1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Chương II Đại số 8

18 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số.. Chú ý: + Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì ta được một phân thức bằng phan thức đã cho... B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫ

Trang 1

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:

I, ĐỊNH NGHĨA:

+ Các biểu thức có dạng A

B với A, B là các đa thức ( B khác đa thức 0) gọi là các phân thức đại số Khi đó: A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức

VD: Các phân thức đại số

2

4x 7

2x y

 ; 2

13

x 2x 1

  ;

6x 3 1

; 6; … Chú ý:

+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1

+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số

+ Đa thức 0 là số 0

II, HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU:

+ Hai phân thức A

B và

C

D gọi là bằng nhau nếu A.D B.C VD: Hai phân thức x 12 1

x 1 x 1

 

  vì x 1 x 1     1 x 21 III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:

+ Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thức

đã cho :

A A.M

, M 0

B  B.M  + Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức mới, bằng phân thức đã cho:

A A : N,

B  B : N (N là một nhân tử chung của A và B)

Chú ý:

+ Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì ta được một phân thức bằng phan thức đã cho

 hoặc

B B

IV: BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Trang 2

Bài 1: Chứng minh rằng:

a, 5y 20xy

2 2

x 8

x 2

x 2x 4

  

a,

x y 7x y

2 2

3 x x 6x 9

3 x 9 x

   

a,  

3x x 5 3x

2 x 5 2

x 4x x 2x

10 5x 5

a,  

2

2

x x 2 x

x 2

x x 2

x x 2 x 3x 2

    

Bài 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:

a,

2

2

3x y

2 2

3x 3xy

x y 3 y x

a,

2 2

x x x

5x x

 

2 2

4x 3 12x 9x

x 5

a,

2 2

6x 3x

2x 1 4x 1

2 2

x 2x 8 x 4 2x 8

   

a,

2 2

6x 3x

2x 1 4x 1

2

4x 3x 7 4x 7 2x 3

   

a,  2

2

5 y x x y

5x 5xy

4x 3 7x 9x 2 7x 2

  

a,

x 8 3x 24x

2x 1

  

2

x 2x x 2x 2x 3x 2

a,

x x

x 1 x 1 x 1

2

5x 13x 6 5x 3 2x 5

a, 3 x y  5x2 5y2

2

2

x 3x x 4x 2x 7x 3

Bài 3: Ba phân thức sau có bằng nhau hay không?

2

2

x 2x 3

x x

 

x 3 x

2 2

x 4x 3

x x

 

 Bài 4: Các phân thức sau có bằng nhau hay không?

a, x 3

2x 5

 và

2 2

x 3x 2x 5x

 b,

2

x 1

x x

 và

x 1 1

 c,  

3

x 9

2 9 x

 và

9 x 2

Bài 5: Hãy sửa lại lỗi sau trong các đẳng thức sau:

a,

2

2

x 2 x 2

x 1 x 1

  

2 2

x 1 x 3

x 3 x 6x 9

   c,

2 2

5x 3 5x 13x 6

Trang 3

BÀI 2: RÚT GỌN PHÂN THỨC:

I, QUY TẮC:

+ Các bước thực hiện rút gọn:

B1: Phân tích tử và mẫu thành các nhân tử

B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu

B3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Chú ý:

+ Có thể sử dụng tính chất đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung

II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Rút gọn các phân thức:

a,

2 2

5

6x y

8xy b,

45x 3 x 15x x 3

3x y 3x 2x y 1

 d,

2 2

x xy 5y 5xy

a,

3 2 5

12x y

18xy b,

3 2

15x x 5 20x x 5

2

3

5x 10xy

2 2y x

 d,

2

10xy 5x 2x 8y

a,

2 3 8

3 3 4

15x y z

9x y z b,

3 3

8xy 3x 1 12x 1 3x

36 x 2

32 16x

 d, 2

5x 10 25x 50x

 Bài 2: Rút gọn các phân thức:

a,

2 2

x x

x 1

2

x 2x 1 5x 5x

 

y x

x 3xy 2y

 

a,

2

2

x 3x

9 x

2 2

x 6x 9 4x 12x

 

x y 2xy y 2x xy y

 

a,

2

3

x 3x

x 9x

2 2

x 5x 6

x 4x 4

 

x y 1 2xy

x y 1 2x

  

