1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập vận dụng cao oxyz

17 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng khi ,m n thay đổi, tồn tại mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC và đi qua D.. Biết khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng  P và cùng đi qu

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI

TỪ VĂN KHANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018

BÀI TẬP HÌNH OXYZ VẬN DỤNG CAO Môn: Toán

(Số trang: 17 trang) (90 câu trắc nghiệm)

Bài 1 (Đề minh họa Bộ Giáo Dục lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm A0; 0;1 , B m; 0; 0 , C 0; ; 0n  và D1;1;1, với

0, 0

mn và m n 1 Biết rằng khi ,m n thay đổi, tồn tại mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó

2

2

2

R

Bài 2 (Nguyễn Khuyến – TP.HCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật

' ' ' '

ABCD A B C DA trùng với gốc tọa độ O, B m ; 0; 0, D0; ; 0 ,m  A' 0; 0;n với m n, 0 và

4

m n Gọi M là trung điểm CC' Khi đó thể tích BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng '

A 64

9

64

4

3

Bài 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt phẳng  P có phương trình

 2   2 

2mxm 1 ym 1 z100 và điểm A2;11; 5  Biết khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định

tiếp xúc với mặt phẳng  P và cùng đi qua A Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó

Bài 4 (Chuyên Bắc Giang – Lần 1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

Pm nxmny mn zm nmn   với m n, là tham số thực tùy ý Biết rằng mặt phẳng  P luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định khi m n, thay đổi Tìm bán kính mặt cầu đó

Bài 5 (Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng  P :x y 2z 1 0, Q : 2x   y z 1 0 Gọi

 S là mặt cầu có tâm thuộc Ox, đồng thời  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2và  S cắt mặt phẳng  Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định

r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu  S thỏa mãn yêu cầu bài toán

A 3 2

2

2

2

r

Bài 6 (Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;cvới a b c, , 0 và thỏa mãn

2

a  b c Biết rằng khi a b c, , thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc một mặt phẳng  P cố định Tính khoảng cách từ M2016; 0; 0 tới mặt phẳng  P

2016

2015

3

Bài 7 (Chuyên Bến Tre – Lần 1)

Với m  1; 0  0;1, mặt phẳng   2

m

P mx m ymz  luôn cắt mặt phẳng Oxz theo giao tuyến là một đường thẳng  Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến  có các kết quả nào sau đây?

Trang 2

Bài 8 (Chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;cvới a b c, , 0 và thỏa mãn

4

a  b c Biết rằng khi a b c, , thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc một mặt phẳng  P cố định Tính khoảng cách từ M2;1;3 tới mặt phẳng  P

3

3 3 2

Bài 9

Bài 10 (Nguyễn Khuyến - TP HCM)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 0; 0 , B 0;1; 0 , C 0; 0;m D , 1;1;n với

0, 0

mn và m n 1 Khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có thể tích nhỏ nhất là

2

16

6

Trang 3

Bài 11 Tam giác ABC vuông tại BA1; 0; 2 , B 2; 0;5 , C 0; 1; 7  Điểm S di động trên đường thẳng  vuông góc với măt phẳng ABC tại A Gọi D E, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

,

SC SB Biết khi S di động trên  thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm F cố định Tính khoảng cách từ F đến mặt phẳng  P :x2y2z 9 0

A d F P ;  5 B d F P ;  4 C d F P ;  3 D d F P ;  6

Bài 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho   : 2x y 2z 5 0,  :x   y z 3 0 và các điểm A1; 1; 2  , B0;1;1,C3; 1; 0  Gọi  là mặt phẳng chứa giao tuyến hai mặt phẳng   và  

đồng thời đi qua điểm A Điểm M a b c ; ;     sao cho MBMC nhỏ nhất Khi đó Pa2b2c2 có giá trị là

A 94

25

7

7

25

P

Bài 13 (Chuyên Hùng Vương – Gia Lai)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng

1

3

Viết

phường trình mặt phẳng  P đi qua điểm M4; 6;5 và cắt các đường thẳng   1, 2, 3 lần lượt tại ba điểm phân biệt A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC

A 3x6y5z730 B 3x5y5z670

C 4x6y5z770 D 3x4y5z610

Bài 14 (Sở giáo dục Vĩnh Phúc – lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng

