1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 bài tập vận dụng cao xác suất 2018 có lời giải (thầy khánh)

22 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bàitậptươngtự.Chođagiácđềucó 20 đỉnh.Tínhxácsuấtmàhaiđườngchéođượcchọnmộtcáchngẫunhiênsẽcắtnhaubêntrongđagiác.Đápsố: 57.Biếncốchínhlàsốtứgiáccó 4 đỉnhđượcchọntừ 20 đỉnhcủađagiácvìcứmỗit

Trang 1

XÁC SUẤT

A - BÀI TỐN VỀ TAM GIÁC, TỨ GIÁC

vàcĩđúng 1cạnhchungvớiđagiác ¾¾ ®n n( - 4 )

vàkhơngcĩcạnhchungvớiđagiác ¾¾ ®C n3 - n n n- ( - 4 )

Sốtamgiácvuơngcĩ 3 đỉnhlà 3 đỉnhcủađagiác ¾¾ ®n n(2 - 2 )

12.8

C C

-C

3 12 3 12

12 12.8

.

C C

12 12

Sốtamgiáccĩ3đỉnhlàđỉnhcủađagiácvà1cạnhlàcạnhcủađagiác:Trướctiêntachọn1cạnhtrong12cạnhcủađagiácnêncĩ12cáchchọn;tiếptheochọn1đỉnhcịnlạitrong8đỉnh(trừ2đỉnhtạo

Câu 2.Chođagiác ( )Hn đỉnh (nỴ ¥ , n> 4 ) Biếtsốcáctamgiáccĩ 3 đỉnhlàđỉnhcủa ( )H vàkhơngcĩcạnhnàolàcạnhcủa ( )H gấp 5 lầnsốcáctamgiáccĩ 3 đỉnhlàđỉnhcủa ( )H vàcĩđúng 1cạnhlàcạnhcủa ( )H . Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

Sốtamgiáctạothànhcĩđúng 2 cạnhlàcạnhcủađagiáclà n

Sốtamgiáctạothànhcĩđúng 1cạnhlàcạnhcủađagiáclà n n-( 4) (điềukiện nỴ ¥n<4)

¾¾ ® sốtamgiáctạothànhkhơngcĩcạnhnàolàcạnhcủađagiáclà C n3 - n n n- ( - 4)

- - - = - Û ê=

ê

thỏa mãn loại

Đáp án D

Câu 3.Chođagiáclồi ( )H cĩ 22 cạnh.Gọi X làtậphợpcáctamgiáccĩbađỉnhlàbađỉnhcủa ( )H . Chọn

( )H và 1tamgiáckhơngcĩcạnhnàolàcạnhcủa ( )H bằng

Trang 2

Tacó ( )

3 22 2 1540

củamộtđườngkínhcủađườngtrònngoạitiếpđagiácvàđỉnhcònlạilàmộttrongsố (2n- 2) đỉnhcònlại

3 2

-= Û =

Đáp án C

khôngphảilàtamgiácđềulà

Suyra n A =( ) 7.15 3.5 90 - =

Trang 3

Sốtamgiáctù 117600, Sốtamgiácvuông 50.98 4900 =

100 117600 4900 39200.

vàkhôngcócạnhchungvớiđagiác ¾¾ ®C n4 - (A B C+ + ).

5 4

n

C A B C C

-¾¾ ® - + + =

Trang 4

Chọn 2 đỉnhcònlạitrong n- 4 đỉnh(thamkhảohìnhvẽtrên)nêncó C n-4 nhưng 2 đỉnhnàykhôngđượcliêntiếpnêntrừcho n- 5 (vì 2 đỉnhliêntiếpsẽtạonên 1cạnhmàcó n- 4 đỉnhcònlạinêncó n- 5cạnh)

n

n C´éêë - - n- ùúûtứgiác

củađagiác

vẽ)

Dođótrườnghợpnàycó n n-( 5) tứgiác

Đánhsốthứtựcácđỉnhcủađagiác,tacó n bộ 4 số:

(1;2;3;4 , 2;3;4;5 , , ) ( ) (n- 3;n- 2;n- 1; , n) (n- 2;n- 1; ;1 , n ) (n- 1; ;1;2 , ;1;2;3 n ) (n )

4

3 2

1

Trang 5

Bàitậptươngtự.Chođagiácđềucó 20 đỉnh.Tínhxácsuấtmàhaiđườngchéođượcchọnmộtcáchngẫunhiênsẽcắtnhaubêntrongđagiác.Đápsố: 57.

