1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tu chon Toan 9

39 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Bieát moät goùc nhoïn vaø moät caïnh goùc vuoâng B. Bieát moät goùc nhoïn vaø moät caïnh huyeàn.. HS :Caàn tính IB vaø IA HS ; Döïa vaøo heä thöùc giöõa caïnh vaø goùc trong tam gi[r]

Trang 1

PHÒNG GD TÂY SƠN

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

Trang 2

Tuần: 03 Tiết: 01

Từ: 17/ 09/ 2007 đến: 22/ 09 / 2007 Ngày soạn: 20/ 09/ 2007

Ngày dạy:21/09/2007

CHỦ ĐỀ I: ư

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

VẬN DỤNG HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC

MỤC TIÊU

Kiến thức: Củng cố các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

A CHUẨN BỊ

 GV : Thước thẳng, com pa, êke , phấn màu, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, com pa, êke , bảng nhóm

B TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I/ Ổn định :

II/ Kiểm tra bài cũ : (7p)

HS1 (1) Phát biểu các định lý 1, định lý 2

(2)Chữa bài tập 3 a ( 90) SGK

HS2 (1) Phát biểu định lý 2, định lý Py ta go

(2)Chữa bài tập 4a ( 90 ) SGK

III/ Luyện tập : (38p)

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm :

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước kết quả đúng

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm :

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Giải :

a) B 6b) C 3 13

Bài 7 ( 69) SGK ( Cách 1 )

B

9 4

A

y

9 7

x

x

y

2 3

a x

D

F O

E

Trang 3

GV: Ghi đề bài trên bảng phụ

và hướng dẫn

GV: Tam giác ABC là tam

giác gì ? Tại sao ?

GV: Căn cứ vào đâu ta có : x2

= a.b

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình 9

SGK

( Cách 2 )

GV: Tương tự trên tam giác

DEF là tam giác vuông vì có

trung tuyến DO ứng với cạnh

EF bằng nửa cạnh đó

Vậy tại sao có x2 = a.b

GV: Cho HS làm bài 8b,c

( 70) SGK

( Hoạt động nhóm )

GV: Gọi 2 nhóm lên trình bày

a) B.6b) C 3 13

HS: Vẽ từng hình để hiểurõ bài toán

HS: Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

HS: Trong tam giác vuông ABC có :

AH ^ BC nên AH2 = BH

HC Hay : x2 = a.b

HS: Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên DE2 = EF.EI ( hệ thức 1 )Hay x2 = a.b

HS: Hoạt động theo nhóm

b) Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền Vì HB

Trong tam giác vuông ABC có :

AH ^ BC nên AH2 = BH HC Hay : x2 = a.b

Cách 2:

Trong tam giác vuông DEF có

DI là đường cao nên :

DE2 = EF.EI ( hệ thức 1 )Hay x2 = a.b

Bài 8b,c ( 70) Sgk

b)Tam giác vuông ABC có

AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền Vì HB = HC = x

Þ AH = BH = HC = BC2Hay x = 2

d) c ) T/g vuông AHB có :

AB = AH2 BH2

Hay : y = 2 2  2 2 = 2 2

a x

b

D

F

O I E

Trang 4

GV: Cho HS làm bài 9 ( 70 )

SGK

GV: Ghi đề bài trên bảng phụ

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình

GV: Để chứng minh DIL là

một tam giác cân ta cần chứng

minh điều gì?

GV: Tại sao DI = DL

c)Chứng minh tổng không đổi

Khi I thay đổi trên cạnh AB

Hoạt động 2 : HS làm quen

với BT thực tế

= HC = x

Þ AH = BH = HC = BC2Hay x = 2

c) T/g vuông AHB có :

AB = AH2 BH2

Hay : y = 2 2  2 2 = 2

2

HS : Vẽ hình bài 9 ( 70 ) SGK

HS: = Trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL, vậy = không đổi

Þ = không đổi khi I thay

Bài 9 ( 70 ) Sgk

b) Xét tam giác vuông DAI và DCL có :

DA = DC ( cạnh hình vuông )

( cùng phụ với )

Þ r DAI = r DIL

Þ DI = DL Þ r DIL cânc) ta có :

= Trong tam giác vuông DKL có

DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL, vậy :

K

//

= 1

2 3

8m

?

