1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Marketing cty tiếp vận toàn cầu global logistics

35 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 117,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Marketing cty tiếp vận toàn cầu global logistics: phân tích cơ sở lí luận, tình trạng thực tế và xây dựng chiến lược marketing. Từ đó rút ra được các biện pháp để xây dựng, hoàn thiện chiến lược marketing của công ty. tim hiểu lịch sử hình thành và phát triển của cty

Trang 1

M C Ụ L C Ụ

Table of Contents

1 Lí do ch n ọ đề tài 4

2 M c ụ tiêu và nhi m ệ vụ nghiên c u ứ 4

1.1 T ng ổ quan về Marketing 5

1.1.1 Khái ni m ệ Marketing 5

1.1.2 Vai trò c a ủ Marketing 5

1.2 T ng ổ quan về chi n ế l ượ Marketing trong doanh nghi p c ệ 6

1.2.1 Khái ni m ệ về chi n l ế ượ Marketing 6 c 2.1 T ng ổ quan thị tr ườ v n ng ậ t i ả bi n ể Vi t ệ Nam 8

2.2 T ng ổ quan về công ty v n ậ t i Global ả Logistics 9

2.2.1 L ch ị sử hình thành và phát tri n ể c a ủ GLS 9

2.2.2 Cơ c u ấ và ch c ứ năng tổ ch c ứ bộ máy ho t ạ đ ng ộ c a ủ GLS 10

2.2.3 K t ế quả ho t ạ đ ng ộ kinh doanh c a ủ GLS 10

2.3 Phân tích môi tr ườ marketing c a ng ủ GLS 11

2.3.1 Môi tr ườ marketing 11 ng 2.4 Th c tr ng công tác xây d ng chi n l ự ạ ự ế ượ c Marketing cho d ch v v n t i ị ụ ậ ả bi n ể c a GLS ủ 13

2.4.1 Nghiên c u ứ marketing 13

2.4.2 Công tác tri n ể khai chi n l ế ượ Marketing - mix 13 c Danh m c ụ s n ph m ả ẩ 13

Quy t ế đ nh ị về ch ng ủ lo i ạ s n ả ph m ẩ 13

Quy t ế đ nh ị về nhãn hi u ệ 14

Quy t ế đ nh v ị ề d ch ị vụ khách hàng 14

Giá c ướ th c c ự tế = giá d u ầ + giá vé + l ươ 15 ng Giá thủ t c ụ h i ả quan = lệ phí h i ả quan + phí ti p ế nh n ậ hồ sơ + phí ki m ể hóa hàng 15

Qu ng ả cáo 16

Qu ng ả cáo trên website 16

Qu ng ả cáo trên các trang m ng ạ khác 16

Quan hệ công chúng (PR) 16

Khuy n ế m i ạ 17

Marketing tr c ự ti p ế 17

Bán hàng cá nhân 18

2.5 Đánh giá v ho t đ ng xây d ng và th c hi n chi n l ề ạ ộ ự ự ệ ế ượ c marketing cho d ch ị vụ v n t i ậ ả bi n c a công ty ể ủ v n ậ t i Global ả Logistics 20

2.5.1 Các k t qu ế ả đ t đ ạ ượ 20 c 2.5.2 T n ồ t i và ạ h n ạ chế 21

3.1 Phân tích SWOT cho d ch ị vụ v n t i ậ ả bi n ể 23

3.1.1 Đi m ể m nh ạ 23

3.1.2 Đi m ể y u ế 23

3.1.3 C h i ơ ộ 23

Trang 2

3.1.4 Thách th c ứ 24

3.2 Đ nh ị h ướ phát tri n ng ể c a ủ công ty v n ậ t i ả GLS 24

3.3 M t s gi i pháp hoàn thi n chi n l ộ ố ả ệ ế ượ c marketing cho d ch v v n t i bi n ị ụ ậ ả ể c a ủ công ty v n t i GLS ậ ả 25

3.3.1 Gi i ả pháp về nghiên c u ứ marketing 25

3.3.2 Gi i ả pháp về phân đo n, ạ l a ự ch n ọ thị tr ườ m c ng ụ tiêu 26

3.3.3 Gi i ả pháp đ nh ị vị thị tr ườ m c ng ụ tiêu 27

3.3.4 Gi i ả pháp về thi t ế kế và l a ự ch n ọ chi n ế l ượ marketing 28 c 3.3.5 Gi i ả pháp về xây d ng ự các chi n ế l ượ marketing mix (7P) 28 c Hoàn thi n ệ chi n ế L ƯỢ s n C ả ph m ẩ d ch ị vụ c a ủ công ty 28

Đa d ng ạ hóa s n ả ph m ẩ 29

D ch ị vụ chăm sóc khách hàng 29

Qu ng ả cáo 31

Khuy n ế m i ạ 32

Quan hệ công chúng 33

N i ộ dung th c ự hi n: ệ 33

3.3.6 Các gi i pháp ả khác 36

L I Ờ MỞ Đ U Ầ

Trang 4

L I Ờ MỞ Đ U Ầ

1 Lí do ch n ọ đề tài

Trong th i đ i ngày nay c a n n kinh t th trờ ạ ủ ề ế ị ường, các DN, các nhà qu n lý cũngả

nh các c quan đi u hành ph i đư ơ ề ả ương đ u v i nhi u th thách, đ c bi t là quy lu tầ ớ ề ử ặ ệ ậ

c nh tranh gi m t vai trò to l n chi ph i đ n m i ho t đ ng kinh t Khi ra các quy tạ ữ ộ ớ ố ế ọ ạ ộ ế ế

đ nh kinh doanh và qu n lý thì không th thi u đị ả ể ế ược v th trề ị ường khách hàng và nhu

c u c a h , cũng nh phầ ủ ọ ư ương th c ti p c n v i khách hàng, làm th a mãn nhu c u đó.ứ ế ậ ớ ỏ ầChính vì v yậ mà ho tạ đ ngộ marketing r tấ quan tr ngọ đ iố v iớ sự t nồ t iạ và pháttri nể c aủ m iọ DN, trong đó ph iả kể đ nế công ty v nậ t iả Global Logistics Đ cặ bi tệngành v n t i bi n hi n đang đậ ả ể ệ ược bi t đ n v i khá nhi u doanh nghi p l n đang ho tế ế ớ ề ệ ớ ạ

đ ngộ trong lĩnh v c này.ự

D a vào nh ng ki n th c đã đự ữ ế ứ ược h c và sau m t th i gian th c t p t i công tyọ ộ ờ ự ậ ạ

v n t i GLS, căn c vào tình hình ho t đ ng kinh doanh t i công ty, em quy t đ nhậ ả ứ ạ ộ ạ ế ị ch nọ

đ tài: “ề Hoàn thi n chi n l ệ ế ượ c marketing cho d ch v v n t i bi n c a công ty ị ụ ậ ả ể ủ TNHH d ch v ti p v n toàn c u Global Logistics ị ụ ế ậ ầ ” V y nên khóa lu n này sẽ t pậ ậ ậ trung

đi nghiên c u v các chi n lứ ề ế ược marketing d ch v v n t i bi n c a công ty v nị ụ ậ ả ể ủ ậ t iảGlobal Logistics

2 M c ụ tiêu và nhi m ệ vụ nghiên c u ứ

 M c tiêu khoaụ h cọ

 Hệ th ngố hóa các lý lu nậ chung về marketing và chi n lế ượ marketingc

 Nghiên c uứ các y uế tố nhả hưở tác đ ngng ộ đ nế chi n lế ượ marketingc

 Chỉ ra các y uế tố chủ y u,ế tác đ ngộ m nhạ nh tấ đ nế vi cệ hoàn thi nệ chi nế

lượ marketing.c

 M cụ tiêu th cự ti nễ

 V nậ d ngụ t ngổ h pợ các lý lu nậ đã đượ hệ th ngc ố hóa để phân tích th cự

tr ngạ c aủ công ty v n t i Global Logistics.ậ ả

 Phân tích các y uế tố tác đ ngộ đ nế chi nế lượ và ho tc ạ đ ngộ hoàn thi nệchi nế lượ marketing c ac ủ công ty v nậ t iả Global Logistics Nhi mệ vụ quan tr ngọ

đ uầ tiên c a khóa lu n là ph i xây d ng và l a ch n đủ ậ ả ự ự ọ ược chi n lế ược marketing phù

h p v iợ ớ doanh nghi p Trên c s mô hình này, khóa lu n sẽ đánh giá nh ng m t đệ ơ ở ậ ữ ặ ược

và ch aư được trong quá trình hoàn thi n chi n lệ ế ược marketing c a công ty giai đo nủ ạ

2012 – 2015 Và cu i cùng, khóa lu n ph i đ a ra đố ậ ả ư ược đ ngh chi n lề ị ế ược phát tri nểdài h nạ cho công ty Global Logistics giai đo n ti p theo 2012 – 2015 d a trên mô hìnhạ ế ựchu nẩ và k t quế ả t th cừ ự tr ng c a doanh nghi p.ạ ủ ệ

4

Trang 5

CH ƯƠ NG 1.

