CHƯƠNG I: NHÂN, CHIA ĐA THỨC BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC: I, QUY TẮC: “ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích”...
Trang 1CHƯƠNG I: NHÂN, CHIA ĐA THỨC BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC:
I, QUY TẮC:
“ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích”
Tổng quát: + A B C A.B A.C hoặc A B C A.B A.C
II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Làm tính nhân:
1) a, A 5x 2 3x x 2 b, B3x x 5 5 x 1 3x2.1
2) a, A 3x 5x 2 2x 1
3) a, A 5x 3x 2 4x 5
4) a, Axy x 22xy 3
5) a, A2x x3 35x 1
6) a, A4x22x 4x x 5 b, B 3x x 2 5x 1 x 8 x 2 3
7) a, A x 3 5x2 x x2 2 x 5
b, B 2x x 1 2 3x x 2 x 2 5 3 x 2
8) a, A 2x 3 x2 x 2x 2 x 3
b, B4x 3x 2 x 4 3x 4x 2 x 5x
Bài 2: Làm tính nhân:
1) a, Ax2xy y xy 2
b, B xy x 2 3x 4 x y x 32 6xy
2) a, A2x y 3xy2 2 y2xy
b, B x 2x y y 2 2y 2y x x2 2
3) a, A 4x y 2x y y 3x y 3 2 2 2 3
b, B4x y 2x 3y2 3 2xy 4x y 2 2 4xy3
4) a, A 6xy 3x y 2x y 3 3 2 23xy3
b, Bx2xy y 2xy 2 xy x 2 xy y 2
5) a, A5x y 3x y2 4 2 3 2x y3 2 xy
b, B x y 2xy x 2 2 xy2 2xy x2 2 x y 33 Bài 3: Làm tính nhân:
1) a,
2
2) a,
2
4) a,
2
5) a,
2
Bài 4: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:
Trang 21) a, A x x y y x y tại x1, y 1
2) a, A x x y y x y
tại x6, y 8 3) a, A x x y y x y
tại
3
2
4) a, A 5x x 2 3x 7 5x2 7x2
tại x5 5) a, A 3x x 2 2x 3 x 3x 22 5 x 2 x
tại x 5 6) a, A x x 2xy y 2 y x 2xy y 2
tại x 10, y 1 7) a, A x x 2 y x x y2 y x 2 x
tại
1
2
8) a, A x x y 2 xy x y x y 21
tại x1, y 2006 9) a, A x x 2 y x x y2 y x 2 x
tại
1
2
Bài 5: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:
1) a, A x 3 30x2 31x 1 tại x 31
2) a, A x 317x218x 2 tại x 18
3) a, A x 417x317x217x 20 tại x 16
4) a, A x 410x310x210x 10 tại x9
5) a, A x 5 8x49x315x26x 1 tại x 7
6) a, A x 515x416x3 29x213x tại x 14
7) a, A x 5100x4100x3100x2100x 9 tại x 99
Bài 6: Tìm x biết:
1) a, x 5 2x 2x x 1 15 b, 5x 3 4x 2 4x 3 5x 2 182
2) a, 2x x 5 x 3 2x 26 b, 2 5x 8 3 4x 5 4 3x 4 11
3) a, 5x 1 2x 3x x 18 0 b, 3x x 2 3 x 21 x 1 x x 2
4) a, 3x 12x 4 9x 4x 3 30
b, 5 3x 5 4 2x 3 5x 3 2x 12 1
5) a, 3 5x 1 x x 2 x213x 7 b, 7x 7 3x 2x 1 2x 3x 15 42 6) a, 4 x 2 7 2x 1 9 3x 4 30 b, 4 18 5x 12 3x 7 15 2x 16 x 14 Bài 7: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
1) a, A x x 2 x 1 x x 12 x 5
2) a, A2x 1 3x 6x 2 x 5 x 4
3) a, A 3 2x 1 5 x 3 6 3x 4 19x
4) a, A x 2x 3 5 2x 3 2x x 3 x 7
Trang 35) a, A x 5x 3 x x 12 x x 2 6x10 3x
6) a, A x 3x 12 7x 20 x 2x 32 x 2x 25
7) a, A x 2x 3 2x x 22 2x x 2 x 1 5 x 1
8) a, A 2x 6x 4 5x 8 3x2 2 5x 24x 1 3x 5x 62
Bài 8: Cho A x 5x 15y 5y 3x 2y 5 y 2 2
