1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop2 tuan 2

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 65,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc lại bài - Thu chaám 1 soá baøi nhaän xeùt HÑ2: Laøm baøi taäp chính taû: MT: Biết thực hiện đúng yêu cầu BT2; bước đầu biết sắp xếp thứ tự tên người theo bảng chữ cái.. Baøi 3: H: [r]

Trang 1

I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh:

- Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ khó, các từ dễ lẫn như : nửa năm, lặng yên, buổi sáng,sáng kiến, trực nhật Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng.Hiểu được đặc điểm tínhcách của Na là một cô bé tốt bụng

- Lòng tốt rất đáng quý, đáng trân trọng Các em nên làm nhiều việc tốt

*Xác định giá trị.Thệ hiện sự cảm thơng

II Chuẩn bị GV : Tranh SGK

- Ghi sắn các từ ngữ, câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định : Nề nếp.

2 Bài cũ : HS đọc bài tự thuật

H: Bạn Hà quê ở đâu ?

H: Bạn Hà học lớp mấy, trường nào ?

3 Bài mới Giới thiệu bài – ghi đề

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc mẫu bài

a.Đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn đọc từ khó đọc đúng : nửa năm, lặng

yên, buổi sáng, sáng kiến, trực nhật

- Hướng dẫn ngắt giọng những câu dài

b.Đọc từng đoạn trước lớp kết hợp giải nghĩa 1 số

từ mới

c.Hướng dẫn học sinh đọc theo nhóm

d.Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

TIẾT 2

HĐ2 :Tìm hiểu bài.

MT: HS hiểu ND bài và trả lời được các câu hỏi

*Xác định giá trị.Thệ hiện sự cảm thơng

- Gọi HS đọc bài

H: Câu chuyện kể về bạn nào?

H: Bạn Na là người như thế nào?

H: Hãy kể về những việc tốt mà Na đã làm?

Hát bài

- 2 HS đọc

- Lắng nghe, nhắc lại

- Theo dõi đọc thầm

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Cá nhân – đồng thanh

- Nối tiếp đọc đoạn trước lớp-1 HS đọc phần chú giải

- 2 nhóm, mỗi nhĩm đọc đoạn theo cặp

- 2 nhóm thi đọc ĐT

- Lớp thực hiện

- 3 em đọc lại bài

… kể về bạn Na

… Na là một cô bé tốt bụng

… Na gọt bút gì giúp bạn Lan / cho bạn Mai nữa cục tẩy / làm trực nhật giúp cácbạn bị mệt

Trang 2

H: Các bạn đối với Na như thế nào?

H: Tại sao luôn được các bạn quý mến mà Na lại

buồn?

H: Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm học?

H: Các bạn của Na làm gì vào giờ ra chơi?

H: Theo em: các bạn của Na bàn bạc điều gì?

H: Em có suy nghĩ rằng Na xứng đáng được

thưởng không? Vì sao?

H: Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng

Vui mừng như thế nào?

- Liên hệ và giáo dục trong lớp

H: Em học được gì ở Na?

HĐ3: Luyện đọc lại.

MT: HS đọc tốt bài đọc

- Tổ chức cho HS đọc lại bài

- Nhận xét sửa sai

4.Củng cố :

H: Em học được gì ở câu chuyện này? Hệ thống lại

nội dung bài Nhận xét tiết học Dặn HS về học

bài để tiết sau kể chuyện

… các bạn rất quý mến Na

… vì Na chưa học giỏi

…Na được nhận thưởng

…các bạn túm tụm nhau bàn bạc điều gìcó vẻ bí mật lắm

…các bạn đề nghị cô giáo trao phầnthưởng cho Na vì em là một cô bé tốtbụng

…Na xứng đáng được thưởng vì Na cótấm lòng tốt

… Na vui mừng đến mức tưởng là nghenhầm đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạnvui mừng vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừngkhóc đỏ hoe cả mắt

…Em học ở bạn Na là lòng tốt bụng haygiúp đỡ bạn bè

- Cá nhân đọc-Thi đọc lại chuyện

- Cá nhân - cá nhân, nhóm - với nhóm

-Lắng nghe, ghi nhận

………

TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa đềâ xi mét và xăng ti mét (1dm =10cm ) để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm

và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng.Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giảnVẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II Chuẩn bị : Thước thẳng có chia độ xăng ti met, dm

III Hoạt đông dạy học

Trang 3

Hoạt động 1: Ơn tập mối quan hệ giữa đề - xi - mét

và xăng - ti - mét

MT: Biết 1dm =10cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm

thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

Bài1 :

H: Nêu yêu cầu của bài?

a Điền số?

