+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số.. Chú ý: + Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì ta được một phân thức bằng phan thức đã cho... B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫ
Trang 1CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
I, ĐỊNH NGHĨA:
+ Các biểu thức có dạng A
B với A, B là các đa thức ( B khác đa thức 0) gọi là các phân thức đại số Khi đó: A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức
VD: Các phân thức đại số
2
4x 7
2x y
; 2
13
x 2x 1
;
6x 3 1
; 6; … Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số
+ Đa thức 0 là số 0
II, HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU:
+ Hai phân thức A
B và
C
D gọi là bằng nhau nếu A.D B.C VD: Hai phân thức x 12 1
x 1 x 1
vì x 1 x 1 1 x 21 III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
+ Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thức
đã cho :
A A.M
, M 0
B B.M + Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức mới, bằng phân thức đã cho:
A A : N,
B B : N (N là một nhân tử chung của A và B)
Chú ý:
+ Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì ta được một phân thức bằng phan thức đã cho
hoặc
B B
IV: BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Trang 2Bài 1: Chứng minh rằng:
a, 5y 20xy
2 2
x 8
x 2
x 2x 4
a,
x y 7x y
2 2
3 x x 6x 9
3 x 9 x
a,
3x x 5 3x
2 x 5 2
x 4x x 2x
10 5x 5
a,
2
2
x x 2 x
x 2
x x 2
x x 2 x 3x 2
Bài 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:
a,
2
2
3x y
2 2
3x 3xy
x y 3 y x
a,
2 2
x x x
5x x
2 2
4x 3 12x 9x
x 5
a,
2 2
6x 3x
2x 1 4x 1
2 2
x 2x 8 x 4 2x 8
a,
2 2
6x 3x
2x 1 4x 1
2
4x 3x 7 4x 7 2x 3
a, 2
2
5 y x x y
5x 5xy
4x 3 7x 9x 2 7x 2
a,
x 8 3x 24x
2x 1
2
x 2x x 2x 2x 3x 2
a,
x x
x 1 x 1 x 1
2
5x 13x 6 5x 3 2x 5
a, 3 x y 5x2 5y2
2
2
x 3x x 4x 2x 7x 3
Bài 3: Ba phân thức sau có bằng nhau hay không?
2
2
x 2x 3
x x
x 3 x
2 2
x 4x 3
x x
Bài 4: Các phân thức sau có bằng nhau hay không?
a, x 3
2x 5
và
2 2
x 3x 2x 5x
b,
2
x 1
x x
và
x 1 1
c,
3
x 9
2 9 x
và
9 x 2
Bài 5: Hãy sửa lại lỗi sau trong các đẳng thức sau:
a,
2
2
x 2 x 2
x 1 x 1
2 2
x 1 x 3
x 3 x 6x 9
c,
2 2
5x 3 5x 13x 6
Trang 3BÀI 2: RÚT GỌN PHÂN THỨC:
I, QUY TẮC:
+ Các bước thực hiện rút gọn:
B1: Phân tích tử và mẫu thành các nhân tử
B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu
B3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Chú ý:
+ Có thể sử dụng tính chất đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Rút gọn các phân thức:
a,
2 2
5
6x y
8xy b,
45x 3 x 15x x 3
3x y 3x 2x y 1
d,
2 2
x xy 5y 5xy
a,
3 2 5
12x y
18xy b,
3 2
15x x 5 20x x 5
2
3
5x 10xy
2 2y x
d,
2
10xy 5x 2x 8y
a,
2 3 8
3 3 4
15x y z
9x y z b,
3 3
8xy 3x 1 12x 1 3x
36 x 2
32 16x
d, 2
5x 10 25x 50x
