1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án công nghệ 7 HKII

96 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Phương Pháp Chọn Lọc Và Quản Lí Giống Vật Nuôi
Người hướng dẫn Đặng Thị Tĩnh
Trường học Trường THCS Cỏt Tõn
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,35 MB
File đính kèm giáo án công nghệ 7 HKII.rar (764 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát: 32 Baøi 33: MOÄT SOÁ PHÖÔNG PHAÙP CHOÏN LOÏC VAØ QUAÛN LYÙ GIOÁNG VAÄT NUOÂI I MUÏC TIEÂU:1.Kieán thöùc: HS hieåu vaø giaûi thích ñöôïc khaùi nieäm gioáng vaät nuoâi Bieát ñöôïc moät soá phöông phaùp choïn gioáng vaät nuoâi Hieåu ñöôïc muïc ñích cuûa quaûn lyù gioáng vaät nuoâi.2. KyõNaêng: Choïn loïc vaø quaûn lyù gioáng Veõ sô ñoà tö duy 3. Thaùi Ñoä: Thích lao ñoäng vaø vaän duïng vaøo vieäc chaên nuoâi ôû ñòa phöông.II CHUAÅN BÒ:1. Chuaån bò cuûa giaùo vieân: Ñoïc tìm hieåu tö lieäu. Nghieân cöùu noäi dung baøi Baûng phuï2.Chuaån bò cuûa hoïc sinh: Hoïc baøi cuõ vaø nghieân cöùu baøi môùiIII HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC: 1.OÅn ñònh tình hình lôùp: ( 1 phuùt)Điểm danh học sinh trong lớp.Lôùp 7A1 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A2 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A3 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A4 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A5 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A6 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….Lôùp 7A7 Sĩ số: ………... Hiện diện: ……………vắng: ……………….2.Kieåm tra baøi cuõ: (5 ph)Câu hỏi kiểm traDự kiến phương án trả lời của học sinh Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? Sự sinh trưởng là sự tăng lên về số lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể. Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể. Các yếu tố nào tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? Là đặc điểm di truyền và điều kiện ngoại cảnh.3. Giaûng baøi môùi: (38 phuùt) Giôùi thieäu baøi: ( 1 phuùt ). Muoán chaên nuoâi ñaït hieäu quaû kinh teá cao, ngöôøi chaên nuoâi phaûi duy trì coâng taùc choïn loïc, ñeå giöõ laïi nhöõng con gioáng toát nhaát vaø loaïi boû nhöõng con coù nhöôïc ñieåm xaáu . Baøi hoïc hoâm nay ta tìm hieåu moät soá phöông phaùp choïn loïc vaø quaûn lyù gioáng vaät nuoâi. Tieán trình baøi daïy: (37 phuùt)TGHoaït ñoäng cuûa giaùo vieânHoaït ñoäng cuûa hoïc sinhNoäi dung10phHoaït ñoäng 1: Tìm hieåu veà khaùi nieäm veà choïn gioáng vaät nuoâi Choïn gioáng laø hình thöùc choïn loïc nhaân taïo nhaèm giöõ laïi nhöõng vaät nuoâi toát nhaát phuø hôïp vôùi yeâu caàu saûn xuaát laøm gioángNgöôøi ta choïn vaät nuoâi laøm gioáng coù nhöõng ñaët ñieåm gì? Muïc ñích cuûa vieäc chaên nuoâi lôïn, boø söõa, gaø vòt laø gì?Laéng nghe Ngoaïi hình, theå chaát, khaû naêng saûn xuaát cao ñaùp öùng yeâu caàu chaên nuoâi Laáy thòt söõa vôùi soá löôïng vaø chaát löôïng caoI. Khaùi nieäm veà choïn gioáng vaät nuoâi: Caên cöù vaøo muïc ñích chaên nuoâi ñeå choïn nhöõng vaät nuoâi ñöïc vaø caùi, giöõ laïi laøm gioáng goïi laø choïn gioáng vaät nuoâi.23phHoaït ñoäng 2: Moät soá phöông phaùp choïn gioáng vaät nuoâi. Theo em coù nhöõng phöông phaùp choïn gioáng vaät nuoâi naøo? Treo baûng phuï vaø yeâu caàu hoïc sinh laøm baøi taäp Gheùp coät A vôùi coät B cho phuø hôïpCoät ACoät Ba.Khoái löôïng2. Löng daøi, buïng goïn, vuù ñeàub. Ñaàu vaø coå5. 10 Kgc.Thaân tröôùc3. Vai baèng phaúng, nôû nang, ngöïc saâu, söôøng troønd.Thaân sau4. Maët thanh, maét saùng Caên cöù vaøo nhöõng tieâu chuaån treân. Con naøo ñaït thì choïn nuoâi haøng loït. Choïn nuoâi haøng loaït laø choïn nuoâi nhö theá naøo? Phöông phaùp kieåm tra naêng suaát coøn goïi laø phöông phaùp kieåm tra caù theå Cho hoïc sinh thoâng tin SGK , neâu phöông phaùp kieåm tra naêng suaát? Phöông phaùp choïn loïc haøng loït vaø phöông phaùp kieåm tra naêng suaát, phöông phaùp naøo hieäu quaû hôn?HS Goàm caùc phöông phaùp:+ Choïn loïc haøng loït+ Kieåm tra naêng suaát Caùc nhoùm thaûo luaän vaø neâu keát quaû.A+5B+4C+3D+2 Döïa vaøo caùc tieâu chuaån ñaõ ñònh tröôùc. HS traû lôøi HS traû lôøi ñoïc thoäng tin Caùc vaät nuoâi ñaõ choïn loïc nuoâi döôõng trong ñieàu kieän chuaån; döïa vaøo keát quaû so saùnh tieâu chuaån ñaõ ñònh löïa choïn nhöõng con toát nhaát laøm gioáng. Phöông phaùp kieåm tra naêng suaát.II: Moät soá phöông phaùp choïn gioáng vaät nuoâi.1. Choïn loïc haøng loït laø phöông phaùp döïa vaøo caùc tieâu chuaån ñaõ ñònh tröôùc roài caên cöù vaøo söùc saûn xuaát cuûa töøng vaät nuoâi ñeå choïn löïa töø trong ñaøn nhöõng caù theå toát nhaát ñeå laøm gioáng.2. Kieåm tra naêng suaát caùc vaät nuoâi tham gia choïn loïc ñöôïc nuoâi döôõng trong cuøng 1 ñieàu kieän chuaån, roài döïa vaøo keát quaû ñem so saùnh vôùi nhöõng tieâu chuaån ñaõ ñònh tröôùc; löïa choïn nhöõng con toát nhaát laøm gioáng.5 phHoaït ñoäng 3: Caùch quaûn lí gioáng vaät nuoâi Cho hoïc sinh ñoïc SGK Quaûn lí gioáng vaät nuoâi nhaèm muïc ñích gì? Thaûo luaän Giöõ vöõng vaø naâng cao chaát löôïng gioáng vaät nuoâi III. Quaûn lí gioáng vaät nuoâi: Nhaèm giöõ vöõng vaø naâng cao chaát löôïng gioáng vaät nuoâi.3 phHoaït ñoäng 3: Cuûng coá Cho hoïc sinh laøm baøi taäp Noái coät A vôùi coät BCoät ACoät B1. Maéta. Möôït, maøu ñaët tröng cuûa gioáng2. Moûb. To thaúng, caân ñoái3. Chaânc. Kheùp kín4. Loângd. Saùng, khoâng coù khuyeát taät1 + d2 + c3 + b4 + a4. Daën doø học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1 ph) Hoïc baøi Traû lôøi caùc caâu hoûi ôû SGK Nghieân cöùu tröôùc baøi 34  chuaån bò tieáti hoïc sau toát hôn.IV. RUÙT KINH NGHIEÂM, BOÅ SUNG:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngaøy soaïn: 10 01 2015Tieát 33Baøi 34: NHAÂN GIOÁNG VAÄT NUOÂII MUÏC TIEÂU.1.Kieán thöùc: Giaûi thích ñöôïc khaùi nieäm choïn ñoâi giao phoái, neâu ñöôïc muïc ñích vaø caùc phöông phaùp choïn ñoâi giao phoái trong chaên nuoâi gia suùc, gia caàm. Neâu ñöôïc muïc ñích vaø phöông phaùp nhaân gioáng thuaàn chuaån.2. Kyõ naêng: Quan saùt, nhaän bieát (trong thöïc teá) Veõ sô ñoà tö duy.3. Thaùi ñoä: Thích tìm toøi hoïc hoûi, yeâu moân hoïc.