Biếncốchínhlàsốtứgiáccó 4 đỉnhđượcchọntừ 20 đỉnhcủađagiác(vìcứmỗitứgiáctạothànhsẽ

20

n A =C

4

3 60

n C

C P

256

3

8 8 8.4 16

C - - = khảnăng

Trang 6

Lời giải

( )

4 12 2 6

1.33

Bàitậptươngtự.Chomộtđagiácđều 2n đỉnhnộitiếpđườngtròn.Biếtrằngsốtamgiáccócácđỉnhlà 3

vuông,cócácđỉnhlàđỉnhcủađagiácđềuđãcho?

Đáp án B

B - XÁC SUẤT HÌNH HỌC

Câu 15.Trênmặtphẳng Oxy, taxétmộthìnhchữnhật ABCD vớicácđiểm A -( 2;0 ,) B -( 2;2 ,) C(4;2 ,) D(4;0)

nguyên) Tínhxácsuấtđểnóđápxuốngcácđiểm M x y( ; ) mà x y+ < 2.

Đểconchâuchấuđápxuốngcácđiểm M x y( , ) có x y+ < 2 thìconchâuchấusẽnhảytrongkhuvựchình

{ }

2; 1;0;1;2

0;1;2

x y

ìï Î ïí

-ï Î ïî

Nếu x Î -{ 2; 1 - }thì {0;1;2}Þ có 2.3 6 = điểm

Nếu x =0 thì { }0;1 Þ có2điểm

Trang 7

x y

ìï Î ïí

ï Î ïî

, ,

A x y Î S Xácsuấtđể x y+ £ 90 bằng

1111 C 10186 D 473500

Lời giải

Ứngvớimỗiđường y m= , tươngứngcó 101giátrịcủa x thỏamãn(x =0;1;2; ;100)

Trênđường y =0 lầnlượtcó 91điểmthỏamãn(x =0;1;2; ;90)

Trênđường y=1lầnlượtcó 90 điểmthỏamãn(x =0;1;2; ;89)

M

Trênđường y =10 lầnlượtcó 81điểmthỏamãn(x =0;1;2; ;80)

Suyra n A =( ) 91 90 81 946 + + + =

thứhai,thứba,thứtưtalầnlượtlấy 3, 4, 5điểmphânbiệt(cácđiểmkhôngnằmtrêncáctrụctọađộ)

14 91

C

W= = Gọi A làbiếncố ''Đoạnthẳngnối 2 điểmđượcchọncắthaitrụctọađộ''.Đểxảyrabiếncố A thìhaiđầuđoạnthẳngđóphảiởgócphầntưthứnhấtvàthứbahoặcphầntưthứhaivàthứtư

Trang 8

● Haiđầuđoạnthẳngởgĩcphầntưthứhaivàthứtư,cĩ C C3 5 cách.

- - = Û ê

=-ê

thỏa mãn loại

Đáp án B

Bàitậptươngtự.Chohìnhvuơng ABCD.Trêncáccạnh AB BC CD DA, , , lầnlượtlấy 1, 2, 3và n điểmphânbiệt (n³ 3, nỴ ¥) khác A B C D, , , Tìm n,biếtsốtamgiáclấytừ n+6 điểmđãcholà 439. Đápsố10.

Câu 20.Trongkhơnggiancho 2n điểmphânbiệt (4 < Ỵ ¥n ), trongđĩkhơngcĩbađiểmnàothẳnghàngvà

2 1 1 1 2 1 1 1 2

4 3 3 4 4 3 4 4 4

74.455

Trang 9

Câu 22.Trongmộtcáihộpcóđựng40quảbóng,gồm10quảbóngxanhđượcđánhsốtừ1đến10;10quả

Ngườitalấyngẫunhiêntừhộpra6quảbóng.Xácsuấtđểtrong6quảbónglấyracóítnhấtmột ''cặpmaymắn'' là

3 2 2 1 1 4 1 2 1 2

4 4 36 2 4 38 3 36 2 3

291484.3838380

C làsốcáchchọn1 ''cặpmaymắn'' từ2 ''cặpmaymắn'' cònlại)

nhâncácconsốnhậnđượctrongmỗilầngieolạivớinhau.Tínhxácsuấtđểtíchthuđượclàmộtsốchiahếtcho6

Sốphầntửcủakhônggianmẫu n W =( ) 6 3

Xétbiếncố A : ''tíchthuđượclàmộtsốchiahếtcho6''. Tamôtảkhônggiancủabiếncốđối A nhưsau:

Suyrasốphầntửcủabiếncốđối A là n( )A = 4 3 + - 3 3 2 3

216 6

P= - + - =

Đáp án C

chuồngchođếnkhinàobắtđượccả3conthỏtrắngmớithôi Xácsuấtđểcầnphảibắtđếnítnhất5conthỏlà

Trang 10

Xétbiếncốđối A :''bắtđược3thỏtrắngtrong3hoặc4lần''.

