1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 ôn tập đạo hàm

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 336,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án sai: A.. Đạo hàm của hàm số A... Hàm số ysinxcó đạo hàm là: A.. Hàm sốycotx có đạo hàm là: A... Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 1

Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

ÔN TẬP ĐẠO HÀM

Câu 1 Cho hàm số 2

4

x y

x

y� 0

bằng:

A y� 0 2

B  0 1

3

y

C y� 0 1

D  0 1

2

y

Câu 2 Đạo hàm của hàm số

5 4

x

tại x  bằng số nào sau đây?1

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y(x32 )x2 2016 là:

A y�2016(x32 )(3x2 x22 )x B y�2016(x32 )x2 2015.

C y�2016(x32 )x2 2015(3x24 )x D y�2016(x32 )(3x2 x24 )x

Câu 4 Cho hàm sốy x 3 5x Vi phân của hàm số là:6

A dy3x25 d x

B dy3x25 d x

.

C dy 3x25 d x

D dy3x25 d x

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y2x3(4x2 bằng biểu thức nào sau đây?3)

A 6x28x3. B 6x28x3. C 2(3x24 )x . D 2(3x28 )x .

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số 2

2

x y x

A  2  2

8

x

 

B  2  2

8

x

.

C  2  2

8

x

 

D  2 2 2 2

x

.

Câu 7 Cho hàm số

2 2

5 2

x x y

x x

  Đạo hàm y� của hàm số là.

A

2

2

C

2

2

Câu 8 Xét hàm số

5 ( ) 2sin

6

� � Giá trị f 6

� �

�� �

� � bằng

Câu 9 Cho hàm số yf x  2sin x Đạo hàm của hàm số y là:

A

1 ' cos

x

1 ' 2 cos

x

C

1 '

.cos

y

Câu 10 Đạo hàm của hàm số

2 2

1 1

x x y

x x

 

  là :

A

2 2

1

x x

 

KIẾN THỨC VẬN

DỤNG

 

 

2

1

2 2

2 2

1

2

sin cos

tan

cos

1 tan

1 cot

sin 1 cot

u

u

u

u

u u

u

u

u

   

� � 

� �

� �

�

� �

� �

�  �

�

� 

  

2

2

ax bx c

a x b x c

a b a c b c

u v � � � u v

u - v = u - v� � �

 u v � � �u v v u

2

2 1

u u v v u

v

� � �

� �

� �

� �

� � 

� � �� �

Trang 2

B

2 2

1

x x

 

.

C

2 2

1

x x

 

.

D

2 2

1

x x

 

Câu 11 Đạo hàm của hàm số yx35  x

bằng biểu thức nào sau đây?

A

3 2

x

x

B

5 2

2 x 2 x

C

5

2 x 2 x

D

3 2

x

x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số  4 4 5

cos sin

yxx

A 10cos 2 sin 24 x x. B cos 2 sin 24 x x.

C 10 cos 2 sin4 x x. D 4

10cos 2x

Câu 13 Cho hàm số    2

1

yf x  x Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm

số f x 

?

A dy2x1 d x. B dy2x1 d x.

C  2

dy x 1 dx. D dy2x1 .

Câu 14 Xét hàm số f x   3cos 2x Chọn đáp án sai:

A

1 2

f � � � �

� � . B '  32sin 2 x2

3 cos 2

f x

x

C

2

f � �� �

� � . D 3 ' 2sin 2y y2  x 0

Câu 15 Đạo hàm của hàm số y 1 2 x x 2 là :

1 1

x

x x

1

1 2

x

x x

x

x x

1

1 2x x  .

Câu 16 Cho hàm số

( )

5

x

f x

x

 

 Đạo hàm f x� 

của hàm số là

17 (x5) B 2

17 (x 5)

19 (x 5)

23 (x 5)

Câu 17 Đạo hàm của hàm số

A

.

C

Câu 18 Nếu thì f x� 

bằng :

A 2

1

xxB  2 

1

x

C 2

1

x

x x

x

x x

 

 

2

u

u

u

�

ax b ad bc

cx d cx d

� �

�  �

với c� và0

0

ad bc �

Trang 3

Câu 19 Đạo hàm của hàm số f x( )x4 x2 tại điểm x bằng bao nhiêu?1

A

9

3

2. C

17

9

2.

Câu 20 Đạo hàm của hàm số

sin 2 cos

x là

A y�2sin 2 cosx xsin sin 2x 2 x2 x.