Trang 1

Ngày soạn: 10/ 01 / 2015

Tiết: 32

QUẢN LÝ GIỐNG VẬT NUÔI I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- HS hiểu và giải thích được khái niệm giống vật nuôi

- Biết được một số phương pháp chọn giống vật nuôi

- Hiểu được mục đích của quản lý giống vật nuôi

2 KỹNăng:

- Chọn lọc và quản lý giống

- Vẽ sơ đồ tư duy

3 Thái Độ:

- Thích lao động và vận dụng vào việc chăn nuôi ở địa phương

II/ CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đọc tìm hiểu tư liệu

- Nghiên cứu nội dung bài

- Bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và nghiên cứu bài mới III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: ( 1 phút)

Điểm danh học sinh trong lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

- Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục của vật

nuơi?

- Sự sinh trưởng là sự tăng lên về số lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể

- Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể

- Các yếu tố nào tác động đến sự sinh trưởng và

phát dục của vật nuơi? - Là đặc điểm di truyền và điều kiện ngoại cảnh

3 Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài: ( 1 phút ).

- Muốn chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao, người chăn nuôi phải duy trì công tác chọn lọc, để giữ lại những con giống tốt nhất và loại bỏ những con có nhược điểm xấu Bài học hôm nay ta tìm hiểu một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vật nuôi

* Tiến trình bài dạy: (37 phút)

Trang 2

G giáo viên sinh

10

ph

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm về chọn giống vật

nuôi

- Chọn giống là hình

thức chọn lọc nhân

tạo nhằm giữ lại

những vật nuôi tốt

nhất phù hợp với

yêu cầu sản xuất

làm giống

-Người ta chọn vật

nuôi làm giống có

những đặt điểm gì?

- Mục đích của việc

chăn nuôi lợn, bò

sữa, gà vịt là gì?

Lắng nghe

- Ngoại hình, thể chất,khả năng sản xuấtcao đáp ứng yêu cầuchăn nuôi

- Lấy thịt sữa với số lượng và chất lượng cao

23

ph - Theo em có nhữngHoạt động 2: Một số phương pháp chọn giống vật nuôi.phương pháp chọn

giống vật nuôi nào?

- Treo bảng phụ và

yêu cầu học sinh làm

bài tập

- Ghép cột A với cột

B cho phù hợp

a.Khối

lượng 2. dài, bụng Lưng

gọn, vú đều

tròn d.Thân

mắt sáng

- Căn cứ vào những

tiêu chuẩn trên Con

HS Gồm các phương pháp:

+ Chọn lọc hàng lọt+ Kiểm tra năng suất Các nhóm thảo luậnvà nêu kết quả

A+5B+4C+3D+2

- Dựa vào các tiêuchuẩn đã định trước

II: Một số phương pháp chọn giống vật nuôi.

1 Chọn lọchàng lọt làphương phápdựa vào cáctiêu chuẩn đãđịnh trước rồicăn cứ vàosức sản xuấtcủa từng vậtnuôi để chọnlựa từ trongđàn những cáthể tốt nhấtđể làm giống

Trang 3

nào đạt thì chọn nuôi

hàng lọt

- Chọn nuôi hàng

loạt là chọn nuôi

như thế nào?

- Phương pháp kiểm tra

năng suất còn gọi là

phương pháp kiểm tra

- Phương pháp chọn

lọc hàng lọt và

phương pháp kiểm

tra năng suất,

phương pháp nào

hiệu quả hơn?

- Phương pháp kiểm tranăng suất

2 Kiểm tranăng suất cácvật nuôi thamgia chọn lọcđược nuôidưỡng trongcùng 1 điềukiện chuẩn,rồi dựa vàokết quả đem sosánh vớinhững tiêuchuẩn đã địnhtrước; lựa chọnnhững con tốtnhất làmgiống

5

ph - Cho học sinh đọc SGK Hoạt động 3: Cách quản lí giống vật nuôi

- Quản lí giống vật

nuôi nhằm mục

đích gì?

- Thảo luận

- Giữ vững và nângcao chất lượng giốngvật nuôi

III Quản lí

nuôi:

- Nhằm giữvững và nângcao chất lượnggiống vậtnuôi

Trang 4

Lông không có

khuyết tật

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1 ph)

- Học bài Trả lời các câu hỏi ở SGK

- Nghiên cứu trước bài 34  chuẩn bị tiếti học sau tốt hơn

IV RÚT KINH NGHIÊM, BỔ SUNG:

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: 10/ 01/ 2015

Tiết 33

Bài 34: NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI

I/ MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Giải thích được khái niệm chọn đôi giao phối, nêu được mục đích và các phương pháp chọn đôi giao phối trong chăn nuôi gia súc, gia cầm

- Nêu được mục đích và phương pháp nhân giống thuần chuẩn

- Quan sát, nhận biết (trong thực tế)

- Vẽ sơ đồ tư duy

3 Thái độ:

- Thích tìm tòi học hỏi, yêu môn học

II/ CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Nghiên cứu bài

- Bảng phụ ghi bài tập trang 92

2.Chuẩn bị củahọc sinh:

- Tìm hiểu thực tế nhân giống vật nuôi ở địa phương

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

* Câu hỏi:

-Thế nào là chọn giống vật nuôi

*Dự kiến phương án trả lời của học sinh:

- Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những con vật Đực và cái để chọn làm giống

3 Giảng bài mới: ( 38 phút )

* Giới thiệu bài: (1 phút).

- Sau khi chọn giống vật nuôi, người chăn nuôi phải chọn những con đực tốt và những con cái tốt cùng giống để tạo ra con lai mới Cách lai tạo đó được tiến hành như thế nào? Ta tìm hiểu qua nội dung bài học hôm nay

* Tiến trìønh bài dạy: (37 phút)

T

Trang 6

ph - Một trong những

hoạt động đầu tiên

của người chăn

nuôi trong nhân

giống là chọn phối

- Cho học sinh đọc

mục I SGK

- Muốn đàn vật

nuôi con có những

đặt điểm tốt của

giống thì vật nuôi

bố mẹ phải như

thế nào?

- Làm thế nào để

có con giống tốt.

- Sau khi chọn được

con đực, con cái

tốt thì người chăn

nuôi phải làm gì

để gia tăng số

lượng vật nuôi.

- Chất lượng đời sau.

Đánh giá vấn đề gì?

- Để tạo ra giống

mới người chăn

nuôi thường cho lai

với vật nuôi nhập

ngoại có năng suất

- Cho học sinh lấy ví

dụ chọn phối cùng

giống

- Chọn phối khác

giống

- Vậy có mấy

phương pháp chọn

phối đó là chọn

phối nào?