  

a,

2

2

x 9

3x x

2 2

x 6x 9

x 8x 15

 

x y 4 2xy

x y 4 4x

  

  

a,

2

x xy

y x

2 2

3x 5x 2

x 3x 10

 

5x 10xy 5y 3y 3x

a, 2x 4y2 2

x 4y

2 2

x 8x 12

x 2x 24

 

a b c 2ab

a b c 2ac

  

  

a, 3xy 3x

9y 9

2 2

x 7x 12 4x 12x

 

x 3xy 2y

x 2x y xy 2y

a,

2

2x 2x

x 1

2 2

7x 14x 7 3x 3x

y x

x 3x y 3xy y

Bài 3: Rút gọn các phân thức:

a,  

3 3

4x 3x 1

8x 1 3x

2

x 2x x

x 1

2

9 x 5

x 4x 4

 

 

2 5

3

7x y x y

14xy x y

3

x x x 1

1 x

  

a b c

a b c

 

 

Trang 4

a,  

2

3

10xy x y

15xy x y

3

x x x 1

1 x

  

2

x 4x 4x

x 4

2

3 4

2 5

8x y x y

12x y y x

x 3x 3x 1 4x 4x

 c,

2 2

x xy x y

x xy x y

  

  

5

2 2

14xy 2x 3y

21x y 2x 3y

 b,

7x 7x

x 3x 3x 1

2 2

14x y 21xy 7x y 2x 3y

 Bài 4: Rút gọn các phân thức:

a,

2

2

2 2

Bài 5: Chứng minh các phân thức sau bằng nhau:

a,

2 2

9x 1

12x 4x

 và

2 2

9x 6x 1 12x 4x

 

2 2

5x 5x

x 2x 1

  và

3

5x 5x 5x

x 1

 

a,

2

2

2x 7x 6

x 4

 

 và

2 2

2x x 6

x 4x 4

 

  b,

3x 12x 15x 6x 9x 3x

  và

2 2

4x 12x 40 8x 20x 8

 

  Bài 6: Rút gọn rồi tính giá trị:

a,

x 2x A

2x x

 tại

1 x 5

a,

2 2

x 4x 4 A

x 6x 8

 

  tại

1 x 5

a, A 22y 2x 2

x 2xy y

  tại

1

x y

2

 

BÀI 3: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC:

I, KHÁI NIỆM:

+ Quy đồng mẫu thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức bằng nó và có cùng một mẫu:

VD:

1

x y và

1

x y , khi ta quy đồng thì:

+

x y x y x y x y

+

x y x y x y x y

II, QUY TẮC:

+ Các bước quy đồng mẫu thức các phân thức:

B1: Phân tích mẫu thức các phân thức thành nhân tử

B2: Chọn MTC: là tích các nhân tử chung và riêng với lũy thừa cao nhất

B3: Nhẩm nhanh thừa số phụ ứng với mỗi phân thức, Nhân phân thức với thừa số phụ tương ứng III, BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Quy đồng:

Trang 5

a, 5 2

6xy và 3

4 9x y b,

3x 2x 4 và 2

x 3

x 4

 c, 2

x 5

x 4x 4

  và

x 3x 6

a, 23 2

3x y và 7

3 4x y b,

5 2x 6 và 2

3

x 9 c, 2

x 1

x x

x 2

2 4x 2x

 

a, 252

14x y và 5

14 21xy b,

1

x 2 và 2

8 2x x c,

2x

x 8x 16  và 2

x 3x 12x

a, 5 35

x y và 3 4

7 12x y b, 2

7x 1 2x 6x

 và 2

5 3x

x 9

1 4x 8x 4 và 2

5 6x 6x

a, 3x 14

12xy

và y 22 3 9x y

 b, 2 3

x 5x và

5 2x 10 c,

2 3

4x 2x 5

x 1

 