CƠ SỞ LÝ LU N Ậ CHUNG VỀ MARKETING VÀ CHI N Ế L ƯỢ MARKETING C

TRONG DOANH NGHI P Ệ1.1 T ng ổ quan về Marketing

1.1.1 Khái ni m ệ Marketing

Marketing là m t ho t đ ng c n thi t và không th thi u trong ộ ạ ộ ầ ế ể ế kinh doanh Nó

đượ xem là c uc ầ n iố gi aữ doanh nghi pệ v iớ khách hàng m cụ tiêu Có thể hi uểmarketing là m t quá trình (liên t c) truy n giá tr t i khách hàng thông qua vi c bánộ ụ ề ị ớ ệ

s nả ph mẩ ho cặ d chị v ,ụ t đóừ nh n l i nh ngậ ạ ữ giá trị tươ x ng.ng ứ

Theo Phillip Kotler “Marketing là nh ng ho t đ ng c a con ng ữ ạ ộ ủ ườ ướ i h ng vào vi c ệ đáp ng nh ng nhu c u và ứ ữ ầ ướ c mu n c a ng ố ủ ườ i tiêu dùng thông qua quá trình trao đ i” ổ

Đ nh nghĩa c a vi n marketing Anh “ị ủ ệ Marketing là quá trình t ch c và qu n lý ổ ứ ả toàn

bộ ho t ạ đ ng ộ kinh doanh từ vi c ệ phát hi n ệ ra và bi n ế s c ứ mua c a ủ ng ườ tiêu dùng i thành nhu c u ầ th c ự sự về m t ộ m t ặ hàng cụ th , ể đ n ế s n ả xu t ấ và đ a ư hàng hoá đ n ế

ng ườ i tiêu dùng cu i cùng nh m đ m b o cho công ty thu đ ố ằ ả ả ượ ợ c l i nhu n nh d ậ ư ự ki n ế ”

Đ nh nghĩa c aị ủ AMA (1985) “Marketing là m t quá ộ trình l p ậ ra kế ho ch và ạ th c ự

hi n các chính sách s n ph m, giá, phân ph i, xúc ti n và h tr kinh doanh c a ệ ả ẩ ố ế ỗ ợ ủ c a ủ hàng hoá, ý t ưở hay d ch ng ị vụ để ti n ế hành ho t ạ đ ng ộ trao đ i ổ nh m ằ thoả mãn m c ụ đích c a các t ch c và cá ủ ổ ứ nhân”.

Theo hi p h i marketing Hoa Kỳ: “ệ ộ Marketing là quá trình lên k ho ch và t o ế ạ ạ d ng ự

mô hình s n ph m (concept), h th ng phân ph i, giá c và các chi n d ch ả ẩ ệ ố ố ả ế ị promotion

nh m t o ra nh ng s n ph m ho c d ch v (exchanges/marketing offerings) ằ ạ ữ ả ẩ ặ ị ụ có kh năng ả

th a ỏ mãn nhu câu các cá nhân ho c ặ t ch c ổ ứ nh t ấ đ nh ị ".

Theo PGS.TS Tr n Minh Đ o: “ầ ạ Marketing là quá trình xúc ti n v i th tr ế ớ ị ườ nh m ng ằ

th a mãn nh ng nhu c u và mong mu n c a con ng ỏ ữ ầ ố ủ ườ i, ho c marketing là m t ặ ộ d ng ạ

ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i (bao g m c t ch c), nh m th a mãn các nhu c u và ồ ả ổ ứ ằ ỏ ầ mong

mu n thông qua trao đ i ố ổ ” [Ngu n: Giáo trình marketing căn b n (2002), Nhàồ ả xu tấ b nảgiáo d c,ụ trang 8]

1.1.2 Vai trò c a ủ Marketing

Trong n n kinh t th trề ế ị ường, doanh nghi p là m t ch th kinh doanh, m t cệ ộ ủ ể ộ ơthể s ng c a đ i s ng kinh t C th đó c n có s trao đ i ch t v i môi trố ủ ờ ố ế ơ ể ầ ự ổ ấ ớ ường bênngoài, đó là thị trường Quá trình trao đ iổ ch tấ đó càng di nễ ra thườ xuyên, liênng

t c,ụ v iớ quy mô ngày càng l n thì c thớ ơ ể đó càng khoẻ m nhạ và ngượ l i.c ạ

Trang 6

M t khác, doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n ph i có các ch c năng: S nặ ệ ố ồ ạ ể ả ứ ả

xu t,ấ tài chính, qu nả trị nhân l c…màự các ch cứ năng này ch aư đủ đ mả b oả sự thành

đ t c a doanh nghi p, n u tách r i kh i m t ch c năng khác – ch c năng k t n i ho tạ ủ ệ ế ờ ỏ ộ ứ ứ ế ố ạ

đ ngộ c a doanh nghi p v iủ ệ ớ thị trườ đó là lĩnh v cng ự qu n lý marketing.ả

Marketing giúp các DN nh n đậ ược đ y đ thông tin ph n h i t phía khách hàngầ ủ ả ồ ừ

đ k p th i b sung, c i ti n, nâng cao, đ c tính s d ng c a s n ph m Là m t công cể ị ờ ổ ả ế ặ ử ụ ủ ả ẩ ộ ụ

h u hi u giúp các DN ho ch đ nh chi n lữ ệ ạ ị ế ược s n xu t kinh doanh Nghiên c u thả ấ ứ ị

trườ và tìm m ing ọ bi nệ pháp để th aỏ mãn t iố đa nhu c uầ c aủ khách hàng, tăng khảnăng c nh tranh.ạ

Nh v y, ch có marketing m i có vai trò quy t đ nh và đi u ph i s k t n i cácư ậ ỉ ớ ế ị ề ố ự ế ố

ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p v i th trạ ộ ủ ệ ớ ị ường, có nghĩa là đ m b o cho ho tả ả ạ

đ ngộ kinh doanh c aủ doanh nghi pệ hướ theo thị trng ường, bi tế l yấ thị trườ –ngnhu c uầ và ướ mu nc ố c aủ khách hàng làm chỗ d aự v ngữ ch cắ nh tấ cho m iọ quy tế

đ nhị kinh doanh

1.2 T ng ổ quan về chi n ế l ượ Marketing trong doanh nghi p c ệ

1.2.1 Khái ni m ệ về chi n l ế ượ Marketing c

Chi n lế ược marketing là cách mà doanh nghi p th c hi n đ đ t đệ ự ệ ể ạ ược m c tiêuụmarketing Chi n lế ược marketing bao g m các chi n lồ ế ược chuyên bi t liên quan đ nệ ế

nh ng thữ ị trườ m cng ụ tiêu, marketing – mix và ngân sách marketing

Mô hình Marketing 7P là m t trong nh ng lý thuy t theo xu hộ ữ ế ướng nâng cao vị thế

c a marketing trong qu n tr doanh nghi p và qu n tr t ch c Mô hình ph i th củ ả ị ệ ả ị ổ ứ ố ứ ti pếthị d chị vụ bao g mồ 7P: S nả ph mẩ (product); Giá (price); Đ aị đi mể (place);Truy n thông (promotion); Con ngề ười (People); Quy trình (process) và Môi trườ d chng ị

v (Physical) Trong 7P này thì 4P đ u xu t phát t ph i th c ti p th s n ph m vàụ ầ ấ ừ ố ứ ế ị ả ẩ 3P