HS Đọc mục I SGK

- Vật nuôi bố, mẹphải là giống tốt

- Chọn lọc con giống

- Ghép đôi con đựcvà con cái cho sinhsản

- Đánh giá việc chọnlọc và chọn phối cóđúng không

- Gà trống rốt cho laivới gà mái ri cho ragiống gà rốt ri năngsuất cao

- Thảo luận nêu:

- Cùng giống: Lợnmóng cái lai lợn đựcmóng cái X lợn cáiđại bạch  lợn con

- Chọn phối cùnggiống và khácgiống

I.Chọn phối

1 Thế nào là chọn phối?

- Chọn con đựccho ghép đôivới con cái chosinh sản theomục đích chănnuôi gọi là chọnđôi giao phối gọitắt là chọnphối

Trang 7

ph - Đưa ra ví dụ: lợn

móng cái X lợn

móng cái  chọn

những con đạt yêu

cầu gọi là nhân

giống thuần chủng

- Vậy nhân giống

thuần chủng là

gì?

- Cho học sinh thảo

luận hoàn thành

bài tập ở SGK

- Mục đích của

nhân giống thuần

chủng để làm gì?

- Nêu phương pháp

của chọn giống

thuần chủng

- Cách chọn giống

thuần chủng để

đặt kết quả

+ Chọn cá thể đực,cái tốt của giốngcho giao phối để sinhcon sau đó chọn ra contốt

-Có mục đích

- Chọn phối tốt

- Không ngừng chọnlọc

II Nhân giống thuần chủng: 1.Nhân giống thuần chủng là gì?

Là phương phápnhân giống chọnghép đôi giaophối con đực vớicon cái cùng 1giống để đượcđời con cùnggiống với bốmẹ

2 Làm thế nào để chọn giống thuần chủng đạt kết quả

- Xác định rõmục đích

- Chọn phối tốt ,quản lý chặtchẽ, tránh giaophối cận huyết

- Không ngừngchọn lọc và nuôidưỡng tốt đànvật nuôi

4

ph - Gọi HS đọc ghi nhớHoạt đôïng 3: Củng cố, hướng dẫn học ở nhà

SGK

- Chọn phối là gì?

Nêu ví dụ chọn phối

cùng giống và khác

giống.

- Nêu mục đích và

phương pháp nhân

giống thuần chủng

HS Đọc ghi nhớ SGK

+ Chọn cá thể đực,cái tốt của giốngcho giao phối để sinhcon sau đó chọn ra contốt

- Chọn phối+ Thế nào làchọn phối

+Các phươngpháp

- Nhân giống thuần chủng là gì

- Làm thế nào để chọn giống thuần chủng đạt kết quả

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2 phút )

- Học bài ,trả lời các câu hỏi ở SGK

Trang 8

- Quan sát đặc điểm ngoại hình 1 số giống gà ở địa phương chuẩn bị hôm sau thực hành.

- Kẽ bảng kết quả thực hành bỏ cột kết quả đo

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn: 10 / 01 / 2015

Tiết 34

Bài 35: THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT

SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO

KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Phân biệt và nhận biết được một số giống gà nuôi phổ biến

ở nước ta thông qua tranh ảnh, mẫu vật

2 Kỹnăng: Quan sát và nhận biết.

3 Thái Độ: Tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Tranh ảnh 1 số giống gà

+ Mô hình con gà

2 Chuẩn bị của học sinh:

+ Sưu tầm một số tranh ảnh giống gà

+ Tìm hiểu gà ở địa phương

III: HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.Ổn định tình hình lớp: ( 1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2.Kiểm tra bài cu: õ (4 phút) * Câu hỏi: - Nhân giống thuần chuẩn là gì? - Làm thế nào để chọn giống thuần chuẩn đạt kết quả * Dự kiến phương án trả lời HS: + Là phương pháp chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái cùng 1 giống để được đời con cùng giống với bố mẹ + Xác định rõ mục đích; chọn phối tốt; không ngừng chọn lọc Nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi 3 Giảng bài mới: ( 38 phút) * Giới thiệu bài: (1 phút) Làm thế nào để chọn được con gà giống tốt; cách chọn như thế nào? Bài học hôm nay ta thực hành: nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát ngoại hình * Tiến trình bài dạy (37 phút) TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 3p h Hoạt động 1: Giới thiệu vật liệu, dụng cu và tổ chức thực hành 3

Trang 10

- Yêu cầu học sinh đọc

thông tin

- GV giới thiệu tranh

vẽ và mô hình một

số giống gà đông

cảo, gà hồ, gà tàu

vàng…

- Yêu cầu học sinh

quan sát tranh vẽ,

mô hình , hoạt

động nhóm hoàn

thành mẫu bảng

nhận dạng một số

giống gà

HS đọc thông tin

HS quan sát tranh vẽvà mô hình con gà

- Học sinh quan sát tranhvẽ, mô hình , hoạtđộng nhóm thốngnhất ý kiến hoànthành mẫu bảng nhậndạng một số giống gà

I Vật liệu và dụng cụ:

- Tranh vẽ vàmô hình mộtsố giống gàđông cảo, gàhồ, gà tàuvàng, lô gô…

29

- Yêu cầu học sinh

quan sát tranh vẽ,mô

hình, hoạt động nhóm

- Quan sát màu

lông, da, màu,

chân, tìm ra đặc

điểm giống.

- Nêu những đặc

điểm quan sát được

ở màu sắc lông

da, gà ri, lơ gô?

- Hãy cho biết đặc

điểm mào gà ri,

gà hồ, chân gà

hồ gà Hông cảo.

- Học sinh quan sát tranhvẽ,mô hình ,hoạt độngnhóm thống nhất ýkiến hoàn thành mẫubảng nhận dạng mộtsố giống gà

- Toàn thân tạo thànhhình chữ nhật, thể hìnhdài

- Thể hình ngắn thể lệgiữa chiều rộng vớichiều dài lớn hơn ởgà hướng trứng

- Gà lô gô: toàn thânmàu trắng

- Gà ri có da màuvàng gà

- Đông cảo có da màuđỏ

- Gà ri: Da vàng hoặcvàng trắng, lông phatạp

-Gà lơ gô: Lông trắngtoàn thân

- Mào gà ri dạng tramàu

II Quy trình thực hành:

* Bước 1:Nhận xétngoại hình

a) Hình dángtoàn thân

- Loại hình sảnxuất trứngthể hình dài

- Loại hình sảnxuất thịt thểhình ngắn

b) Màu sắclông da

c) Các đặcđiểm nổi bậcnhư mào, tai,chân

Trang 11

- Hướng sản xuất

của mỗi giống gà?

- Hoàn thành mẫu

bảng nhận dạng một

số giống gà Trình

bày trước lớp

- Yêu cầu học sinh đọc

thông tin bước 2 đo

một số chiều đo để

chọn gà mái và quan

sát hình vẽ

- Nêu cách đo

khoảng cách giữa 2

xương háng gà mái

kết quả như thế

nào cho ta khẳng

định đó là giống

tốt?

- Nêu cách đo

khoảng cách giữa

xương lưỡi hái và

xương háng kết

quả như thế nào

cho ta khẳng định

đó là giống tốt?

* Lưu ý: Khoảng cách

giữa hai xương hán thì

đặt ngón tay và bàn

tay dọc theo thân của

gà mái còn đo

khoảng cách giữa

xương lưỡi hai xương

háng thì đặt các

ngón tay Vuông góc

với thân của gà

mái ở phần bụng.