 và 2

1 2x

x x 1

 

a, 114

102x y và 3

3 34xy b,  3

2x

x 2 và  2

x 2 2x x 2

 c,

1 2x 2y và 2 2

y

x 2xy y

a, 43 5

15x y và 4 2

11 12x y b, 2x x 34x 4 

 và 3x x 1x 3 

 c, 2 2

x

x 2xy y và 2

x y

y xy

 Bài 2: Quy đồng mẫu ba phân thức sau:

a, x

6;

x 3 3

3

x

x

x 1 ;

2

x

1 x và 2

1

x 1

a, x2; x 12 2

x y

4 2

x

10

x 2 ;

5 2x 4 và

1

6 3x

a, 13 2

6x y ; 2 4

x 1 9x y

và x 13 4xy

 b, x 1

2x 2

 ;

x 1 2x 2

 và 2

1

1 x

a, 3 2x4

10x y

; 52 2 8x y và 5

2 3xy b,

x 2x 4 ;

1 2x 4 và 2

3

4 x

a, 4 61

x y z; 2 7 2

2 3x y z và 5

3 4x y b,

x

x y ;  2

y

x y và  3

1

x y Bài 3: Quy đồng mẫu ba phân thức sau:

a, 7

5x ;

4

x 2y và 2 2

x y 8y 2x

2 3

4x 3x 5

x 1

 

 ;

6

x 1 và 2

2x

x  x 1

a, 31

x 1;

3 2x 2 và 2

2

x  x 1 b,

1 3x 3y ;

1 2y 2x và 2 2

1

x 2xy y

a, x

x y ;

x y

x 2xy y

  và x y b,

2

x 3 ; 3

5 3x 12x và 2x 4 x 3 3   

a, 3x 62

x 4

 ; 2

5x

x 2x và 2

1 x

x 3x 2

  b,

2

5x

x 6x 12x 8 ;

3 2x 4 và 2

4x

x 4x 4

Trang 6

BÀI 5: PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I, CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC CÙNG MẪU:

Quy tắc :

“ Khi Cộng ( Trừ) các phân thức cùng mẫu, ta Cộng ( Trừ) các tử thức và giữ nguyên mẫu thức ”

A B A B

  hoặc A B A B

  VD: Tính:

2 2

3x 6 3x 6 3x 6 3 x 2 3

+ 3x 1 2x 1 3x 1 2x 1 x 1

  

II, CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC KHÁC MẪU:

Quy tắc:

“ Khi Cộng ( Trừ) các phân thức khác mẫu, ta quy đồng mẫu thức rồi thực hiện phép tính ”

VD: Tính:

+

2

x 1 2x x x 1

2x 2 x 1 2 x 1 x 1 x 1 2 x 1 x 1 2 x 1 x 1 2 x 1

III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC:

+ Phép cộng các phân thức có các tính chất sau:

+ Giao hoán: A C C A

B D  D B + Kết hợp: A C M A C M A M C

       

IV, BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a, A 2x 2

x x 1

 

4x 5 5 9x A

2x 1 1 2x

 

a, A 2x 5 x 2

x 1 1 x

11x x 18 A

2x 3 3 2x

 

a, A 3x 5 4x 5

2

A

A 5x 5 10x 10

xy x y xy

2x 7 3x 5 A

10x 4 4 10x

 

a,

2

x 4 3x 4 A

y xy xy x

  c, A 2x 6x 6 x x 32x 3 

a,

5x y 5y x A

x y xy

y xy x xy

2

A

x x 1 x x 1

a,

2

4xy 5 6y 5 A

10x y 10x y

A

y x y x x y

  c, A 5x x 74x 13  5x 7 xx 48 

Bài 2: Thực hiện phép tính:

