1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ON TAP DAO HAM PHU DAO

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 345,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 : Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm Phương pháp : Tính đạo hàm sau đó thay vào để hai vế bằng nhau Bài 18 : Chứng minh rằng các hàm số sau thoả mãn các hệ thức:... Hoạt động [r]

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠO HÀM 11 Hoạt động 1: Củng cố định nghĩa đạo hàm tại một điểm và các công thức tính đạo hàm

Định nghĩa : Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng a b; 

x0 a b; , đạo hàm của

hàm số tại điểm x là : 0  

   

0

0 0

0

x x

f x

x x

Chú ý :

 Nếu kí hiệu   x x x0 ;  y f x 0  x f x 0

thì :

0

0

0 0

f x

 Nếu hàm số yf x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0

Qui tắc tính đạo hàm và công thức tính đạo hàm

Các quy tắc : Cho u u x   ;v v x   ;C:

là hằng số

 u v '  u v' '

 u v ' u v v u'.  '.  C u. C u. 

v

 Nếu yf u u u x ,     yxy u u x 

Các công thức :

  C 0 ;  x  1

  x nn x. n1  u nn u. n1.u , n ,n 2

u

 sinxcosx  sinuu cos u

 cosxsinx  cosuu.sinu

u

u

.

Hoạt động 2: Tìm đạo hàm theo định nghĩa

Phương pháp : Để tìm đạo hàm theo định nghĩa ta có 2 cách sau :

Cách 1 : Theo quy tắc

Trang 2

Bước 1 : Cho x một số gia x và tìm số gia y tìm  y f x  x f x  Lập tỉ số

y x

Bước 2 : Tìm giới hạn 0

lim

x

y x

 

Cách 2 : Áp dụng công thức:  

   

0

0 0

0

x x

f x

x x

Bài 1: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra: a) y f(x) 2x  2 x 2 tại x 0  1 Cho x0 = 1 một số gia x vậy ta có:

x

Vậy '(1) lim 0 lim (2 0 3) 3

y

x

b) y f(x)  3 2x tại x0 = –3 Cho x0 = -3 một số gia x vậy ta có:

3

y

c)

2x 1

y f(x)

x 1

2

y f(x)

x 1

 

 tại x0 = 0

Bài 2: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra: a) yx2  3xx

tại x0=4 b) yx 3  x tại x0=1 c) y=x−x tại x0=2 d) ysin x cosx tại x0=0 e) ysin22x tại x0= 2

 f) ytanx1 tại x0= 4

Hoạt động 2: Rèn các công thức tính đạo hàm theo công thức

Phương pháp: Nắm chắc công thức và áp dụng vào tính

Bài 3: Tính các đạo hàm sau:

3

3

x

2

c) y (x2 1)(x3 2)  y'  2x(x3 2) 3x (  2 x2 1)  5x4 3x2 4x

Trang 3

d)

'

x

e)

2 3 1 (4x 3)(3 2x) 2(2x 3x 1) 4x 12x 7

'

x

f)

'

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau :

Giải

Bài 5: Tính các đạo hàm sau:

'

x

c)

2

2

1

2x

x

x d)

2

x

e)

2 2

x

 

4 2 2

3

x y x

Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2

4

y

x

 

x

   

7

y

cot

x

y

x

2

2

4

x

y

x

 

2

2

y

x

7

y

2

2

1 2 cot

sin

y

x

 

Trang 4

1 y = x3-3x2 –

2

x + 3 + 2 sinx 2 y =

x2+3 x−2

2 x−3

3 y = (x2 -11)(2x3 – x2 + x – 3) 4 y=

sin x+cos x sin x−cos x

5 y = (x8 – x)10 6 y = x

7 y=

1

xx 8 y = cos

9.y=sin(cos23x) 10* y= sin [cos2(tan3x) ]

11, 2

1

x

y

x

12, 2

3 2 1

x y

x x

 

13, y(x2 2x 4) 5 x2 14,

2 3

4 1

x y

15, f(x) = xcot 3x 4

y’ = ( x) 'cot 3x 4 x cot 3x 4

2

cot 3

4

4

x x

16, g(x) = cos2x + cos2

2

cos

g’(x) = - 2cosxsinx – 2cos

= - sin2x -sin

= - sin2x + 2cos

4 3

 sin(-2x) = -sin2x + sin2x = 0

Trang 5

Bài 8: Xét tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm và tính đạo hàm của các hàm số sau

a)

 

2

khi khi

4 3

1 1

x

Ta có

2

4x 3

1

x

x

x f x x

Vậy lim ( ) 1 2 (1)

Vậy hàm số liên tục tại x = 1

2

2 2

4x 3

2

x

y

f x f

y

Vậy hàm số không tồn tại đạo hàm tại x = 1

b)