B y�2sin 2 cosx xsin sin 2x 2 x2 x.

C

2sin 4 cos sin sin 2

x x

D

2sin 4 cos sin sin 2

x x

Câu 21 Cho hàm số

2 2

x y x

x

 đạo hàm của hàm số tại x là:1

A y� 1  2

B y� 1  4

C y� 1  5

D y� 1  3

Câu 22 Cho hàm số f x  sin 2x Tính f x� 

A   1cos 2

2

B f x�  2sin 2x.

C f x�  cos 2x. D f x�  2cos 2x.

Câu 23 Hàm số ysinxcó đạo hàm là:

A y' sinx. B

1 ' cos

y

x

C y' cos x. D y'   cosx.

Câu 24 Hàm sốycotx có đạo hàm là:

A y' tanx. B 2

1 '

cos

y

x

 

1 '

sin

y

x

 

D y' 1 cot  2x.

Câu 25 Đạo hàm của ytan 7x bằng:

A 2

7

cos 7x . B 2

7 cos 7

7 sin 7

7 cos 7

x

x .

Câu 26 Đạo hàm của hàm số

2

y ��  x��

� � là y� bằng

A 2sin 2x. B cos 2 2x

� �. C 2sin 2x. D cos 2 2x

Câu 27 Đạo hàm của hàm số ycos tan x

bằng

A sin tan x 

B – sin tan x 

1 sin tan

cos

x

1 sin tan

cos

x

Câu 28 Đạo hàm của hàm số  3 2 2

bằng biểu thức nào sau đây?

A  3 2   2 

2 x  x x 3x 2x1

B  3 2   2 2 

2 x  x x 3x 2xx

C 2x3 x2 x 3x22x

2 x  x x 3x 2x1

Câu 29 Hàm số y2cosx2 có đạo hàm là

A 4 cosx x2. B  2 sinx x2. C  4 sinx x2. D 2sin x2.

Trang 4

Câu 30 Hàm số

1 cot 3 tan 2

2

có đạo hàm là

sin cos 2

sin 3 cos 2

sin 3 cos 2

3 sin 3 cos 2

Câu 31 Cho hàm số yf x( ) cos 2 x với f x 

là hàm liên tục trên � Trong bốn biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm f x  thỏa mãn y�1 với mọi

x��?

A

1

cos 2

2

1 cos 2 2

C xsin 2x. D x sin 2x.

Câu 32 Cho hàm số

1 2

 

x y

x Đạo hàm y�của hàm số là:

13

(2 1)

13 (2x1) . C 2

7 (2x1) . D 2

1 (2x1) .

Câu 33 Đạo hàm của hàm số y(x52 )x2 2 bằng biểu thức nào sau đây?

A 10x916x3. B 10x914x616x3.

C 10x928x616x3. D 10x928x68x3.

Câu 34 Đạo hàm của hàm số ytan 2x tại x là số nào sau đây?0

Câu 35 Đạo hàm của hàm số 2

1 1

y

x x

  bằng biểu thức nào sau đây?

A  2 2

2(2 1)

1

x

x x

 

B  2 2

(2 1) 1

x

x x

 

 

C  2 2

2( 1) 1

x

x x

 

 

D  2 2

(2 1) 1

x

x x

 

 

Câu 36 Đạo hàm của hàm số  7 2

yxx

là :

A 2x7x x  61

B 2x7x 7x61

.

C x7x 7x61

D 2 7 x61

Câu 37 Cho hàm số f x( )ax b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x�( )a B f x�( )b C f x�( ) a D f x�( ) b

Câu 38 Đạo hàm của hàm số 2

1 ( )

1

f x

x

 bằng biểu thức nào sau đây?

A  2 2

1

1

x

B  2 2

2 1

x

x

2 2 2

2 1

x

x

D  2 2

2 1

x x

Câu 39 Hàm số ycotx có đạo hàm là:

1 cos

y

x

� 

1 sin

y

x

� 

C y� 1 cot 2x D y� tan x

Câu 40 Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos3xlà:

A y�3cos 2xsin 3 x B y�6cos 2x3sin 3 x

C y� 6cos 2x3sin 3 x D y�3cos 2xsin 3 x

HẾT

Trang 5

-BẢNG ĐÁP ÁN

D D C B C A D A A D C A B C B B B C D D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

C D C B A A D A C C A A C D B B A D B B

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:57

w