10m 4m

Trang 5

Bài toán có nội dung thực

tế

GV: Cho HS làm bài

15( 91) SGK

GV: Ghi bài tập trên bảng

phụ

đổi trên cạnh AB

HS : nêu cách tính Trong tam giác vuông ABE có :

BE = CD = 10cm ;

AE = AD – ED = 8 – 4 =

4 m

AB = (đ lý Py ta go ) = » 10,77(m)

AE = AD – ED = 8–4 = 4 m

AB = BE2 AE2 (đ lý Pytago )

= 2 2

10  4 » 10,77(m)

IV/ Hướng dẫn về nhà :( 3p)

+Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

+Bài tập : 8, 9, 10, 11, 12 ( 90 – 91 ) SBT

+GV hướng dẫn HS làm bài 12 (90 ) SBT

V/ Rút kinh nghiệm:.

………

………

………

………

……….

ssssssssssss

Tuần: 04 Tiết: 02

Từ: 24/ 09/ 2007 đến: 29/ 09 / 2007 Ngày soạn: 24/ 09/ 2007

Ngày dạy:29/09/2007

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Trang 6

A.MỤC TIÊU

Kiến thức: Tỉ số lượng giác của một góc nhọn , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Kỹ năng : Dựng góc khi biết một tỉ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa để cm một số công thức lượng giác đơn giản Thái độ : Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

B.CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ ,thước thẳng , êke ,compa, phấn màu, thước đo độ , máy tính bỏ túi

HS : Bảng phụ ,thước thẳng , êke ,compa, thước đo độ , máy tính bỏ túi

Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn , các hệ thức lượng trong tam giác vuông , tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I/ Ổn định : (1ph )

II/ Kiểm tra bài cũ :(6p )

HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác 2 góc phụ nhau Chữa bài tập 12/76

TL: HS1: Phát biểu định lí /74 SGK

Sửa bài tập 12/76: sin 600 = cos 300 ; cos 750 = sin 150 ;

sin 520 30’= cos 37030’ ; cotg 820 = tg80; tg800 = cotg 100

HS2: Chữa bài tập 13(c,d) /77

III/ Bài mới : (36p )

29p Hoạt động 1: Luyện tập toán cơ

-GV: yêu cầu HS nêu cách dựng

và lên bảng dựng hình

-Cả lớp dựng hình vào vở

Oy lấy điểm B sao cho OB=2Vẽ cung tròn (B;3) cắt Ox tại A.GọiBAO

OB = 2 Dựng đoạn BA = 3 làgóc cần dựng

Trang 7

-Cho r ABC vuông tại A ,góc B

bằng  Dựa vào hình vẽ trên để

chứng minh các công thức

GV: Cho hs hoạt động nhóm

GV: Góc B và C có mối quan hệ

như thế nào ?

Biết cos B =0,8 ta suy ra được tỉ số

lượng giác nào của góc C?

GV: Dựa vào công thức nào để

tính cosC ?

GV: Tiếp tục tính tgC và cotg C

-GV: đưa đề bài và hình vẽ lên

bảng phụ

GV: x là độ dài cạnh đối diện góc

600, cạnh huyền có độ dài là 8

.Vậy ta xét tỉ số lượng giác nào

của góc 600có liên quan?

GV: Còn cách nào để tìm x nữa

hay không ?

GV: hướng dẫn HS cách quy về

r ABC là nửa tam giác đều để

-HS hoạt động nhóm

-Góc B và C là hai góc phụ nhau

-Ta được sin C = cos B = 0,8

-Ta có sin2 C + cos2 C = 1

cos2 C= 1-0,82=0,36cos C

= 0,6

- Ta xét sin 600-Hs về nhà tự làm cách 2

-Không Vì Nếu tam giác ABC vuông thì tam giác ABC vuông cân (B 450) Þ AH là trung

Ta có sin C = cos B = 0,8

Ta lại có : sin2 C + cos2 C = 1cos2 C= 10,82 = 0,36

cos C = 0,6Bài tập 16 (77 )

Ta có

Bài tập 17 (77 )

Vì r ABH vuông tại H và có

r ABH vuông tại H

BH=AH=20Aùp dụng đ/l Pytago vào tam giác vuông HAC ta có :

60 0

x ? 8

Trang 8

không ? Vì sao?