-Gà Hồ hình hạt đậu

- Chân gà hồ to thấpcó 3 hàng vảy

- Chân gà Đông cảocao to, xà xì nhiều hoadài

- Gà lô gô – Hướng trứng

- Gà ri – Hướng trứng

thịt-Đông cảo – hướng thịt

Gà Hồ Hướng thịt trứng

Hoạt động nhómthống nhất ý kiếnhoàn thành mẫu bảngnhận dạng một sốgiống gà và cử ngườitrình bày

- Học sinh đọc thông tinbước 2 đo một sốchiều đo để chọn gàmái và quan sát hìnhvẽ

- Dùng 2 hay 3 ngóntay, đặt vào khoảngcách giữa hai xươngháng gà mái Nếu đểlọt 3 ngón tay trơ lênlà gà tốt đẻ trứng to

Nếu để chỉ lọt 2 ngóntay gà đẻ trứng nho.û

- Dùng các ngón tayđặt vào khoảng cáchgiữa xương lưỡi hái vàxương háng nếu để lọt

3 đến 4 ngón tay thì gàđẻ trứng to, nếu lọt 2ngón tay thì gà đẻtrứng nhỏ

* Bước 2: đomột số chiều

đo để chọn gàmái:

- Đo khoảngcách giữa haixương háng

- Đo khoảngcách giữaxương lưỡi háivà xương hángcủa gà mái

5

ph - Cho hs thu dọn vệHoạt động 3: Kết thúc thực hành

sinh lớp - Thu dọn dụng cụ,vệsinh lớp -Vật liệu và

Trang 12

- Nhận xét tinh thần

làm việc, kết quả

của các nhóm

4 Dặn do øHS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2 phút)

- Aùp dụng chọn giống gà để nuôi gia đình

- Đọc trước bài 36 Tìm hiểu một số giống lợn ở địa phươngvà kẽ bảng kết quả thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

………

………

………

Trang 13

Ngày soạn: 13/ 01 / 2015

Tiết : 35

LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH

THƯỚC CÁC CHIỀU I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Nêu tên và đặc điểm ngoại hình một số giống lợn nuôi ở địa phương nước ta

- Biết dùng thước dây để đo chiều dài thân và vòng ngực của lợn

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho HS kỹ năng quan sát , nhận dạng, phân biệt đo vòng ngực và chiều dài thân lợn

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, cẩn thận

II: CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về các giống lợn

+ Mô hình lợn, thước dây

2.Chuẩn bị của học sinh:

+ Tìm hiểu các giống lợn ở địa phương

+ Kẽ bảng kết quả thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định tình hình lớp: ( 1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

* Câu hỏi: Để chọn được gà mái đẻ trứng tốt thì con gà đó

phải đạt những yêu cầu gì? Hãy kể tên một số giống gà mà em biết

* Dự kiến phương án trả lời của học sinh:

- Chọn theo những yêu cầu sau: Thể hình dài, khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng để lọt 3-> 4 ngón tay Khoảng cách giữa xương háng để lọt 3-> 4 ngón tay

- Tên một số giống gà: gà ri, gà lơ go, gàđông cảo, gà hồ …

3.Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài: ( 1 phút ) Để nhận biết một số giống lợn qua

quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều của lợn Tìm hiểu sang bài học hôm nay

* Tiến trình bài dạy: (37 phút)

Trang 14

TG Hoạt động của

3

ph Giới thiệu vật liệuHoạt động 1: Tìm hiểu vật liệu và dụng cụ

và dụng cụ thực hành HS quan sát và nhậnbiết I/ Vật liệu và dụng cu :ï

- Tranh ảnh vàmẫu vật mộtsố giống lợn

- Thước dây.30

ph - Yêu cầu học sinhHoạt động 2: Tìm hiểu quy trình thực hành

quan sát tranh vẽ,mô

hình

- Nhìn bao quát toàn

bộ con lợn và nhận

xét

- Hình dáng, đặc

điểm: mõm,

đầu, lưng, chân .

Màu sắc lông da:

+ Lợn móng cái có

đặc điểm gì?

+ Cho biết các đặc

điểm mõm, đầu,

lưng, chân của lợn

Lanđrát, Lợn đại

bạch và lợn móng

- Gọi HS đọc thông tin

- GV chỉ trên tranh vẽ

các chiều đo của lợn

Sau đó làm mẫu

- Khi đã có dài thân

và vòng ngực ta có

thể tính được khối

lượng của lợn được

không?

- GV bổ sung khối

Học sinh quan sát tranhvẽ,mô hình

- Lông mầu đen lang +trắng

- Tai lợn Lan đrat to rủxuống phía trước

- Mặt lợn Đại Bạchgãy tai to rủ hướngvề phía trên

- Lợn Móng Cái mõmngắn, lưng gãy

+ Lợn đại bạch lôngcứng, da trắng

+ Lợn Lanđrat lông datrắng

+ Lợn Ỉ toàn thânđen

+ Lợn Móng Cái lôngđen và trắng

- HS đọc thông tin

- Quan sát trên tranhvẽ các chiều đo củalợn theo hướng dẫncủa GV

- HS có thể trả lờikhông hoặc có (nếucó thì bằng cáchnào?)

khối lượng p tính bằng

kg :

II/ Quy trình thực hành:

Bước 1: Quansát đặc điểmngoại hình

- Hình dạngchung

+ Hình dáng+ Đặc điểm:mõm, đầu,lưng, chân

- Màu sắc lôngda

Bước 2: Đo mộtsố chiều đo

- Đo chiều dàithân: đặcthước dây từđiểm giữađường nối haigốc tai, đi theocột sống lưngđến khấu đuôi

- Đo vòng ngực:Dùng thướcdây đo chu vilồng ngực saubả vai

Trang 15

lượng p tính bằng kg:

C1: p = vòng ngực – 37

C2: p = [vòng ngực

(cm)]2 nhân dài thân

(cm) rồi chia 14.400

- Hoạt động nhóm

hoàn thành mẫu

bảng nhận dạng một

số giống lợn

- Quan sát đặc điểm

một số giống lợn

- Hướng dẫn HS

+ Quan sát đặc điểm

một số giống lợn

+ Đo một số chiều đo

- Theo dõi sửa sai ở

các nhóm

C1: p = vòng ngực – 37 C2: p = [ vòng ngực (cm)]2 nhân dài thân (cm) rồi chia 14.400

- Hoạt động nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành mẫu bảng nhận dạng một số giống lợn

- Thực hành theo sự hướng dẫn của GV và ghi kết quả vào bảng mẫu trang 98

4

ph - Cho HS thu dọn vệHoạt động 3: Đánh giá kết quả

sinh, dụng cụ

- Nhận xét tinh thần,

thái độ và kết qua.û

- Thu kết quả

- HS Thu dọn

- nhận xét và rút kinh nghiệm

- Nộp bài

- Vật liệu và dụng cụ

- Quy trình thực hành

- Đánh giá kết quả

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2 phút)

- Aùp dụng vào thực tế; chọn giống lợn nuôi ở gia đình,ước tính cân nặng của vật nuôi

- Tìm hiểu nguồn gốc thức ăn vật nuôi  chuẩn bị cho bài học hôm sau

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

………

………

………

………

Trang 16

Ngày soạn: 18 / 01 / 2015

Tiết : 36

Bài 37: THỨC ĂN VẬT NUÔI I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu được nguồn gốc và thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi

- Chọn thức ăn phù hợp cho vật nuôi

3 Thái độ:

- Ham thích lao động

II/ CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Phóng to hình 63 – 64 – 65 và bản 94 SGK

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ và xem bài mới

III/ Hoạt động dạy học:

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

3 Giảng bài mới: (42 phút)

* Giới thiệu bài: ( 1 phút).

Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâu? Và chúng cần những thành phần dinh dưỡng nào?  tìm hiểu sang bài học hôm nay

* Tiến triønh bài dạy: (41 phút)

T

10

ph - GV treo tranh H 63 sgkHoạt động 1: Tìm hiểu nguồn gốc thức ăn vật nuôi

- Yêu cầu HS quan

sát hình 63 cho biết

vật nuôi đang ăn

thức ăn gì?

- Hãy kể tên các

loại thức ăn của

trâu bò, lợn ,gà ?

- Tại sao trâu bò

HS: Quan sát hình 63;

Con trâu ăn rơm, con gà ăn thóc, con lợn đang ăn cám

HS trả lời

− Nhờ có vi sinh vật trong dạ cỏ − có 2000

I/ Thức ăn vật nuôi:

Trang 17

tiêu hóa được rơm

rạ cỏ khô, còn

lợn gà ăn rơm

khô được không ?