đượ m r ng choc ở ộ phù h p v iợ ớ đ c đi mặ ể c a lĩnhủ v c kinhự doanh d chị v ụ

S n ả ph m ẩ (Product): là đi mể c tố lõi trong vi cệ đáp ngứ nhu c uầ c aủ kháchhàng N uế s nả ph mẩ không t tố thì m iọ nổ l cự c aủ các ph iố th cứ ti pế thị khác đ uề sẽ

th tấ b i.ạ

Giá (Price): cách đ nh giá c a d ch v sẽ nh hị ủ ị ụ ả ưởng r t nhi u đ n m c đ hàiấ ề ế ứ ộlòng c a khác hàng Thông thủ ường giá cao sẽ t o tâm lý hài lòng cao khách hàng vìạ ở m iọ

ngườ đ ui ề nghĩ “ti n nào c aề ủ n y”.ấ

Đ a đi m (Place): ị ể là m t y u t khác t o ra giá tr cho khách hàng Không ai l iộ ế ố ạ ị ạ đihàng ch c cây s đ đ n m t nhà hàng dùng b a, vì v y đ a đi m phù h p sẽ t o sụ ố ể ế ộ ữ ậ ị ể ợ ạ ự

ti n l i và giúp khách hàng ti t ki m th i gian M t nguyên t c là v trí càng g n kháchệ ợ ế ệ ờ ộ ắ ị ầhàng thì khả năng khách hàng đ nế s d ngử ụ d ch v càng cao.ị ụ

Trang 7

Truy n thông (Promotion): ề nh m t o s nh n bi t cũng nh c m nh n ban đ uằ ạ ự ậ ế ư ả ậ ầ

c aủ khách hàng về các d chị vụ mà doanh nghi pệ cung c p.ấ Để đ mả b oả sự nh tấ quán

và gia tăng tính hi u qu c a truy n thông thì m i thông đi p truy n t i c n ph i bámệ ả ủ ề ọ ệ ề ả ầ ảsát v iớ đ nhị vị thươ hi u.ng ệ

Con ng ườ i (People): là ph n m u ch t trong vi c th c hi n d ch v N u nhàầ ấ ố ệ ự ệ ị ụ ếhàng có nh ng món ăn ngon mà ngữ ười ph c v quá kém thì cũng không t o đụ ụ ạ ượ ự hàic slòng c a khách hàng S ân c n và tủ ự ầ ươ ười c i luôn được đánh giá cao b i kháchở hàng

Quy trình (Process): là m tộ ph nầ quan tr ngọ khác c aủ ch tấ lượ d chng ị v ụ Vì

đ c tính c a d ch v là tr u tặ ủ ị ụ ừ ượng vì v y quy trình sẽ giúp đ m b o ch t lậ ả ả ấ ượng và n iố

k t gi a các công đo n trong quy trình cung ng d ch v Ngoài ra, quy trình d ch vế ữ ạ ứ ị ụ ị ụ còngiúp doanh nghi p ti t ki m kho ng th i gian ch đ i c a khách hàng và đi u nàyệ ế ệ ả ờ ờ ợ ủ ề t oạ

ra giá trị l n.ớ

Cơ sở v t ậ ch t ấ h u ữ hình (Physical evidence): là m tộ y uế tố khác nhả

hưở đ nng ế sự hài lòng c aủ khách hàng Đ cặ đi mể c aủ d chị vụ là sự tr uừ tượ nênngkhách hàng thường ph i tìmả các y u tế ố “h u hình”ữ khác để quy chuy n trongể vi c đánhệgiá

Trang 8

CH ƯƠ NG 2.

TH C TR NG XÂY D NG CHI N L Ự Ạ Ự Ế ƯỢ C MARKETING CHO

D CH Ị VỤ V N Ậ T I BI N Ả Ể T I Ạ CÔNG TY TNHH D CH Ị VỤ

TI P Ế V N Ậ TOÀN C U Ầ (GLS)2.1 T ng ổ quan thị tr ườ v n ng ậ t i ả bi n ể Vi t ệ Nam

V i t c đ phát tri n trung bình 20%/năm và doanh s lên đ n con s t USD,ớ ố ộ ể ố ế ố ỉlogistics đã và đang tr thành m t ngành d ch v đ y tri n v ng t i Vi t Nam Vi tở ộ ị ụ ầ ể ọ ạ ệ ệ Nam

được đánh giá là qu c gia có đi u ki n t nhiên và v trí đ a lý vô cùng thu n l iố ề ệ ư ị ị ậ ợ để pháttri nể ngành logistics v iớ trên 17.000 km đường nh a,ự h nơ 3.200 km đườ s t,ng ắ

42.000 km đườ thu , 266ng ỷ c ngả bi n,ể 20 sân bay và hàng trăm c aử kh u qu cẩ ố t ,ế

qu cố gia l n nh n mớ ỏ ằ d c theo chi u dàiọ ề đ t nấ ước

Tuy chỉ m iớ xu tấ hi nệ t iạ Vi tệ Nam từ khi n nề kinh tế hàng hóa ra đ i,ờ nh tấ làkhi trao đ i thổ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước trên th gi i phát tri n, nh ngế ớ ể ưngành logistics đã và đang t ng bừ ước góp ph n r t l n c a mình vào công cu c phátầ ấ ớ ủ ộtri nể kinh tế đ tấ nướ Theo Bộ Công Thc ương, d chị vụ logistic ở Vi tệ Nam chi mế từ

15 - 20% GDP (kho ng 12 t USD) - m t kho n ti n r t l n và g n v i toàn b khâuả ỷ ộ ả ề ấ ớ ắ ớ ộ l uưthông, phân ph i c a n n kinh t N u ch tính riêng khâu quan tr ng nh t c aố ủ ề ế ế ỉ ọ ấ ủ logistic

là v n t i, chi m t 40 - 60% chi phí thì cũng đã là m t th trậ ả ế ừ ộ ị ường d ch vị ụ kh ng l ổ ồ

Đi u này cho th y, d ch v logistics có ý nghĩa quan tr ng và vi c gi m chiề ấ ị ụ ọ ệ ả phí này sẽgóp ph n t o l i th c nh tranh cho hàng hóa, d ch v c a doanh nghi pầ ạ ợ ế ạ ị ụ ủ ệ trong nước

T c đ tăng trố ộ ưởng c a ngành nh ng năm g n đây đ t trung bình 20-25%/năm vàủ ữ ầ ạ

hi n t i Vi t Nam có trên 800 doanh nghi p logistics đang ho t đ ng v i quy mô khácệ ạ ệ ệ ạ ộ ớnhau Ti m năng phát tri n d ch v logistics còn to l n h n n a khi kim ng ch thề ể ị ụ ớ ơ ữ ạ ương

m i Vi t Nam đạ ệ ược xem là có m c tăng nhanh nh t trong khu v c v i t c đ g n 18 -ứ ấ ự ớ ố ộ ầ20%/năm và kim ng ch đ tạ ạ g n 130 t USDầ ỷ

Cũng nh các nư ước đang phát tri n trong khu v c, các doanh nghi p logistics c aể ự ệ ủ

