1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn Toán 10 kì 2 đây đủ

11 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 191,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20'  HS: Ghi dạng toán và phương pháp giải GV: Đưa ra phương pháp  Sử dụng trực tiếp định lí cos và định lí sin  Sử dụng trực tiếp định lí cos và định lí  Chọn các hệ thức lượng thí[r]

Trang 1

bài tập bất phương trình (tiết 2)

A Mục tiêu:

+)Kiến thức: Biết giải bpt, nhân đa thức, quy đồng phân thức, phép biến đổi tương đương, hệ qủa +)Kĩ năng: Sử dụng tốt chính xác hai phép biến đổi bất phương trình

+)Phương pháp : Luyện tập, gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước kẻ

HS: Làm bài tập ở nhà

C Tiến trình bài giảng

1)ổn định lớp:  1 '

2) kiểm tra

3) Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập 30/SBT  10 '

Giải bất phương trình sau:

2 3 1

? Điều kiện của bất phương trình

? Để giải bpt này ta làm ntn

? có nhận xét gì về vế phải của bpt

? cách nhân hai đa thức

Hoạt động 2: Chữa bài tập 31/SBT  10 '

Giải bất phương trình sau:

 1  x 3 2 1   x 5 1  x 3

? Điều kiện của bất phương trình

? Để giải bpt này ta làm ntn

? có nhận xét gì về vế trái của bpt

GV: Lưu ý học sinh chuyển vế đổi dấu là phép

biến đổi tương đương

? Cách xác định giao của hai tập hợp

GV: Lưu ý học sinh sử dụng trục số để lấy giao

của hai tập hợp

Hoạt động 3: Chữa bài tập 34/SBT  11 '

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm Giải bất phương trình sau:

(1)

2 3 1

LG: bpt (1)  x x  2x  3 x

0

2 3

x

   

    0 x 3

Vậy tập nghiệm của bpt (1) là: T = 0;3

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm Giải bất phương trình sau:

(2)

 1  x 3 2 1   x 5 1  x 3 LG: bpt (2)  2 1 x  15 1  x 1  x 3

1 0

2 13 3

x x

 

    

 1

5

x x

  

   x 5

Vậy tập nghiệm của bpt (2) là: T =   ; 5

Trang 2

Giải hệ bất phương trình sau:

3

2

1 5(3 1)

x x

x x

  



  



(1) (2)

? Để giải hệ bất phương trình (1) ta phải làm

ntn

GV: Lưu ý học sinh để giải hệ bất phương trình

ta có thể giải bằng cách giải từng bất phương

trình trong hệ để tìm tập nghiệm tương ứng

sau đó lấy giao của hai tập nghiệm ta sẽ được

tập nghiệm của hệ

? tập nghiệm của bpt (1)

? tập nghiệm của bpt (2)

? Cách xác định giao của hai tập hợp

Hoạt động 4: Chữa bài tập 35/SBT  10 '

3

x

x





GV: Lưu ý học sinh có thể giải hệ bpt bằng

phương pháp biến đổi tương đương

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm Giải hệ bất phương trình sau:

3 2

1 5(3 1)

x x

x x

  



  



(1) (2)

HS: Giải bpt (1)

3 2

x

30x 9 15 2x 7

60x 15.7 9

19 10

x

 

Giải bpt (2)

1 5(3 1)

x

(2)

2x 1 15x 5

4 13

x

 

Vậy: tập nghiệm của hệ bpt là 4 19;

13 10

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm

3

x x





 22 6 5 7

42 6 15 20

   

   

13 27 22 21

x x

 



 

 



13 27

x

 

Vậy tập nghiệm của hệ bpt là: T = ;13

27

 

4) Củng cố:  2 ' ? các phương pháp biến đổi tương được dùng khi giải bpt

? cách giải hệ bất phương trình

? cách xác định giao của hai tập hợp bằng cách sử dụng trục số

5) Dặn dò:  1 ' BTVN 36/110/SBT và xem lại các bài tập đã chữa

Trang 3

bài tập các hệ thức lượng trong tam giác

Và giải tam giác

A Mục tiêu:

+) Kiến thức:

HS nắm được:

 Định lí côsin, định lí sin, cộng thức về độ dài đường trung tuyến trong tam giác

 Một số công thức tính diện tích tam giác

 Giải tam giác

+) Kĩ năng:

HS biết cách:

 áp dụng định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

 Giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản

 Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dụng thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

+) Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở.

B Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, bảng phụ

HS: Đọc trước bài học ở nhà

C Tiến trình lên lớp

1)ổn định lớp:  1 '

2)Kiểm tra bài cũ:

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Tính một số yếu tố trong tam

giác theo một số yếu tố cho trước ( trong đó

có ít nhất là một cạnh )  20 '

GV: Đưa ra phương pháp

 Sử dụng trực tiếp định lí cos và định lí

sin

 Chọn các hệ thức lượng thích hợp đối

với tam giác để tính một số yếu tố trung

gian cần thiết để việc giải toán thuận lợi

hơn

GV: Đưa ra bài tập để học sinh luyện tập

Bài tập: 2.29/SBT

Cho tam giác ABC có cạnh a 2 2,b 2 và

A 30 0

a) Tính cạnh c, góc A và diện tích của tam

giác ABC;

b) Tính chiều cao ứng với cạnh BC, độ dài

đường trung tuyến ứng với cạnh BC

? Để tính độ dài cạnh AB ta dựa vào định lí

HS: Ghi dạng toán và phương pháp giải

 Sử dụng trực tiếp định lí cos và định lí sin

 Chọn các hệ thức lượng thích hợp đối với tam giác để tính một số yếu tố trung gian cần thiết để việc giải toán thuận lợi hơn

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm a) Theo định lí cos ta có:

2 2 2 2 cos

= 12 4 2.2 3.2. 3 4

2

Vậy c = 2 và tam giác ABC cân tại A có

b = c = 2

Ta có CA  30 0, vậy BA  30 0

Trang 4

? Ta có thể biết được số đo của góc B không

? tính số đo của A

? Ta có thể dựa vào công thức nào để tính diện

tích của tam giác ABC

? để tính được ha ta dựa vào công thức nào

? có nhận xét gì về đường cao và đường trung

tuyến ứng với cạnh BC

Hoạt động 2: Chứng minh các đẳng thức về

mối quan hệ giữa các yếu tố của một tam

giác  21 '

GV: Đưa ra phương pháp

và đọc để học sinh ghi vào vở

GV: Cho học sinh làm bài 2.34/SBT

Cho tam giác ABC có b + c = 2a

Chứng minh:

a) 2 sin A = sin B + sin C

b) 2 1 1

hhh

? Cho một đẳng thức về mối quan hệ của 3

cạnh, yêu cầu chứng minh đẳng thức liên

quan đến sinA, sinB, sinC vậy ta nên áp dụng

định lí nào

? công thức nào cho ta mối quan hệ của

với a, b, c

, ,

a b c

h h h

Và AA 180 0 30 0  30 0 120 0

( đvdt )

ABC

2 3

a

S h a

Vì tam giác ABC cân tại A nên h am a  1

HS: Ghi phương pháp giải vào vở Phương pháp giải:

Dùng các hệ thức cơ bản để biến đổi vế này thành vế kia ( lưu ý biến đổi vế phức tạp thành

vế đơn giản ) hoặc chứng minh cả hai vế cùng bằng một biểu thức nào đó, hoặc chứng minh

đẳng thức cần chứng minh tương đương với một

đẳng thức đã biết là đúng

Lưu ý khi chứng minh cần khai thác các giả thiết và kết luận để tìm được các đẳng thức thích hợp làm trung gian cho qúa trình biến đổi

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm a) Theo định lí sin ta có:

2sin A = sin B + sin C. b) Đối với tam giác ABC ta có:

tương tự

1

abc

R

2

c

ab h R

;

Do đó: 1 1 2 mà b + c = 2a

b c R

Nên 1 1 2 2 2 2 2

hhabcbch

Vậy 2 1 1 ( đpcm )

hhh

4) Củng cố: 2 ' ? cách chứng minh một đẳng thức về mối quan hệ của các yếu tố

trong một tam giác

? cách tính một số yếu tố trong tam giác khi biết ít nhất một yếu tố về cạnh

5) Dặn dò:  1 ' BTVN xem lại bài tập đã chữa và làm bài 2.35, 2.36/SBT

Trang 5

Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

A mục tiêu:

1) Về kiến thức:

 Định lí về dấu của nhị thức, cách xét dấu nhị thức

 Khái niệm về nghiệm của tam thức bậc hai

 Định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn

2) Về kĩ năng:

 Xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai 3) Phương pháp: Luyện tập, gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, bảng phụ

HS: Đọc và làm bài ở nhà

C Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp:  1 '

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập về xét dấu nhị

thức  20 ' GV: đưa ra ví dụ để học sinh luyện tập

Bài 1: Giải các bất phương trình sau

x

a

b) 2 23 1 1

1

x

? để giải bpta) ta cần phải làm gì

? có nhận xét gì về vế trái của bpta)

GV: Lưu ý học sinh để giải bpta) ta tiến

hành xét dấu vế trái của bpt

? Cách phân tích một tam thức

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm

x a

Cho

2

x

x

Lập bảng xét dấu vế trái của bpt  1

x  -3 -1 1/2 

x+3 - + + + x+1 - - + + 2x-1 - - - +

VT - + - +

Tập nghiệm của bpt là:

2

T      

b) 2 23 1 1

1

x

Lập bảng xét dấu vế trái của bpt  2

x  -1 -2/3 1 

Trang 6

Hoạt động 2: Luyện tập về xét dấu tam

thức bậc hai  20 '

VD1: Xét dấu các tam thức sau

  2

? Các bước xét dấu tam thức bậc hai

? Khi tam thức có hai nghiệm phân biệt

để xét dấu tam thức ta làm ntn

3x+2 - - + + x-1 - - - + x+1 - + + +

VT - + - +

Tập nghiệm của bpt là:

3

T     

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm

Ta có:  2

hệ số a = 2 > 0 Vậy: f x    0, x R

  2

Ta có:  2

hệ số a = 1 > 0 Vậy: f x    0, x R\ 3 

Ta có:  2   

hệ số a = - 1 > 0

x  1 6 

 

f x 0 + 0

-Vậy: f x    0, x  1;6

f x      0, x  ;1 6; 

4) Củng cố:  3 ' ? Khái niệm tam thức bậc hai

? Nghiệm của tam thức bậc hai

? Cách xét dấu một tam thức bậc hai

5) Dặn dò:  1 ' 1, 2/sgk

Trang 7

ôn tập chương IV

A mục tiêu:

1) Về kiến thức:

 Khái niệm bđt, tính chất của bđt, bđt về giá trị tuyệt đối, bđt côsi

 Định nghĩa bpt, đk của bpt

 Bpt bậc nhất hai ẩn

 Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, và định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Bpt bậc nhất và bpt bậc hai

2) Về kĩ năng:

 Biết cách chứng minh một bđt đơn giản

 Biết sử dụng bđt côsi vào : Tìm GTLN, GTNN của hàm số ; cm bđt

 Biết tìm đk của bpt, sử dụng được các phép biến đổi bpt tương đương đã học

 Biết cách xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

 Biết biểu diễn hình học tập nghiệm của bpt bậc nhất hai ẩn, hbpt bn hai ẩn

3) Phương pháp: Luyện tập, gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, bảng phụ

HS: Đọc và làm bài ở nhà

C Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp:  1 '

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chứng minh một bất

đẳng thức  20 '

GV: đưa ra bài tập để học sinh luyện tập

Bài 1:

a) Chứng minh rằng:

 2 22  2

b) Chứng minh rằng:

với a, b, c

a 1b 1a c b c    16abc,

dương tùy ý

? Cách cm bđt A B

? Ta thường dùng cách nào

GV: Lưu ý học sinh A B   A B 0

Hoạt động 2: Tìm điều kiện của tham

số để phươn g trình dạng bậc hai có

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm a) Chứng minh rằng:

 2 22  2

LG: Ta có

 2 22   2  2 2

=   2 2

x yx y 

  2 22  2

 2 22  2

b) Chứng minh rằng:

với a, b, c

a 1b 1a c b c    16abc, dương tùy ý

Ta có: a  1 2 a b;   1 2 b a c;   2 ac ;b c  2 bc

=

a 1b 1a c b c 

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm Xét phương trình

Trang 8

nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước

 20 ' GV: Đưa ra bài tập để học sinh luyện tập

Xét phương trình

Tìm các giá trị

của tham số m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm trái dấu

c) Các nghiệm dương

d) Các nghiệm âm

? có nhận xét gì về hệ số của x2 trong ví

dụ 1

? Cách giải bpt bậc hai một ẩn

? Cách lấy giao của hai tập hợp

? Phương trình muốn có hai nghiệm thì pt

cần là phương trình bậc mấy

? đk để phương trình là phương trình bậc

hai

? đk gì đảm bảo pt có hai nghiệm

? Hai nghiệm cùng dương thì có nhận xét

gì về dấu của tích

? đk cần và đủ để phương trình có hai

nghiệm đó chính là sketpac

Tìm các giá trị của tham số

m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

Ta có:   '  2  

m m m

=  3m2  m 1 ( nếu m 0) Khi đó: Phương trình có hai nghiệm phân biệt

'

0 0

 

 

2

0

m

   

 

thì phương trình có

;0 0;

     

hai nghiệm phân biệt

b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu

0

p

4

m

m m

c) Phương trình có hai nghiệm dương

'

0 0 0 0

m

c a b a

 

  

 

0

0

0

m

m m

m m m



0

0 1 4 0 1

m

m m

m m m

 

 



 

0

 

d) Giải tương tự c) ta được kết qủa 1 1 13

 

 

4) Củng cố:  3 ' ? Khái niệm tam thức bậc hai

? Nghiệm của tam thức bậc hai

? Cách xét dấu một tam thức bậc hai

5) Dặn dò:  1 ' 50 đến 58/SBT/121, 122

Trang 9

ễN TẬP CHƯƠNG II

A Mục tiêu:

+) Kiến thức: Giúp học ôn lại các kiến thức về

 Giá trị lượng giác của một góc    0 ,180 0 0  

 Tích vô hướng, biểu thức tọa độ, ứng dụng của nó

 Hệ thức lượng trọng tam giác, giải tam giác

+) Kĩ năng:

HS biết cách:

 Vận dụng được công thức linh hoạt vào bài tập, sử dụng được máy tính để giải toán một cách linh hoạt

+) Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập.

B Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, bảng phụ

HS: Ôn tập lại toàn bộ lí thuyết của chương và xem lại các bài tập trong Đ1, Đ2 và Đ3

C Tiến trình lên lớp

1)ổn định lớp:  '

1

2)Kiểm tra bài cũ: GV: Cho học sinh làm bài kiểm tra 15 phút

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Tính một số yếu tố trong tam

giác theo một số yếu tố cho trước

 15 ' Phương pháp:

 Sử dụng trực tiếp định lí cosin và

định lí sin

 Chọn các hệ thức lượng thích hợp

đối với tam giác để tính một số yếu tố trung gian cần thiết

? Để tính được độ dài hai cạnh còn lại của tam

giác ta cần tính thêm đại lượng nào của tam

giác

? Để tính số đo của ta dựa vào đâu.AA

? Ta áp dụng công thức nào để tính độ dài hai

cạnh còn lại

GV: Lưu ý học sinh kết qủa về độ dài hai

cạnh b, c chỉ là giá trị gần đúng

Bài 2.48/SBT Tam giác ABC có BA  60 , 0 CA  45 , 0 BC a Tính độ dài hai cạnh AB, AC

Ta có: AA 180 0 60 0  45 0 75 0

Đặt AC = b, AB = c Theo định lí sin:

sin 60 sin 75 sin 45

0

0,897.

2sin 75 1,93

0

0,732 2sin 75 1,93

Bài 2.49/SBT

Ta có:

2 2 2 2 cos 35 2 20 2 35.20 925

Vậy: a 30, 41

Ta có: a) 1 . 2 .sin

3 20.35.

2 19,94

30, 41

a

h

Trang 10

Hoạt động 2: Chứng minh các hệ thức về

mối quan hệ giữa các yếu tố của một tam

giác  10 '

Phương pháp:

Dùng các hệ thức cơ bản để biến đổi vế này

thành vế kia hoặc cm cả hai vế cùng bằng một

biểu thức nào đó, hoặc cm hệ thức cần cm

tương đương với một hệ thức đã biết là đúng

Khi cm cần khai thác các giả thiết và kết luận

để tìm được các hệ thức thích hợp làm trung

gian cho quá trình biến đổi

c) Từ công thức: Sp r. với 1 

2

pa b c 

Ta có: r 2S b c sinA 7,10

a b c a b c

HS: Ghi phương pháp và đầu bài toán

Ta có: b2 a2  c2 2 cosac B

c2 a2 b2  2 cosab C

2 2 2 2 2 cos cos

2 b c 2a b.cosC c.cosB

Hay: b2 c2 a b .cosC c cosB

4) Củng cố:  2 ' ? ứng dụng của định lí sin, cos

? các công thức tính diện tích của tam giác

? công thức tính độ dài đờng trung tuyến

5) Dặn dò:  1 ' xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập 11 + các bài tập trắc nghiệm/sgk/63 67 

Trang 11

M«n: H×nh häc 10

§Ò 1: ( 8 ®iÓm )

Cho tam gi¸c ABC biÕt: c 15;b 11; AA 45 0

TÝnh: a B C, , A A

§Ò 2: ( 8 ®iÓm )

Cho tam gi¸c ABC biÕt: AA 60 , 0 AB 45 , 0 b 4

TÝnh: C a cA , ,

§Ò chung: ( 2 ®iÓm )

Cho tam gi¸c ABC kh«ng c©n t¹i A Chøng minh r»ng

2 2 2

2

b c

m c

§¸P ¸N + BIÓU §IÓM

Ta cã: a2 b2  c2 2 cosbc A

 11 2  15 2  2.11.15.cos 45 0

2 112,7 10,6

.sin sin

B

= 11.sin 450 0,7337

10,6 

A 47 12 0 '

B

 

A 180 0 45 0 47 12 0 ' 87 48 0 '

C

Ta cã: CA  180 0 60 0  45 0 75 0

0 0

.sin 4.sin 60

4,9

a

B

0 0

.sin 4.sin105

5,5

c

B

2® 3® 3®

§Ò chung:

Ta cã: b 2 2 2 2

c

m

c

c m b m

2 2 2 2 2 2 2 2

 2a c2 2  2b c2 2 c4  2a b2 2  2b c2 2 b4

 2a c2 2 b2  c2 b2c2 b2.

2a2 b2 c2 ( v× c b c2 b2  0 )

0,5® 0,5® 0,5®

0,5®

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w