Trang 7

a, A x 32 x 12

x 1 x x

x 2 x 9 x 9 A

x 1 1 x 1 x

a, A x 92 2 3

x 9 x 3x

x 1 x 18 x 2 A

x 5 x 5 x 5

a,

2 2

x 1 x 3 A

2x 2 2 2x

A 6x y 12xy 18xy

a, A x 12 2 6

6x 36 x 6x

1 5x x 1 2x 1 A

6x 2x 3x

a, A 3x 52 25 x

x 5x 25 5x

4x 2 5y 3 x 1 A

15x y 9x y 5xy

a, A 3 x 62

2x 6 2x 6x

2x x x 1 2 x A

x 1 1 x x 1

a, A 1 2 25x 152

x 5x 25x 1

1 2x 3 2y 2x 4 A

6x y 6x y 6x y

a, A 2y 24x

2x xy y 2xy

4 x 2x 2x 5 4x A

x 3 3 x x 3

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a,

2

2

A

a 1 a 1 a 1

A

x x 6 x 6x

a, A 4 3 212

x 2 2 x x 4

2 2

3 3x 3 2x 1 A

2x 2x 1 4x 2x

a, A 4 2 5x 62

x 2 x 2 4 x

3x 1 1 x 3 A

x 1 1 x

x 1

a,

2 2

A

x 4 x 2 2 x

2 2

A 2x 2 2x 2 x 1

a, A 1 2 2x

x 2 x 2 x 4

A 3x 2 3x 2 5 9x

a, A 1 2 23x 2

x y x y y x

2x 1 1 2x 2 A

4x 2 4x 2 1 4x

a, A x y 22xy2

x y x y y x

1 3x 3x 2 3x 2 A

2x 2x 1 2x 4x

a, A 1 1 3x 62

3x 2 3x 2 4 9x

2

2x 1 32x 1 2x A

2x x 1 4x 2x x

2

2x 1 x

x 1 1 x A

x 3 x 3 9 x

A 2x 2y 2x 2y y x

a, A x x 4xy2 2

x 2y x 2y 4y x

A 6x 4y 6x 4y 4y 9x

Bài 4: Thực hiện phép tính:

2 2

x 1 3x 3

Trang 8

a, 4x 1 7x 12 2

3x y 3x y

  

b, 1 1 4x 42

a, 4x 32 x 32

10x y 10x y

a, 5xy 4y 3xy 4y2 3 2 3

2x y 2x y

b,

2 2

x 1 x 1 2x 2x

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a, 2x 7 3x 8

10x 2 2 10x

2x 3 2x 3 9 4x

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a,

2

x y y z z x A

xy yz zx

a, A 1 31 2 1

x 1 x 1 x x 1

A

x 4x 4 x 2 x 4x 4

a,

2

A

x 1 x x 1 1 x

A

x 6x 9 6x x 9 x 9

a, A 2 1 21 2x3

x x 1 x x 1 x

A

x 2 x 4 x 4x 4 x 2

a,

3

A

x 1 x x 1 x 1

A

x 6x 9 x 9

x 3 x 9

2 2 3

3 x 1 1 x 3 A

x x 1 1 x

x 1

  

A

x 3x 2 x 4x 4x x 5x 6

a, A 1 33xy3 2 x y 2

x y x y x xy y

    b, A x 31 x 3 x 2 1   x 2 4x 7 1 

a, A 1 33xy3 2 x y 2

x y y x x xy y

a,

2

4x 3x 17 2x 1 6 A

x 1 x x 1 1 x

a,

2

3x 5x 1 1 x 3 A

x 1 x x 1 x 1

Bài 7: Thực hiện phép tính:

a,

A

x x 1 x 1 x 2 x 2 x 3

a,

A

a b a c b c b a c a c b

a,

A

x 1 x 2 x 2 x 3 x 3 x 1

a,

A

a b a c b c b a c a c b

Trang 9

a,

A

x y y z y z z x z x x y

a,

A

y x z x y x y z y z x z

a,

A

x y x z y x y z z x z y

a,

A

x x y x z y y z y x z z x z y

A

3x 5 4x 9x 2x 5 4x 15 x

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a, A 21 2 1 2 1

a a a 3a 2 a 19a 90

a,

A

a b a b a b a b a b

a, A 1 1 2 2 4 4 8 8 1616 3232

1 x 1 x 1 x 1 x x x 1 x 1 x

BÀI 7: PHÉP NHÂN, CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:

I, PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC:

Quy tắc:

“ Khi nhân hai phân thức, ta nhân các tử với nhau, mẫu thức với nhau, rồi rút gọn “

+ A C A.C

B D B.D

VD:

2

x 13 3x

2x x 13 2x x 13 2.x

II, PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC:

Quy tắc:

“ Khi chia hai phân thức, ta chuyển thành phép nhân với số nghịch đảo “

+ A C: A D

B D B C

VD:

2 2

1 4x 3x 1 2x 1 2x 3 1 2x

x 2x 3x x 2x 2 4x x x 2 2 1 2x 2 x 2

III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC:

Phép nhân các phân thức có các tính chất sau:

+ Giao hoán: A C C A

B D D B + Kết hợp: A C M A C M A M C

B D N B D N B N D

    

Trang 10

+ Phân phối: A C M A C A M .

B D N B D B N

   

IV, BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a,

2

15x 2y

7y x

y 1 x 1 y 1

  

a, A 6x 35y34 2

x 2 x 3 x 1

  

a,

2

30x 121y

11y 25x

x 2 x 3 x 1

  

a, 2  2

4

3x 4y

11x 8y

x 2 x 3 x 1

  

21x 24y

7x 12y

2

x 2 x 2 x 1

a,

18y 15x

25x 9y

x 2 x 3 x 1

    

    

a,    3

2

4x 20x

x 2 x 3 x 1

    

     Bài 2: Thực hiện phép tính:

a,

2

8y 3x

: 4x 12 3x 9

2 2

1 : 1

Bài 3: Thực hiện phép tính:

5x 10

x 7

2

x 36 3

2x 10 6 x

 

a,  2  2x 10

A x 25 :

3x 7

 

5x 10 4 2x

4x 8 x 2

 

a,  2  3x 6

A 4x 16 :

7x 2

2

x 4 x 2x

x x x 1

 

a, A 5 5a : 10 10a2

1 a

 

2

4 x 3 x 3x

3x x 1 3x

a, 3x3 3  2 

x 1

2

3 x 3 4x 12

x 4

x 4

Bài 4: Thực hiện phép tính:

a,

2 2

x 2 x 2x 3

x 1 x 5x 6

2

6x 3 25x 10x 1

5x x 1 8x

a, A 2 x 1 4 x2

x 2x 8 x x

3

x 2x 1 2x 2x 2

a,

2

x 2 x 36

4x 24 x x 2

2

x 3 8 12x 6x x

x 4 9x 27

Trang 11

a,

2

x 8 x 4x

5x 20 x 2x 4

3

4x 6y 4x 12xy 9y

a,

2 2

x x 3x 3

5x 10x 5 5x 5

3

2x 20x 50 x 1

3x 3 4 x 5

a, A 2 x 2 2 x 2

x 3x 2 x 5x 6

5x 5xy 5y 14x 14y

7x 7y 15x 15y

a,

x 5x 6 x 4x 4

x 7x 12 x 3x

x y x y x y xy

a,

x 2x 3 x 7x 12

x 3x 10 x 9x 14

5x 10xy 5y 8x 8y

2x 2xy 2y 10x 10y

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a,

x 1 3x 2 2x 1 x 1

x x 1 x 1 x

2

3x 3xy x y

x xy y x y

a, A x 32 : x 42 x 3 x 42 :

