1 1

R R R

R td   

- Đoạn mạch có n điện trở R bằng nhau mắc song song

Rtđ =

n R

Trang 6

Ngày soạn: 04/9/2013

ngày dạy: 14/9/2013

Tiết 6

Bài 6: bài tập vận dụng Định luật ôm A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Vận dụng các kiến thức đã học: Định luật Ôm để giải các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở mắc nói tiếp, song song hay hỗn hợp

2.Kĩ năng: Giải bài tập vật lí theo đúng các bớc giải; Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp thông tin

3.Thái độ: Trung thực; cẩn thận; yêu thích môn học

B.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ có lời giải bài tập1, 2,3

2 Học sinh: Các kiến thức về Định luật Ôm, các hệ thức R = U/I, I = U/R; U = I.R

C Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

D Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp(1')

2 Kiểm tra bài cũ(5'):

-Viết các hệ thức về hiệu điện thế, cờng độ dòng điện và công thức tính điện trở

t-ơng đt-ơng của đoạn mạch mắc nối tiếp?

- Nêu đặc điểm của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song Viết công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Giải bài tập(10')

-Gv: Hỏi

+Quan sát mạch điện, cho biết R1

mắc nh thế nào với R2? Ampe kế,

Vôn kế đo những đại lợng nào trong

mạch?

+ Khi biết Hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch và Cờng độ dòng điện qua

mạch chính, vận dụng công thức nào

để tính Rtđ?

+ Vận dụng công thức nào để tính R2

khi biết Rtđ và R1?

-Hs: Trả lời

-Gv: Mời Hs lên bảng làm bài

-Hs: Lên bảng làm bài, Hs khác làm

bài vào vở

Bài 1 Tóm tắt:

R1nt R2, R1 = 5(), IAB = 0,5(A), UAB = 6(V)

a) Rtđ = ? b) R2 = ?

Giải a) áp dụng Định luật Ôm Ta có:

5 , 0

6

AB

AB I

U

()

b) Vì R1 nt R2 => Rtđ = R1 + R2

=> R2= Rtđ- R1=12-5 = 7()

* Cách 2 R1n.t R2=> I1=I2=IAB

U2= I2.R2 , U1= UAB- U2

Trang 7

-Gv: Hớng dẫn Hs tìm cách giải khác:

+Tìm Hiệu điện thế giữa hai đầu Điện

trở R2 (U2=?)

+Từ đó tính R2

-Hs: Giải theo cách 2, nêu kết quả và

các bớc giải

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, chốt lại các

bớc giải

Rtđ=R1+R2

Hoạt động 2: Giải bài tập 2(11')

-Gv: Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi:

+Quan sát mạch điện, cho biết R1

mắc nh thế nào với R2? Ampe kế đo

những đại lợng nào trong mạch?

+Tính UAB theo mạch rẽ R1

+Tính I2 chạy qua R2, từ đó tính R2

-Hs: Suy nghĩ tìm lời giải, 1 Hs lên

bảng làm bài, Hs khác làm bài vào vở

-Hs: Nhận xét bài bạn

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa và hớng dẫn

Hs tìm cách giải khác:

+Từ kết quả của câu a tính Rtđ

+Biết Rtđ, R1 tính R2

-Hs: Nêu cách giải khác

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, chốt lại

cách giải

Bài 2:

Tóm tắt:

R1 = 10(), I1 = 1,2(A) IAB = 1,8(A)

a) UAB =?

b) R2 = ? Giải a) áp dụng định luật Ôm Ta có:U1= I1.R1

= 12(V) Vì R1 // R2=> UAB=U1 = U2 = 12(V) b) Vì R1 // R2=> I2=IAB-I1 = 0,6(A)

áp dụng định luật Ôm Ta có:R2= U2 : I2

= 20()

Hoạt động 3:

Giải bài tập 3(13') -Gv: Yêu cầu Hs Trả lời câu hỏi:

+Quan sát mạch điện, cho biết đối với

đoạn mạch MB R2 mắc nh thế nào với

R3?

+Ampe kế đo những đại lợng nào

trong mạch?

-Hs: Trả lời

-Gv: Yêu cầu Hs tự tóm tắt bài toán

vào vở và gọi 1Hs lên bảng làm bài

-Hs: Nhận xét bài làm của bạn

-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa và mời Hs

nêu các cách giải khác

-Hs: Tìm thêm cách giải

-Gv: Nhận xét và hớng dẫn Hs

Bài 3:

Tóm tắt: R1nt (R2// R3) R1 = 15(), R2 = R3 = 30(), UAB = 12(V)

a) Rtđ = ? b) I1 = ?; I2 = ?; I3 = ?