¾¾ ® lần4bắtđượccontrắng;lần1,2và3bắtđược2contrắngvà1connâu

Câu 26.Chotậphợp A= 1; 2; 3; 4; 5{ }.Gọi S làtậphợpcácsốtựnhiêncó 5 chữsốtrongđóchữsố 3 cómặt

Câu 27.Chotậphợp A= 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6{ }.Gọi S làtậphợpcácsốtựnhiêncó 5 chữsốđôimộtkhácnhauvà

●Xétcácsốcóchữsố 0 ởvịtríđầutiên,khiđócó 4 cáchchọnvịtríchochữsố 5,bachữsốcònlạicó

26

Trang 11

Câu 28.Chotậphợp A ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}.Gọi S làtậphợpcácsốtựnhiêncó 4 chữsốđượclậptừcác

4.9

.3 27

Vậy a3 luônluôncó 3 cáchchọnnên n A =( ) 4.9 3 972 2 =

Câu 29.Gọi S làtậphợptấtcảcácsốtựnhiêncó 5 chữsố.Chọnngẫunhiênmộtsốtừtập S, xácsuấtđể

Giảsửsốtựnhiêncó 5 chữsốchiahếtcho 7 vàchữsốhàngđơnvịbằng 1là abcd1.

Tacó abcd1 10 = abcd+ = 1 3.abcd+ 7.abcd+ 1chiahếtcho 7 Û 3.abcd+1chiahếtcho 7.

Câu 30.Gọi S làtậptấtcảcácsốtựnhiêncó 7 chữsốvàchiahếtcho 9. Chọnngẫunhiênmộtsốtừ S,xác

chỉcómộtcáchchọn ¾¾ ® Khônggianmẫu: n W =( ) 10 6

cho 9. Cácbộbasốcótổngchiahếtcho 9 là:

Vớimỗicáchbỏbasốđi,trong 7 sốcònlạiviếtđược: 6.6! số

Trang 12

Dođótrongtrườnghợpnàycó 10.6.6!số.

Suyra n A =( ) 4.7! 10.6.6! +

Vậyxácsuấtcầntính 4.7! 10.6.6!6 198.

3125 10

P= + =

Đáp án B

E - BÀI TOÁN VỀ NHÓM

C C Cuốicùngcònlại 3 bạnnamvà 1bạnnữ

C C Cuốicùngcònlại 3 bạnnamvà 1bạnnữnêncó 1cáchduy

7 5 3 630

C C C = cách

thứhainêntakhôngtính

Suyrasốphầntửcủabiếncố An A =( ) 840 630 1470 + =

6720 32

P = =

Đáp án C

F - BÀI TOÁN VỀ MÃ ĐỀ THI

Câu 33.Haithísinh AB thamgiamộtbuổithivấnđáp.Cánbộhỏithiđưachomỗithísinhmộtbộcâuhỏi

phongbìđựng1câuhỏi;thísinhchọn3phongbìtrongđóđểxácđịnhcâuhỏithicủamình.Biếtrằngbộ

Trang 13

10câuhỏithidànhchocácthísinhlànhưnhau,xácsuấtđể3câuhỏi A chọnvà3câuhỏi B chọncóítnhất1câuhỏigiốngnhaulà

C cáchchọn 3 câuhỏitừbộgồm10câuhỏi

10 10

C C

Gọi X làbiếncố ''3câuhỏi A chọnvà3câuhỏi B chọncóítnhất1câuhỏigiốngnhau''.Đểtìmsố

10

C cáchchọn 3 câuhỏitừbộgồm10câuhỏi

40

● Mỗingườicó 6 cáchchọnmãđềchomỗimônnên n W =( ) (6.6 6.6)( )= 6 4

trừmãđềAnđãchọnra) Vậy n A = ´( ) 2 6.6 1.5 ( )( )

3 6 6

C C C

Gọi A làbiếncố ''AnvàBìnhchỉcóchungđúngmộtmônthitựchọnvàmộtmãđềthi''.Đểtínhsốkết

yêucầubàitoán

Trang 14

● Cáchchọnmôn.GiảsửAnchọntrước2môntựchọntrong3mônnêncó C3 cách.ĐểBìnhchọn2

2 1

3 2 1

C C C cáchchọnmônthỏayêucầubàitoán

6 6

C C C C C C P

C C C

Đáp án B

G - BÀI TOÁN VỀ ĐỀ THI

lời.Phiếuthulạiđượccoilàhợplệnếuđượctrảlời10câu,mỗicâuchỉchọn1đápán.Hỏicầntốithiểubaonhiêuphiếuhợplệđểtrongsốđóluôncóítnhất2phiếutrảlờigiốnghệtnhaucả10câuhỏi?