10 cm = …dm; 1dm = cm

b Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm

c.Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm vào

bảng con và nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài

1 dm?

Bài 2 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài

H: Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2 dm?

b Số? 2dm = cm

Bài 3 : Nêu yêu cầu bài 3

Điền vào chỗ chấm Nhận xét, sửa bài theo đáp

án:

a 1dm = 10cm 3dm = 30 cm

2dm = 20dm 5dm = 50 cm

Bài4: Điền cm hoặc dm vào chỗ trống thích hợp :

-Yêu cầu HS tự điền vào sách

- Chấm nhận xét, sửa bài

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét, về ôn lại bài

-1 HS nhắc lại y/c của đề -1 em thực hiện

- Cá nhân thực hiện vào sách -Cá nhân thực hiện Vài em lên bảng và đọc lại

- Thực hiện vẽ Nêu cách vẽ

…chấm điểm A trên bảng, đặt thước saocho vạch o trùng với điểm A Tìm độ dài1dm trên thước sau đó chấm điểm Btrùng với điểm trên thước chỉ độ dài1dm, nối A với B

- Cá nhân thực hiện

- Độ dài bút chì là 16 cm

- Đôäâ dài gang tay là 2 dm

- Độ dài bước chân của Khoa là 30 cm

- Bé Phương cao 12 dm

- Ghi nhận

Ngày soạn : 28/08/2016

Ngày dạy : Thứ ba ngày 30/08/2016

TẬP VIẾT

Chữ hoa Ă, Â

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết viết các chữ hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ Chữ Ăn cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ Aên chậm nhai kiõ theo cỡ chữ nhỏ

- Rèn HS viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định Trình bày khoa học, đẹp

II.Chuẩn bị:

- Chữ mẫu Ă, Â trong khung chữ

Trang 4

- Bảng phụ viết sẵn “Ăn chậm nhai kĩ”

- HS vở tập viết…

III Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : Nề nếp

2.Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng viết, lớp viết bảng

con: A, Anh em thuận hoà.NX

3.Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa.

MT: HS biết viết các chữ hoa theo cỡ chữ vừa và

nhỏ

H: Chữ Ă và chữ Â có gì giống nhau và khác nhau?

H: Chữ Ă hoa gồm mấy nét là những nét nào?

Hướng dẫn viết: cách viết chữ Ă như viết chữ A

H: Các dấu trông như thế nào?

- Dấu phụ trên chữ Ă là một nét cong dưới, nằm

chính giữa chữ A

- Dấu phụ trên chữ Â Gồm hai nét thẳng xiên nối

với nhau

- Viết chữ mẫu lên bảng

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con, viết vào vở

- Theo dõi giúp HS viết đúng mẫu

HĐ2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng Aên và cụm từ Aên

chậm nhai kĩ

MT: HS biết viết Chữ Ăn cỡ vừa và nhỏ Biết viết

ứng dụng cụm từ Aên chậm nhai kiõ theo cỡ chữ nhỏ

H : Cụm từ này khuyên ta điều gì?

H: Cụm từ này có mấy tiếng?

H: Những chữ cái nào cao 2 ly rưỡi ?

H: Những chữ cái nào cao một ly?

H: Khoảng cách giữa các chữ viết với nhau là bao

nhiêu?

- Viết và chỉ cách nối nét của chữ Ă và chữ n

Hướng dẫn HS viết vào vở

4 Củng cố:Thu chấm bài, nhận xét sửa sai, tuyên

dương những em viết đẹp, đúng mẫu

- Về tập viết vào vở cho đẹp, đúng mẫu chữ

Hát bài

…giống chữ A nhưng có thêm dấu phụ

- Quan sát nêu nhận xét

- Viết Ă, Â.bảng con

- Nhận xét mẫu chữ, viết bảng con

… Aên chậm nhai kĩ khuyên ta ăn chậmnhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễdàng

… có 4 tiếng

…k, h, Ă

… n, c, m, a, i, â

- 1 con chữ 0

- Quan cách viết

- Viết lần lượt vào vở 2 dòng câu ứngdụng…

- Nộp bài

- Ghi nhận, chuyển tiết

Trang 5

TOÁN

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ- HIỆU

I Mục tiêu :

- Biết số bị trừ –số trừ-hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

II Chuẩn bị :

GV : Các thanh thẻ : Số bị trừ, số trừ, hiệu Nội dung bài tập 1 viết sẵn lên bảng

HS : Đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định : Chuyển tiết

Viết lên bảng phép tính 59 -35 = 24

- Yêu cầu HS đọc phép tính trên

H: 59 là gì trong phép trừ 59 – 35 =2 4?

