1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phoøng gd ñt phuø myõ tröôøng thcs myõ ñöùc gíao aùn töï choïn toaùn 8 ngaøy soaïn 12112008 tieát 11 tuaàn 11 §hình thoi i muïc tieâu 1 kieán thöùc hs cuûng coá kieán thöùc veà hình thoi tính chaát

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kyõ naêng: HS reøn luyeän kó naêng laäp luaän chöùng minh, veõ hình, vaän duïng caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà hình bình haønh, hình thoi ñeå chöùng minh töù giaùc laø hình bình haønh,[r]

Trang 1

Ngày soạn 12/11/2008 :

Tiết 11 Tuần 11

§HÌNH THOI

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: HS củng cố kiến thức về hình thoi (tính chất, dấu hiệu nhận biết) qua bài tập.

2.Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng lập luận chứng minh, vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học về hình

bình hành, hình thoi để chứng minh tứ giác là hình bình hành, là hình chữ nhật, là hình thoi Chứng minh 2 đường thẳng vuông góc

3 Thái độ: Hình thành cho HS tính tự giác, tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, linh hoạt, sáng

tạo, ứng xử lể phép

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo Viên: Thước ê ke, com pa, chọn dạng bài tập, phấn màu, STK.

2.Học Sinh: Thước 2 lề, ê ke, làm bài tập về nhà, ôn lý thuyết theo yêu cầu tiết 10.

III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định tổ chức:(1ph ) ổn định tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.

2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )

1 Nêu dấu hiệu nhận biết hình

thoi

2 Tâm đối xứng của hình thoi là

gì?

3 Hình thoi có trục đối xứng

không? Chỉ rõ(nếu có)

1 Dấu hiệu nhận biết hình thoi:

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

-Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

-Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

-Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi

2 Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm

của hai đường chéo

3 Hình thoi có 2 trục đối xứng Trục đối xứng

của hình thoi là 2 đường chéo

6,0

2,0 2,0

.Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm, bổ sung nếu cần

() Giới thiệu bài mới:

Bài học hôm nay các em tiếp tục luyện tập về hình thoi

3.NỘI DUNG

Trang 2

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung bài học

Tứ giác ABCD có ABCD

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh BC,

 Đại diện lên bảng vẽ hình,

trình bày bài giải:

Xét BCD: BE=CE; BF=FD

B EA

C

H B

321 A C

60 0 FED

Trang 3

4.Hướng dẫn về nhà: (2ph)

Xem lại các bài tập đã giải, nắm phương pháp, cách trình bày bài giải từng dạng toán - Tự giải lại các bài toán trên nếu cần Nắm chắc tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi -Ôn tập tính chất, dấu hiệu nhận biết (hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông) chuẩn bị tiết 12 luyện tập tiếp theo, mang đủ dụng cụ vẽ hình

IV.RÚT KINH NGHIỆM :

-Ngày soạn 22/11/2008 :

Tiết 12 Tuần 12

§HÌNH VUÔNG

Trang 4

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: HS củng cố kiến thức về hình vuông (tính chất, dấu hiệu nhận biết) qua bài tập.

2.Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng lập luận chứng minh, vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học giải toán.

3 Thái độ: Hình thành cho HS tính tự giác, tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, linh hoạt, sáng

tạo, ứng xử lể phép

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo Viên: Thước ê ke, com pa, thước đo góc, chọn dạng bài tập, phấn màu, STK, SGK.

2.Học Sinh: Thước ê ke, com pa, thước đo góc, làm bài tập về nhà, SGK, ôn lý thuyết theo yêu cầu tiết

11

III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định tổ chức:(1ph ) ổn định tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.

2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )

1 Nêu dấu hiệu nhận biết

hình vuông?

2 Nêu tính chất về đường

chéo của hình vuông?