- Con trâu có đi

nhặt từng hạt

thóc để ăn như

con gà được không

- HS trả lời

- Mỗi con vật chỉăn được thức ănphù hợp với đặcđiểm hệ tiêu hóacủa chúng

− Mỗi con vật chỉăn được thức ănphù hợp với đặcđiểm hệ tiêuhóa của chúng

nguồn thông tin đó

hãy thảo luận

nhóm: Làm bài tập

không xếp vào

nguồn gốc nào.

Bằng con đường

tổng hợp hoá học

và nuôi cấy vi sinh

vật người ta chế

tạo ra nhiều

HS quan sát, theo dõi

- HS: đọc nội dungmục 2 tr 99 SGK Quansát hình 64 tr 100 SGK

Các nhóm HS: Làmbài tập

Nguồ

n gốc loại thức Tên các

ăn

Thựcvật vàng, bộtNgô

sắn, cámgạo, khôdầu đậutương

Độngvật bột cáchất

khoáng

premickhoáng

- HS trả lời

II Nguồn gốc thức ăn vật nuôi:

- Căn cứ vàonguồn gốc, chiathức ăn vậtnuôi làm ba loại:

- Thức ăn nguồngốc thực vật

- Thức ăn nguồngốc động vật

- Thức ăn nguồngốc chất khoáng

Trang 18

16

- GV treo bảng 4:

thành phần hoá học

của một số loại

thức ăn vật nuôi

- GV yêu cầu Qua

bảng 4 tr 100 SGK em

hãy trả lời những

câu hỏi sau

- Có bao nhiêu loại

thức ăn trong bảng

trên?

- Căn cứ hình tròn

hình 65 biểu thị hàm

lượng nước, chất

khô ứng với mỗi

loại thức ăn của

- Đọc bảng 4 tr 100SGK

- HS trả lời

+ Thức ăn ĐV giàuPrôtêin là bột cá + Còn lại là thứcăn thực vật:

Rau xanh: rau muống Thức ăn củ: khoailang củ

Thức ăn hạt: hạtngô

Thức ăn nhiều xơnhư : rơm lúa

- Nước, prôtêin,gluxit (cả bột, đườngvà xơ), lipit , chấtkhoáng, còn vitaminthì số lượng rất nhỏkhông đáng kể

- Thức ăn xanh vàthức ăn củ quả

- Nhiều đường bột,thức ăn hạt

- Mỗi loại thứcăn có tỉ lệ cácthành phần nàMỗi loại thức ăncó tỉ lệ cácthành phần nàykhác nhau

- Gồm các thànhphần chủ yếu:prôtêin, gluxit,lipit, ngoài ra còncó nước, muối

vitamin

Trang 19

ăn nào chứa

nhiều Prôtêin?

- Gv treo H 65 thành

phần và tỉ lệ

nước và chất khô

trong mỗi loại

* Thức ăn (màu xanh

biểu diễn thành

phần nước, màu

nâu đỏ biểu diễn

chất khô)

- Em hãy nhận

biết tên các loại

thức ăn mà hình

trên muốn biểu

thị?

- HS theo dõi

- Tham khảo bảng 4

a rau muống b rơm lúa c khoai lang củ d

ngô (bắp hạt) e bột cá

5

ph - Gọi HS đọc phần ghiHoạt động 4: Củng cố, hướng dẫn học ở nhà

nhớ

- Cho biết nguồn

gốc thức ăn vật

nuôi?

- Thức ăn vật

nuôi có những

thành phần dinh

dưỡng nào?

- HS đọc phần ghi nhớ

- Thức ăn nguồn gốc thực vật động vật, chất khoáng

- Nước và chất khô (prôtêin, gluxit, lipit, muối khoáng và vitamim

- Thức ăn vật nuôi

- Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn

4 Dặn dò học sinh chuẩn cho tiết học tiếp theo.(2 phút)

- Học bài và trả lời các câu hỏi ở SGK

- Tìm hiểu thêm 1 số loại thức ăn của vật nuôi ở thực tế

- Tìm hiểu vai trò của thức ăn đối với vật nuôi

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 20

-Ngày soạn 20/ 01/ 2015

Tiết: 37

Bài 38: VAI TRÒ CỦA THỨC ĂN ĐỐI VỚI VẬT

NUÔII/ MỤC TIÊU:

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi sẵn bảng 5 và bảng 6

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài cũ và xem bài mới

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp: (1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

Trang 21

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ……….

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2/ Kiểm tra bài cu:õ (4 phút)

* Câu hỏi kiểm tra:

- Nêu nguồn gốc của thức ăn vật nuôi

- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi

* Dự kiến phương án trả lời của HS:

- Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ động vật , thực vật và chất khoáng

- Thành phần dinh dưỡng của thứ ăn: Nước và chất khô; Chất khô gồm: prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chât khoáng

3/ Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài: (1 phút)

Thức ăn có vai trò như thế nào? và có tầm quan trọng ra sao đối với vật nuôi? Tìm hiểu vấn đề này qua bài học hôm nay

* Tiến trình bài dạy : (37 phút)

17

ph

Hoạt dộng 1: Tìm hiểu quá trình tiêu hoá và hấp thụ

thức ăn

- Yêu cầu HS đọc và

tìm hiểu bảng 5 về sự

tiêu hoá và hấp thụ

thức ăn đối với vật

nuôi

- Prôtêin được cơ

thể hấp thụ dưới

dạng chất dinh

dưỡng gì?

- Lipit được cơ thể

hấp thụ dưới dạng

chất gì?

- Gluxit được cơ thể

hấp thụ dưới dạng

chất dinh dưỡng gì?

- Muối khoáng được

cơ thể hấp thụ

dưới dạng chất gì?

-Yêu cầu HS hoạt

động nhóm dựa vào

bảng 5 điền vào chỗ

trống các câu ở SGK

để thấy được kết

quả của sự tiêu hoá

- HS đọc và tìm hiểu bảng 5

- Dưới dạng Axit amin -Glyxêrin và axit béo

- Đường đơn

- Ion khoáng

-Thảo luận và điền theo thứ tự:

+ Axit a mim + Glyxerin và axit béo

+ Gluxít + Ion khoáng

- Tự sửa nếu sai

I Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như thế nào?

- Nước, vitamim được cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu

- Prôtêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các axit amim Lipit được hấp thụ dưới dạng các Glyxê rin và axit béo

- Guxit được hhấp thụ dưới dạng đường đơn

- Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới dạng các lon khoáng

Trang 22

thức ăn

- Nhận xét và sửa sai

16

ph Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi

- Sau khi được tiêu

hoá và hấp thụ,

thức ăn cung cấp cho

vật nuôi các nguyên

liệu để tạo ra các

dạng sản phẩm chăn

nuôi khác nhau

- Chất dinh dưỡng

có vai trò gì đối

với vật nuôi?