Giải:

a) Trong đoạn mạch MB: R2//R3=>

30 30

30 30

3 2

3 2

R

R R

vì R1 nt (R2//R3) => Rtđ= R1+R23 Rtđ= 15 +15 =30 ()

b) Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở là:

Vì R1 nt R23 nên:

30

12

A R

U AB

AB

=> U23= I23.R23 = U2 = U3 = 6(V)

=> I2= 0 , 2 ( )

30

6 2

R

U

 => I3= I23- I2 = 0,2(A)

Đáp số: 30 (),I1= 0,4(A), I2= I3= 0,2(A)

Trang 8

+ Sau khi tính đợc I1, vận dụng công

thức của đoạn mạch song song

3

2

2

3

U

U

I

I

 và I1= I3+ I2

+ Từ đó tính đợc I2; I3 tơng ứng

Hoạt động 4:

Củng cố - Hớng dẫn về nhà(5') -Gv: Muốn giải bài toán vận dụng

Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch

điện cần tiến hành những bớc nào?

-Hs: Gồm 4 bớc:

Bớc 1: Tìm hiểu, tóm tắt đầu bài Bớc

2: Vận dụng Định luật Ôm, đặc điểm

của các đoạn mạch tìm lời giải Bớc

3: Giải và Bớc 4: Kết luận

-Gv: Yêu cầu Hs về nhà:

+ Giải lại các Bài tập

+ Làm các bài tập 6.1, 6.2/ 6.4/ SBT

+ Giờ sau chữa bài tập

*Trình tự giải bài tập:

Bớc 1: Tìm hiểu, tóm tắt đầu bài.

Bớc 2: Vận dụng Định luật Ôm, đặc

điểm của các đoạn mạch tìm lời giải

Bớc 3: Giải Bớc 4: Kết luận

Ngày soạn: 05/9/2013

Ngày dạy: 10/9/2013

Đ6 LUếY THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ (Tieỏp theo ).

I MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực : Hoùc sinh naộm vửừng hai quy taộc veà luừy thửứa cuỷa moọt tớch vaứ luừy

thửứa cuỷa moọt thửụng

2 Kyừ naờng : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực quy taộc treõn trong tớnh toaựn.

3 Thaựi ủoọ : Giaựo duùc tớnh caồn thaọn, tớch cửùc.

II CHUAÅN Bề: Giaựo aựn, SGK, thửụực thaỳng, phaỏn maứu.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 Kieồm tra(5’ )

Trang 9

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính

tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b) 2 2. 2 3

- Công thức lũy thừa của lũy thừa? Tính

3 2

1

? 5

  

   

 

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

2 Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

1: Quy tắc lũy thừa của

một tích

Cho học sinh làm câu hỏi

1 theo nhóm

Đưa công thức tính lũy

thừa của một tích  cho

học sinh làm câu hỏi 2

Gợi ý học sinh đưa về

cùng lũy thừa Nhận xét

2: Quy tắc tính lũy thừa

của một thương

Cho học sinh làm câu hỏi

3 theo nhóm

Yêu cầu học sinh tự phát

biểu công thức Yêu cầu

áp dụng công thức vào

làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho

học sinh

Giáo viên thu phiếu 

nhận xét

Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1

 công thức tính

(x.y)n = xn yn

Làm câu hỏi 2 cá nhân

Hai học sinh khác nhận xét

Học sinh làm câu hỏi 3 theo nhóm

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả

1 Lũy thừa của một tích(10’):

(x.y)n = xn yn

Ví dụ: câu hỏi 2 Tính

a b

2 Lũy thừa của một thương(18’):

n n n

y

Ví dụ:câu hỏi 4

2 2

2 2

3

3 3

24 24

a

b

IV CỦNG CỐ ( 10’)

Trang 10

- Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học bài, làm bài từ 35  37 SGK Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55  59 SBT

Ngµy so¹n: 05/9/2013

Ngµy d¹y: 11/9/2013

TiÕt 8

LuyƯn tËp

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, thực

hành các dạng toán về lũy thừa,…

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác,

3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, tích cực.

II CHUẨN BỊ:

Ngày đăng: 10/02/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài, Hs khác làm bài vào vở. - giao an dai 7, hinh 7, tuan 3,4,5,6,7
Bảng l àm bài, Hs khác làm bài vào vở (Trang 7)
Bảng   vẽ   hình   theo   cách - giao an dai 7, hinh 7, tuan 3,4,5,6,7
ng vẽ hình theo cách (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w