1 Các dấu hiệu nhận biết hình vuông:

-H.chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là h.vuông -H.chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là h.vuông -H.chữ nhật có 1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc là h.vuông

-H.thoi có 1 góc vuông là h.vuông

-H.thoi có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông

2 Hình vuông có hai đường chéo:

-cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường -bằng nhau

-vuông góc với nhau -là các đường phân giác của các góc của hình thoi

6,0

4,0

.Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm, bổ sung nếu cần

() Giới thiệu bài mới:

Bài học hôm nay các em tiếp tục luyện tập về hình thoi, hình vuông

3.NỘI DUNG

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung bài học

Gợi ý c/minh:

AB=BC;

1

3

B B

;

BEAD BFCD

Tham gia xây dựng bài

Ta có:AB=BC, A C ,

BEA BFC =900

 ABECBF

Bài về nhà:

Hình thoi ABCD có A 600 Kẻ

2 đường cao BE, BF Chứng minh tam giác BFE là tam giác đều

Trang 5

ABE CBF

 BE=BF và Bˆ1Bˆ3 600

BEF

 cân tại B?có

2 60

B 

BEF

Gọi đại diện lên bảng

trình bày bài giải

Kiểm tra, nhận xét sửa sai

nếu có hoàn chỉnh bài giải

 BE=BF và Bˆ1Bˆ3600

 BEFcân tại B Lại có: 

0

360 2.60

120 2

 B2 1200 (Bˆ1Bˆ3) =1200-600=600

Do đó: BEF đều

Giải

Ta có: hình thoi ABCD (gt)

 AB=BC, A C Và BEAD BF; CD

 BEA BFC =900

Xét ABE và CBF: AB=BC,

 

A C và BEA BFC =900

 ABECBF(ch gn)

B3 B1;BE=BF

 BEFcân tại B(1) Lại có: B3 B1=900-600=300

Bˆ1Bˆ3 600 Mà

 2

B =

0

360 2.60

2

=1200-600=600.(2) Từ (1),(2)  BEF đều

1 Bài 1: (đọc đề bài 85

SGK/Tr 109)

Phân tích đề bài, tìm mối

liên hệ giữa các yếu tố trong

bài:

Vẽ hình

Gợi ý c/minh:

a/So sánh các đoạn thẳng:

AE , AD, DF và FE?

Tứ giác ADFE là hình gì?

b/So sánh các đoạn thẳng:

1 Đọc đề bài, phân tích , vẽ

hình

Tham gia xây dựng bài:

AB=2AD, AE=EB,DF=FC

 AD=DF=FE=EA

 Tứ giác ADFE là hình thoi, lại có A ˆ 900

 Tứ giác ADFE là hình vuông

AF=DE=EC=BF

1 Bài 85 SGK/Tr 109

Giải

a/ Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao?

Ta có: ABCD là hình chữ nhật, AB=2AD, AE=EB,DF=FC

 AD=DF=FE=EA  Tứ giác ADFE là hình thoi, lại có A ˆ 900

 Tứ giác ADFE là hình vuông b/Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao?

B

3 2 1

F E

D

Trang 6

AF, DF, EC, BF?

Và ME, MF,NE và NF?

Tứ giác EMFN là hình gì?

Nhận xét, cùng HS hoàn

chỉnh bài giải

2 Ghi đề bài tập trắc

nghiệm Tổ chức HS thảo

luận nhóm nhận biết điều

kiện để một tứ giác là hình

vuông.( gợi ý áp dụng dấu

hiệu nhận biết hình vuông)

? Tứ giác OBED là hình gì

theo giả thiết hình vẽ

Từ đó tìm điều kiện của hai

đường chéo của hình thoi

ACBD?

Nhận xét, khắc sâu điều

kiện bài toán

ME=MF=FN=NE Tứ giác EMFN là hình thoi

Có EMMF  EMF 900

 Tứ giác EMFN là hình vuông

2 Thảo luận nhóm nhận biết

điều kiện để một tứ giác là hình vuông theo gợi ý

Tứ giác OBED là hình chữ nhật

Do đó điều kiện hai đường chéo của hình thoi ACBD bằng nhau thì tứ giác OBED là hình vuông

Chọn B

Ta có ADFE là hình vuông(câu a) Tương tự ta c/m được tứ giác EBCF là hình vuông

 AF=DE=EC=BF;

;

AFDE ECBF

ME=MF=FN=NE; EMMF

 ME=MF=FN=NE; EMF 900

 Tứ giác EMFN là hình vuông

2 Cho hình vẽ :

Điều kiện của hình thoi ACBD để tứ giác OBED là hình vuông là:

A AB CD

B AB CD

C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D Một đường chéo là đường phân giác của một góc của hình thoi