-Yêu cầu HS thảo

luận nhóm dựa vào

bảng 6 điền từ thích

hợp vào chỗ trông

các câu ở SGK

- Nhận xét sửa sai và

cho HS rút ra kết luận

- Thảo luận vàhoàn thành bàitập , điền từ theothứ tự:

+ năng lượng + Các chất dinhdưỡng

+ Gia cầm

- HS rút ra kết luận

- Cung cấp sức kéothồ hàng, cày kéo,cung cấp thịt, rữa,trứng, lông, gia,sừng móng và sinhsản

II/ Vai trò của các chấtdinh

thức ăn đối với vật nuôi:

- Thức ăn cungcấp năng lượngcho vật nuôi hoạtđộng, phát triển

- Thức ăn cungcấp các chấtdinh dưỡng chovật nuôi lớn lênvà tạo ra cácsản phẩm chănnuôi như thịt chogia cầm đẻtrứng, vật nuôicái tạo ra sữa,nuôi con

- Thức ăn cungcấp chất dinhdưỡng cho vậtnuôi tạo ra lông,sừng, móng

4

ph - Cho HS đọc phần ghiHoạt động 3: Củng cố, hướng dẫn học ở nhà

nhớ SGK

- Nêu vai trò của

thức ăn đối với vật

nuôi

- Trình bày quá trình

hấp thụ của thức ăn

đối với vật nuôi

- Đọc SGK

- Cung cấp chất dinhdưỡng để vật nuôilớn lên, đẻ trứng,cho sữa…

- Trả lời phần II

- Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như thế nào

- Vai trò của cácchất dinh dưỡngtrong thức ănđối với vậtnuôi

4./ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2 phút)

- Học bài và trả lời các câu hỏi ở SGK

- Tìm hiểu cách chế biến và dự trử thức ăn cho vật nuôi ->Chuẩn bị cho bài học hôm sau

IV/ RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trang 23

………

………

………

Trang 24

Ngày soạn: 20/ 01/ 2015

Tiết 38

Bài 39: CHẾ BIẾN VÀ DỰ TRỮ THỨC ĂN

CHO VẬT NUÔII/ MỤC TIÊU:

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài cũ và xem bài mới

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)

* Câu hỏi kiểm tra:

- Cho biết vai trò của các chất dinh dưỡng đối với vật nuôi

- Nêu tên các chất dinh dưỡng mà vật nuôi hấp thụ

* Dự kiến phương án trả lời của học sinh:

- Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được cơ thể hấp thụ tạo rasản phẩm chăn nuôi: thịt, trứng, sữa và cung cấp năng lượngcho vật nuôi làm việc

- Các chất dinh dưỡng: Nước, glyxêrin, axit amin, axit beo, đường đơn

3/ Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài: (1 phút)

Làm thế nào để làm tăng giá trị dinh dưỡng của thức ănvật nuôi? Cách chế biện và dự trử các loại thức ăn vật nuôinhư thế nào? Tìm hiểu sang bài học hôm nay

* Tiến trình bài dạy: (37 phút)

TG Hoạt động của giáo

Trang 25

ph Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích của việc dự trử và chế biến thức ăn

- Cho HS đọc SGK và tìm

ra mục đích chế biến

- Cho ví dụ về chế

- Đọc thông tin SGK

- Mục đích làm tăngmùi vị ngon miệng

- Bắp xay thànhdạng bột để ăndễ tiêu hoá hơnvà thơm ngon hơn

- HS trả lời

- HS Nhận xét, sửachữa

- Dự trử thức ănnhằm giữ cho thứcăn lâu hỏng vàđể luôn có đủnguồn thức ăn chovật nuôi

- Vào mùa thu hoachlúa có thức ănxanh nhiều, vậtnuôi ăn khônghết, người ta phơikhô hoặc ủ xanhđể dự trử mùađông vật nuôi ăn

I/ Mục đích của việc dự trử và chế biến thức ăn:

1/ Chế biến thức ăn:

- Làm tăng mùi

vị, tăng tính ngonmiệng, dễ tiêuhoá, làm giảmbớt khối lượng,làm giảm sự thôcứng và khử bỏchất độc hại

2/ Dự trử thức ăn:

- Nhằm giữ thứcăn lâu hỏng vàđể luôn có đủnguồn thức ăncho vật nuôi

18

- Người ta thường ứng

dụng các kiến thức

về vật lý, hoá học,

nhiệt học … để chế

biến các loại thức ăn

- Quan sát h 66 hoàn

thành các câu ở SGK

- Yêu cầu HS nêu

phương pháp

- Yêu cầu HS đọc SGK

và cho biết các phương

pháp dự trử thức ăn

- Dựõ trử thức ăn

khô được thực hiện

bằng cách nào?

- Thảo luận vàhoàn thành bàitập

+ Phương pháp vậtlý: 1,2 ,3

+ Phương pháp hoáhọc: 6,7

+ Phương pháp visinh vật 4,5

- Rút ra kết luận,ghi vở

- Dự trử thức ăn

II/ Các phương pháp chế biến và dự trử thức ăn:

1/ Các phương pháp chế biến thức ăn:

Có nhiều cáchchế biến thứcăn vậ nuôi như :cắt ngắn ,nghiền nhỏ ,nấu chín , ủ lênmen , đươnghoá , , kiềm hoávà tạo thànhthức ăn hỗn

Trang 26

- Dự trử thức ăn

nước được thực hiện

bằng cách nào?

- Quan sát h 61 làm

bài tập SGK điền từ

thích hợp vào chỗ

trống

- Nêu những loại

thức ăn được làm

khô, những loại

thức ăn ủ xanh

dưới dạng khô vànước

- Sử dụng nguồnnhiệt từ mặt trờihoặc sấy bằngđiện, bằng than

- Ủ xanh thức ăn -… Dự trử thức ăndạng khô ……dựtrử thức ăn dạngnước

- Rơm, cỏ thócngô, đậu

Ủ xanh: các loạirau, cỏ tươi xanh

hợp

2/ Một số phương pháp dự trử thức ăn:

Dự trử thức ăndưới dạng khôbằng nguồnnhiệt từ mặttrời hoặc sấybằng điện bằngthan

-Dự trử thức ăndạng nước như ủxanh thức ăn4

ph - Vì sao phải chếHoạt động 3: Củng cố ,hướng dẫn học ở nhà

biến và dự tử thức

ăn?

- Nêu các phương

pháp chế biến thức

- Cắt nhỏ, nghiềnnất, lên men

- Dự trử dạng khô,

ủ xanh

- Mục đích của việc dự trử và chế biến thức ăn

- Các phương pháp chế biến và dự trử thức ăn

4/ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)

- Học bài và trả lời 3 câu hỏi ở cuối SGK

- Tìm hiểu cách sản xuất tạo ra thức ăn vật nuôi -> Chuẩn bị chobài học sau

………

………

………

………

Trang 27

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài cũ và nghiên cứu bài mới

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp: (1phút )

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2/ Kiểm tra bài cũ : (Kiểm tra 15 phút)

Trang 28

* Câu hỏi kiểm tra:

1/ Vì sao phải chế biến dự trữ thức ăn cho vật nuôi? (4 đ)

2/ Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như thế nào? (6 đ)

* Đáp án:

1/ (4 đ) phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi vì:

Khi chế biến: Làm tăng mùi vị 0,5đ

Tăng tính ngon miệng 0,5đGiảm khối lượng 0,5đGiảm độ thô cứng 0.5đDễ tiêu hóa 0,5đKhử bỏ độc hại 0,5đ

* Dự trữ nhằm làm cho thức ăn: Lâu hỏng 0,5 đ

Đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi 0,5 đ2/ (6đ) Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như sau:

- Nước, vitamim được cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột vàomáu 2 đ

- Prôtêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các axit amim

3/ Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài: (1phút)

Trong chăn nuôi yếu tố sản xuất thức ăn cho vật nuôi làrất quan trọng Vậy làm thế nào để có hiệu quả? Tìm hiểu nộidung bài học hôm nay

* Tiến trình bài dạy: (37 phút)

1

2

p

h

Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách phân loại thức ăn

- Có nhiều cách

phân loại thức ăn

vật nuôi Dựa vào

thành phần dinh

dưỡng có trong thức

ăn là một trong - Thảo luận nhóm

I/ Cách phân loại thức ăn:

- Thức ăn có

Prôtêin trên 14

Trang 29

những phương pháp

phổ biến

- Cho Hs thảo luận,

thu thập thông tin ở

+ Hạt ngô vàngthuộc loại thức ăngiàu Gluxit

+ Rơm lúa thuộc loạithức ăn khô

- HS trình bày, nhậnxét bổ sung

- HS tự sửa vào vở nếu sai

% thuộc loạithức ăn giàuPrôtêin

- Thức ăn cóhàm lượng gluxittrên 50% thuộc

ăngiàu Gluxit

- Thức ăn cóhàm lượng xơtrên 30% thuộcloại thức ăn thô

- Yêu cầu HS quan

sát h68 mô tả

một số phương

pháp sản xuất

thức ăn giàu

Prôtêin

- Cho hs làm bài tập

ở sgk

- Nhận xét, sửa sai

- Quan sát và nêu

+ Phương pháp sảnxuất bột cá từ cábiển và các sảnphẩm phụ của nghềchế biến cá

+ Tận dụng phân,rác của vật nuôinhư trân, bò, dê, 1phần phân lợn,phân gà để nuôigiun đất

+ Trồng xen tăng vụcây họ đậu

- Thảo luận vàhoàn thành

+ Nuôi và khai thácsản phẩm nướcngọt

+ Nuôi và tận dụngnguồn thức ănđộng vật

+ Trồng xen , tăngvụ để có cây họđậu

- HS trình bày, nhậnxét bổ sung

II/ Một số phương pháp sản xuất thức

Prôtêin

+ Chế biến sảnphẩm nghề cá + Nuôi giun đất + Trồng xen tăngvụ cây họ đậu

Trang 30

- HS tự sửa vào vở nếu sai

1

0

p

h

Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp sản xuất thức ăn

giàu gluxit và thức ăn thô xanh

- Cho Hs hoạt động

nhóm hoàn thành

bài tập ở SGK

- Yêu cầu HS nhận

xét rút ra kết luận

- Em hãy tìm và nêu

tên các phương pháp

sản xuất thức ăn

giàu gluxit và thức

ăn thô xanh ở địa

phương

- GV nhận xét, uốn

nắn, sửa chữa

- Thảo luận và nêu + Thức ăn giàu gluxit: a

+ Thức ăn thô xanh:

b, c + d không phải làmột phương phápsản xuất thức ăn

- Nhận xét rút rakết luận

- Nêu một sốphương pháp: Tậndụng đất vườntrồng rau, tận dụngcác sản phẩm phụnhư dây đậu phụng,rơm rạ…

- HS tự sửa chữavào vở nếu sai

III/ Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh:

- Luân canh, gốivụ để trồngnhiều lúa, ngô

- Tận dụng đấtvườn, rừng đểtrồng rau, cỏ

- Tận dụng cácsản phẩm phụtrong trồng trọtnhư rơm, ra

4

p

h

Hoạt động 4: Củng cố, hướng dẫn học ở nhà

- Cho Hs đọc phần ghi

nhớ SGK

- Phân biệt thức ăn

giàu gluxit, prôtêin

và thô xanh

- Trình bày các cách

sản xuất thức ăn

- Hs đọc phần ghinhớ SGK

+Hàm lượng prôtêin

- Một số phươngpháp sản xuấtthức ăn giàuPrôtêin giàugluxit thô xanh

4/ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2phút)

- Học bài, trả lời các câu hỏi ở SGK

- Chuẩn bị hôm sau thực hành: Đọc tìm hiểu nội dung bài 41, 42

- Mỗi nhóm chuẩn bị: 1kg bột ngô, nước sạch, 4% men rượu, thau, bì

Trang 32

Ngày soạn: 02 / 02 / 2015 Tiết 40

Bài 41, 42: THỰC HÀNH: CHẾ BIẾN THỨC ĂN HỌ ĐẬU BẰNG NHIỆT & CHẾ BIẾN THỨC ĂN

GIÀU GLUXIT BẰNG MENI/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:

- Biết được phương pháp:

+ Chế biến bằng nhiệt đối với các loại thức ăn bằng hạt, câyhọ đậu để sử dụng cho vật nuôi

+ Chế biến được thức ăn giàu gluxít cho vật nuôi bằng men

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh phóng to hình ở SGK, cối chày, cân

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Bột bắp (bột mì), men, bì ni lông, thau nhựa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp: (1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2/ Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

* Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ thực hành của học sinh

3/ Giảng bài mới: (38 phút)

* Giới thiệu bài : (1phút)

Để giúp các em có kỹ năng chế biến thức ăn họ đậubằng nhiệt và chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men theo đúngyêu cầu kỹ thuật -> tìm hiểu sang bài học hôm nay

* Tiến trình bài dạy: (37 phút

Trang 33

vụ cho từng nhóm

2

7

p

h

Hoạt động 2 : Quy trình thực hành

- Yêu cầu học sinh

trình bày cách tiến

hành rang, hấp,

nấu đậu tương

- Yêu cầu học sinh

báo cáo kết quả

thực hành HS

nhóm khác nhận

xét, bổ sung.

- Yêu cầu học sinh

nêu nguyên liệu

và dụng cụ cần

thiết.

- Treo tranh quy trình

thực hành Yêu cầu

học sinh nêu các

bước thực hành

- Chuẩn xác và

hướng dẫn học sinh

thực hành

- Lần lược từngnhóm trình bày cáchtiến hành rang, hấp,nấu đậu tương

* Rang:

+ B1: Làm sạch đậu+ B2: Rang, khuấyđều

+ B3: Khi đậu chínvàng tách vỏ

* Hấp+ B1: Làm sạch vỏquả, ngâm cho hạtđậu no nước

+ B2: Vớt ra rổ đểráo nước

+ B: Hấp chín hạtđậu trong hơi nước

- Học sinh báo cáokết quả thực hành

Nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêunguyên liệu vàdụng cụ cần thiết

- B1 Cân bột và menrượu theo tỉ lệ 100:4

- B2 Giã nhỏ menrượu, bỏ bớt trấu

- B3 Trộn đều menrượu với bột

- B4 Cho nước sạchvào nhào cho đủẩm

- B5 nén nhẹ bộtxuống, phủ ni lông,

I / Vật liệu và dụng cụ cần thiết (SGK)

II/ Quy trình thực hành:

1/ Chế biến thức ăn họ

- B1 Cân bột vàmen rượu theo tỉlệ 100:4

- B2 Giã nhỏ menrượu, bỏ bớttrấu

- B3 Trộn đều menrượu với bột

- B4 Cho nước sạchvào nhào cho đủẩm

- B5 nén nhẹ bộtxuống, phủ nilông, ủ nơi kíngió

Trang 34

ủ nơi kín gió

Hoạt động 3: Kết thúc thực hành

- Cho các nhóm tự

- Nhận xét kết quả

- Tinh thần , thái độlàm việc

- Thu dọn vệ sinh

- Chế biến thứcăn họ đậu bằngnhiệt

- Chế biến thứcăn giàu gluxit

4/ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2phút )

- Aùp dụng vào thực tế chế biến thức ăn cho vật nuôi

- Ôn tập nội dung kiến thức phần chăn nuôi.Trả lời các câu hỏi

Trang 35

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Phĩng to tranh vẽ qui trình thực hành trong SGK trang 112.

- Chuẩn bị bột ngơ và bánh men rượu, sơ đồ các bước của quy trình.

2 Chuẩn bị của họ c sinh:

- Xem trước bài 42,43 và đem theo bột ngơ hoặc bột gạo, khoai sắn.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp: (1 phút)

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài: (2’)

Thức ăn chế biến bằng phương pháp vi sinh vật cĩ tác dụng tăng lượng đạm trong thức ăn, vật nuơi ăn ngon miệng, hiệu suất tiêu hĩa cao Tuy nhiên nếu chất lượng khơng đảm bảo lại cĩ hại cho vật nuơi cĩ thể gây ngộ độc hoặc mắc các bệnh về đường tiêu hĩa khác Hơm nay chúng ta tập làm một việc rất quan trọng trong quá trình chăn nuơi là kiểm tra chất lượng thức ăn đã qua chế biến.