Bài 2: Rút gọn các phân thức:
a,
2 2
x x
x 1
2
x 2x 1 5x 5x
y x
x 3xy 2y
a,
2
2
x 3x
9 x
2 2
x 6x 9 4x 12x
x y 2xy y 2x xy y
a,
2
3
x 3x
x 9x
2 2
x 5x 6
x 4x 4
x y 1 2xy
x y 1 2x
a,
2
2
x 9
3x x
2 2
x 6x 9
x 8x 15
x y 4 2xy
x y 4 4x
a,
2
x xy
y x
2 2
3x 5x 2
x 3x 10
5x 10xy 5y 3y 3x
a, 2x 4y2 2
x 4y
2 2
x 8x 12
x 2x 24
a b c 2ab
a b c 2ac
a, 3xy 3x
9y 9
2 2
x 7x 12 4x 12x
x 3xy 2y
x 2x y xy 2y
a,
2
2x 2x
x 1
2 2
7x 14x 7 3x 3x
y x
x 3x y 3xy y
Bài 3: Rút gọn các phân thức:
a,
3 3
4x 3x 1
8x 1 3x
2
x 2x x
x 1
2
9 x 5
x 4x 4
2 5
3
7x y x y
14xy x y
3
x x x 1
1 x
a b c
a b c
Trang 4a,
2
3
10xy x y
15xy x y
3
x x x 1
1 x
2
x 4x 4x
x 4
2
3 4
2 5
8x y x y
12x y y x
x 3x 3x 1 4x 4x
c,
2 2
x xy x y
x xy x y
5
2 2
14xy 2x 3y
21x y 2x 3y
b,
7x 7x
x 3x 3x 1
2 2
14x y 21xy 7x y 2x 3y
Bài 4: Rút gọn các phân thức:
a,
2
2
2 2
Bài 5: Chứng minh các phân thức sau bằng nhau:
a,
2 2
9x 1
12x 4x
và
2 2
9x 6x 1 12x 4x
2 2
5x 5x
x 2x 1
và
3
5x 5x 5x
x 1
a,
2
2
2x 7x 6
x 4
và
2 2
2x x 6
x 4x 4
b,
3x 12x 15x 6x 9x 3x
và
2 2
4x 12x 40 8x 20x 8
Bài 6: Rút gọn rồi tính giá trị:
a,
x 2x A
2x x
tại
1 x 5
a,
2 2
x 4x 4 A
x 6x 8
tại
1 x 5
a, A 22y 2x 2
x 2xy y
tại
1
x y
2
BÀI 3: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC:
I, KHÁI NIỆM:
+ Quy đồng mẫu thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức bằng nó và có cùng một mẫu:
VD:
1
x y và
1
x y , khi ta quy đồng thì:
+
x y x y x y x y
+
x y x y x y x y
II, QUY TẮC:
+ Các bước quy đồng mẫu thức các phân thức:
B1: Phân tích mẫu thức các phân thức thành nhân tử
B2: Chọn MTC: là tích các nhân tử chung và riêng với lũy thừa cao nhất
B3: Nhẩm nhanh thừa số phụ ứng với mỗi phân thức, Nhân phân thức với thừa số phụ tương ứng III, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Quy đồng:
Trang 5a, 5 2
6xy và 3
4 9x y b,
3x 2x 4 và 2
x 3
x 4
c, 2
x 5
x 4x 4
và
x 3x 6
a, 23 2
3x y và 7
3 4x y b,
5 2x 6 và 2
3
x 9 c, 2
x 1
x x
x 2
2 4x 2x
a, 252
14x y và 5
14 21xy b,
1
x 2 và 2
8 2x x c,
2x
x 8x 16 và 2
x 3x 12x
a, 5 35
x y và 3 4
7 12x y b, 2
7x 1 2x 6x
và 2
5 3x
x 9
1 4x 8x 4 và 2
5 6x 6x
a, 3x 14
12xy
và y 22 3 9x y
b, 2 3
x 5x và
5 2x 10 c,
2 3
4x 2x 5
x 1
và 2
1 2x
x x 1
a, 114
102x y và 3
3 34xy b, 3
2x
x 2 và 2
x 2 2x x 2
c,
1 2x 2y và 2 2
y
x 2xy y
a, 43 5
15x y và 4 2
11 12x y b, 2x x 34x 4
và 3x x 1x 3
c, 2 2
x
x 2xy y và 2
x y
y xy
Bài 2: Quy đồng mẫu ba phân thức sau:
a, x
6;
x 3 3
và
3
x
x
x 1 ;
2
x
1 x và 2
1
x 1
a, x2; x 12 2
x y
và
4 2
x
10
x 2 ;
5 2x 4 và
1
6 3x
a, 13 2
6x y ; 2 4
x 1 9x y
và x 13 4xy
b, x 1
2x 2
;
x 1 2x 2
và 2
1
1 x
a, 3 2x4
10x y
; 52 2 8x y và 5
2 3xy b,
x 2x 4 ;
1 2x 4 và 2
3
4 x
a, 4 61
x y z; 2 7 2
2 3x y z và 5
3 4x y b,
x
x y ; 2
y
x y và 3
1