4.Hướng dẫn về nhà: (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải, nắm phương pháp, cách trình bày bài giải từng dạng.Tự giải lại các bài toán trên nếu cần Nắm chắc tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông -Ôn tập các bước rút gọn phân thức đại số chuẩn bị tiết 13 luyện tập Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

IV.RÚT KINH NGHIỆM :

-

-Ngày soạn :26/11/08

Tiết : 13 Tuần: 13

Bài

I MỤC TIÊU :

Trang 7

1 Kiến thức : Luyện tập các bước rút gọn phân thức.

2.Kỹ năng: Luyện tập kỷ năng trình bày bài giải, kỷ năng rút gọn phân thức

3 Thái độ: Hình thành cho HS tính tự giác, tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo, ứng xử lể phép

II CHUẨN BỊ:

1. Giáo Viên: STK, chọn bài tập

2. Học Sinh: Ôn tập các bước rút gọn phân thức.

III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1. Ổn định tổ chức:(1ph) ổn định tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)

1 Nêu các bước rút gọn một

phân thức?

2 Rút gọn phân thức

2

x

xx=

1 (4,0điểm) Muốn rút gọn một phân thức ta

có thể làm như sau:

-Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung.

-Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

2 (6,0điểm) 3 2 12

x

xx=

1

3 ( 4) 3( 4)

x

x x  x

(*) Giới thiệu bài mới: Tiết này các em tiếp tục luyện tập rút gọn phân thức

3.NỘI DUNG

Bài 1( ghi đề)

a/

2 2

(2 3)

x x

 (nêu cách rút gọn ?)

Gọi HS lên bảng thực

hành

b/

2 2

9 ( 5)

x

(nêu cách rút gọn ?)

Gọi HS lên bảng thực

hành

Tương tự tiến trình tổ

chức HS thực hành các

câu còn lại

c/

3 4

1

x

Ghi đề bài, tham gia xây dựng bài giải

a/ Phân tích tử thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng HĐT, rút gọn

2 2

(2 3)

x x

 2

=

5(2 3)

x x

b/ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT, rút gọn

2 2

9 ( 5)

x

( 2)

x

Bài 1 Rút gọn phân thức a/

2 2

(2 3)

x x

 2

=

5(2 3)

x x

b/

2 2

9 ( 5)

x

2

( 2)

x

2

Trang 8

3 3

8 (3 1)

?

12 (1 3 )

xy x

e/

2

?

x y x z

x y x z

g/

2

2

? 1

x

2

c/

3 4

1

x

2

5 ( 1)

x x

2

5 1

x x

d/

8 (3 1) 4 2 (3 1)

12 (1 3 ) 4 3 (1 3 )

=

2 (1 3 ) 2 (1 3 )

e/

2

x y x z

g/

2

1 1

x x

c/

3 4

1

x

2

5 ( 1)

x x

2

5 1

x x

d/

8 (3 1) 4 2 (3 1)

12 (1 3 ) 4 3 (1 3 )

=

2 (1 3 ) 2 (1 3 )

e/

2

x y x z

g/

2

1 1

x x

Bài 2( ghi đề)

? Muốn chứng minh

đẳng thức ta làm thế

nào

Tương tự, hãy rút gọn

phân thức trên?

Cùng HS hoàn chỉnh

bài giải

Trả lời: Muốn chứng minh đẳng thức, ta rút gọn vế trái

=

2

y x y

=

2

y x y

=

2

Tham gia xây dựng bài cùng hoàn chỉnh bài giải vào vở

Bài 2 Chứng minh đẳng thức:

2

Giải:

Ta có:

VT=

2 2

x y xy y

x xy y

=

y x xy y

=

2

y x y

=

2

y x y

=

2

Trang 9

2 2

yx y

x y

 =VP

Vậy

2

4.Hướng dẫn về nhà: (1ph)

-Về nhà xem lại bài giải, tự rèn luyện kỷ năng trình bày Nhớ dạng biết cách biến đổi để rút gọn -Tuần 14 luyện tập về quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

IV.RÚT KINH NGHIỆM :

-Ngày soạn : 03/12/08 Tiết : 14 Tuần : 14

§QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:Giúp học sinh khắc sâu thêm kiến thức về quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

2.Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo các bước quy đồng mẫu thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức

Trang 10

3 Thái độ: Hình thành cho HS tính tự giác, tính cẩn thận, có thái độ học tập nghiêm túc, linh hoạt, sáng

tạo, ứng xử lể phép

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo Viên: STK, SGK, nghiên cứu nội dung chọn dạng bài tập, thước.