a, Rút gọn A
b, Tìm các cặp x, y để A 0 , A 10
Bài 9: Cho A 3xy x 3y 2xy x 4y x y 12 y 1 x3 36
a, Rút gọn A
b, Tìm x để A 36
c, Tìm GTNN của A
Bài 10: Cho biểu thức: A 3x 4x 11 5x x 12 4x 3x 9 x 5x 5x 2
a, Rút gọn A
b, Tính A khi x 2
c, Tìm x khi A 207
BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC:
I, QUY TẮC:
+ “ Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích “
Tổng quát: + A B C D A.C A.D B.C B.D
II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Làm tính nhân:
1) a, Ax 7 x 5 b, Ax2 2x 1 x 1
2) a, A 4 x 1 x 1
3) a, Axy 1 xy 5
4) a, A3x2 4 x 3
5) a, A3x 5 2x 7 b, Ax2 xy y x y 2
6) a, Ax 3 x 23x
7) a, A x 5 4x 3 b, A5x 2y x 2 xy 1
8) a, A x 1 x22
Trang 4
9) a, A x22 x 22
Bài 2: Làm tính nhân:
2
2) a,
2
b, A 3 x 1 x 2 x 3x 1 1 x
b, A3 x 4 x 7 7 x 5 x 1
2
b, A3x 5 2x 11 2x 3 3x 7
Bài 3: Thực hiện phép tính:
xy x y 5x 10y
2) a, 3x y x2 2 3y 2xy 2
3) a, 9x y xy 2y 7xy2 2
b, x 1 2x 1 2 x 1 x 1 Bài 4: Chứng minh rằng: Giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
1) A 2x x 1 x 2x 1 3 3x
2) Ax 5 2x 3 2x x 3 x 7
3) A3x 5 2x 11 2x 3 3x 7
4) A2x 1 3x 2 6x x 1 7x 4
4) A4x 3 2 2x 1 8x 3 13 2x 1
6) Ax 3 x 2 x 4 x 4 2x 1 x
7) A4x 5 x 2 x 5 x 5 3x2 x
8) A8x 1 x 7 x 2 8x 5 11 6x 1
9) A2 x 7 x 3 5x 1 x 4 3x2 27x
10 Ax2 x 1 2x 2 x 3 2x4x34x2 x 2 3x 5 3
Bài 5: Tìm x biết:
a, x 3 x 2 x 1 x 5 0
b, x 2 x 3 x 2 x 5 0
Trang 5c, x 5 x 4 x 1 x 3 2x2.
d, 3 2x 1 3x 1 2x 3 9x 1 0
e, 12x 5 4x 1 3x 7 1 16x 81
f, 2 3x 1 2x 5 6 2x 1 x 2 6
g, 3 2x 1 3x 1 2x 3 9x 1 33
h, 3xy x y x y x 2y22xyy327
i, 2x 1 3 x x 2 x 3 1 x x 2
j, 3x 1 2x 7 x 1 6x 5 x 2 x 5
k, 2x 3 x 4 x 5 x 2 3x 5 x 4
m, 3x 2 2x 9 x 2 6x 1 x 1 x 6
n, 8 5x x 2 4 x 2 x 1 2 x 2 x 2 0
p, 8x 3 3x 2 4x 7 x 4 2x 1 5x 1 33
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:
a, Ax 1 x 7 2x 6 x 1
tại x 0
b, A3x 2 2x 1 5x 1 3x 2 tại x 2
c, A2x y 2z y 2x y y 2z tại x 1, z 1, y 1
d, A x 6 20x5 20x4 20x3 20x2 20x 3 tại x 21
Bài 7: Chứng minh rằng:
a, x 1 x 2 x 1 x31
b, a b a 2ab b 2 a3 b3
c, a b a 2 ab b 2 a3b3
d, x a x b x2a b x ab
e, x a x b x c x3a b c x 2ab bc ca x abc
Bài 8: Chứng minh rằng:
a, A n 3n 1 3n 2 39, n Z
b, A n 3n 1 3n n 2 5, n R
c, A n n 5 n 3 n 2 6, n Z
d, An23n 1 n 2 n32 5, n Z
e, A2n 1 n 2 3n 1 2n31 5, n Z
f, An 1 n 1 n 7 n 5 12, n Z
Trang 6
g, A6n 1 n 5 3n 5 2n 1 2, n Z.
h, A5a 3 3b 5 3a 5 5b 3 16, a, b R
Bài 9: Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 3 dư 1, b chia 3 dư 2
Chứng minh rằng: ab chia 3 dư 2
Bài 10: Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia 5 dư 1, b chia 5 dư 2
Hỏi ab chia 5 dư bao nhiêu?