 

2 3

khi khi

0

f x



Ta có

3

lim ( ) lim ( x) 0

,

2

lim ( ) lim (2x )

Vậy để hàm số liên tục trên R thì a = 0

3

không tồn tại đạo hàm phải tại 0

2

( ) (0) 2x

y

Vậy với mọi a, b hàm số có đạo hàm trái tại 0 nhưng không tồn tại đạo hàm tại 0

c)

 

2 2

2

1 3x 2

2

3 2

3x 2

x x

x

x

 

khi khi 1 < x < 2 Vậy ta sẽ xét tại x = 1 và x = 2 Tại x = 1

Trang 6

Ta có

2

lim ( ) lim( 3x 2) 0

,

2

lim ( ) lim(x 3x+2) 0

x f x x

Vậy lim ( ) 0 1 (1)

Vậy hàm số liên tục tại x = 1

2

2

Vậy hàm số không có đạo hàm tại x = 1

Tương tự tại x = 2

d) f x   x5

Bài 9*: Tìm đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

1)

1

2

y

x

Giải:

Ta có:

Ta dự đoán y(n) = (-1)n 1

! ( 2)n

n

 (*) Ta chứng minh (*) bằng quy nạp

Từ (1) suy ra (*)đúng khi n = 1

Giả sử (*)đúng với n = k, ta có

( )

1

k

k

k

k

 

với n = k+1

Lấy đạo hàm hai vế của (2) ta được:

Trang 7

=

1

2

( 1)!

( 1)

( 2)

k

k

k x

( )

1

( 1)

n

n

n

n

 

1) y =

1

2 x+1 3) y = sinx; 4) y= sin4x +cos4x; 5)y=

2 x +1

x2 −5 x+6

Hoạt động 3: Ôn tập giải các PT, BPT chứa đạo hàm

Phương pháp : Tính đạo hàm trước sau đó giải PT, BPT

Bài 10 Giải các bất phương trình sau:

1, y’ > 0 với

 

y x 3x 2 y' 3x 6x,y' 0 3x 6x 0

x 2

2, y’ < 4 với

yxxx  yx  x y   x  x    x

3, y’ ≥ 0 với

2

1 2x 3 0

3

x x

x



4, y’>0 với

1

x

x

  

5, y’≤ 0 với y=2 x−x2 6, y ' 12 với yx25x7

  1

f x  x f   3  x 3 f  3 f x  f  3

  3 3  3

2 1

f x

x

f  3 14 f   3  x 3 f  3

3 4

x 

  3 60 1922 4

f x

Trang 8

b) Cho Giải pt

3

yf xxxmx

Tìm mđể :

a) f x    0 x

b) f x 0 , x 0; 

c) f x  0 ,  x 0; 2

d) f x  0 ,    x  ;2

Giải

f’(x) = x 2 – 4x + m

a)

a

m

b)

Bảng biến thiên của hàm y = h(x) (Làm cho các câu tiếp)

Vậy m > (0; max ( ) 4 )h x

(0;2)

f x   xm  x  h x  xmh x

( ;2)

 

f xxx   m xm

Tìm mđể :

a) f x  0 ,   x

b) f x  0

có hai nghiệm cùng dấu Giải

  3 60 642 5

  0

60 192

2 2

4 16

x x



Trang 9

y’ = mx 2 – mx + (4-m)

Nến m = 0 thì y’ = 4 > 0 không thỏa mãn

m a

vô nghiệm

b) f x  0

có hai nghiệm trái dấu cần:

0

4

m

m

Bài 14: Giải phương trình y’ = 0

a)

y cos x sin x x y'=0 -sin x + cosx + 1= 0 sin x - cosx 1

2 1

2

 

 

b)

1

c)

20cos3 12cos5 15cos 4 ' 60sin 3x 60sin 5x 60sin 4

sin 4x 0

4 ' 0 sin 3x sin 5x sin 4x 2sin 4x cos x sin 4x 1 ,

cos

2 2

3

k x

x

  



Bài 15: Cho

a) Giải PT: f x '( ) 0 b) Tính f''(0)

2

cos sin

c) y  3sin 2x 4 cos 2x 10x ; d) ym 1 sin 2 x 2cosx 2mx

.