2.Học Sinh: Ôn tập các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, thước kẻ.

1.Ổn định tổ chức:( 1 ph) ổn định tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.

2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )

1 Nêu các bước quy đồng

mẫu thức nhiều phân thức

2 áp dụng quy đồng mẫu các

phân thức:

1

2

x  và 2

8

2x x

1 Muốn quy đồng mẫu thức các phân thức ta làm như

sau:

-Phân tích mẫu thức thành nhân tử, tìm mẫu thức chung

-Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

2

1 2

x  và 2

8

2x x

1 2

x

 và

8 (2 )

xx MTC=x(x+2)(x-2)=x(x 2 -4)

NTP: <x(x-2)> <x+2>

QĐ:

2 2

2

x x

 và 2

8 16

x

x x

3,0

1,0

2,0 2,0 2,0

Nhận xét câu trả lời……… , ghi điểm, bổ sung, hoàn chỉnh bài giải nếu cần, nhấn mạnh chỗ HS dễ sai lầm khi trình bày để HS chú ý khắc phục

(*) Giới thiệu bài mới:

Bài học hôm nay các em tiếp tục rèn luyện việc quy đồng mẫu thức các phân thức

3.NỘI DUNG

1 Bài 1 (ghi đề bài lên bảng) 1 Ghi đề và làm bài theo

hướng dẫn.(lần lược lên bảng trình bày)

a/

MTC= y(2x-y2) 2

2 4 2

y

x y

2 2

y x y

3

6 2

x y

xy y

6

x y

y x y

Bài 1

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

2 4 2

y

x y

6 2

x y

xy y

2 4 2

y

x y

2 2

y x y

3

6 2

x y

xy y

6

x y

y x y

Trang 11

 

2

2

3

a

x y xy y

b

c

d

x yz x y z xyz

e

Hướng dẫn học sinh cách quy đồng

mẫu phân thức (quy đồng gọn, bỏ

bớt 2 bước tìm MTC, tìm NTP) ,gọi

HS lên bảng làm bài theo hướng

dẫn

b/ MTC= 5(x+3y)

2( 3 )

2( 3 ) 5( 3 )( 3 )

=

2 5(x 3 )y

7( 3 ) 3

35 105 5( 3 )

c/ MTC=x2+x+1

=(1 x x2)=

2 2 2

1

x x

2 2

1

x

x x

  d/MTC=60x3y4z2

3

y

x yzx y z ;

3 4 2 3 4 2

3x y z 60x y z

;

2 3

x y xyz x y z

e/ MTC=

2

2 2

=

2 2

4

=

 và

à

2

2( 3 ) 7( 3 )

;

2( 3 )

2( 3 ) 5( 3 )( 3 )

=

2 5(x 3 )y

 và 7( 3 ) 3

35 105 5( 3 )

c/

2

;

=(1 x x2)

=

2 2 2

1

x x

  và

2 2

1

x

 

4x yz 3x y z 5xyz

3

y

x yzx y z ;

3 4 2 3 4 2

3x y z 60x y z

;

2 3

x y xyz x y z

e/

2

;

;

2

2 2

=

2 2

4

=

Trang 12

2

1 Bài 2(ghi đề)

? Em có nhận xét gì về các phân

thức đã cho:

3 2 6 18 6

Gợi ý cách giải, gọi HS lên bảng

trình bày

2 Bài 3 (ghi đề)

? Em có nhận xét gì về các phân

thức đã cho:

;

? Nêu cách giải bài tập trên.

Bài này có mấy cách tìm MTC?

*Chốt lại cách giải các dạng quy

đồng mẫu thức của nhiều phân thức

1.