H: 35 gọi là gì trong phép trừ 59 – 35 =2 4?

H: Kết quả của phép trừ gọi là gì?

Giới thiệu tương tự phép tính cột dọc như SGK

H: 59 – 3 5= bao nhiêu?

H: 24 gọi là gì?

Vậy 59-35 cũng gọi là hiệu

- Hướng dẫn HS đặt tính theo cột dọc

Ghi 37 – 12 = 25

- Yêu cầu HS nêu tên gọi

HĐ2: Luyện tập thực hành

MT: HS làm được các bài tập theo yêu cầu

Bài 1:

- Yêu cầu của bài làm gì?

- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc yêu cầu của

24 gọi là hiệu

- Cá nhân nhắc lại

37số bị trừ,12 là số trừ, 25 là hiệu

- Cho biết số bị trừ và số trừ vào phéptính

- Đặt tính theo cột dọc trên bảng gắn

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Làm vào vở

1 HS lên bảng làm Sau đó nhận xét vàsửa bài

- Số bị trừ là 19, số trừ là 6

Trang 6

số nào?

H:Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm

thế nào?

- Yêu cầu làm vào sách gọi 1em lên bảng làm bài

- Nhận xát sửa bài

Bài 2:

- Yêu cầu của bài?

H: Bài toán cho biết gì?

- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính,

cách tính Viết số bị trừ và số trừ sao cho thẳng

hàng với nhau Viết dấu trừ , kẻ vạch ngang Thực

hiện tính trừ tìm hiệu từ phải sang trái

Bài 3:

H: Bài toán cho biết những gì?

H: Bài toán hỏi gì?

H: Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm thế

nào?

- Yêu cầu HS tự làm bài,

- Nhận xét sửa sai

4.Củng cố:

Chấm bài 1số em – Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò:Về nhà tự luyện tập về phép trừ không

nhớ các số có 2 chữ số, Nhớ tên gọi các thành phần

trong phép trừ

…lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- 1 em lên bảng Cá nhân thực hiện

… đặt tính rồi tính hiệu

… số bị trừ và số trừ của các phép tính

- Thực hiện theo mẫu

- Làm bài vào vở

- 2 em đọc bài, phân tích đề

- 1 em lên giải, lớp làm vào vở

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng

- Làm được các BT2a,3,4

- GDHS tính cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ chép đoạn văn và nội dung 2 bài tập chính tả

HS:Vở bài tập…

III.Hoạt động dạy học:

Trang 7

1.Ổn định: Nề nếp

2.Bài cũ:3 HS lên viết bảng : nàng tiên, làng xóm,

làm lại Lớp viết ra bảng con NX

3.Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép.

MT:Chép chính xác và trình bày đúng bài chính tả.

Treo bảng phụ và yêu cầu đọc đoạn cần chép

H: Đoạn văn kể về ai?

H: Bạn Na là người như thế nào?

H: Đoạn văn có mấy câu?

H: Hãy đọc những chữ được viết hoa trong bài?

H: Cuối mỗi câu có dấu gì?

Kết luận:Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết

hoa

- Hướng dẫn viết bảng con Phần thưởng, cả lớp,

đặc biệt

- Hướng dẫn chép bài Theo dõigiúp em yếu viết

- Chấm chữa bài, chấm 7 em nhận xé ưu, khuyết

điểm

HĐ2:Làm bài tập.

MT: HS làm đúng bài tập chính tả.

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

Điền vào chỗ trống s hay x?, ăn hay ăng?