x y Bài 3: Quy đồng mẫu ba phân thức sau:
a, 7
5x ;
4
x 2y và 2 2
x y 8y 2x
2 3
4x 3x 5
x 1
;
6
x 1 và 2
2x
x x 1
a, 31
x 1;
3 2x 2 và 2
2
x x 1 b,
1 3x 3y ;
1 2y 2x và 2 2
1
x 2xy y
a, x
x y ;
x y
x 2xy y
và x y b,
2
x 3 ; 3
5 3x 12x và 2x 4 x 3 3
a, 3x 62
x 4
; 2
5x
x 2x và 2
1 x
x 3x 2
b,
2
5x
x 6x 12x 8 ;
3 2x 4 và 2
4x
x 4x 4
Trang 6BÀI 5: PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I, CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC CÙNG MẪU:
Quy tắc :
“ Khi Cộng ( Trừ) các phân thức cùng mẫu, ta Cộng ( Trừ) các tử thức và giữ nguyên mẫu thức ”
A B A B
hoặc A B A B
VD: Tính:
2 2
3x 6 3x 6 3x 6 3 x 2 3
+ 3x 1 2x 1 3x 1 2x 1 x 1
II, CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC KHÁC MẪU:
Quy tắc:
“ Khi Cộng ( Trừ) các phân thức khác mẫu, ta quy đồng mẫu thức rồi thực hiện phép tính ”
VD: Tính:
+
2
x 1 2x x x 1
2x 2 x 1 2 x 1 x 1 x 1 2 x 1 x 1 2 x 1 x 1 2 x 1
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC:
+ Phép cộng các phân thức có các tính chất sau:
+ Giao hoán: A C C A
B D D B + Kết hợp: A C M A C M A M C
IV, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a, A 2x 2
x x 1
4x 5 5 9x A
2x 1 1 2x
a, A 2x 5 x 2
x 1 1 x
11x x 18 A
2x 3 3 2x
a, A 3x 5 4x 5
2
A
A 5x 5 10x 10
xy x y xy
2x 7 3x 5 A
10x 4 4 10x
a,
2
x 4 3x 4 A
y xy xy x
c, A 2x 6x 6 x x 32x 3
a,
5x y 5y x A
x y xy
y xy x xy
2
A
x x 1 x x 1
a,
2
4xy 5 6y 5 A
10x y 10x y
A
y x y x x y
c, A 5x x 74x 13 5x 7 xx 48
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Trang 7a, A x 32 x 12
x 1 x x
x 2 x 9 x 9 A
x 1 1 x 1 x
a, A x 92 2 3
x 9 x 3x
x 1 x 18 x 2 A
x 5 x 5 x 5
a,
2 2
x 1 x 3 A
2x 2 2 2x
A 6x y 12xy 18xy
a, A x 12 2 6
6x 36 x 6x
1 5x x 1 2x 1 A
6x 2x 3x
a, A 3x 52 25 x
x 5x 25 5x
4x 2 5y 3 x 1 A
15x y 9x y 5xy
a, A 3 x 62
2x 6 2x 6x
2x x x 1 2 x A
x 1 1 x x 1
a, A 1 2 25x 152
x 5x 25x 1
1 2x 3 2y 2x 4 A
6x y 6x y 6x y
a, A 2y 24x
2x xy y 2xy
4 x 2x 2x 5 4x A
x 3 3 x x 3
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
2
2
A
a 1 a 1 a 1
A
x x 6 x 6x
a, A 4 3 212
x 2 2 x x 4
2 2
3 3x 3 2x 1 A
2x 2x 1 4x 2x
a, A 4 2 5x 62
x 2 x 2 4 x
3x 1 1 x 3 A
x 1 1 x
x 1
a,
2 2
A
x 4 x 2 2 x
2 2
A 2x 2 2x 2 x 1
a, A 1 2 2x
x 2 x 2 x 4
A 3x 2 3x 2 5 9x
a, A 1 2 23x 2
x y x y y x
2x 1 1 2x 2 A
4x 2 4x 2 1 4x
a, A x y 22xy2
x y x y y x
1 3x 3x 2 3x 2 A
2x 2x 1 2x 4x
a, A 1 1 3x 62
3x 2 3x 2 4 9x
2
2x 1 32x 1 2x A
2x x 1 4x 2x x
2
2x 1 x
x 1 1 x A
x 3 x 3 9 x
A 2x 2y 2x 2y y x
a, A x x 4xy2 2
x 2y x 2y 4y x
A 6x 4y 6x 4y 4y 9x
Bài 4: Thực hiện phép tính:
2 2
x 1 3x 3
Trang 8a, 4x 1 7x 12 2
3x y 3x y
b, 1 1 4x 42
a, 4x 32 x 32
10x y 10x y
a, 5xy 4y 3xy 4y2 3 2 3
2x y 2x y
b,
2 2
x 1 x 1 2x 2x
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a, 2x 7 3x 8