Vi t Nam ch y u là các doanh nghi p v a và nh , vi c liên k t, h p tác gi a cácệ ủ ế ệ ừ ỏ ệ ế ợ ữ doanh nghi p còn y u ; ngu n nhân l c cũng r t h n ch và ch a đệ ế ồ ự ấ ạ ế ư ược đào t o m tạ ộ cách bài

b n Quan tr ng h n, ngành logistics v n ch a t o đả ọ ơ ẫ ư ạ ược hành lang v n t i đaậ ả phương

th c đ đáp ng nhu c u trung chuy n hàng hóa ch t lứ ể ứ ầ ể ấ ượng cao c a các nhàủ xu t nh p ấ ậ

kh u Ngoài ra, chính h th ng giao thông không đ ng b , ch t lẩ ệ ố ồ ộ ấ ượng d chị v kém đã ụkhi n cho cế ước phí v n chuy n c a Vi t Nam cao nh t Đông Nam Á Vi tậ ể ủ ệ ấ ệ Nam l i thi u ạ ếcác c ng nả ước sâu, c ng trung chuy n, công ngh b c x p t i nhi u c ngả ể ệ ố ế ạ ề ả v n còn thô ẫ

s nên năng su t ch a cao Kho bãi cũng ch a đơ ấ ư ư ược đ u t xây d ng theoầ ư ự chu nẩ qu cố

tế khi n khách hàngế e ng i khi ch nVi tạ ọ ệ Nam làm đi mể trung chuy nể

Trang 9

Theo C c Hàng h i Vi t Nam (B Giao thông V n t i), lĩnh v c quan tr ng nh tụ ả ệ ộ ậ ả ự ọ ấ tronglogistics là v nậ t iả bi n.ể Hi nệ có đ nế 90% hàng xu tấ nh pậ kh uẩ c aủ Vi t Nam đệ ược

v n chuy n b ng đậ ể ằ ường bi n Tuy nhiên, các doanh nghi p trong nể ệ ướ m i ch đáp ng chuyênc ớ ỉ ứ

ch đở ược 18% t ng lổ ượng hàng hóa xu t nh p kh u; ph n cònấ ậ ẩ ầ l i do các công ty logistics nạ ướcngoài n m gi Vi t Nam có nhi u doanh nghi p d chắ ữ ệ ề ệ ị vụ logistics nh ngư đa ph nầ là doanhnghi pệ nh ,ỏ chỉ d ngừ l iạ ở vai trò cung c pấ d chị v v tinh cho các hãng nụ ệ ước ngoài trongchu i ho t đ ng nh làm th t c h i quan,ỗ ạ ộ ư ủ ụ ả cho thuê phương ti nệ v n t i,ậ ả kho bãi…

Đ n 11/1/2014, Vi t Nam chính th c cho phép doanh nghi p 100% v n nế ệ ứ ệ ố ướ ngoài ho tc ạ

đ ng trong lĩnh v c logistics tham gia th trộ ự ị ường Vi t Nam Hi n nay, ngàyệ ệ càng nhi uề doanhnghi pệ l nớ trong lĩnh v cự đã có m tặ t iạ thị trườ trong nng ướ và đang đ u t , m r ng ho tc ầ ư ở ộ ạ

đ ng (nh Schenker liên doanh v i Gemadept, Lotte Sea,ộ ư ớ liên doanh YCH - Protrade DistriPark

có m tặ t iạ thị trườ Vi tng ệ Nam từ 2009, gia nh pậ sân ch iơ c aủ các nhà cung c pấ tên tu iổ nhưMearsk, APL, Diethelm, Mappletree…) Đ nế năm 2015, Vi tệ Nam sẽ nâng g pấ đôi năng l cự x pế

dỡ hàng hóa so v i hi n t i (kho ng 250 tri u t n/năm) (theo quy t đ nh phê duy t quyớ ệ ạ ả ệ ấ ế ị ệ

ho ch phátạ tri nể c ngả bi n Vi tể ệ Nam ngày 24/12/2009)

Nh ng đ ng thái tích c c này đang m ra m t b c tranh tữ ộ ự ở ộ ứ ươi sáng, tràn đ y hyầ v ng choọngành logistics nước nhà trong th i gian t i Đ ng th i cho ta ni m tin vờ ớ ồ ờ ề ề m tộ tươ lai khôngng

xa, Vi tệ Nam sẽ trở thành qu cố gia hàng đ uầ về phát tri nể logistics, qua đó sẽ góp ph nầnâng cao vị thế c a Vi tủ ệ Nam trong c ngộ đ ng qu cồ ố t ế

2.2 T ng ổ quan về công ty v n ậ t i Global ả Logistics

2.2.1 L ch ị sử hình thành và phát tri n ể c a ủ GLS

Công ty Global Logistics là m t thành viên thu c Global group Global group làộ ộ m t t p h pộ ậ ợcác công ty dùng chung thương hi u Global và h th ng đ i lý trên toànệ ệ ố ạ c u, các thành viênầtrong Global group đ u t chéo và ho t đ ng đ c l p v tài chính.ầ ư ạ ộ ộ ậ ề Lĩnh v c chính c a công tyự ủ làcung c p cácấ d ch vị ụ logistics

Đ aị ch :ỉ N F10, Road 30, Ward 6, Dist 4, Ho Chi Minh City, VietNam Tel : +84

Hi n t i công ty có văn phòng t i Hà N i, H i Phòng, Lào Cai,Thanh Hoá vàệ ạ ạ ộ ả công ty liên k tế

t i H Chí Minh, L ng S n và Qu ng Bình Các văn phòng đạ ồ ạ ơ ả ược đ tặ t i các trung tâm thạ ương

m i, c a kh u qu c t và c ng bi n l n c a Vi t Nam Vănạ ử ẩ ố ế ả ể ớ ủ ệ phòng t i Hà N i là văn phòng chínhạ ộ

có ch c năng h tr và phát tri n và là trung tâmứ ỗ ợ ể ra quy tế đ nhị cho ho tạ đ ng c a cácộ ủ vănphòng còn l i.ạ

2.2.2 Cơ c u ấ và ch c ứ năng tổ ch c ứ bộ máy ho t ạ đ ng ộ c a ủ GLS

Trang 10

T i Hà N i, công ty đã t ch c thành hai b ph n ch c năng c b n là: V n hànhạ ộ ổ ứ ộ ậ ứ ơ ả ậ ho tạ

đ ngộ và phát tri nể kinh doanh/ marketing Hai bộ ph nậ này hoat đ ngộ hỗ trợ nhau Ngoài

ra các b ph n này sẽ nh n độ ậ ậ ược s h tr c a các b ph n khác c aự ỗ ợ ủ ộ ậ ủ Global group về thị

trườ và hệ th ng.ng ố

 Phòng marketing và phát tri nể kinh doanh: bao g mồ các ho tạ đ ngộ liên quan đ nế

vi c nghiên c u th trệ ứ ị ường, phát hi n và l a ch n các c h i kinh doanh, ti p c nệ ự ọ ơ ộ ế ậ khách hàng

m c tiêu, gi i thi u các lo i hình s n ph m và tham gia vi c chào giá vàụ ớ ệ ạ ả ẩ ệ đ uấ th u các d ánầ ựlogistics c a kháchủ hàng

 Phòng h tr : bao g m các ho t đ ng không tr c ti p t o ra s n ph m d ch vỗ ợ ồ ạ ộ ự ế ạ ả ẩ ị ụ nh ngư

h tr đ u vào cho ho t đ ng c b n đỗ ợ ầ ạ ộ ơ ả ược th c hi n T i Global Logistics, cácự ệ ạ ho tạ đ ng nàyộbao g m:ồ

 Tài chính: bao g m các ho t đ ng liên quan đ n vi c qu n lý nh ng kho n thu,ồ ạ ộ ế ệ ả ữ ả ph i trả ả

và ti n m t; x lý các kho n thu v i c quan đ a phề ặ ử ả ế ớ ơ ị ương; huy đ ng và sộ ử d ng ngu n v n choụ ồ ố

k ho ch phát tri n công ty; lên k ho ch ngân sách hàng nămế ạ ể ế ạ theo t ng kháchừ hàng c th ;ụ ể

l p và phân tích báoậ cáo tài chính

 Nhân s :ự bao g mồ các ho tạ đ ngộ liên quan đ nế vi cệ lên kế ho chạ phát tri nể nhân

s ,ự tuy nể d ng,ụ đào t oạ và phát tri n,ể xây d ngự chế độ lươ - thng ưở và phúc l i.ng ợ