- Hướng dẫn làm bài tập 2

a) xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

b) cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

- Yêu cầu đọc đề bài 3 Viết vào vở những chữ cái

còn thiếu trong bảng

- Điền theo thứ tự:p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y

- Xoá dần bảng cho HS đọc thuộc

4.Củng cố:

- Gọi HS lên viết lại các chữ sai

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

- Về viết lại các chữ hay sai, học thuộc bảng chữ

cái

Hát bài

- 1,2em đọc lại

… kể về bạn Na

… Na là người rất tốt bụng

…có 2 câu

… Cuối, Na, Đây

… có dấu chấm

- 2 HS lên bảng viết Lớp viết bảng con

- Nhìn lên bảng chép bài vào vở

- Đổi vở để chữa bài

- Cá nhân nêu

- Trao đổi bài, làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng lớp làm vào vở

- Đọc thuộc 10 chữ cái cuối cùng

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý đưới mỗi tranh kể lại được nội dung của từng đoạn câu chuyện

Trang 8

- HS khá biết thể hiện lờii kể tự nhiên, phối hợp lới kể với điệu nét mặt ; biết thay đổigiọng kể phù hợp với nội dung và kể lại được tồn bộ câu chuyện Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể

- GDHS biết làm nhiều việc tốt

II Chuẩn bị :

- GV tranh minh hoạ nội dung câu chuyện

- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :Chuyển tiết

2 Bài cũ : 3 em lên kể 3 đoạn của câu chuyện

“ Có công mài sắt, có ngày nên kim.” NX

3 Bài mới Giới thịêu bài:

HĐ1: Kể từng đoạn chuyện tranh theo gợi ý

MT: Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý đưới mỗi

tranh kể lại được nội dung của từng đoạn câu

chuyện

- Kể mẫu trước lớp

- Luyện kể theo nhóm

- Kể từng đoạn trước lớp

- Khi học sinh kể giáo viên theo dõi gợi ý giúp

HS kể đúng

Đoạn 1: Na là một cô bé như thế nào?Bức tranh

vẽ Na đang làm gì?

Đoạn 2: Cuối năm học các bạn bàn tán về điều

gì? Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của các

bạn?

Đoạn 3: Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn

ra như thế nào? Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ

ấy? Khi Na được nhận phần thưởng, Na,các bạn

và mẹ Na vui mừng như thế nào?

HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện.

MT: HS khá biết thể hiện lờii kể tự nhiên, phối

hợp lới kể với điệu nét mặt ; biết thay đổigiọng

kể phù hợp với nội dung và kể lại được tồn bộ

câu chuyện Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá

lời bạn kể

- Yêu cầu HS kể nối tiếp

- Yêu cầu hs kể toàn bộ câu chuyện

- H: Câu chuyện nói lên điều gì?

Nề nếp

- Lớp theo dõi nhận xét

- 1vài em nói lại lời gợi ý

- 1em kể mẫu

- Kể theo nhóm 4 em

- Nhiều em nối tiếp nhau kể từng đoạncâu chuyện trước lớp

- 3 HS khá nối tiếp nhau kể 3 đoạn truyện

- Thực hành kể trong nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- 2,3 HS nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét

- 2 HS khá kể lại toàn bộ câu chuyện

…chuyện đề cao lòng tốt Khuyên chúng ta làm việc tốt

Trang 9

I.Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ 2 chữ số

- Biết thực hiện phép trừ không nhớ các số có hai chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ

II.Chuẩn bị:

- GV ghi bài 1,2 lên bảng

- HS …

III.Hoạt động dạy học:

1.Ổn định : Nề nếp

2.Bài cũ:

- Lên thực hiện phép tính trừ sau

78 -51, 39 -15 87 - 43, 99 - 72

H: Nêu tên gọi thành phần phép tính?

3.Bài mới:Giới thiệu bài luyện tập

Nêu yêu cầu của bài?

Sửa theo đáp án:

Bài tập 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ

và số trừl lần lượt là:

a)84 và 31 b)77 và 53 c)59 và 19

- Thực hiện vào sách

- Cá nhân nêu

- Làm bài rồi sửa bài

- Thực hiện vào vở

- 2 HS lên sửa bài trên bảng

- 3em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Sửa bài nếu sai

_

Trang 10

Nhận xét sửa bài.

HĐ2 :Thực hiện giải toán

MT: Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép

tính trừ

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề toán tìm cách giải,

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt

Tóm tắt

Dài : 9dm

Cắt đi: 5dm

Còn lại : …dm?

Bài 5:Yêu cầu HS nêu đề bài

H:Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái

ghế ta làm thế nào?

