1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi chương 3

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 29,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, So sánh ưu điểm, nhược điểm của các loại cáp mạng: Thinnet, Thicknet, UTP, STP và cáp quang.. Nêu ứng dụng thích hợp cho từng loại cáp... Đầu kia của cáp dựa vào màu nối vào chân của

Trang 1

Câu hỏi chương 3:

1, Nêu các đ c tính c a m t thi t b truy n d n ặ ủ ộ ế ị ề ẫ

1.1 Khái ni mệ

- Trên m t m ng máy tính, các d li u độ ạ ữ ệ ược truy n trên m t môiề ộ

trường truy n d n (transmission media), nó là phề ẫ ương ti n v t lý choệ ậ phép truy n t i tín hi u gi a các thi t b ề ả ệ ữ ế ị

1.2 Đ c tínhặ

Có hai lo i phạ ương ti n truy n d n ch y u: ệ ề ẫ ủ ế

− H u tuy n (bounded media) ữ ế

− Vô tuy n (boundless media) ế

Thông thường h th ng m ng s d ng hai lo i tín hi u là: digital vàệ ố ạ ử ụ ạ ệ analog

2, So sánh ưu điểm, nhược điểm của các loại cáp mạng: Thinnet, Thicknet, UTP, STP và cáp quang Nêu ứng dụng thích hợp cho từng loại cáp.

Cáp đ ng tr c ồ ụ

* u đi m Ư ể

- Đ suy hao th p, ch ng nhi u t t (ít b nh hộ ấ ố ễ ố ị ả ưởng b i môi trở ường,

có th s d ng trong ph m vi vài trăm mét mà không c n khuy ch ể ử ụ ạ ầ ế

đ i tín hi u) ạ ệ

- Nh , m m, d kéo dây - R h n cáp quang ẹ ề ễ ẻ ơ

* Nhược đi m ể

Trang 2

- Ph i đ m b o dây d n ngoài ti p đ t, đi u này khó th c hi n hoàn ả ả ả ẫ ế ấ ề ự ệ

h o nên s d ng không đả ử ụ ược lâu dài

* Phân lo i ạ

Cáp đ ng tr c dày (Thick cable/ Thicknet) ồ ụ

- Đường kính 0.5inch (≈ 13mm)

- Chi u dài t i đa 500m ề ố

- Dùng v i các đ u n i: Transceiver, Terminator ớ ầ ố

Cáp đ ng tr c m ng (Thin Cable/ Thinnet) ồ ụ ỏ

- Đường kính 0.25inch(≈ 6mm)

- Chi u dài t i đa là 185 m ề ố

- Cáp RC-58, tr kháng 50 Ω (dùng v i Ethernet m ng, t c đ ở ớ ỏ ố ộ

10Mbps)

Cáp xo n đôi (Twisted pair cable) ắ

* u đi m Ư ể

- Giá thành r , đẻ ượ ử ục s d ng r ng rãi ộ

- M m d o, nh g n nên chi m ít không gian ề ẻ ỏ ọ ế

- K t n i ch c ch n, d th c hi n ế ố ắ ắ ễ ự ệ

- T c đ truy n cao (vài Kbps đ n vài Mbps) ố ộ ề ế

* Nhược đi m ể

- D b nh hễ ị ả ưởng b i các t p âm ở ạ

- Kho ng cách gi a các đi m c n khuy ch đ i ng n (dả ữ ể ầ ế ạ ắ ưới 100m)

Cáp quang

* u đi m:Ư ể

- Suy hao th p, suy hao c a m ng cáp quang th p h n r t nhi u soấ ủ ạ ấ ơ ấ ề

v i cáp song hành, kim lo i hay cáp đ ng tr cớ ạ ồ ụ

- Cáp s i quang có th truy n d n tín hi u s t c đ cao.ợ ể ề ẫ ệ ố ố ộ

Trang 3

- Đường kính nh , tr ng lỏ ọ ượng nh Cáp s i quang nh v kích thẹ ợ ỏ ề ước,

nh v s lẹ ề ố ượng so v i cáp đ ng M t s i cáp quang có cùng đớ ồ ộ ợ ường kính v i cáp kim, lo i có th ch a m t s lớ ạ ể ứ ộ ố ượng lõi s i kim lo i cùngợ ạ kích c , các đ c đi m này có u đi m r t l n khi l p đ t cáp.ơ ặ ể ư ể ấ ớ ắ ặ