* Tiến trình bài dạy: (37’)

- Yêu cầu 1 học sinh đọc to

phần I SGK trang 112.

- Giáo viên đem những

- Học sinh đọc thơng tin.

- Học sinh lắng nghe.

I Vật liệu và dụng

cụ cần thiết:

- Mẫu thức ăn:

Trang 36

nguyên liệu, dụng cụ ra giới

thiệu cho học sinh và nêu ra

mục đích của bài thực hành

hơm nay.

- Chia nhĩm học sinh và yêu

cầu học sinh ghi những dụng

- Học sinh ghi bài.

- Học sinh trả lời dựa vào mục I.

- Các nhĩm trình bày sản phẩm của mình.

+ Thức ăn ủ xanh (lấy

từ hầm hoặc hố ủ xanh).

+ Thức ăn tinh ủ men rượu sau 24 giờ.

- Dụng cụ: bát (chén)

sứ cĩ đường kính 10cm, panh gắp, đũa thủy tinh, giấy đo pH.

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nghiên cứu thơng tin

SGK.

- Giáo viên treo sơ đồ các

bước thực hiện quy trình,

yêu cầu học sinh quan sát.

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh đọc từng bước trong

quy trình, hướng dẫn học

sinh làm thực hành và đánh

giá chất lượng thức ăn ủ

xanh theo bảng 7.

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh khác làm lại cho các

bạn xem và tự đánh giá mẫu

- Học sinh khác làm lại cho các bạn quan sát và xác định chất lượng mẫu thức

ăn của mình dựa theo bảng 7.

- Học sinh chú ý lắng nghe.

- Học sinh ghi bài.

II Qui trình thực hành:

1 Quy trình

chất lượng thức ăn ủ xanh:

- Bước 1: Lấy mẫu thức ăn

ủ xanh vào bát sứ.

- Bước 2: Quan sát màu sắc thức ăn

- Bước 3: Ngửi mùi của thức ăn.

- Bước 4: Đo độ pH của thức ăn ủ xanh.

2 Quy trình

chất lượng của thức ăn

ủ men rượu:

Trang 37

- Bước 1: Lấy thức ăn đã được ủ, sờ tay vào thức ăn để cảm nhận nhiệt độ và độ ẩm của thức ăn.

- Bước 2: Quan sát màu sắc của thức ăn

ủ men.

- Bước 3: Ngửi mùi của thức ăn ủ men.

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN Ủ XANH

Chỉ tiêu đánh giá

Tiêu chuẩn đánh giá

Màu sắc Mùi

Độ pH

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THỨC ĂN Ủ MEN RƯỢU

Chỉ tiêu đánh giá

Tiêu chuẩn đánh giá

Nhiệt độ

Độ ẩm Màu sắc Mùi

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

- Nhận xét về thái độ thực hành của học sinh.

- Dặn dị: Về nhà xem lại các bước thực hiện quy trình và chuẩn bị kiểm tra

………

………

………

………

Trang 38

- Nhằm giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức trong phần chăn nuôi

- Vai trò, nhiệm vụ của ngành chăn nuôi, giống vật nuôi

- Thức ăn vật nuôi, vai trò của thức ăn đối với vật nuôi

- Cách chế biến và dự trử thức ăn vật nuôi, phương pháp sảnxuất thức ăn vật nuôi

- Các bước tiến hành chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men rượu

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

+ Các câu hỏi và bài tập

+ Bảng phụ,tranh

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài cũ và Ôn bài phần chăn nuôi

1.Ổn định tình hình lớp: ( 1 phút )

Kiểm tra sĩ số, quan sát lớp

- Lớp 7A1 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A2 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A3 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A4 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A5 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A6 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

- Lớp 7A7 Sĩ số: ……… Hiện diện: ………vắng: ………

2.Kiểm tra bài cũ

(Không thực hiện mà kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Giảng bài mới: (42 phút)

* Giới thiệu bài: (1ph)

Để giúp các em hệ thống hoá lại toàn bộ các kiến thứcđã học ở phần chăn nuôi Chúng ta tìm hiểu sang tiết ôn tậphôm nay

*

Tiến trình bài dạy: (41 phút)

Trang 39

TG Hoạt động của

8

ph Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức về vai trò và nhiệm vụ của chăn nuôi

- Cho biết vai trò

của ngành chăn

nuôi?

- Nhiệm vụ của

ngành chăn nuôi

- Cung cấp thựcphẩm, sức kéo ,phân bón nguyênliệu cho ngành sảnxuất

- Đẩy mạnh chuyểngiao tiến bộ khoahọc kỹ thuật vàosản xuất, đầu tưcho nghiên cứu,quản lý nhằm tạo

ra nhiều sản phẩmchăn nuôi

1/ Vai trò của ngành chăn nuôi:

- Cung cấp thựcphẩm, sức kéo,phân bón nguyênliệu cho ngành sảnxuất

2/ Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi:

- Đẩy mạnh chuyểngiao tiến bộ khoa họckỹ thuật vào sảnxuất, đầu tư chonghiên cứu, quản lýnhằm tạo ra nhiềusản phẩm chănnuôi

18

- Giống vật nuôi

là gì? Cho ví dụ?

- Vai trò của

giống vật nuôi

trong chăn nuôi?

- Thế nào là sự

sinh trưởng, phát

dục của vật

nuôi?

- Khái niệm về

chọn giống vật

nuôi.

- Là những con vậtcó cùng nguồngốc, có những đặcđiểm chung, có tính

di truyền ổn địnhvà đạt đến một sốlượng cá thể nhấtđịnh

- Quyết định đếnnăng xuất, chấtlượng sản phẩm

- Sinh trưởng, pháttriển về hình dạng,kích thước; phát dụclà sự thay đỏivềchất các bộphận trong cơ thể

3/ Giống vật nuôi:

- Là những con vậtcó cùng nguồn gốc,có những đặc điểmchung, có tính ditruyền ổn định vàđạt đến một sốlượng cá thể nhấtđịnh

4/ Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi:

- Quyết định đếnnăng xuất, chấtlượng sản phẩm

5/ Sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi:

- Sinh trưởng, pháttriển về hình dạng,kích thước;

- Phát dục là sự thayđỏi vềchất các bộ

Trang 40

- Các phương

pháp chọn giống

vật nuôi?

- Thế nào là

chọn phối? phương

pháp?

- Nhân giống

nhằm mục đích gì?

- Làm thế nào

để nhân giống

thuần chủng đạt

kết quả?

- Một con gà nuôi

để sản xuất

- Chọn lọc hàng loạthay kiểm tra năngxuất

- Chọn ghép đôi conđực với con cái chosinh sản

HS trả lời

- Tăng số lượng cáthể, giữ vững vàhoàn thiện cácđặc tính tốt

phận trong cơ thể

6/ Khái niệm về chọn giống vật nuôi:

- Căn cứ vào mụcđích chăn nôi chọnnhững con đực vàcái chọn làm giống

7/ Phương pháp chọn lọc giống vật nuôi:

- Chọn lọc hàng loạt hay kiểm tra năng xuất

8/ Chọn phối:

- Chọn ghép đôi conđực với con cái chosinh sản

9/ Nhân giống thuần chuẩn nhằm:

- Tăng số lượng cáthể, giữ vững vàhoàn thiện các đặctính tốt

tiêu hoá và hấp

thụ thức ăn vật

- Có nguồn gốc từđộng vật và thựcvật, chất khoáng

Gồm : Nước vàchất khô

- Nước, vitamin hấpthụ qua vách ruộtvào máu , Prôtêin

10/ Nguồn gốc của thức ăn vật nuôi:

+ Từ động vật vàthực vật, chấtkhoáng Thành phầndinh dưỡng của thứcăn gồm: Nước vàchất khô

11/ Quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn vật nuôi:

- Nước, vitamin hấp

Ngày đăng: 21/10/2021, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w