1

3

Viết phường

trình mặt phẳng  P đi qua điểm H3; 2;1 và cắt các đường thẳng   1, 2, 3 lần lượt tại ba điểm phân biệt

, ,

A B C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

A 2x2y  z 11 0 B x   y z 6 0

C 2x2y  z 9 0 D 3x2y z 140

Trang 4

Bài 15 (Chuyên Hưng Yên)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng

2

1

x t

Viết

phường trình mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các đường thẳng d d d1, 2, 3 lần lượt tại ba điểm phân biệt A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC

A y  z 5 0 B x z 140 C 2x2y  z 9 0 D x   y z 6 0

Bài 16 (Sở GD Bắc Ninh)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 2; 2;1 , A 1; 2; 3  và đường thẳng

:

 Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng  đi qua M , vuông góc với đường thẳng d

đồng thời cách điểm A một khoảng lớn nhất

A u4; 5; 2   B u1;0; 2 C u3; 4; 4  D u2; 2; 1 

Bài 17 (Quảng Xương 3 – Thanh Hóa)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0 , B 0; 2; 0 , C 0; 0;3 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng ABC và N là một điểm trên tia OM sao cho OM ON 2 Biết rằng N thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó

A 7

6

Bài 18 (SGD Hải Phòng)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z180,M là điểm di chuyển trên mặt phẳng  P ; N là điểm nằm trên tia OM sao cho OM ON 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách

từ điểm N đến mặt phẳng  P

A mind N P ,  0 B mind N P ,  6 C mind N P ,  4 D mind N P ,  2

Bài 19 (Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa – Lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng

 P :x2y  z 1 0, Q :x2y  z 8 0, R :x2y  z 4 0 Một đường thẳng thay đổi cắt ba mặt phẳng      P , Q , R lần lượt tại A B C, , Đặt 2 144

AC

  Tìm giá trị nhỏ nhất của T

minT 72 3 C minT 108 D minT 96

Bài 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c, trong đó

, , 0

a b c và thỏa mãn 1 2 3 7

a  b c Biết rằng mặt phẳng ABC tiếp xúc với mặt cầu

    2  2 2 72

7

S x  y  z  Thể tích tứ diện OABC

A 1

3

2

5

6

Bài 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2;1 , B 3; 0; 1  và mặt phẳng  P :x   y z 1 0 Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của AB trên  P Độ dài MN

2

Trang 5

Bài 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   4 3 2 3 8 7

:

m

d

với 1; 3 1;

4 2

m   

  Chứng minh khi m thay đổi thì d m luôn nằm trong một mặt phẳng  P cố định Phương trình mặt phẳng  P

A x5y2z 6 0 B x10y3z 6 0

C 2x3y  z 6 0 D 2x6y  z 6 0

Bài 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   3 1 1 6

:

m

d

1

0;1;

3

m  

  Biết rằng khi m thay đổi thì d m luôn nằm trong một mặt phẳng  P cố định có phương trình dạng ax by   cz d 0, với a0 Tính tổng a  b c d

Bài 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A3; 0; 0 , B 0; 2; 0 , C 0; 0; 6 , D 1;1;1 Gọi

 là đường thẳng đi qua Dvà thỏa mãn tổng khoảng cách từ A B C, , đến  là lớn nhất Hỏi  đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A M 1; 2;1 B M5; 7;3 C M3; 4;3 D M7;13;5

Bài 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

   và mặt phẳng

  :x2y2z 5 0 Gọi  P là mặt phẳng chứa  và tạo với   một góc nhỏ nhất Phương trình mặt phẳng  P có dạng ax by   cz d 0 a b c d, , ,  ; , , ,a b c d 5 Khi đó tích a b c d bằng

Bài 26 (Chuyên Bắc Giang – Lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :ax by   cz d 0(với 2 2 2

0

abc  ) đi qua hai điểm B1; 0; 2, C 1; 1; 0 và cách A2;5;3 một khoảng lớn nhất Khi đó giá trị của biểu thức

a c

F

b d

 bằng

3 2

7

Bài 27 (Chuyên Lào Cai – Lần 3)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz  và

1 2

2

d y

z m t

  

 

  

Biết có 2 giá trị của tham số m để d cắt  S tại hai điểm phân biệt A B, và các mặt phẳng tiếp diện của