- Đ c tính cách đi n, vì s i quang làm b ng v t li u phi d n đi n nênặ ệ ợ ằ ậ ệ ẫ ệ tín hi u truy n trong s i quang không b nh hệ ề ợ ị ả ưởng c a đi n tủ ệ ừ

trường ngoài nên có th s d ng nh ng n i có đi n t trể ử ụ ở ữ ơ ệ ừ ường

m nh nh trong các nhà máy.ạ ư

- Ti t ki m tài nguyên Th ch anh là nguyên li u chính đ s n xu tế ệ ạ ệ ể ả ấ

s i quang so v i kim lo i ngu n nguyên li u này đ i dào h n, h n n aợ ớ ạ ồ ệ ồ ơ ơ ữ

s lố ượng nh nguyên li u có th s n xu t đỏ ệ ể ả ấ ược m t đo n cáp dài.ộ ạ

3, Trình bày các kỹ thu t b m cáp m ng Tr ậ ấ ạ ườ ng h p nào ợ

c n b m cáp th ng và tr ầ ấ ẳ ườ ng h p nào b m cáp chéo ợ ấ

* Bấm Cáp thẳng (Straight-through cable):

Mục đích: dùng để nối PC và các thiết bị mạng như Hub,Switch, Router… Cáp thẳng theo chuẩn 10/100 Base-T dùng hai cặp dây xoắn nhau và dùng chân 1, 2, 3, 6 trên đầu RJ45 Cặp dây xoắn thứ

nhất nối vào chân 1, 2, cặp xoắn thứ hai nối vào chân 3, 6 Đầu kia của cáp dựa vào màu nối vào chân của đầu RJ45 và nối tương tự

* Bấm cáp chéo (Cross Over)

- Mục đích: dùng nối trực tiếp giữa hai thiết bị giống nhau như PC

PC, Hub-Hub, Switch-Switch… Cáp chéo trật tự dây cũng giống

Trang 4

như cáp thẳng nhưng đầu dây còn lại phải chéo cặp dây xoắn

sử

dụng (vị trí thứ nhất đổi với vị trí thứ 3, vị trí thứ Hình 3.6-Chuẩn

T568-B 35 hai đổi với vị trí thứ sáu)

4, Phân bi t ch c năng c a các thi t b k t n i m ng: Hub, ệ ứ ủ ế ị ế ố ạ Repeater, Bridge và Switch.

Hub:

- Chuy n ti p các tín hi u t m t c ng ra nhi u c ng, m r ng m ng ể ế ệ ừ ộ ổ ề ổ ở ộ ạ

- Khuy ch đ i tín hi u b suy hao, khôi ph c l i tín hi u ban đ u ế ạ ệ ị ụ ạ ệ ầ

14Nguy n Chí Trung - CCT20.1 ễ

- Lo i b các tín hi u nhi u ạ ỏ ệ ễ

Repeater:

- Khuy ch đ i tín hi u b suy hao, khôi ph c l i tín hi u ban đ u ế ạ ệ ị ụ ạ ệ ầ

- Lo i b các tín hi u nhi u ạ ỏ ệ ễ

- Tăng chi u dài c a m ng ề ủ ạ

Bridge:

- X lý và ch n l c d li u ử ọ ọ ữ ệ

- Xác nh n đ a ch , xác đ nh đậ ị ỉ ị ường đi c a d li u, gi m b t t c ủ ữ ệ ả ớ ắ

nghẽn trên đường truy n do không ph i truy n đ n t t c các tr m ề ả ề ế ấ ả ạ

nh n ậ

- Chuy n ti p d li u t các nhánh m ng gi ng ho c khác nhau ể ế ữ ệ ừ ạ ố ặ

- Liên k t các m ng, m r ng m ng ế ạ ở ộ ạ

Bridge cho phép m r ng cùng m t m ng logic v i nhi u ki u cáp ở ộ ộ ạ ớ ề ể

khác nhau Chia m ng thành nhi u phân đo n khác nhau nh m gi m ạ ề ạ ằ ả

l u lư ượng trên m ng Tuy nhiên t c đ ch m h n Repeater vì ph i ạ ố ộ ậ ơ ả

x lý các gói tin (vi c x lý gói tin d a trên ph n m m) và ch a tìm ử ệ ử ự ầ ề ư

được đường đi t i u trong trố ư ường h p có nhi u đợ ề ường đi

Switch:

- X lý chuy n đ i và ch n l c d li u ử ể ổ ọ ọ ữ ệ

- Xác nh n đ a ch , xác đ nh đậ ị ỉ ị ường đi c a d li u, gi m b t t c ủ ữ ệ ả ớ ắ

nghẽn trên đường truy n ề

- H tr công ngh Full Duplex, nhi u tr m có th cùng giao ti p ỗ ợ ệ ề ạ ể ế

v i m t tr m t i cùng m t th i đi m ớ ộ ạ ạ ộ ờ ể

- Liên k t các m ng, phân đo n m ngế ạ ạ ạ

Ngày đăng: 12/10/2021, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w