GV: Nêu cách tính x và lên bảng

làm bài tập ?

-HS nêu cách tính x lên bảng làmbài tập

7ph

Hoạt động 2: Củng cố

GV: cho hs làm nhanh các bài tập

GV: Em có nhận xét gì về hai góc

 và ( 900- )?

GV: Từ sin 1

2

 ta tìm được tỉ số lượng giác nào của góc ( 900- )?

-Từ đó áp dụng các công thức vừa

học để tính các tỉ số lượng giác

còn lại

GV: Nêu các công thức có liên

quan để tính các tỉ số lượng giác

2 Biết tg  =3 Tính các tỉ sốlượng giác còn lại của góc 

?

Trang 9

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2p)

+ Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn , quan hệ giũa các

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau + BTVN: 28,29,30,31,36,/93 + Tiết sau mang bảng số 4 chữ số thập phân và MTBT để học

V/RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

**********************

Trang 10

Kiến thức: - HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng

của 2 góc phụ nhau

Kỹ năng : - Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cốin và côtang

- Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại,

tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó

D CHUẨN BỊ

 GV : Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ , máy tính bỏ túi

 HS : Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau, chuẩn bị bảng số , máy tính bỏ túi fx200 ( fx – 500A )

E TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I/ Ổn định :(1ph )

II/ Kiểm tra bài cũ (5ph)

1) Phát biểu định lý tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 ) Cho 2 góc nhọn  và  , chứng minh nếu  <  thì :

sin  < sin  ; tg < tg  nhưng cos > cos  và cotg > cotg 

III/ Bài mới : (38ph)

5ph Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng

lượng giác.

GV: Giới thiệu bảng lượng giác

Để lập bảng người ta sử dụng tính

chất tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau

GV: Tại sao bảng sin và cosin,

tang và cotang được ghép cùng

một bảng

HS: Vì với hai góc nhọn  và 

phụ nhau thì : sin  = cos β ; cos  = sin β

tg  = cotg β ; cotg  = tg βHS: Đọc phần giới thiệu bảng VIII

1) Cấu tạo của bảng lượng giác.

Trang 11

GV: Cho HS đọc SGK và quan sát

bảng VIII

GV: Cho HS đọc SGK trang 78 và

quan sát trong bảng số

GV: Các em có nhận xét gì về giá

trị các TSLG khi góc  tăng từ 00

đến 900 ?

GV : Đó cũng là KQ của bài ktra,

trên cơ sở này, ta sử dụng phần

hiệu chính của bảng LG

HS: Đọc phần giới thiệu bảngIX và X

HS: Nhận xét : Khi góc  tăng từ

00 đến 900 thì : sin  , tg  tăng

cos  , cotg  giảm

a)Bảng sin và côsin:

b ) Bảng tang và cotang

Nhận xét:

Khi góc  tăng từ 00đến 900 thì : Sin  , tg

 tăng Cos  , cotg 

giảm

28ph Hoạt động 2 : Cách tìm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn cho trước

bằng bảng số

Ví dụ 1: Tìm sin 46012’

GV: Muốn tìm giá trị sin của góc

46012’ em tra bảng nào ? nêu cách

tra ?

GV: Treo bảng phụ có ghi mẫu 1

GV: Cho HS tự lấy ví dụ khác, và

tự tra bảng và nêu kết quả

Ví dụ 2 : Tìm cos 33014’

GV: Tìm cos 33014’ ta tra ở bảng

nào? Nêu cách tra

GV: cos 33012’ là bao nhiêu?

GV: Phần hiệu chính tương ứng tại

giao của 330 và cột ghi 2’’ là bao

nhiêu?

GV: Vậy cos 33014’ là bao nhiêu ?

GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác

và tra bảng

Ví dụ 3 : Tìm tg 52018’

GV: Tìm tg 52018’ ta tra ở bảng

nào? Nêu cách tra

HS: Tra bảng VIIISố độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1; cụ thể như bên

HS: Tra bảng VIII

HS: Số độ tra ở cột 13, số phút tra

ở hàng cuối

HS: Trả lời như bên

HS trả lời như cách trình bày bên

2) Cách dùng bảng) a) Cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số

Ví dụ 1: Tìm sin 46012’Tra bảng số, chỗ giao của hàng 460 và cột 12’ là 0,7218

Vậy : sin 46012’ » 0,7218

Ví dụ 2 : Tìm cos 33014’Tra bảng ứng với góc gần 33014’ nhất là tra cos 33012’, ta có :cos 33012’ » 0,8368tra thêm phần hiệu chínhtương ứng thì ta có : 3(tức 0,0003),nên:

cos 33014’ » 0,8368 – 0,0003

Vậy :cos 33014’» 0,8365

Ví dụ 3 : Tìm tg 52018’Tra ở bảng TANG vị trígiao nhau giữa dòng

520 và cột 18’, ta đượcsố

Trang 12

GV : Treo bảng mẫu 3 cho HS

quan sát

Ví dụ 4 : Tìm cotg8032’

GV: Tìm cotg8032’ ta tra ở bảng

nào? Nêu cách tra

GV hướng dẫn HS đọc hiểu chú ý

Ví dụ 4 : Tìm cotg8032’Vẫn dùng bảng

TANG,tra được :cotg 8032’ = tg 81028’

» 7,316

Vậy : cotg 8032’ » 6,665

Chú ý : (SGK)

5ph Hoạt động 3:Củng cố

GV: Hãy dùng bảng số để tìm tỉ số

lượng giác của các góc nhọn sau

b) cotg 20 và cotg 37040’

HS: Đọc kết quả

» 0,9410

» 0,9023

» 0,9380

» 1,5849HS: sin200 < sin 700

Vì 200 < 700HS: cotg 20 > cotg 37040’

Vì 20 < 37040’

Trang 13

IV/ Hướng dẫn về nhà ( 1ph)

Þ Làm bài tập 18 ( 83) SGK

Þ Bài 39, 41 ( 95) SBT

V/ Rút kinh nghiệm:

……….

……….

……….

……….

*******// *******

Tuần: 06 Tiết: 11

Từ: 08 /10 / 2007 đến: 13 /10 / 2007 Ngày soạn: 09 /10 / 2007

Ngày dạy :10/10/2007

MÔT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH & GÓC

Trang 14

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A MỤC TIÊU

Kiến thức: Hs thiết lập được và nắm vững 1 số hệ thức ban đầu giữa cạnh và góc của 1 tam

giác vuông

Kỹ năng : Hs có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành thạo việc

tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số

Thái độ : Hs thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ , MTBT, thước kẻ, êke , thước đo độ

HS : Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

Bảng phụ , MTBT, thước kẻ, êke , thước đo độ

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I/ Ổn định : (1’ )

II/ Kiểm tra bài cũ : ( 6’ )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = c, AC = b, BC = a.Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và C Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông b, c, thông qua các cạnh và góc còn lại

HS:sin B = b a = cos C cos B = c a = sin C

III/ Bài mới : (36ph)

12ph Hoạt động 1:LUYỆN TẬP

GV: treo đề lên bảng phụ và cho

HS hoạt động nhóm

Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB =21cm góc C = 400 Tính :

a)AC

b) BC

c) Phân giác BD của góc B

HS Hoạt động nhóm

cos ]

21 cos cos 25

AB B AD AB BD

B

4001

Trang 15

12ph Hoạt động 2 : Củng cố.

GV: Cho HS làm bài 27

( SGK)

theo nhóm

GV: Kiểm tra hoạt động

nhóm các nhóm

GV: Cho HS làm trong 5

phút , gọi đại diện nhóm lên

GV: Để tìm góc nhọn trong

tam giác vuông ?

Để tìm Đ/dài cạnh góc

vuông ?

Để tìm cạnh huyền ?