 S tại A và tại B vuông góc với nhau Tích của hai giá trị đó là

Bài 28 Cho hình chóp S ABCD với A4; 1; 2 ,  B 1; 0; 1 ,  C 0; 0; 2 ,  D 10; 2; 4  Gọi M là trung điểm của CD, biết SM vuông góc với mặt phẳng ABCD và thể tích khối chóp S ABCD bằng 66(đvtt) Tìm tọa độ điểm S

A S7;15;3 hoặc S3; 17; 1   C S5; 3; 7 

B.S3; 2;1  D S5;8;12 hoặc S4;3;18

Trang 6

Bài 29 (Chuyên Lào Cai – Lần 3)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp S ABCD

1; 0; 0 ,  1;1; 2 ,  2; 0; 3 , 0; 1; 1

A B   C   D   Gọi H là trung điểm CD SH, ABCD Biết

S ABCD

V  Kí hiệu S x y z 0; 0; 0, x0 0 Tìm x0

A x0 1 B x0 3 C x0 2 D x0 4

Bài 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 0; 2 ,  B 3; 1; 4 ,   C 2; 2; 0 Điểm D

trong mặt phẳng Oyz có độ cao âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ

D đến mặt phẳng Oxy bằng 1 Khi đó có tọa độ điểm D thỏa mãn bài toán là

A D0;3; 1  B D0; 3; 1   C D0;1; 1  D D0; 2; 1 

Bài 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2  2 2

S xy z  Tìm tọa độ điểm

AOy biết rằng ba mặt phẳng phân biệt đi qua A đôi môt vuông góc với nhau và cắt mặt cầu  S theo thiết diện là ba đường tròn có tổng diện tích bằng 11

0; 6; 0

0; 0; 0

A

A

0; 2; 0 0;8; 0

A A

 C

0; 0; 0 0;8; 0

A A

0; 2; 0 0; 6; 0

A A



Bài 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu   2 2 2

S xyzxy z ,

1; 0; 0 , 0; 2; 0 , 0; 0;3

A B C Hỏi có ít nhất bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa  C và tiếp xúc với ba đường thẳng AB BC CA, ,

A 1 mặt cầu B 2 mặt cầu C 4 mặt cầu D Vô số mặt cầu

Bài 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;3 ,  B 0;1;1 Gọi  S là mặt cầu

đường kính AB Qua điểm AB, vẽ các đường thẳng  và ' tiếp xúc với mặt cầu  S sao cho  luôn vuông góc với ' Trên các đường thẳng  và 'lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho MN luôn tiếp xúc với mặt cầu  S Tính thể tích V của khối tứ diện ABMN

4

2

3

V

Bài 34 (Trích đề sở giá dục Thanh Hóa)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z 3 0 và mặt cầu

S xyzxyz  Từ một điểm M thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm N Tính khoảng cách từ điểm M tới gốc tọa độ, biết rằng MN 4

Bài 35 (Trích đề sở giáo dục Nam Định)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 2;0 , B 2; 3; 2  Gọi  S là mặt cầu đường kính AB Kẻ Ax By, là hai tiếp tuyến với mặt cầu  SAxBy Gọi M N, lần lượt là điểm di đọng trên Ax By, sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với mặt cầu  S Tính giá trị của AM BN

A AM BN 19 B AM BN 24 C AM BN 38 D AM BN 48

Bài Giải

Trang 7

Bài 36 (Trích THPT Thăng Long – Hà Nội)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và tam giác ABC

A5; 0; 0 , B 0;3; 0 , C 4;5; 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu  S sao cho khối tứ diện MABC

có thể tích lớn nhất

A M0; 0;3 B M2;3; 2 C M2;3;8 D M0; 0; 3 

Bài 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 9 0 và mặt cầu

S xyzxyz  Biết rằng  P cắt  S theo giao tuyến là một đường tròn  C Lập phương trình mặt cầu  T đi qua điểm M1; 5; 2  và chứa đường tròn  C

A     2  2 2

C     2  2 2

Bài 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz  và 2

:

d y t

z m t

 

 

  

Tìm giá trị của tham số m để d cắt  S tại hai điểm phân biệt A B, và các mặt phẳng tiếp

diện của  S tại A và tại B vuông góc với nhau

A m 1 hoặc m 4 B m0 hoặc m 4

C m 1 hoặc m0 D Cả A B C, , đều sai

Bài 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

m

đường tròn cố định Tìm bán kính r của đường tròn đó

A 1

2

2

r

Trang 8

Bài 40 (Trích đề sở giáo dục Nam Định)