H: 84 – 24 = bao nhiêu?

H: Vậy ta phải khoanh vào câu nào?

H: Khoanh vào các chữ A,B,C.có được

không?

4 Củng cố :

- Chấm bài 1số em nhận xét tuyên dương –

nhắc nhở

5 Dặn dò : Về học và làm bài

- Đọc đề bài, trao đổi bài tìm cách giải

- Thảo luận nhóm 2

- 1em lên bảng tóm tắt

- Làm bài vào vở 1 HS lên sửa bài

Bài giải Số vải còn lại dài là :

9 - 5 = 4(dm) Đáp số : 4 dm

-Ngày dạy : Thứ năm ngày 1/ 9 / 2016

T ẬP ĐỌC

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc: Học sinh đọc trơn được cả bài Đọc đúng các vần khó: quanh, quét, đọc đúng các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ :sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn,…

- Hiểu: Hiểu nghĩa các từ mới: sắc xuân, Hiểu được lợi ích của người, đồ vật, cây cối, con vậtđược giới thiệu trong bài Hiểu được nội dung và ý nghĩa của bài: Mọi vật mọi người quanh ta đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui

* Tự nhận thức về bản thân

**Bảo vệ mơi trường sống đối với thiên nhiên và con người

II.Đồ dùng day và học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa

Bảng phụ có ghi sẵn các câu văn, các từ cần luyện đọc

III.Các hoạt động dạy và học

Trang 11

Giáo viên Học sinh 1.Ổn định: Nề nếp

2.Bài cũ: Hãy kể những việc tốt của bạn Na?

H: Các bạn Na bàn bạc với nhau điều gì?

H: Bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng

không? Vì sao?NX

3.Bài mới :Giới thiệu bài

HĐ1: Luyện đọc

MT: Đọc phát âm đúng các từ khĩ,

- Đọc mẫu lần 1

a.Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc từng câu

Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và yêu cầu học

sinh đọc : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn,…

Hướng dẫn ngắt giọng

-Treo bảng phụ, hướng dẫn học sinh cách đọc đúng

-Yêu cầu học sinh luyện đọc câu dài

b.Đọc từng đoạn trước lớp

- Gọi 1 HS đọc phần chú giải SGK

-Yêu cầu học sinh nêu nghĩa của các từ: sắc xuân,

rực rỡ, tưng bừng

c.Đọc theo nhóm

- Chia nhóm học sinh và đọc theo nhóm

d.Thi đọc giữa các nhĩm

-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh 1 đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài tập đọc và gạch

chân các từ chỉ đồ vật, con vật, cây cối, người được

nói đến trong bài

- Yêu cầu nêu các công việc mà các đồ vật, con

vật, cây cối đã làm

H: Vậy còn em Bé, Bé làm những việc gì?

H: Khi làm việc Bé cảm thấy như thế nào?

H: Em có đồng ý với ý kiến của Bé không?Vì sao?

H: Hãy kể các đồ vật, con người và công việc của

vật đó, người đó làm mà em biết

Theo em tại sao mọi người, mọi vật quanh ta đều

Hát

3 HS

- Lắng nghe và đọc thầm theo

- Mỗi em đọc 1 câu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu cả lớp đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài

- Các em xem phần chú giải và nêu

- Đọc theo nhĩm

- Các nhóm thi đọc đồng thanh 1 đoạntrong bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc bài và gạch chân các từ:đồng hồ,con tu hú, chim sâu, cành đào, Bé

- Trả lời theo nội dung bài

…Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi vớiem

…Bé cảm thấy bận rộn nhưng rất vui

- Một số em trả lời

- Trả lời theo suy nghĩ

Trang 12

làm việc? Nều không làm việc thì có ích cho xã hội

không?

Nêu: Mọi người, mọi vật đều làm việc vì làm việc

mang lại niềm vui Làm việc giúp mọi người, mọi

vật đều có ích trong cuộc sống

-Yêu cầu học sinh đọc câu Cành đào tưng bừng

H: Rực rỡ có nghĩa là gì?

“Rực rỡ” có nghĩa là tươi sáng, nổi bật lên.

H: Hãy đặt câu có từ rực rỡ

H: Tưng bừng có nghĩa là gì?