Bài 11: Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số trước là 192
Trang 7BÀI 3: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG: A B 2 A22AB B 2
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý, ta có:
+ a b 2 a22ab b 2 VD: Triển khai theo HĐT: 2x 3y 2
VD: Thu gọn: 9x26x 1
II, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU: A B 2 A2 2AB B 2
.
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý, ta có:
+ a b 2 a2 2ab b 2 VD: Triển khai theo HĐT: 2x2 32
VD: Thu gọn: 9x2 24xy 16y 2
III, HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG: A2 B2 A B A B
.
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý ta có:
+ a2 b2 a b a b
VD: Triển khai theo HĐT: 4x2 25y2
VD: Thu gọn: x 2y x 2y
IV, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
1) a, 6 x 2 b, x2 4 c, x 6 6 x
2) a, x 5 2 b, 1 4x 2 c, 2x 1 2x 1
3) a, 5x 1 2
4) a, 2x 1 2
5) a, 2x 3 2
6) a, 3 2x 2 b, 9x2 36 c, 5x 3y 3y 5x
Bài 2: Viết lại các đa thức thành vế kia hằng đẳng thức:
a, 4x4 4x21 b, x 2y 2 c, x2 y22
a, 36 x 212x b, x 5y 2 c, x2322
c, 2x212
Trang 8a, 1 10x 25x 2 b, 3x 5y 2 c, 3x y 22
a, x481 18x 2 b, 3y 4x 2 c, x 2y 22
a, x210xy 25y 2 b, 2x 5y 2 c, 2x 3y 22
c,
a, 9y2 24xy 16x 2 b, 2x 3y 2
c, 4x 2y 22
c,
a, 16x29y424xy2 b, 3x 5y 2
c, 4x2 2y2
c,
Bài 3: Thu gọn về HĐT:
a, 2x 1 22 2x 1 1
b, 3x 2y 24 3x 2y 4
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a, x 1 x 2
c, x 4 x 2 x 3 2
a, x 3 x 3
c, x 2 2 x 1 x 5
a, x 2 x 3
c, x 2 x 3 x x 1
a, x 3 5x 4 b, 3x 2x2 2 5x 4
c, x 3 x 3 x 23 x
a, 2x 1 x 2 b, 2x 2xy 5x 2 4
c, 2x 1 x 2x 1 x 1 Bài 5: Thực hiện phép tính:
a, x 2 2 x 3 x 3 10
b, 5 x 2x 5 2 2x 10 x 5
a, x 1 2x 2 x 3 4x
b, x 2 2x 1 2 2 x 2 1 x
a, x 2 x 2 x 3 x 1
b, 3x 5 2 2 3x 5 3x 5 3x 5 2
a, x 4 2x 5 x 5 2x x 1 b, y 3 y 3 y 29 y22 y 2 2
Bài 6: Tìm x biết:
a, 2x 1 2 x 1 2 0
a, 3x 1 2 x 5 2 0
Trang 9
a, 3x 4 2 x 2 2 0
Bài 7: Tìm x biết:
BÀI 4: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( TIẾP)
I, LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG: A B 3A33A B 3AB2 2B3
.
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý ta có:
+ a b 3 a33a b 3ab2 2b3, VD: Triển khai theo HĐT: 2x 1 3
VD: Thu gọn: x312x248x 64
II, LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU: A B 3 A3 3A B 3AB2 2 B3
.
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý ta có:
+ a b 3 a3 3a b 3ab2 2 b3 VD: Triển khai theo HĐT: 3x 2y 3
VD: Thu gọn: x3 6x212x 8
III, TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG: A3B3 A B A 2 AB B 2
.