Lời giải

quảkhácnhaucóthểxảyrađốivớicácphiếuhợplệ

Vậycầntốithiểu ( )110

4 1 1048577

Đáp án D

4 16

10! C C .

Lời giải

4 10! 16

●10câucònlạilấylàmđềthứhaivàsắpxếptheothứtựtừCâu1đếnCâu10có 10!cách

4 16 10!.10! 10! 4 16

Đáp án D

C

B 20( )20 5 5 0

0 3 4

C

C 20( )30

5 5 0

0 3 4

C

D 40( )10

5 5 0

0 3 4

C

Lời giải

Trang 15

Gọi x làsốcâutrảlờiđúng,suyra 50 x- làsốcâutrảlờisai.

TacósốđiểmcủaHoalà 0,2.x- 0,1 50( - x)= Û 4 x= 30

ántrảlờinêncó 4 50 khảnăng.Suyrasốphầntửcủakhônggianmẫulà W= 4 50

Gọi X làbiếncố ''BạnHoatrảlờiđúng 30 câuvàsai 20 câu''.Vìmỗicâuđúngcó 1phươngántrảlời,mỗicâusaicó 3 phươngántrảlời.Vìvậycó 30( )20

họcsinhlàmbàithiđượcítnhất8câuhỏilà

C

C 108 210

.3 4

C

D 109 262144

n

P C

Mỗicâuđúngcó1phươngántrảlời,mỗicâusaicó3phươngántrảlời

●8câuđúng-2câusai:có 8 ( )2

10 3

10 3

10

19 điểmlà

A 5 ( )5

10 3

40

C

B 5 ( )5 10 10

3 4

C

C 5 ( )5 10

10 10 10

3

4

C +C

D 8192210 4

Lời giải

họcthìphảiđúngítnhất 5 câu

Suyrasốphầntửcủakhônggianmẫulà n W =( ) 4 10

Gọi X làbiếncố ''Thísinh A làmđượcítnhất 5 câutrong 10 đượccholàchọnngẫunhiên''nêntacó

Mỗicâuđúngcó1phươngántrảlời,mỗicâusaicó3phươngántrảlời

●5câuđúng-5câusai:có 5 ( )5

10 3

●6câuđúng-4câusai:có 6 ( )4

10 3

●7câuđúng-3câusai:có 7 ( )3

10 3

●8câuđúng-2câusai:có 8 ( )2

10 3

Trang 16

●Xácsuấtthísinh A trảlờiđúng5trên10câulà 5

10

1 3 ;

4 4

C æ ö æ öçççè ø è ø÷÷÷ççç ÷÷÷

●Xácsuấtthísinh A trảlờiđúng6trên10câulà

6 4 6

10

1 3 ;

10

1 3 ;

4 4

C æ ö æ öçççè ø è ø÷÷÷ççç ÷÷÷

●Xácsuấtthísinh A trảlờiđúng8trên10câulà

8 2 8

10

1 3 ;

1 3 ;

4 4

C æ öç ÷ç ÷çè ø÷

●Xácsuấtthísinh A trảlờiđúng10trên10câulà

10 10 10

1 4

C æ öç ÷ç ÷çè ø÷.Cộngcácxácsuấttrêntađượcxácsuấtcầntính

H - BÀI TOÁN VỀ CẶP ĐÔI

bắttaygiaolưuvớinhau(cáchọcsinhcùnglớp khôngbắttayvớinhau) Tínhsốlầnbắttaycủacáchọcsinhvớinhau,biếtrằnghaihọcsinhkhácnhauởhailớpkhácnhauchỉbắttayđúng 1lần

Trang 17

Đáp án A

Bàitậptươngtự.Cótấtcảbaonhiêucặpvợchồngthựchiệnviệcbắttaylẫnnhau(tấtnhiênmỗingườikhôngbắttayvợhoặcchồngcủamình)trongmộtbuổigặpmặt,biếtrằngcótấtcảcó40cáibắttay.Đáp

lạicóhaikhảnăng

Câu 47.Có20cặpvợchồngthamgiadựthi ''cặpđôihoànhảo''. Tronggiờgiảilao,bantổchứcchọnrangẫu