 Qu n tr văn phòng: bao g m các ho t đ ng liên quan đ n vi c b o trì và s aả ị ồ ạ ộ ế ệ ả ử ch a vănữphòng, cung c p văn phòng ph m cho các b ph n, th c hi n các ho t đ ngấ ẩ ộ ậ ự ệ ạ ộ h u c n cho vi cậ ầ ệđón và ti p khách hàng, đi công tác c a nhân viên, và th c hi n d chế ủ ự ệ ị vụ về gi y t ấ ờ

M c dù là 2 b ph n riêng bi t, nh ng các b ph n này ph i h p v i nhau ch tặ ộ ậ ệ ư ộ ậ ố ợ ớ ặ chẽ nh mằcung c p các giá tr d ch v mà khách hàng c n là “nhanh nh t, thu n ti nấ ị ị ụ ầ ấ ậ ệ nh t và chi phí th pấ ấ

nh t” H n th n a, các b ph n này đấ ơ ế ữ ộ ậ ượ ổc t ch c ho t đ ngứ ạ ộ hướng theo khách hàng thay vì

hướng theo nhóm d ch v /s n ph m, c th là đ i v iị ụ ả ẩ ụ ể ố ớ t ng khách hàng c th , t i m t khu v cừ ụ ể ạ ộ ự

đ a lý c th đ u có m t nhóm riêng đ phị ụ ể ề ộ ể ụ trách và qu n lý kháchả hàng

2.2.3 K t ế quả ho t ạ đ ng ộ kinh doanh c a ủ GLS

Qua b ng s li u trên có th th y, k t qu kinh doanh c công ty ch a th c s nả ố ệ ể ấ ế ả ả ư ư ự ổ

đ nh, Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i đã tác đ ng m t cách sâu s c vào tình hìnhị ộ ủ ả ế ế ớ ộ ộ ắ

ho t đ ng c a công ty Năm 2014, t ng doanh thu gi m đ n 34.101.374.969 đ ng,ạ ộ ủ ổ ả ế ồ

tương ng v i 0,26% so v i năm 2013 và năm 2013 gi m đ n 19.899.703.030 đ ng,ứ ớ ớ ả ế ồ

tương đương v i 0,13% so v i năm 2012 Doanh thu gi m d n qua m i năm, cho đ nớ ớ ả ầ ỗ ếnăm 2014 v n ch a h n ch đẫ ư ạ ế ượ ốc t c đ gi m c a doanh thu là do các d ch v ti mộ ả ủ ị ụ ềnăng c a công ty ch a đủ ư ược khai thác tri t đ , d n đ n vi c m t m t s khách hàngệ ể ẫ ế ệ ấ ộ ố

ti mề năng và khách hàng trung thành quan tr ngọ đ iố v iớ GLS

Trang 11

Tuy nhiên v chi phí cũng gi m d n qua m i năm, nên l i nhu n sau thu v n ề ả ầ ỗ ợ ậ ế ẫ ở

m c n đ nh, không thua l công ty đã th c hi n các kho n chi h p lý, n m trong ngânứ ổ ị ỗ ự ệ ả ợ ằsách, rút b t các kho n chi không c n thi t v marketing hay nhân s Do đó, chi phíớ ả ầ ế ề ựnăm 2013 gi m 20.165.184.374 đ ng, tả ồ ương ng gi m 0,13% so v i năm 2012 và nămứ ả ớ

2014 gi m 33.506.726.604 đ ng, ng v i 0,26% so v i năm 2013 Chính vì v y, l iả ồ ứ ớ ớ ậ ợnhu n sau thu c a năm 2013 tăng so v i năm 2012 là 265.481.344 đ ng, tậ ế ủ ớ ồ ương đương

v i 0,59%.ớ Tuy nhiên m c l i nhu n sau thu c a năm 2014 gi mứ ợ ậ ế ủ ả 594.648.365 đ ng,ồng

ứ v iớ 0,83% so v iớ năm 2013 chi phí cũng gi mả d nầ qua m iỗ năm nên l iợ nhu nậsau thuế v n m cẫ ở ứ nổ đ nh, không thua lị ỗ

Nh v y, tình hình ho t đ ng kinh doanh c a công ty năm sau gi m h n so v iư ậ ạ ộ ủ ả ơ ớnăm trướ ả ềc c v doanh thu và l i nhu n Doanh thu t t d c là lí do khi n công ty c nợ ậ ụ ố ế ầ

th t ch t các kho n chi phí không c n thi t, vi c qu n lý chi phí tr nên t t h n sẽ giúpắ ặ ả ầ ế ệ ả ở ố ơcông ty ho t đ ng kinh doanh t t h n Công ty c n ph i rà soát kỹ h n chi tiêu hàngạ ộ ố ơ ầ ả ơtháng sao cho phù h pợ v i ngân sách c a công ty.ớ ủ

2.3 Phân tích môi tr ườ marketing c a ng ủ GLS

2.3.1 Môi tr ườ marketing ng

và nhóm cung c p d ch v v n chuy n Đ i v i các d ch v logistics liênấ ị ụ ậ ể ố ớ ị ụ quan đ n cácế

ho t đ ng qu c t thì các nhà cung c p thạ ộ ố ế ấ ường là nh ng t p đoàn v nữ ậ ậ chuy n hàngể

đ u th gi i nh American President Line, Maersk Line, United Parcelầ ế ớ ư Services, MSC,Yangminh, K'Line… Còn đ iố v iớ các d chị vụ logistics liên quan đ nế

các ho t đ ng n i đ a thì các nhà cung c p là nh ng công ty giao nh n và kho bãi n iạ ộ ộ ị ấ ữ ậ ộ đ aị

nh Vietfratch, Vinafco, VinaTrans…ư

Đ i v i các nhà cung c p là các t p đoàn v n chuy n qu c t , d ch v cung c pố ớ ấ ậ ậ ể ố ế ị ụ ấ

được đánh giá phù h p v i nh ng chu n m c c a qu c t Tuy nhiên đ i v i các nhàợ ớ ữ ẩ ự ủ ố ế ố ớcung c p là các công ty trong nấ ước, thì các d ch v c a h không tr n gói và thi uị ụ ủ ọ ọ ế

nh ng công cữ ụ để đo lườ và đánh giá.ng

Hi nệ nay môi trườ vi mô về logistics t ing ạ Vi tệ Nam v nẫ ở giai đo nạ đ uầ c aủphát tri n, n i mà m c để ơ ứ ộ c nh tranh v nạ ẫ ch a gay g t, m c đ nh nư ắ ứ ộ ậ th c sứ ử d ngụ

d ch v logistics các doanh nghi p v n còn th p và các d ch v cung c p t các nhàị ụ ở ệ ẫ ấ ị ụ ấ ừcung c p v n là c b n Đây là m t c h i t t cho Global Logistics t p trung phát tri nấ ẫ ơ ả ộ ơ ộ ố ậ ểkhai thác thị trường này

2.3.1.2 Các trung gian marketing

Trang 12

Các trung gian marketing c a côngủ ty bao g m:ồ

 C ng bi n TP H Chí Minh: hay còn g i là c ng Sài Gòn, là m t h th ng cácả ể ồ ọ ả ộ ệ ố c ngả

bi n ể t i ạ Thành ph H Chí Minh ố ồ đóng vai trò là c a ngõ c a mi n Nam (bao g mử ủ ề ồ cảĐông Nam B ộ và Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử ) trong các ho t đ ng ạ ộ xu t kh u ấ ẩ và nh pậ

kh uẩ Công ty v n t i bi n GLS đã thông qua trung gian marketing này đ đ aậ ả ể ể ư d ch vị ụ

 Các nhà giao nh n:ậ H nơ 1000 công ty giao nh n,ậ trong đó n iổ b tậ như Kuehne

& Nagel, Schenker/Bax, Panalpina, Expeditors Intl, và Eagle Global Logistics GlobalLogistics n mằ trong đ iố tượ này.ng

 Các nhà cung c pấ d chị vụ h pợ đ ng logistics: Exelồ (DHL), DHL, UPS, TNT

 Các nhà cung c p d ch v gom hàng/qu n lý logistics: APL Logistics, Maerskấ ị ụ ảLogistics, NYK Logistics, và MOL Logistics

