1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng câu hỏi chương 3, 4 môn Hóa học 12 năm 2019-2020

17 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 777,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ; 2) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tí[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI CHƯƠNG 3,4 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019-2020

Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 3: Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A giảm giá thành cao su

B làm cao su dễ ăn khuôn

C tạo loại cao su nhẹ hơn

D tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian

Câu 4: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

Câu 5: Cho 0,89 gam alanin vào V ml dung dịch HCl 0,15M, thu được dung dịch X X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,10M Giá trị của V là

Câu 6: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipetit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo của X là

Câu 7: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

Câu 8: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd

HCl?

Câu 9: Cho sơ đồ pứ: C3H7O2N + NaOH → (B) + CH3OH CTCT của B là

Câu 10: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinylclorua), tơ nilon- 6,6;

poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là

A xenlulozơ, amilozơ, amilopectin

B amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat)

C xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

D amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

Câu 11: Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol etylic có mặt dd HCl thì sản phẩm hữu cơ thực tế

thu được là

Trang 2

Câu 12: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 13: Khi thủy phân hoàn toàn 1 polipeptit X, thu được các amino axit X, Y, Z, E, F Khi thủy phân

không hoàn toàn X, thu được các đi và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Thứ tự của của các amino axit tạo

thành polipeptit X là

Câu 14: AA X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH AA X có tất cả bao

nhiêu đồng phân ?

Câu 15: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 16: -AA X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95

gam muối khan CTCT thu gọn của X là

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam

H2O Công thức phân tử của X là

Câu 18: Amin không tan trong nước là

Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

Câu 20: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 21: Cho sơ đồ pứ: C3H9O2N + NaOH → CH3NH2 + (D) + H2O CTCT của D là

Câu 22: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu

được tối đa bao nhiêu tripetit?

Câu 23: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:

A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol

B Polietilen; đất sét ướt; PVC

C Polietilen; cao su thiên nhiên; PVC

D Polietilen; polistiren; bakelit

Câu 24: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol) qua hai phản ứng ?

Trang 3

Câu 25: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có

khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 26: Amin đơn chức có 19,178% nitơ về khối lượng CTPT của amin là

Câu 27: Số đồng phân aminoaxit có CTPT C3H7O2N là

Câu 28: Cho 0,1 mol anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu

được là

Câu 29: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% CTPT của A là

Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với

HCOOH;

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen;

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 31: Để phân biệt glixerol, dd glucozơ, lòng trắng trứng ta cần dùng:

Câu 32: Phát biểu đúng là:

A Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

B Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C Enzim amilaza xúc tác cho pứ thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

D Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit

Câu 33: Etylmetylamin có công thức phân tử là

Câu 34: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

Câu 35: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:

A Polietilen; polistiren; bakelit

B Polietilen; đất sét ướt; PVC

C Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol

D Polietilen; cao su thiên nhiên; PVC

Câu 36: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào ?

A NH3, CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C2H5NH2, C6H5NH2

C C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2

Câu 37: Cao su buna-S được tạo thành bằng phản ứng

Trang 4

Câu 38: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được

dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã

phản ứng là

Câu 39: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?

Câu 40: Hợp chất A có CTPT CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ

CTCT của A là

A H2N-COO-NH3OH B HONHCOONH4 C H2N-CH(OH)-NO2 D CH3NH3NO3

Câu 41: X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 15,1 g X tác dụng với

HCl dư thu được 18,75 g muối CTCT của X là

Câu 42: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản

ứng, khối lượng muối thu được là

Câu 43: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 CTCT của X

Câu 45: Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2 ?

Câu 46: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 47: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm

B Nhờ có tính bazơ mà anilin tác dụng được với dd Br2

C Anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi e tự do

D Anilin là bazơ yếu hơn NH3 là do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm chức -NH2

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

a) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

b) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

c) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc -amino axit là n - 1

d) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 50: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n Công thức của

các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

A CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH

B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH

C CH2=CH2, CH2=C-CH=CH2, NH2-CH2-COOH

D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH

Câu 51: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A CH3NHC2H5 và CH3CH(OH)CH3 B (C2H5)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3

C C2H5NH2 và CH3CH(OH)CH3 D CH3NHC2H5 và C2H5OH

Câu 52: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hoá xanh; (2) Axit glutamic làm quỳ tím hoá đỏ;

(3) Lysin làm quỳ tím hoá xanh; (4) Axit -aminocaporic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6 Số nhận

định đúng là

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn một α-amino axit X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1 CTCT của X

Câu 54: Có 4 dd loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,

glixerol, CH3COOH, NaOH Thuốc thử để phân biệt 4 dd trên là

Câu 55: Phát biểu sai là

A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ

B Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt

C Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

D Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

Câu 56: Tơ visco không thuộc loại

Câu 57: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A (C4H8)n B (C5H8)n C (C4H6)n D (C2H4)n

Câu 58: Trong phân tử peptit, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 59: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit

(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:

Câu 60: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?