HS: Hoạt động nhóm Vẽ hình , điền các yếu tố đã cho lên hình

Ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Từ các hệ thức :

b = a.sinB = a cosC

Þ a = sinb B cosb C

( Lời giải BT27 :Tính cụ thể a) µB = 600 ; AB = c » 5,774 (cm)

BC = a » 11,547(cm)b) µB = 450 ; AC = AB =

10 (cm)

BC = a » 11, 142 ( cm)c) Cµ = 550 ; AC » 11,472 (cm)

AB » 16, 383d) tg B = b c67 Þ µB » 410

µ

C = 900 - µB » 490

BC = sinb B » 27,437 ( cm)

Trang 16

IV/ Hướng dẫn về nhà : (1ph)

+Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông

+ Làm bài tập 27 , 28 (SGK )

+ Bài 55, 56, 57, 58 ( SBT)

V/ Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 17

-~~~~~~000~~~~~ -Tuần: 07 Tiết: 05

Từ: 15 /10 / 2007 Đến : 20 /10 / 2007 Ngày soạn : 16 / 10 / 2007

Ngày dạy :17/10/2007

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN

MỤC TIÊU

Kiến thức: - HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất

của nó

- Biết xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được

Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng đo đạt trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.

C CHUẨN BỊ

GV : Giác kế , êke đạt

HS : Thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy , bút.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I/ Ổn định : (1ph )

II/ Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra_Dành thời gian để tổ chức thực hành

III/ Dạy học bài mới :

31ph Hoạt động 1 :Giáo viên hướng

dẫn học sinh

GV: Dùng bảng phụ đưa hình

34

( 90) SGK

GV: Nêu nhiệm vụ : Xác định

chiều cao của một tháp mà

không cần lên đỉnh tháp

GV: Độ dài AD là chiều cao

của một tháp khó đo trực tiếp

được

Độ dài OC là chiều cao của

giác kế

CD là khoảng cách từ chân

tháp tới nơi đặt giác kế

GV: Theo em qua hình vẽ trên

những yếu tố nào ta có thể xác

HS theo dõi

HS: Ta có thể xác định trực tiếp

·AOB bằng giác kế , xác định trựctiếp đoạn OC, CD bằng đo đạc

HS: Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a )

Đo chiều cao của giác kế

1) Xác định chiều cao

a) Nhiệm vụ: Xác định

chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh tháp

b) Chuẩn bị : Giác kế

thước cuộn , máy tính bỏtúi

c) Hướng dẫn thực hiện:

B A

C

O b

Trang 18

định trực tiếp được ? Bằng cách

nào ?

GV: Để tính độ dài AD em sẽ

tiến hành như thế nào?

GV: Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp dụng

hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông ?

2) Xác định khoảng cách

GV: Treo bảng phụ hình 35

( 91) SGK lên bảng

GV : Nêu nhiệm vụ : Xác định

chiều rộng của một khúc sông

mà việc đo đạt chỉ tiến hành ở

một bờ sông

GV: Ta coi hai bờ sông song

song với nhau Chọn một điểm

B phía bên kia sông làm mốc

Lấy điểm A bên này sông sao

cho AB vuông góc với các bờ

sông

Dùng êke đạc kẻ đường thẳng

Ax ^ AB

Lấy C  Ax

Đo đoạn AC ( Giả sử AC = a )

Dùng giác kê đo góc ·ACB (

·ACB =  )

GV: Làm thế nào để tính được

chiều rộng khúc sông?

(Giả sử OC = b ) Đọc trên giác kế số đo góc ·AOB

HS: Vì hai bờ sông coi như song song và AB vuông góc với hai bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB

Có r ACB vuông tại A ; AC = a ;

·ACB =  Þ AB = a tg 

2) Xác định khoảng cách

a) Nhiệm vụ: Xác định

chiều rộng của một khúcsông mà việc đo đạt chỉ tiến hành ở một bờ sông

b) Chuẩn bị : Eâke đạc,

giác kế, thước cuộn , máy tính bỏ túi

c) Hướng dẫn thực hiện:

a

B

C A

Trang 19

GV: Theo hướng dẫn trên các

em sẽ tiến hành đo đạc thực

hành ngoài trời

IV/ Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Ôn lại kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chương

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36 / trang 94 (SGK)

V/ Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

~~~~~~~~~0O0~~~~~~~~~

Tuần: 08 Tiết: 06

Từ: 22 / 10 / 2007 Đến : 27/10 / 2007 Ngày soạn : 20 / 10 / 2007

Ngày dạy :24/10/2007

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 05/05/2021, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w