10x 2 2 10x
2x 3 2x 3 9 4x
Bài 6: Thực hiện phép tính:
a,
2
x y y z z x A
xy yz zx
a, A 1 31 2 1
x 1 x 1 x x 1
A
x 4x 4 x 2 x 4x 4
a,
2
A
x 1 x x 1 1 x
A
x 6x 9 6x x 9 x 9
a, A 2 1 21 2x3
x x 1 x x 1 x
A
x 2 x 4 x 4x 4 x 2
a,
3
A
x 1 x x 1 x 1
A
x 6x 9 x 9
x 3 x 9
2 2 3
3 x 1 1 x 3 A
x x 1 1 x
x 1
A
x 3x 2 x 4x 4x x 5x 6
a, A 1 33xy3 2 x y 2
x y x y x xy y
b, A x 31 x 3 x 2 1 x 2 4x 7 1
a, A 1 33xy3 2 x y 2
x y y x x xy y
a,
2
4x 3x 17 2x 1 6 A
x 1 x x 1 1 x
a,
2
3x 5x 1 1 x 3 A
x 1 x x 1 x 1
Bài 7: Thực hiện phép tính:
a,
A
x x 1 x 1 x 2 x 2 x 3
a,
A
a b a c b c b a c a c b
a,
A
x 1 x 2 x 2 x 3 x 3 x 1
a,
A
a b a c b c b a c a c b
Trang 9a,
A
x y y z y z z x z x x y
a,
A
y x z x y x y z y z x z
a,
A
x y x z y x y z z x z y
a,
A
x x y x z y y z y x z z x z y
A
3x 5 4x 9x 2x 5 4x 15 x
Bài 8: Thực hiện phép tính:
a, A 21 2 1 2 1
a a a 3a 2 a 19a 90
a,
A
a b a b a b a b a b
a, A 1 1 2 2 4 4 8 8 1616 3232
1 x 1 x 1 x 1 x x x 1 x 1 x
BÀI 7: PHÉP NHÂN, CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
I, PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC:
Quy tắc:
“ Khi nhân hai phân thức, ta nhân các tử với nhau, mẫu thức với nhau, rồi rút gọn “
+ A C A.C
B D B.D
VD:
2
x 13 3x
2x x 13 2x x 13 2.x
II, PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC:
Quy tắc:
“ Khi chia hai phân thức, ta chuyển thành phép nhân với số nghịch đảo “
+ A C: A D
B D B C
VD:
2 2
1 4x 3x 1 2x 1 2x 3 1 2x
x 2x 3x x 2x 2 4x x x 2 2 1 2x 2 x 2
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC:
Phép nhân các phân thức có các tính chất sau:
+ Giao hoán: A C C A
B D D B + Kết hợp: A C M A C M A M C
B D N B D N B N D
Trang 10+ Phân phối: A C M A C A M .
B D N B D B N
IV, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
2
15x 2y
7y x
y 1 x 1 y 1
a, A 6x 35y34 2
x 2 x 3 x 1
a,
2
30x 121y
11y 25x
x 2 x 3 x 1
a, 2 2
4
3x 4y
11x 8y
x 2 x 3 x 1
21x 24y
7x 12y
2
x 2 x 2 x 1
a,
18y 15x
25x 9y
x 2 x 3 x 1
a, 3
2
4x 20x
x 2 x 3 x 1
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a,
2
8y 3x
: 4x 12 3x 9
2 2
1 : 1
Bài 3: Thực hiện phép tính:
5x 10
x 7
2
x 36 3
2x 10 6 x
a, 2 2x 10
A x 25 :
3x 7
5x 10 4 2x
4x 8 x 2
a, 2 3x 6
A 4x 16 :
7x 2
2
x 4 x 2x
x x x 1
a, A 5 5a : 10 10a2
1 a
2
4 x 3 x 3x
3x x 1 3x
a, 3x3 3 2
x 1
2
3 x 3 4x 12
x 4
x 4
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
2 2
x 2 x 2x 3
x 1 x 5x 6
2
6x 3 25x 10x 1
5x x 1 8x
a, A 2 x 1 4 x2
x 2x 8 x x
3
x 2x 1 2x 2x 2
a,
2
x 2 x 36
4x 24 x x 2
2
x 3 8 12x 6x x
x 4 9x 27
Trang 11a,
2
x 8 x 4x
5x 20 x 2x 4
3
4x 6y 4x 12xy 9y
a,
2 2
x x 3x 3
5x 10x 5 5x 5
3
2x 20x 50 x 1
3x 3 4 x 5
a, A 2 x 2 2 x 2
x 3x 2 x 5x 6
5x 5xy 5y 14x 14y
7x 7y 15x 15y
a,
x 5x 6 x 4x 4
x 7x 12 x 3x
x y x y x y xy