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý ta có:
+ a3b3a b a 2 ab b 2
VD: Triển khai theo HĐT: x38
VD: Thu gọn: 2x 3y 4x 2 6xy 9y 2
IV, HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG: A3 B3A B A 2AB B 2
+ Với a và b là hai biểu thức tùy ý ta có:
+ a3 b3 a b a 2ab b 2
VD: Triển khai theo HĐT: x31
VD: Thu gọn: 2x 1 4x 22x 1
V, BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 10Bài 1: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức:
a, 1 27y 3 b, x3 9x227x 27 c, x 1 x 2 x 1
a, 8x327y3 b, x33x y 3xy2 2y3 c, x 2 x 22x 4
Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức:
a, x 3 x 23x 9
b, x23 x 4 3x29
a, x 2 x 2 2x 4
a, x 4 x 24x 16
b, x22 x 4 2x24
a, x 5 x 25x 25
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a, x 1 3 x x 2 21
a, 2x 3x 2 3x 2x 3
a, x 2 3x 3 2 x x 52
a, 2x 3 x 5 2x 3 x x 10
a, x 5 x 2 5x 25 x x 4 216x
a, x 2 32x 4 x 2 2x 4 x x 62
Bài 4: Tìm x biết:
a, x x 1 x2 1 0
a, x x 2 3 x 2 0
a, x 2x 3 2 3 2x 0 b, 3x 1 2x 7 1 3x 6x 5 0
Bài 5: Tìm GTLN của các biểu thức sau:
a, A4x212x b, A 7 x 2 y2 2 x y
Bài 6: Chứng minh rằng:
Trang 11a, A x 2 5x 10 0, x b, A3x2 6x 9 0, x
Bài 7: Chứng minh rằng:
a, A 2x 28x 15 0, x b, A x 2 2x y 24y 6, x, y
a, A 1 2x x 1 5 0, x
a, A 5 x 1 x 2 0, x b, A x 2y22 x y 3 0, x, y
BÀI 5: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I, KHÁI NIỆM:
+ Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích các đa thức có bậc nhỏ hơn VD:
+ A x 22x 3 x 1 x 3 là việc phân tích đa thức A thành hai nhân tử
II, PHÂN TÍCH BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG:
+ Nếu các hạng tử của đa thức đều có một nhân tử chung, thì ta có thể phân tích bằng PP này VD: Phân tích đa thức: A 3x 2 6x
+ Thấy A 3x 2 6x 3x.x 2.3x 3x x 2
Chú ý:
+ Đôi khi ta phải đổi dấu các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung:
A A
VD: Phân tích đa thức: A 3 x y x y x
Thấy: x y y x hoặc ngược lại y x x y
Khi đó: A 3 x y x x y x y 3 x
III, PHÂN TÍCH BẰNG PP DÙNG HẲNG ĐẲNG THỨC:
+ Nếu các hạng tử của đa thức là thành phần của một HĐT thì ta sử dụng PP này
VD: Phân tích đa thức: A x 2 4x 4
+ Ta thấy A x 2 2.2x 2 2 x 2 2 x 2 x 2
IV, PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ:
+ Nếu đa thức có các hạng tử đơn lẻ khi kết hợp với nhau có thể tạo ra nhân tử chung thì ta sủ dụng
PP này
VD: Phân tích đa thức: A ax bx cx a b c
+ Thấy A x a b c a b c a b c x 1
Nhận xét:
Trang 12V BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, A x 2 x b, A 5x x 1 1 x c, A x x 1 1 x 2
a, A 3x 3y b, A x y 1 y 1 y c, Ax 1 2 3 x 1
a, A 5x 20y b, A 7x x y y x c, A 2x x 2 x 2 2
a, A 3xy 26xyz b, A z x y 5 x y
c, A 3x x 1 2 1 x 3
a, A 8xy 2 2x y2 b, A 3x x 5 2 5 x
c, A 3x x 2 5 x 2 2
a, A 18x y 12x 2 3 b, A 3 x y 5x y x c, A 4x x y 3 y x 2
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, A 2x 25x3x y2 b, A 5x x 1 15x 1 x
a, A 4x y 8xy 2 218x y2 2 b, A 2x y 1 2 2x y 1
a, A3x y 6x y2 2 2 9xy2 b, A 9x y z 2 3x y z
a, A 2x y 3 4 4x y5 66y x7 8 b, A 10x x y 8y y x
a, A 14x y 21xy 2 228x y2 2 b, A 2x x y 6x x y2
a, A8x y4 312x y2 420x y3 4 b, A 10xy x y 6y y x
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, A 5 x y ax ay
a, A a x y 4x 4y b, A x 2 xy x y c, A ax bx ab x 2
a, A xz yz 5 x y b, A xy y 2x 2 c, A x 2 ab ax bx
a, A a x y bx by
b, A x 2 3x xy 3y c, A a 3 a x ay xy2
a, A x x y 5x 5y b, A 3x 2 3xy 5x 5y c, A 2xy 3z 6y xz Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, A 5x y 5xy 2 2 a x a y2 2 b, A 3ax 23bx2ax bx 5a 5b
a, A 10xy 2 5by22a x aby2 b, A ax 2 bx2 2ax 2bx 3a 3b
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, A x 26x 9 b, A x 2 9 c, A x 33x23x 1
a, A x 4 4 4x2 b, A 4x 21 c, A x 3 3x23x 1