Bên c nh các đ i th c nh tranh qu c t , Global Logistics còn ph i đ i m t v iạ ố ủ ạ ố ế ả ố ặ ớcác nhà cung c pấ d chị vụ giao nh nậ và logistics Vi tệ Nam Các đ iố thủ này hi nệ đangphát tri nể r tấ nhanh về số lượ cũng như các d chng ị vụ về giao nh n,ậ v nậ chuy nể

th p, và các nhà s n xu t/xu t nh p kh u Vi t Nam Các nhà s n xu t/xu t nh p kh uấ ả ấ ấ ậ ẩ ệ ả ấ ấ ậ ẩ

Vi tệ Nam chính là nh ngữ khách hàng ti mề năng trong tương lai c aủ Global Logistics

2.4 Th c tr ng công tác xây d ng chi n l ự ạ ự ế ượ c Marketing cho d ch v v n t i bi n ị ụ ậ ả ể

c a GLS ủ

2.4.1 Nghiên c u ứ marketing

Trang 13

Nghiên c u marketing là m t ho t đ ng r t quan tr ng trong quá trình qu n trứ ộ ạ ộ ấ ọ ả ịmarketing c a công ty Các cu c nghiên c u marketing thủ ộ ứ ường được công ty th c hi nự ệvào kho ng tháng 6 và tháng 12 hàng năm, các cu c nghiên c u marketing đả ộ ứ ược th cự

hi n c Sài Gòn và Hà N i M c đích c a ho t đ ng này là tìm hi u nhu c u c aệ ả ở ộ ụ ủ ạ ộ ể ầ ủ kháchhàng nh m th a mãn nhu c uằ ỏ ầ c a kháchủ hàng h n, tìm ki m đơ ế ược th trị ườ m i vàng ớ

nh n bi t đậ ế ược nhi u đ i th c nh tranh h n Đ t đó sẽ đ a ra đề ố ủ ạ ơ ể ừ ư ược nh ngữ gi iảpháp và chi n lế ược marketing hi uệ qu ả

Công vi c nghiên c u th trệ ứ ị ường được th c hi n b i đ i ngũ nghiên c u thự ệ ở ộ ứ ị

trường chuyên nghi p đệ ược công ty thuê v đ đi u tra quy mô và chuyên sâu v m ngề ể ề ề ả

d chị vụ nh : tâmư lý, hành vi ngu i tiêuờ dùng, nhu c u kháchầ hàng theo nhóm tu i,…ổ

Nh n xét ậ : Phương pháp thuê các công ty nghiên c u th trứ ị ường th c hi n nhi mự ệ ệ

v nghiên c u thông tin khách hàng giúp cho công ty đ t n th i gian h n Tuy nhiên,ụ ứ ỡ ố ờ ơ

vi c ki m soát nhu c u c a khách hàng b ph thu c quá nhi u vào k t qu c a đ iệ ể ầ ủ ị ụ ộ ề ế ả ủ ộnghiên c uứ đó, độ chính xác không cao b ngằ nhân viên phòng marketing c aủ công ty

tự đi u tra.ề

2.4.2 Công tác tri n ể khai chi n l ế ượ Marketing - mix c

2.4.2.1 Chi n ế l ượ s n c ả ph m (Product) ẩ

Danh m c ụ s n ph m ả ẩ

T m nhìn c a công ty Global Logistics là mong mu n cung c p tr n gói các s nầ ủ ố ấ ọ ả

ph m logistics qu c t trong h th ng chu i cung ng c a doanh nghi p thông qua cácẩ ố ế ệ ố ỗ ứ ủ ệ

gi i pháp v công ngh thông tin và thuê ngoài Theo đó d ch v logistics mà công tyả ề ệ ị ụ v nậ

t i GLS cung c p bao g m t t c các ho t đ ng logistics c a doanh nghi p t lúcả ấ ồ ấ ả ạ ộ ủ ệ ừ b tắ

đ u nh n nguyên v t li u đ s n xu t cho đ n khi giao thành ph m đ n ngầ ậ ậ ệ ể ả ấ ế ẩ ế ười tiêudùng cu i cùng Danh m c s n ph m c a công ty bao g m các d ch v : Khai thuê h iố ụ ả ẩ ủ ồ ị ụ ảquan, v n t i vàậ ả phân ph iố n iộ đ a,ị v nậ t i bi n.ả ể

Quy t ế đ nh ị về ch ng ủ lo i ạ s n ả ph m ẩ

Nh mằ nâng cao ch tấ lượ s nng ả ph mẩ c aủ mình, ban lãnh đ oạ công ty r tấ chú

tr ng đ n vi c th c hi n chi n lọ ế ệ ự ệ ế ược hoàn thi n m t hàng kinh doanh c a công ty mình.ệ ặ ủCác s n ph m v n t i bi n c a công ty đả ẩ ậ ả ể ủ ược công ty quy t đ nh l a ch n hi n đ i hóaế ị ự ọ ệ ạcác ch ng lo i s n ph m d ch v c v hình th c và ch t lủ ạ ả ẩ ị ụ ả ề ứ ấ ượng Theo chi n lế ược nàycác d ch vị ụ được công ty chú tr ng làọ

D chị vụ v nậ chuy nể hàng hóa xu tấ nh pậ kh uẩ b ngằ đườ bi n:ng ể bao g mồ cácmáy móc thi tế bị nh pậ từ nướ ngoài về và m tc ộ số các m tặ hàng thủ công mỹ nghệ

xu tấ kh u ra nẩ ướ ngoài.c

Trang 14

D ch v thuê h kho bãi: Công ty v n t i bi n GLS sẽ đóng vai trò là nhà trungị ụ ộ ậ ả ể gian,tìm ki mế và thuê hộ kho bãi cho các doanh nghi p cóệ nhu c u.ầ

D ch v nâng h , x p d hàng hóa: Công ty sẽ cung c p d ch v khi khách hàngị ụ ạ ế ỡ ấ ị ụ cónhu c u vầ ề vi cệ v nậ chuy nể hay x p d hàngế ỡ hóa t c ngừ ả lên xe

D ch v chăm sóc khách hàng đị ụ ược GLS th c hi n m t cách căn b n nh ng ch tự ệ ộ ả ư ấ

lượng, h th ng h tr khách hàng 24/7 khi có b t c th c m c hay c n t v n ho tệ ố ỗ ợ ấ ứ ắ ắ ầ ư ấ ạ

đ ng t t Đ i t v n d ch v cũng nh đ i h tr chăm sóc khách hàng nhi t tình vàộ ố ộ ư ấ ị ụ ư ộ ỗ ợ ệchuyên nghi p Nhân viên c a hai b ph n này đệ ủ ộ ậ ược đào t o đ y đ , liên t c ki m traạ ầ ủ ụ ể

và hu nấ luy nệ chuyên môn từ giai đo nạ thử vi cệ cho đ nế giai đo nạ làm nhân viênchính th c.ứ Không ng ngừ h cọ h i vàỏ phát tri n làể câu nói c a nhânủ viên GLS

Nh n xét ậ : Công ty GLS qua nhi u năm phát tri n cũng xây d ng cho mình đề ể ự ược

m t s s n ph m d ch v h u ích và c n thi t đ i v i ngộ ố ả ẩ ị ụ ữ ầ ế ố ớ ười tiêu dùng d ch v v n t i.ị ụ ậ ảTuy nhiên t i Vi t Nam, do c s h t ng ch a phát tri n cũng nh h n ch v v n,ạ ệ ơ ở ạ ầ ư ể ư ạ ế ề ốcông ngh qu n lý nên hi n t i công ty GLS ch m i cung c p m t ph n các s n ph mệ ả ệ ạ ỉ ớ ấ ộ ầ ả ẩlogistics trong chu i cung ng, ch a có s đ i m i v danh m c s n ph m sao cho c pỗ ứ ư ự ổ ớ ề ụ ả ẩ ậ

nh tậ v i xuớ hướng thị trườ ngày nay.ng

Ngoài vi c ch t lệ ấ ượng d ch v chăm sóc khách hàng t t thì các ch ng lo i s nị ụ ố ủ ạ ả

ph m c a GLS đẩ ủ ược phân lo i rõ ràng, m i ch ng lo i có nh ng vai trò và ch c năngạ ỗ ủ ạ ữ ứkhác nhau Tuy nhiên trong quá trình ho t đ ng kinh doanh c a mình, có m t s s nạ ộ ủ ộ ố ả

ph mẩ d chị vụ không đem l iạ hi uệ quả kinh tế cao cho công ty, công ty c nầ có nh ngữquy tế đ nhị ti pế t cụ hay từ bỏ nh ngữ s nả ph mẩ đó vì nó cũng là m tộ ph nầ gây ra sựlãng phí về ngu n l c.ồ ự