a,
x 2x 3 x 7x 12
x 3x 10 x 9x 14
5x 10xy 5y 8x 8y
2x 2xy 2y 10x 10y
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a,
x 1 3x 2 2x 1 x 1
x x 1 x 1 x
2
3x 3xy x y
x xy y x y
a, A x 32 : x 42 x 3 x 42 :
x 1 x 6x x 1 x 4
x 2xy y x y
x xy y x y
a, A 19x 8 5x 9 19x 8 4x 2
x 7 x 1945 x 7 x 1945
x 12xy 36y 3x 18y
x 12xy 36y 3x 18y
a,
x 3x 2000 x 20 x
x 1010 x 1 x 1010 x 1
x 2xy y x 2xy y
a,
2
x 3 x x x 3 2 x 3
x 1 x 2 x 2 x 1 x 2 x 1
x 1 x 4 x x 1
x 4x 4 x 1 x 2
Bài 6: Thực hiện phép tính:
a,
2
a b
b a 2a 2b
a b
a,
4x 4x y y 4 x 1
x y xy x 2x y 2
a,
x 3x 2 3x x x 1
x 1 x 1 x 3x 2
a,
x 15x 7 x 4x 4
2x 2 14x 1 x 15x 7
Bài 7: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên:
a, A 3
2x 1
2x 1 A
x 2
2
x 3x 5 A
x 1
a, A 25
x 1
x 2 A
x 4
2
3x x 1 A
3x 2
a, A 102
x 1
b,
2
x 59 A
x 8
2
3x 8x 1 A
x 3
a, A 2 7
x x 1
b,
2
3x x 3 A
3x 2
x x 2 A
x 1
Trang 12Bài 8: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên:
a,
x 2x 5 A
x 2
3x 4x x 1 A
x 4
a,
x 2x 4 A
x 2
2x x 2x 5 A
2x 1
a,
2x 6x x 8 A
x 3
2
x 2x 5x 10 A
x 4x 4
Bài 9: Tìm các giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0:
a,
2 2
A
a,
2 3
2x 10x 12 A
x 4x
a,
3
x x x 1 A
x 2x 5
BÀI 8: BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ
I, BIỂU THỨC HỮU TỈ:
+ Khi ta thực hiện các phép toán: Cộng, Trừ, Nhân , Chia, Lũy thừa, GTTĐ trên những phân thức Thì cho ta các biểu thức hữu tỉ
+ Giá trị của một biểu thức phân chỉ được xác định khi các mẫu thức có giá trị khác 0
II, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:
a, A x 2
x 3
x 1 B
x 1
x A
x x 1
a, A 5x
2x 4
5 A
x 3
2 2
x 2 A
4x 4x 1
a, A 4x
3x 7
2
x A
x y
2 A
2x 5x 3
a, A 8
x 2020
3 A
x 9y
2 2
5x A
16 24x 9x
Bài 2: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:
a, A 3x 22
2x 6x
b, A x 2 x yx y
2 2
x 5 A
x 1
a, A 5 2
2x 3x
x A
x 4 x 1
a, A x y 22 2
9x 4y
Bài 3: Rút gọn các biểu thức:
Trang 13a, A 1 28 : x 1
a,
2
x 3 2x 3 x 3x x 9
a,
a, A 2x x 62 : 2x 62 x
x 36 x 6x x 6x 6 x
Bài 4: Với giá trị nào của x thì giá trị của các biểu thức sau bằng 0
a,
2 2
3x 5x 2 A
3x 7x 2
a, A 2 1 x 1
x x 1
a,
2
A
x 4 x 2
a, A 3 6x2 x
x 3 9 x x 3
a, A 22x 1 2x 32 0
x 2x 1 x 1
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a,
2 2
3x x A
9x 6x 1
tại x 8 b,
2
x 3x 2 A
x 2x x 2
tại x 100 Bài 6: Cho phân thức:
2
A 4x 8
a, Tìm điều kiện xác định
b, Rút gọn biểu thức A
c, Với giác trị nào của x để A 0
d, Tìm giá trị của A với x 3
Bài 7: Cho biểu thức
2 2
M
a, Tìm điều kiện xác định của M
b, Rút gọn M
c, Tìm giá trị của x để phân thức M có giá trị bằng 2
Bài 8: Cho phân thức:
2
A
x 2
a, Tìm điều kiện của x để A xác định
b, Rút gọn phân thức A
c, Tìm giá trị của x để A 1
Bài 9: Cho biểu thức:
2 2
x 1 A
x 3x 2
a, Tìm ĐKXĐ của x