“Tưng bừng”: vui, lôi cuốn nhiều người

H: Đặt câu có từ tưng bừng

4.Củng c ố:

H: Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

-Mọi người, mọi vật đều làm việc vì làm việc mang

lại niềm vui Làm việc giúp mọi người, mọi vật đều

có ích trong cuộc sống

Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Một số em trả lời theo hiểu biết của mình

- 2 em

- Một em giải nghĩa

- Một số em đặt: Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ

- Một em giải nghĩa

- Một số em đặt: Cả nước tưng bừng đón ngày Quốc khánh

- Cá nhân nêu

I.Mục đích yêu cầu :

-Tìm được các từ ngữ cĩ tiếng học, cĩ tiếng tập

- Đặt câu được với1 từ mới vừa tìm được, biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới,Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi

- Giúp HS phân biệt từ và cụm từ

II.Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ

HS:Vở bài tập

III.Hoạt động dạy học:

1 Ổn định : Chuyển tiết

2 Bài cũ :

H:Tìm từ chỉ đồ dùng học tập?

H:Tìm từ chỉ hoạt động của học sinh?

Trang 13

Cho HS đọc yêu cầu Làm bài cá nhân

Sửa bài, nhận xét

H: Tìm các từ ngữ có tiếng học?

H: Tìm các từ có tiếng tập?

Bài 2:

Yêu cầu của bài là gì?

HĐ2: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu để tạo thành

câu mới

MT: Đặt câu được với1 từ mới vừa tìm được, biết sắp

xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới

a Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rất yêu Bác

Hồ

Nhận xét sửa bài

HĐ3: Yêu cầu đặt đúng dấu câu.

MT: Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi

Bài 4: Yêu cầu HS đọc lại y/c của bài:

- Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?

-> Cần đặt dấu chấm hỏi vào cuối mỗi câu

4.Củng cố: Nhận xét tiết học,tuyên dương.

5.Dặn dò: Về nhà học lại bài và trả lời câu hỏi.

- 1 HS nêu y/cầu của bài

- Trao đổi bài nhóm 2

- Làm bài sửa bài nếu sai

…Học hành, học tập, học kỹ, học sinh,học hỏi, học bài

…Tập đọc, tập viết, luyện tập, bài tập, tập thể dục…

… Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1

- Cá nhân đặt, nhận xét

- Bạn Lan đang làm bài tập chính tả

b Thu là bạn thân nhất của em-Em làbạn thân nhất của Thu

- Nêu y/c trao đổi bài

- Làm bài cá nhân

- 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét, sửa sai

Tên em là gì?

Em học lớp mấy?

Tên trường của em là gì?

Lắng nghe, ghi nhận

-TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

II.Chuẩn bị: Đồ dùng phục vụ trò chơi.

III.Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :Chuyển tiết

2.Bài cũ:

H:Nêu tên thành phần và kết quả của phép trừ :

Trang 14

69 – 19 = 50

Đặt tính và tính 35 – 14 , 27 – 12 NX

3.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi đề bài

HĐ1:Thực hiện viết số:

MT: Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

Biết viết số liền trước,số liền sau của một số cho

trước

Bài1:Yêu cầu HS đọc đề

Viết các số

a Từ 40 đến 50

b Từ 68 đến 74

c Tròn chục và bé hơn 50 :

Bài 2:

H: Nêu yêu cầu của bài – làm bài cá nhân

Viết số liền trước, liền sau:

a Số liền sau của 59?

b Số liền sau của 99?

c Số liền trước của 89?

d Số liền trước của 1?

e Số lớn hơn 74 và bé hơn 76?

g Số lớn hơn 86 và bé hơn 89?

HĐ2: Đặt tính rồi tính và giải toán

MT : Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có hai

chữ số trong phạm vi 100 Giải toán bằng một phép

- Yêu cầu HS đọc đề bài và phân tích đề

- Yêu cầu HS tóm tắt và tự giải vào vở

Tóm tắt Lơp 2A: 18 học sinh

Lơp 2B: 21 học sinh

4 Củng cố : Chấm 1số bài nhận xét tiết học

- Về làm bài

- 1 em lên bảng tóm tắt bài toán

- 1em trình bài giải Lớp làm vào vở

Bài giải Số học sinh cả hai lớp đang tập hát là:

18 + 21 = 39(học sinh) Đáp số:39 học sinh

- Ghi nhận, chuyển tiết

Ngày đăng: 12/10/2021, 10:30

w