Phân thức thứ 3 chưa rút gọn, 2 phân thức (2;3) có mẫu là các đa thức đối nhau

Cách giải: rút gọn phân thức thứ 3, dùng quy tắc đổi dấu để tìm MTC

2

x

2

x

18 6x 6(3 x) 3(x 3)

(2 6)

x x

2 Các phân thức đã cho

chưa rút gọn

Cách 1: rút gọn rồi quy đồng:

xxx x =

5 6

x  ; 2

2

3 6

x x

 Cách 2: giữ nguyên phân thức, quy đồng theo các bước thông thường

(MTC=x2(x2-36))

Bài 2 Rút gọn các phân thức:

3 2 6 18 6

2

x

2

x

18 6x 6(3 x) 3(x 3)

(2 6)

x x

Bài 3 Rút gọn 2 phân thức

;

xxx x =

5 6

x  ; 2

2

3 6

x x

4.Hướng dẫn về nhà: (2 ph )

* Xem lại các bài đã giải và tìm những bài tương tự để giải (SBT).

*Ôn lại các quy tắc cộng trừ phân thức đại số tuần 15 luyện tập phép cộng, phép trừ phân thức.

*Tiết 15 mang theo SGK, thước kẻ, vở nháp

-

Trang 13

-Ngày soạn : 10/12/08 Tiết : 15 Tuần : 15

§PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS được củng cố về quy tắc cộng( trư)ø các phân thức đại số, phân thức đối , quy tắc đổi dấu của phân thức

2.Kỹ năng: HS luyện tập kỷ năng làm phép cộng( trư)ø các phân thức, biết linh hoạt đổi dấu khi cần trong phép tính, có tính sáng tạo trong quá trình thực hiện phép tính của dãy các phân thức

3 Thái độ: Hình thành cho HS thái độ học tập đúng đắn, hứng thú, tự giác, cẩn thận, ứng xử lể phép.

Trang 14

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo Viên: STK, SGK, nghiên cứu nội dung chọn dạng bài tập, thước.

2.Học Sinh: Ôn tập các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, thước kẻ Nắm các quy tắc cộng trừ

phân thức

1.Ổn định tổ chức:( 1ph) ổn định tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra khi luyện tập.

(*) Giới thiệu bài mới: Tiết học hôm nay các em luyện tập phép cộng, phép trừ phân thức đại số

3 NỘI DUNG

1 Cộng phân thức cùng mẫu.

?a/ Nhắc lại quy tắc, viết công

thức

Làm bài tập áp dụng:

)

b

=?

Nhận xét, ghi điểm, sửa sai nếu

có giúp HS khắc phục

? Tương tự cho HS làm bài

c

2 Cộng 2 phân thức khác mẫu.

? Nhắc lại quy tắc, ghi công

thức

Áp dụng làm bài tập:

a/

? Nhận xét, ghi điểm, sửa sai nếu

có giúp HS khắc phục

1.HS1 nhắc lại quy tắc, ghi công thức lên bảng:

)

b

=

3

xy

3

xy

Cả lớp cùng nhận xét ghi điểm bài làm của bạn, hoàn chỉnh bài làm vào vở

Tham gia xây dựng bài:

c

2 HS2 nhắc lại quy tắc, ghi

công thức lên bảng:

(B D ) a/

1 Cộng phân thức:

a/

Bài 1 :Làm phép tính:

)

b

=

3

xy

3

xy

c

(B D )

Bài 2 :Làm phép tính:

a/

6

x

10 1

6

x x

2

)

b

x  x x =

Trang 15

? Tương tự cho HS làm bài

2

)

b

x  x x =?

6

x

10 1

6

x x

Cả lớp cùng nhận xét ghi điểm bài làm của bạn, hoàn chỉnh bài làm vào vở

 Tham gia xây dựng bài:

2

)

b

x  x x =

xx x x 

( 3)( 3)

( 3)( 3)

2

6 3

x x

xx  x x 

( 3)( 3)

( 3)( 3)

2

6 3

x x

Ghi công thức trừ hai phân

thức?

1 Ttừ 2 phân thức cùng mẫu.

Áp dụng:

? Gọi HS lên bảng trình bày

*Nhận xét, hoàn chỉnh bài giải

gọn

2.Trừ 2 phân thức khác mẫu

Tổ chức HS làm bài :

b/

4x y 3x 2y

?

Đại diện lên bảng ghi công thức:

    

1.Trình bày bài giải:

3

2.Tham gia xây dựng bài giải:

b/

4x y 3x 2y

4x y x x(3 2 )y

4x y 3x 2xy

xy

2 Phép trừ phân thức :

    

Bài 3: Làm phép tính

a/

3

b/

4x y 3x 2y

4x y x x(3 2 )y

4x y 3x 2xy

xy

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w