Hoạt động 3 : Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm

Phương pháp : Tính đạo hàm sau đó thay vào để hai vế bằng nhau

Bài 18 : Chứng minh rằng các hàm số sau thoả mãn các hệ thức:

Trang 10

a, f (x )=x5+x3−2 x−3 thoả mãn: f ' (1 )+f ' (−1 )=−4 f (0)

Ta có f’(x) = 5x4 + 3x2 – 2, f’(1) = 6, f’(-1) = 6, f(0) = -3 Thay vào thỏa mãn

b, y = cot2x thoả mãn y’ + 2y2 + 2 = 0

2

2

'

sin 2x

y  

Thay vào ta có:

c,

x 3

y

x 4 thỏa mãn 2y'2  (y 1)y" 

d, y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0

y a x bx ya x bx thay vào: y’’ + y = acosx – b sinx + acosx + bsinx = 0 ĐPCM

1+sin x Tính f ' (0 ); f ' (π ) ; f '(π2); f '(π4)

b) Cho hàm số y=f (x) = cos2x

1+sin2x Chứng minh: f 4 3 'f 3 3

Giải

 

2 2

'

'(0) 1, '( ) 1,f'( ) , '( )

Câu b tương tự.

Bài 20: Cho hàm số chứng minh :

a) xy 2y' sin  xx2cosx y   ; b) 0

'

tan cos

y

x 

3f '(x)−2 g'(x)=0

Bài 22: a) Cho hàm số y=x+1+x2 Chứng minh : 2 √ 1+x2 y'=y

b) Cho hàm số ycot 2x C hứng minh : y' 2 y2 2 0

x x

y sin

Trang 11

Hoạt động 4: Củng cố qua một số câu hỏi trắc nghiệm

Chương V: Đạo hàm

Câu 93: TĐ1119NCB: Số gia của hàm số f ( x )=x3 , ứng với: x0=2 và ∆ x=1

là:

Câu 94: TĐ1119NCB: Số gia của hàm số f ( x )=x2 −1 theo và ∆ x là:

A 2 x +∆ x B ∆ x(x+∆ x) C ∆ x(2 x +∆x) D 2 x ∆ x PA: C

Câu 95: TĐ1119NCB: Số gia của hàm số f ( x )= x

2

2 ứng với số gia ∆ x của đối

số tại x0=−1 là:

A 12(∆ x)2+∆ x B 12(∆ x)2−∆ x C 12((∆ x)2−∆ x) D 12(∆ x)2−∆ x+1 PA: B

Câu 96: TĐ1119NCH: Tỉ số ∆ y

∆ x của hàm số f(x) =2 x−5 theo x và ∆ x là:

Câu 97: TĐ1119NCH: Đạo hàm của hàm số f (x) =3 x−1 tại x0=1 là:

Câu 98: TĐ1119NCH: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f ( x )=−x3 tại điểm M(-2; 8) là:

Câu 99: TĐ1119NCH: Một chất điểm chuyển động có phương trình s=t2 (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=3 (giây) bằng:

A 2 m/s B 5 m/s C 6 m/s D 3 m/s PA: C

Câu 100: TĐ1119NCH: Đạo hàm của hàm số f ( x )=5 x3

x2 −1 trên khoảng (−∞ ;+∞) là:

A 15 x2−2 x B 15 x2−2 x−1 C 15 x2+2 x D PA: A

Câu 101: TĐ1119NCH: Phương trình tiếp tuyến của Parabol y=−3 x2+x−2 tại điểm M(1; 1) là:

Trang 12

A y=5 x +6 B y=−5 x +6 C y=−5 x−6 D y=5 x−6

PA: B

Câu 102: TĐ1119NCH: Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình

Q=5 t+3 thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm t0=3 bằng:

Câu 103: TĐ1119NCH: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y=cotx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

B Hàm số y=x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

C Hàm số y=|x| có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

D Hàm số y=|x| +√x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định PA: A

Câu 104: TĐ1119NCH: Đạo hàm của hàm số y=5 bằng:

Câu 105: TĐ1119NCV: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động

s=1

2g t

2

, g=9,8 m/ s2 và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm t=5 bằng:

4 Củng cố: Các công thức tính đạo hàm

5 Hướng dẫn về nhà:Xem các bài đã chữa và làm các bài tập sau:

Bài 1.Cho hàm số 1 3  1 2 3

3

y mxmxmx

Xác định mđể :

a) y' 0 ,    x

b) y ' 0 có hai nghiệm phân biệt cùng âm ;

c) y ' 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện : x12 x22 3

Bài 2.Cho hàm số

2

y

x

 

 Xác định mđể hàm số có y ' 0,  x 1 ; 

Bài 3. Tìm các giá trị của tham số để hàm số:

y ' 0 trên một đoạn có độ dài bằng 1

m y x 33x2mx m

Trang 13

Bài 4.Cho hàm số y mx 4m2  9x2 10 1  m là tham số

Xác định mđể hàm số cĩ y ' 0

cĩ 3 nghiệm phân biệt

Bài 5: Giải phương trình f’(x) = 0 biết:

1, f(x) = cos 2x – 5 cosx 2, f(x) = cosx + sinx – 2x – 5 3,

sin 5 sin 3

Ngày đăng: 10/11/2021, 09:38

w