Cho tứ diện ABCD có cạnh bên ADABC, đáy ABC thỏa mãn

điều kiện

cot cot cot

AB AC BC BA CA CB

(*)

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên DBDC

Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A BCHK bằng:

A 32

3

V  

3

V  

C 4

3 3

V  

3

V  

BÀI GIẢI

*) Đầu tiên ta đi chứng minh:

Thậy vậy, theo định lý hàm số côsin ta có:

2 cos cos

2

bc

 

cos

1

4 sin 2

(Do 1 sin

2

Sbc A ) đpcm!

*) Khi đó:

Suy ra:

cot cot cot

nên đẳng thức (*)

8

S abc

4

abc

R

    (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

*) Tiếp theo ta đi chứng minh R = 2 chính là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCKH ( nghĩa

là chứng minh cho IA = IH = IK , với I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

Kẻ hai đường trung trực của cạnh ABAC chứng cắt nhau tại I và cắt AB, AC lần lượt tại E

và F

Tam giác AHB vuông tại H có đường trung tuyến HE ứng cạnh huyền AB nên EHEA

Ta có: IE AB IEABDIE EH

IE AD

Xét tam giác IEHIEA ta có: IE: cạnh chung; IEHIEA900; EHEA nên suy ra :

IEH  IEAIHIA R 2

Chứng minh tương tự ta cũng có: IKIA R 2

Suy ra I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A BCKH , suy ra bán kính R2

2

Chọn đáp án A

Trang 9

Bài 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

1;1; 1

A  Ba mặt phẳng    P1 , P2 và  P3 cùng đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu

 S theo ba giao tuyến là ba đường tròn Tính tổng diện tích của ba đường tròn giao tuyến đó

Bài 42 (Đề thi thử số 6 báo toán học tuổi trẻ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 1 ,  B 0; 4;0 và mặt phẳng

 P : 2x y 2z20150 Gọi  là góc nhỏ nhất mà mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng  P Giá trị của cos là:

A cos 1

9

6

3

3

 

Bài 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1; 2 , B  3; 1; 0 và mặt phẳng

 P :x y 3z140 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho tam giác ABM vuông tại M

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng Oxy bằng:

Bài 44 Tam giác ABC vuông tại BA1; 0; 2 , B 2; 0;5 , C 0; 1; 7  Điểm S di động trên đường thẳng  vuông góc với măt phẳng ABC tại A Gọi D E, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

,

SC SB Biết khi S di động trên  thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm F cố định Tìm S để

 

A SCF,  3

2; 4; 3

0; 4; 1

S

S

 

2; 4; 3 0; 4;1

S S

2; 4;3 0; 4;1

S S

0; 4;3 0; 4;1

S S



Bài 45 (SGD – Hà Nội) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyz  và điểm

1 3

; ; 0

2 2

  Đường thẳng d thay đổi đi qua M và cắt mặt cầu  S tại hai điểm A B, phân biệt Tính diện tích S lớn nhất của tam giác OAB

Trang 10

Bài 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2;1; 4 ,  B 6; 2;3 , M1;1;3 Gọi  P là mặt phẳng đi qua M sao cho tổng khoảng cách từ A B, tới mặt phẳng  P là lớn nhất Biết rằng mặt phẳng

đó có dạng  P :xaybz c 0 với a b c, , R Tính giá trị của S  a b c

A 10

3

4

6 5

Bài 47 (Chuyên Quốc Học Huế - lần 2)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Xét đường thẳng

1

:

1

d y mt t R

  

  

, m là tham số thực Giả sử  P và  P' là hai mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với

 S lần lượt tại T và ' T Khi m thay đổi, tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng TT '

A 4 13

2 11

3

Bài 48 (Phan Bội Châu – Đăk Lăk)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2   2 2

S xy  z  và đường thẳng

: 2

d x   y z Hai mặt phẳng    P , P' chứa d, tiếp xúc với  S tại TT' Tìm tọa độ trung điểm

H của TT '

A 1 5; ; 5

3 6 6

H  

2 5 7

; ;

3 6 6

H  

11 5 5

; ;

3 6 6

H  

13 7 7

; ;

3 6 6

H  

 

Ngày đăng: 24/10/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w