2.4.2.2 Chi n ế l ượ giá (Price) c

Giá c là y u t quy t đ nh duy nh t trong marketing – mix t o ra thu nh p, cònả ế ố ế ị ấ ạ ậcác y u t khác thì t o ra giá thành Giá cũng là m t trong nh ng y u t linh ho t nh tế ố ạ ộ ữ ế ố ạ ấ

c a marketing – mix, trong đó nó có th thay đ i nhanh chóng, không gi ng tính ch tủ ể ổ ố ấ

c a s n ph m và nh ng cam k t c a kênh Chi n lủ ả ẩ ữ ế ủ ế ược giá được xem là quan tr ng b iọ ở

vì giá sẽ làm thay đ i hành vi mua d ch v c a khách hàng T đó, côngổ ị ụ ủ ừ ty v nậ t iả GLS

đã xác đ nh giáị cho t ngừ s nả ph mẩ d chị vụ nh sau:ư

Trang 15

Nh n xét ậ : Công ty có th ki m soát để ể ược chi phí d dàng nên phễ ương pháp đ nhịgiá này đ n gi n và d tính Đây cũng là phơ ả ễ ương pháp được nhi u đ i th c nh tranhề ố ủ ạ

l a ch n, do v y v c b n giá mà công ty đ a ra không có s chênh l ch nhi u, sẽự ọ ậ ề ơ ả ư ự ệ ề

gi m đả ượ ự ạc s c nh tranh v giá gi a các công ty Tuy nhiên v i phề ữ ớ ương pháp đ nh giáịnày công ty sẽ không chú tr ng đọ ược nhi u t i nhu c u c a th trề ớ ầ ủ ị ường, cũng nh nh nư ậ

th c c a khách hàng, do đó giá đ a ra trong m t s trứ ủ ư ộ ố ường h p sẽ không h p lý Ngoàiợ ợ

ra về chi phí nguyên li uệ cao d nẫ t iớ vi cệ giá thành s nả ph m cũngẩ tăng cao, khi nế chokhách hàng c mả th yấ e ng iạ về giá C nầ có nh ngữ chính sách phù h pợ đi uề ti tế chi phí nguyên li uệ đang đà tăng cao này

2.4.2.3 Chi n ế l ượ phân ph i (Place) c ố

Đ i v i các nhà cung c p là các t p đoàn v n chuy n qu c t , d ch v cung c pố ớ ấ ậ ậ ể ố ế ị ụ ấ

được đánh giá phù h p v i nh ng chu n m c c a qu c t Tuy nhiên đ i v i các nhàợ ớ ữ ẩ ự ủ ố ế ố ớcung c p là các công ty trong nấ ước, thì các d ch v c a h không tr n gói và thi uị ụ ủ ọ ọ ế

nh ng công cữ ụ để đo lườ và đánh giá.ng

Hi nệ nay môi trườ vi mô về logistics t ing ạ Vi tệ Nam v nẫ ở giai đo nạ đ uầ c aủphát tri n, n i mà m c để ơ ứ ộ c nh tranh v nạ ẫ ch a gay g t, m c đ nh nư ắ ứ ộ ậ th c sứ ử d ngụ

d ch v logistics các doanh nghi p v n còn th p và các d ch v cung c p t các nhàị ụ ở ệ ẫ ấ ị ụ ấ ừcung c p v n là c b n Đây là m t c h i t t cho Global Logistics t p trung phát tri nấ ẫ ơ ả ộ ơ ộ ố ậ ểkhai thác th trị ường này H th ng kênh phân ph i c a công ty ch y u là theo hìnhệ ố ố ủ ủ ế

th cứ kênh phân ph iố tr cự ti p.ế Kênh phân ph iố tr cự ti pế đó chính là vi cệ phân ph iố

d chị v t i công ty,ụ ạ đượ th c hi n theo sc ự ệ ơ đồ sau:

Các công ty ho t đ ng t i th trạ ộ ạ ị ường logistics Vi t Nam có th chia ra làm b nệ ể ốnhóm chính và h u h t các công ty này đ u có kh năng cung c p thêm d ch v v nầ ế ề ả ấ ị ụ ậchuy n hàng không và giao nh n b ng để ậ ằ ường bi n, qu n lý v n chuy n, và d ch vể ả ậ ể ị ụphân ph i:ố

 Các công ty đa qu cố gia cung c pấ d chị vụ h pợ đ ngồ logistics toàn c uầ (Global third-party logistics multinational companies)

 Các công ty đa qu cố gia cung c pấ d chị vụ h pợ đ ngồ logistics vùng (Regional third-party logistics multinational companies)

 Các nhà cung c p d chấ ị vụ h p đ ng logisticsợ ồ n iộ đ aị

 Các nhà cung c p d chấ ị vụ phân ph iố n iộ đ a.ị

Công ty ti pế v nậ toàn c uầ GLS n mằ t iạ trung tâm thành phố Hồ Chí Minh vàcũng có chi nhánh t i Hà N i Tuy nhiên công ty c n m r ng thêm chi nhánh m tạ ộ ầ ở ộ ở ộ vài

t nhỉ thành l n trênớ toàn qu c,ố giúp m r ngở ộ quy mô h n.ơ

Nh n ậ xét: Vi cệ n mằ ở trung tâm đ aị b nả thành phố giúp cho công ty sử d ngụhình th c tr c ti p giao d ch, phân ph i d ch v đ n khách hàng thông qua văn phòngứ ự ế ị ố ị ụ ế

c a công ty Đi u này t o thu n l i cho vi c giao d ch tr c ti p v i khách hàng, rútủ ề ạ ậ ợ ệ ị ự ế ớ ng nắ

được kho ng cách gi a DN và khách hàng, khách hàng sẽ đả ữ ược s d ng tr c ti pử ụ ự ế d chị

Trang 16

v c a công ty mà không c n qua trung gian Th nh ng do không có b ph nụ ủ ầ ế ư ộ ậ trunggian, DN sẽ g pặ khó khăn h n trong vi cơ ệ tìm ki m đ i tácế ố và khách hàng.