Trang 18

4 1

20 2

481 77520

2

K - BÀI TOÁN VỀ XẾP VỊ TRÍ

6 11

Xếp5quyểntoán(coi T 1 và T 2 làmộtkhối)nêncó 5!.2! cách.Tạora4khoảngtrốnggiữacáccuốn

4

Trang 19

CoiThảovàMylà1khốivà2bạnnữcònlạitaxếpvào3trong6chỗtrốngnêncó A6 cách.Giữa

A 2!.9! 2!.8! - B 2!.9! 3.8! - C 2!.9! 3!.8! - D 3.9! 2.8!

-Lời giải

Cúc)cùngvới7ngườicònlạihoánđổivịtríchonhaunêncó 8! cách

Vậycó 2!.9! 2.8! - cáchthỏamãnyêucầubàitoán

Đáp án A

Câu 52.Sắpxếp 12họcsinhcủalớp 12A gồmcó 6 họcsinhnamvà 6 họcsinhnữvàomộtbàndàigồmcó

sinhngồiđốidiệnnhauvàcạnhnhauluônkhácgiới

C cách.Bâygiờcótấtcả6viênbi(gồm3bixanhvà3biđỏ)tạonên7khoảngtrống,

7

10

4 7 10

1 .C C C cách

Tuynhiênkhixếp3bixanhxong,kếtiếpxếp3biđỏvào4khoảngtrốngnhưđãtrìnhbàyởtrênthìcó

Trang 20

Tacó ( )

( )

3 240

Taxemcặpxanhnhư1vịtrí,cùngvới2viênbiđỏvà2viênbivàngnêncó 5! cáchxếp.Haiviênbi

(cặpxanhcạnhcặpđỏ&cặpxanhcạnhcặpvàng)vàtrườnghợp3cặpbicạnhnhau

Dođókhảnăngthứnhấtcó 5!.2! 2.48 - ( )- 48 96 = cách

¾¾ ® sốcáchxếp6bithỏamãnbàitoánlà 6! 48 144 288 240 - - - = cách

Taxéttrườnghợp5namởvịtríchẵn(tươngtựchovịtrílẻ)

Đổivịtrícácnam:có 4!cách;Đổivịtrícácnữ: 4!cách

Dođótrongtrườnghợpnàycó 2.1.4.4!.4! 4608 = cách

Đổivịtrícácnam:có 4!cách;Đổivịtrícácnữ: 4!cách

Dođótrongtrườnghợpnàycó 2.4.3.4!.4! 13824 = cách

Trang 21

Trướctiêntađếmcáchtạothànhcụm ACC C A1442443 k .

A4k cách.Dođócó 2!.A4k cáchtạoracụm .

k ACC C A1442443

Coicụm ACC C A1442443 k làmộtvịtrícùngvới 9 - (k+ 2) họcsinhcònlạithành 8 k- vịtrí.Xếphàngchocác

BimàuđỏởcácvịtríI,III,Vnêncó 3! cách

BimàuvàngvàmàuxanhởcácvịtrícònlạiII,IV,VInêncũngcó 3! cách

BimàuđỏởcácvịtríII,IV,VInêncó 3! cách

BimàuvàngvàmàuxanhởcácvịtrícònlạiI,III,Vnêncũngcó 3! cách

BimàuđỏởcácvịtríI,III,VInêncó 3! cách

Bimàuvàngvàmàuxanhởtùyýcácvịtrícònlạithìcó 3! cáchnhưngtrongđócóvịtrí

( ) ( ) ( )

Dođótrongtườnghợpnàycó 3! 3! 2( - )= 24 cách

BimàuđỏởcácvịtríI,IV,VInêncó 3! cách

Bimàuvàngvàmàuxanhởtùyýcácvịtrícònlạithìcó 3! cáchnhưngtrongđócóvịtrí

( ) ( ) ( )

II v - III v - V x khôngthỏamãn

Dođótrongtườnghợpnàycó 3! 3! 2( - )= 24 cách

Vậycótấtcả 36 24 36 24 120 + + + = cáchthỏamãnbàitoán

Đáp án B

Xếp8ghếquanhbàntrònrồixếp8bạnvào(11bạntrừAn,Bình,Cúc) có (8 1 ! 7! - ) = cách

8

A

cách

Trang 22

14 1 ! 13! 14

39 2!.11!

8

Bước4.Cuốicùngxếp 11 ngườicònlạivào 11 vịtrícònlạicó 11! cách

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w