x 1 x 6x x 1 x 4

x 2xy y x y

x xy y x y

a, A 19x 8 5x 9 19x 8 4x 2

x 7 x 1945 x 7 x 1945

x 12xy 36y 3x 18y

x 12xy 36y 3x 18y

a,

x 3x 2000 x 20 x

x 1010 x 1 x 1010 x 1

x 2xy y x 2xy y

a,

2

x 3 x x x 3 2 x 3

x 1 x 2 x 2 x 1 x 2 x 1

x 1 x 4 x x 1

x 4x 4 x 1 x 2

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a,

2

a b

b a 2a 2b

a b

a,

4x 4x y y 4 x 1

x y xy x 2x y 2

a,

x 3x 2 3x x x 1

x 1 x 1 x 3x 2

a,

x 15x 7 x 4x 4

2x 2 14x 1 x 15x 7

Bài 7: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên:

a, A 3

2x 1

2x 1 A

x 2

2

x 3x 5 A

x 1

 

a, A 25

x 1

x 2 A

x 4

2

3x x 1 A

3x 2

 

a, A 102

x 1

 b,

2

x 59 A

x 8

2

3x 8x 1 A

x 3

 

a, A 2 7

x x 1

  b,

2

3x x 3 A

3x 2

 

x x 2 A

x 1

 

Trang 12

Bài 8: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên:

a,

x 2x 5 A

x 2

 

3x 4x x 1 A

x 4

  

a,

x 2x 4 A

x 2

2x x 2x 5 A

2x 1

  

a,

2x 6x x 8 A

x 3

  

2

x 2x 5x 10 A

x 4x 4

  Bài 9: Tìm các giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0:

a,

2 2

A

a,

2 3

2x 10x 12 A

x 4x

 

a,

3

x x x 1 A

x 2x 5

  

 

BÀI 8: BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ

I, BIỂU THỨC HỮU TỈ:

+ Khi ta thực hiện các phép toán: Cộng, Trừ, Nhân , Chia, Lũy thừa, GTTĐ trên những phân thức Thì cho ta các biểu thức hữu tỉ

+ Giá trị của một biểu thức phân chỉ được xác định khi các mẫu thức có giá trị khác 0

II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:

a, A x 2

x 3

x 1 B

x 1

x A

x x 1

 

a, A 5x

2x 4

5 A

x 3

2 2

x 2 A

4x 4x 1

 

a, A 4x

3x 7

2

x A

x y

2 A

2x 5x 3

 

a, A 8

x 2020

3 A

x 9y

2 2

5x A

16 24x 9x

  Bài 2: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:

a, A 3x 22

2x 6x

 b, A x 2 x yx y  

2 2

x 5 A

x 1

a, A 5 2

2x 3x

x A

x 4 x 1

a, A x y 22 2

9x 4y

 

Bài 3: Rút gọn các biểu thức:

Trang 13

a, A 1 28 : x 1

a,

2

x 3 2x 3 x 3x x 9

     

a,

a, A 2x x 62 : 2x 62 x

x 36 x 6x x 6x 6 x

Bài 4: Với giá trị nào của x thì giá trị của các biểu thức sau bằng 0

a,

2 2

3x 5x 2 A

3x 7x 2

 

 

a, A 2 1 x 1

x x 1

a,

2

A

x 4 x 2

a, A 3 6x2 x

x 3 9 x x 3

a, A 22x 1 2x 32 0

x 2x 1 x 1

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a,

2 2

3x x A

9x 6x 1

  tại x 8 b,

2

x 3x 2 A

x 2x x 2

 

   tại x 100 Bài 6: Cho phân thức:

2

A 4x 8

a, Tìm điều kiện xác định

b, Rút gọn biểu thức A

c, Với giác trị nào của x để A 0

d, Tìm giá trị của A với x 3

Bài 7: Cho biểu thức

2 2

M

a, Tìm điều kiện xác định của M

b, Rút gọn M

c, Tìm giá trị của x để phân thức M có giá trị bằng 2

Bài 8: Cho phân thức:

2

A

x 2

a, Tìm điều kiện của x để A xác định

b, Rút gọn phân thức A

c, Tìm giá trị của x để A 1

Bài 9: Cho biểu thức:

2 2

x 1 A

x 3x 2

 

a, Tìm ĐKXĐ của x

Ngày đăng: 13/10/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w