2.4.2.4 Chính sách xúc ti n ế h n ỗ h p ợ (Promotion)

Ho t đ ng marketing hi n đ i r t chú tr ng đ n chi n lạ ộ ệ ạ ấ ọ ế ế ược xúc ti n h n h p.ế ỗ ợĐây là m t trong nh ng chi n lộ ữ ế ược ch y u c a marketing – mix mà các t ch c vàủ ế ủ ổ ứdoanh nghi p nói chung, công ty v n t i GLS nói riêng đ u c n ph i s d ng đ tácệ ậ ả ề ầ ả ử ụ ể

đ ng vàoộ thị trườ m c tiêu c a mình.ng ụ ủ

Qu ng ả cáo

Qu ng ả cáo trên website

Công ty sẽ cung c p thông tin s n ph m, tin t c cũng nh b ng giá các gói d chấ ả ẩ ứ ư ả ị vụ

và các ho t đ ng xã h i c a công ty lên website chính th c c a công ty, đó là:ạ ộ ộ ủ ứ ủ

http://www.globallogisticservice.com Vi c đăng qu ng cáo trên chính trang web c aệ ả ủcông ty sẽ thu hút được nh ng khách hàng ti m năng th c s có nhu c u v s n ph mữ ề ự ự ầ ề ả ẩ

c a công ty.ủ

Tuy nhiên website c a GLS ch a đủ ư ượ ụ ể ề ặ ộc c th v m t n i dung và ý tưởng, c nầ saosát và b sung chi ti t h n v m t hình nh và n i dung sao cho website đ y đ vổ ế ơ ề ặ ả ộ ầ ủ ề m tặthông tin mà không thi uế đi s chuyên nghi p.ự ệ

Qu ng ả cáo trên các trang m ng ạ khác

Công ty có th qu ng cáo s n ph m d ch v c a mình trên các di n đàn hay trangể ả ả ẩ ị ụ ủ ễ

m ngạ xã h iộ phổ bi nế như facebook Đ aư s nả ph mẩ d chị vụ cũng như thươ hi ung ệcông ty lên danh sách đ u c aầ ủ m cụ tìm ki m Google,ế Bing,

Ngoài ra công ty v n t i GLS c n tri n khai thêm m t s công c qu ng cáo h n,ậ ả ầ ể ộ ố ụ ả ơmang tính phổ bi n nh báo, t r i,…ế ư ờ ơ

Quan hệ công chúng (PR)

Trong th i gian qua, công ty th c hi n các chi n d ch PR chú y u v i m c tiêuờ ự ệ ế ị ế ớ ụ gi iớthi u công ty v i khách hàng, t o d ng ni m tin và s tín nhi m c a khách hàngệ ớ ạ ự ề ự ệ ủ dànhcho công ty Ngoài ra cũng là nh ng hành đ ng tình nghĩa giúp đ ngữ ộ ỡ ười nghèo và nh ngữ

người có hoàn c nhả khó khăn

C th công ty đã tài tr 20 tri u giúp đ cho m t tàu cá b l t, đ a đi m phát hi nụ ể ợ ệ ỡ ộ ị ậ ị ể ệtàu g p n n n m trên ặ ạ ằ vùng bi n ể B c – Đông B c, cách đ o C n C kho ng 30 h i lý.ắ ắ ả ồ ỏ ả ảCác thuy n viên ề trên tàu cá trôi d t trên bi n Đạ ể ược bi t, tàu cá g p n n mang s hi uế ặ ạ ố ệ

QB 93047-TS do anh Lê Thanh Ngọ (sinh năm 1978, trú t iạ xã C nhả Dương, huy nệ

Qu ng Tr chả ạ , Qu ng Bình) làm đ i di n, trên tàu có 8 ả ạ ệ thuy n viênề Tàu QB 93047-TS

g pặ sự cố gãy tr cụ chân v t,ị r iồ bị trôi d tạ trên bi nể su tố 48 giờ khi đang đánh b tắ

cá ngoài kh i.ơ Thêm vào đó là tài tr 100 tri u cho tàu ch hàng g p n nợ ệ ở ặ ạ gi a bi n, đóữ ể

là v tàu hàng Vĩnh H i xu t phát t b n c ng Sa Kỳ (Qu ng Ngãi), chụ ả ấ ừ ế ả ả ở hàng hóa, lương

th c cùng hàng ch c khách ra đ o Lý S n, gi a h i trình b phá nự ụ ả ơ ữ ả ị ướ sóng l nc, ớ đ p vàoậkhoang, ph iả phát tín hi uệ c uứ hộ kh nẩ c p.ấ

Trang 17

Ngoài ra công ty còn t ch c trao h c b ng cho các sinh viên nghèo vổ ứ ọ ổ ượt khó t iạ

trườ Đ ing ạ h cọ Hàng H i.ả M cứ h cọ b ngổ là 1.500.000 đ ngồ cho m iỗ sinh viên đ tạdanh hi u su tệ ấ x c vàắ 1.000.000 cho m i sinhỗ viên gi i.ỏ

Các chươ trình quan hệ công chúng đã đng ượ công ty chú tr ng.c ọ Tuy nhiêntrong th i gian t i công ty v n c n ho t đ ng t t h n n a công c xúc ti n này, khôngờ ớ ẫ ầ ạ ộ ố ơ ữ ụ ế

nh ng là s giúp đ đ n nh ng ngữ ự ỡ ế ữ ười khó khăn mà cũng là phướng th c giúp công tyứGLS tr nên n iở ổ ti ngế h n.ơ

Khuy n ế m i ạ

T ch c t ng phi u d thổ ứ ặ ế ự ưởng: T o s g n k t gi a khách hàng v i công ty, đ ngạ ự ắ ế ữ ớ ồ

th i thúc đ y vi c mua d ch v c a công ty nhi u h n Công ty sẽ t ng m t phi u dờ ẩ ệ ị ụ ủ ề ơ ặ ộ ế ự

thưở trị giá 300.000 đ ngng ồ khi sử d ngụ m tộ s nả ph mẩ v nậ t iả c aủ công ty Ho cặ là

đ iố v iớ khách hàng đăng kí sử d ngụ s nả ph mẩ d chị vụ v nậ t iả bi nể c aủ công ty trong

01 năm sẽ được chi t kh u 20% vào t ng giá tr s n ph m Chế ấ ổ ị ả ẩ ương trình này được áp

d ngụ vào 02/09/2014 – 02/03/2015

Ngoài ra công ty cũng có nh ng món quà nh trao tay cho khách hàng s d ngữ ỏ ử ụ d chị

v c a công ty ngay sau khi ký k t h p đ ng Nh các s n ph m b o h lao đ ng,ụ ủ ế ợ ồ ư ả ẩ ả ộ ộ áohay túi xách in hình logo c a công ty, ủ

Công ty không quá chú tr ng đ u t vào ho t đ ng khuy n m i, m t ph n là doọ ầ ư ạ ộ ế ạ ộ ầchi phí khuy n m i l n, ph n khác là do công ty th y công c này không c n thi t choế ạ ớ ầ ấ ụ ầ ế

vi cệ phát tri n ho tề ạ đ ngộ kinh doanh c a mình.ủ

Marketing tr c ự ti p ế

Các công c marketing tr c ti p mà công ty đang s d ng bao g m cataloge, thụ ự ế ử ụ ồ ư

đi nệ tử và goi đi n tho i.ệ ạ

Sau khi xác đ nh đị ược m t lộ ượng database s khách hàng ti m năng c a công ty.ố ề ủCông vi c c a nhân viên kinh doanh là g i e-mail cho s khách hàng này, g i đi nệ ủ ử ố ọ ệ tho iạ

t v n và gi i thi u s n ph m đ n khách hàng Đ đem l i hi u qu cao công tyư ấ ớ ệ ả ẩ ế ể ạ ệ ả c nầđào t o kỹ thu t và thái đ c a nhân viên telesale cũng nh cách nói chuy n tr cạ ậ ộ ủ ư ệ ự ti pế

c a nhân viênủ kinh doanh

Thi t k cataloge thu n ti n, d nhìn mà cũng ph i đ p m t là vi c công ty nênế ế ậ ệ ễ ả ẹ ắ ệlàm khi xác đ nh mang chúng đ n v i khách hàng Trong cataloge có đ y đ thông tinị ế ớ ầ ủ vàhình nhả s nả ph nẩ d chị vụ c aủ công ty, ngôn ngữ đượ sử d ngc ụ là ti ngế vi tệ và

ti ngế anh Tuy nhiên vi cệ in nấ cataloge m tộ cách đ iạ trà, không h nạ chế số lượngcũng gây ra t n kémố m t kho n chiộ ả phí không hề nhỏ đ iố v i công ty.ớ

Bán hàng cá nhân

L c lự ượng bán hàng tr c ti p c a công ty ch a th c s chuyên nghi p, th đ ngự ế ủ ư ự ự ệ ụ ộtrong vi c tìm ki m khách hàng, kh năng thuy t ph c khách hàng mua s n ph m cònệ ế ả ế ụ ả ẩkém làm m t mát nhi u kháchấ ề hàng ti mề năng c a công ty.ủ

Ngày đăng: 16/10/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w