Trang 6

Câu 61: Dung dịch metylamin trong nước làm

Câu 62: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dd HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dd NaOH vào, sẽ

xảy ra hiện tượng:

A Lúc đầu dd bị vẫn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẫn đục lại

B Dd trong suốt

C Lúc đầu dd trong suốt, sau đó bị vẫn đục và cuối cùng trở lại trong suốt

D Dd bị vẫn đục hoàn toàn

Câu 63: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A Stiren, clobenzen, isoprene, but-1-en

B 1,2-diclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluen

C 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinyl clorua

D Buta-1,3-dien, cumen, etilen.trans-but-2-en

Câu 64: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 65: Anilin có công thức là

Câu 66: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2(NH2)CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V

ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch

HCl 1M Giá trị của V là

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe Khi

thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly

CTCT của pentapeptit là

Câu 68: Tơ capron thuộc loại

Câu 69: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của

amin đó là

Câu 70: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 5,96

gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là

Câu 71: Cho các dãy chuyển hoá:

Gly xin + NaOH A + HCl dö X.

Gly xin + HCl B+ NaOH dö Y.

X, Y lần lượt là chất nào ?

Trang 7

A ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa B ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D đều là ClH3NCH2COONa

Câu 72: Đốt cháy 8,7 gam AA X thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25mol H2O và 1,12 lít N2 (đkc) CTPT của

X là

A C3H7O2N2 B C3H5O2N C C3H9O2N2 D C3H7O2N

Câu 73: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl

0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 25

gam dd NaOH 3,2% CTCT của X là

Câu 74: Để trung hoà 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 75: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH;

NH2CH2COOH; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH Có thể nhận ra được 3 dung dịch hoá chất nào sau

đây ?

Câu 76: Phát biểu không đúng là:

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Đipeptit Gly-Ala (mạch hở) có 2 liên kết peptit

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu

D Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

Câu 77: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 78: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

Câu 79: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin,

xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:

A PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ

B PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá

C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ

D PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ

Câu 80: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)-NH2 ?

Câu 81: Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hoá học?

Câu 82: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Trang 8

A HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

B HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

C H2N-[CH2]5-COOH

D HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH

Câu 83: Phát biểu sai khi nói về anilin là:

A Tan vô hạn trong nước

B Ở thể lỏng trong điều kiện thường

C Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng

D Có tính bazơ yếu hơn NH3

Câu 84: Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC)?

A Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy

B Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét

C Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy

D Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét

Câu 85: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 86: Chất nào là amin bậc II ?

Câu 87: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của

X là ở đáp án nào?

Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2

(đktc) Giá trị của V là

Câu 89: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản

ứng, khối lượng muối thu được là

Câu 90: Teflon là tên của một polime được dùng làm

Câu 91: Nhận định đúng là:

A C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng

B Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3

C Amin nào cũng có tính bazơ

D Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm

Câu 92: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

Câu 93: Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam

muối Khối lượng HCl phải dùng là

Trang 9

A 0,73 B 1,42 C 0,95 D 1,46

Câu 94: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

Câu 95: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, amoniac, natri hiđroxit

B amoni cloru

C anilin, metyl amin, amonia

D metyl amin, amoniac, natri axetat

E metyl amin, natri hiđroxit

Câu 96: Để giặt áo len bằng lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ?

Câu 97: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat,

tơ capron, tơ enang Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 98: Cho 0,01 mol một aminoaxit A (mạch không nhánh, có chứa nhóm amin đầu mạch) tác dụng

vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch B Dung dịch này tác dụng vừa hết với 100

ml dung dịch NaOH 0,3M, thu được 2,85 gam muối A là

Câu 99: Đốt cháy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2,24 lít CO2 và 3,6g nướ

E C2H7N và C3H9N

Câu 100: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 101: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 10,08 lít O2 (đktc) Công

thức phân tử của X là

Câu 102: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 103: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 104: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong

thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là

Câu 105: Cho 20 g hỗn hợp 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin (CH2=CH-CH2NH2) tác dụng

Trang 10

vừa đủ với V ml dd HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V

là:

Câu 106: Phát biểu không đúng là:

A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

B Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO−

C AA là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

D AA là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

Câu 107: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

Câu 108: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa

bao nhiêu đipeptit?

Câu 109: Cho các nhận định sau:

1) Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ;

2) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trongmôi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím;

3) Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số

liên kết peptit nhất định;

4) Thủy phân protein đến cùng sẽ thu được hỗn hợp gồm các -amino axit;

5) Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm NH2 và một nhóm COOH) luôn luôn là số lẻ;

6) Các amino axit tương đối dễ tan trong nước;

7) Dd amino axit không làm quỳ tím đổi màu

Số nhận định sai là

Câu 110: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 111: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien

Dãy gồm các polime tổng hợp là:

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

B polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

D polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6

Câu 112: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit X1, X2 (chứa 1 chức axit, 1 chức

amin và X2 nhiều hơn X1 một nguyên tử cacbon), sinh ra 35,2 gam CO2 và 16,65 gam H2O Phần trăm

khối lượng của X1 trong X là

Câu 113: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Bun

E CH3CH2OH và CH2=CH2

Ngày đăng: 13/05/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w