1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tu chon toan 9 tuan 32

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06/04/2015 Ngày dạy: 18/04/2015

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương

trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ

2 Kĩ năng: Giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.

3 Thái độ: GD học sinh cận thận khi tính toán.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, MTBT

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức; Thước thẳng, MTBT

III Phương pháp: Vấn đáp, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập.

IV Tiến trình giờ dạy:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm khi nào ?

3 Bài mới: (35’)

GV đưa bảng phụ ghi đề bài lên

Giải các phương trình sau:

a) (x + 2) 2 – 3x–5 = (1–x)(1+ x)

b) x(x 2 – 6) – (x – 2) 2 = (x + 1) 3

HS đọc đề bài

Hoạt động cá nhân làm bài

GV: Hãy dùng hằng đẳng thức

đáng nhớ triển khai đưa về PT

bậc hai 1 ẩn

2HS lên bảng làm bài

GV nhận xét

GV nêu đề bài tập 2

Giải phương trình

8 8 4

2

2

x x

x x

x

b) (x + 1) 2 – x +1 = (x–1)(x – 2)

c) (x 2 + x + 1) 2 = (4x – 1) 2

GV: Cho HS thảo luận nhóm đôi

làm bài

HS thảo luận

GV gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày bài làm

HS: Đại diện các nhóm lên bảng

Bài tập 1:

a) (x + 2)2 – 3x – 5 = (1 – x)(1 + x)

 x2 + 4x + 4 – 3x – 5 = 1 – x2

 2x2 + x – 2 = 0

 = 12 – 4.2 (–2) = 17 > 0   = 17

PT có hai nghiệm phân biệt

x1 =

; x2 =

b) x(x2 – 6) – (x – 2)2 = (x + 1)3

 x3 – 6x – x2 + 4x – 4 = x3 + 3x2 + 3x + 1

 x3 – 2x – x2 – 4 – x3 – 3x2 – 3x – 1 = 0

 4x2 + 5x + 5 = 0

 = 52 – 4.4.5 = – 55 < 0

 PT vô nghiệm

Bài tập 2:

a) ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ –4

( 2)( 4)

8 8 4

2

2

x x

x x

x

8 8 )

4 )(

2 (

) 2 ( )

4 )(

2 (

) 4 ( 2

x x

x x

x

x x x

x

x x

 2x(x + 4) – x(x – 2) = 8x + 8

 2x2 + 8x – x2 + 2x – 8x – 8 = 0

 x2 + 2x – 8 = 0 ’ = 12 – 1.8 = 9   ' 9 3

x1 =

1 3

2 1

 

(loại); x2 =

1 3

4 1

 



(loại)

x1, x2 không thỏa mãn ĐKXĐ nên PT vô nghiệm

Trang 2

GV nhận xét bài làm của HS.

?ĐK xác định cảu PT là gì

Em quy đồng 2 vế PT

Cả lớp làm vào vở nhận xét

GV: Giải phương trình

x 4 – 8x 2 – 9 = 0 (1)

HS đọc đề bài

vận dụng kiến thức về

phương trình trùng phương để

giải

1 HS lên bảng làm bài

b) (x + 1)2 – x + 1 = (x – 1)(x – 2)  x2 + 2x + 1 – x + 1 = x2 – 2x – x + 2  x2 + x + 2 – x2 + 3x – 2 = 0

 4x = 0  x = 0 Vậy PT có nghiệm x = 0 c) (x2 + x + 1)2 = (4x – 1)2

 (x2 + x + 1)2 – (4x – 1)2 = 0

 (x2 + x + 1 – 4x + 1)(x2 + x + 1 + 4x – 1) = 0

 (x2 – 3x + 2)(x2 + 5x) = 0

2

2

x 3x 2 0 (1)

x 5x 0 (2)

(1) x2– 3x + 2 = 0 có a + b + c = 1 + (–3) + 2 = 0 nên

có nghiệm x1 = 1 ; x2 = 2 (2) x2 + 5x = 0  x(x + 5) = 0  x = 0 hoặc x = – 5 Vậy PT có 4 nghiệm

x1 = 2 ; x2 = 1 ; x3 = 0 ; x4 = – 5

Bài tập 3:

x4 – 8x – 9 = 0

Đặt x2 = t (t  0)

Khi đó PT (1) trở thành t2 – 8t – 9 = 0

Ta thấy a – b + c = 1 + 8 – 9 = 0 nên PT có nghiệm

t1 = – 1 < 0 (loại)

t2 = 9  x2 = 9  x2 = ( 3)2  x =  3 Vậy PT có hai nghiệm: x1 = 3 ; x2 = – 3

4 Củng cố: (2’)

GV hệ thống lại các dạng bài tập đã sửa

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Xem lại các dạng BT đã sửa

- Ôn tập về công thức nghiệm của phương trình bậc hai, hệ thức Vi – ét và cách nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

V Rút kinh nghiệm:

Ngày tháng năm

KÝ DUYỆT

Phạm Quốc Bảo

Ngày đăng: 16/10/2021, 07:06

w