1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

43 câu hỏi trắc nghiệm chương câu hỏi chương bằng chứng và cơ chế tiến hóa megabook file word có lời giải chi tiết image marked image marked

16 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 387,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn lọc nhân tạo Câu 7: Trong các nhân tố tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể chậm nhất là A.. Câu 14: Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể

Trang 1

43 câu hỏi chương Bằng chứng và cơ chế

tiến hóa

Câu 1: Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là tiêu hóa nội bào, nhờ các enzim thủy phân trong lizôxôm

II Tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, quá trình tiêu hóa gồm cả tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

III Tiêu hóa ở động vật đã hình thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa, với sự tham gia của các enzim chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào

IV Tiêu hóa ở động vật ăn thịt và ăn tạp diễn ra trong các cơ quan tiêu hóa

Câu 2: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

A. Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật

B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

D. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

Câu 3: Đặc điểm chung của các nhân tố tiến hóa: đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên là

A. làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B. làm phát sinh những kiểu gen mới trong quần thể

C. làm thay đổi tần số alen của quần thể

D. làm phát sinh những biến dị mới trong trong quần thể

Câu 4: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

A. cách li tập tính B. cách li sinh thái C. cách li sinh sản D. cách li địa lí

Câu 5: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến nhân tố tiến hóa nào?

Trang 2

A. Di – nhập gen B. Chọn lọc tự nhiên

C. Đột biến D. Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 6: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

A. Chọn lọc tự nhiên B. Đấu tranh sinh tồn C. Phân li tính trạng D. Chọn lọc nhân tạo

Câu 7: Trong các nhân tố tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể chậm nhất là

A. đột biến B. chọn lọc tự nhiên

C. các yếu tố ngẫu nhiên D. di - nhập gen

Câu 8: Nhận định nào sau đây thể hiện quan điểm tiến hóa của Đacuyn?

A. Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa

B. Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp của điều kiệu ngoại cảnh

C Sự hình thành các giống vật nuôi cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên

D. Các loài mới được hình thành từ một loài ban đầu dưới tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 9: Hình ảnh này khiến em liên tưởng đến nhân tố tiến hóa nào?

A. Di - nhập gen B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Chọn lọc tự nhiên D. Giao phối ngẫu nhiên

Câu 10: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là sai?

Trang 3

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen của quần thể

B. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi quần thể

C Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi

trường

D. Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 11: Khi tìm hiểu về thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, những kết luận nào đưa ra sau đây là đúng?

I Tiến hóa nhỏ hiện đang chiếm vị trí trung tâm trong thuyết tiến hóa hiện đại

II Sự hình thành loài được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

III Tiến hóa sẽ vẫn xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền

IV Mỗi cá thể được xem là một đơn vị tiến hóa cơ sở

A. I, II B. I, III C. III, IV D. I, IV

Câu 12: Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm về chọn lọc tự nhiên của Đacuyn ở những điểm nào sau đây?

1 Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động tới từng cá thể riêng lẻ mà tác động tới cả quần thể

2 Chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở tính biến dị và di truyền của sinh vật

3 Chọn lọc tự nhiên không tác động tới từng gen mà tác động tới toàn bộ vốn gen

4 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa

A. 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 2, 4

Câu 13: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, khi nói về các nhân tố tiến hóa phát biểu nào

sau đây sai?

A. Đột biến và giao phối ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

B. Đột biến luôn làm phát sinh các biến dị có lợi từ đó cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc

C. Yếu tố ngẫu nhiên có thể loại alen có lợi ra khỏi quần thể

D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng

Câu 14: Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A. Di – nhập gen B. Các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 4

C. Chọn lọc tự nhiên D. Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 15: Có bao nhiêu phát biểu sau thể hiện quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại?

(1) Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(2) Chọn lọc tự nhiên tác động gián tiếp lên kiểu hình qua đó làm phân hóa vốn gen của quần thể giao phối

(3) Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa trong tiến hóa

(4) Chọn lọc tự nhiên và biến dị cá thể là nhân tố thúc đẩy quá trình tiến hóa

Câu 16: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá nào được xem là cơ bản nhất?

A. Đột biến B. Giao phổi C. Di nhập gen D. Chọn lọc tự nhiên

Câu 17: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

A. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

B. quy định chiều hướng tiến hoá

C. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể theo một hướng xác định

D. tạo ra biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

Câu 18: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, những phát biểu dưới đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

I Chọn lọc tự nhiên tác động gián tiếp lên kiểu hình và trực tiếp làm biến đổi thành phần kiểu gen, tần số alen của quần thể

II Khi mâu thuẫn nảy sinh giữa lợi ích cá thể và quần thể thì chọn lọc tự nhiên thường hướng tới sự bảo tồn quần thể hơn là cá thể

III Đối tượng tác động chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là quần thể

IV Chọn lọc tự nhiên là một nhân tố tiến hoá có hướng

A. I, II B. I, III C. III, IV D. II, IV

Câu 19: Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước của quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

A. đột biến B. chọn lọc tự nhiên

C. các yếu tố ngẫu nhiên D. di - nhập gen

Trang 5

Câu 20: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà không tác động lên cá thể

B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội

C. Ở quần thể sinh vật lưỡng bội, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 21: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 22: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A. hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít

di chuyển

B. cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

C. cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

D. cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 23: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể

B. các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể

C. các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

D. các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa

Câu 24: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?

Trang 6

A. Đột biến B. các yếu tố ngẫu nhiên

C. di - nhập gen D. chọn lọc tự nhiên

Câu 25: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật

B. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

C. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

D. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì cân đối từ thế hệ này sang thế hệ khác

Câu 26: Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:

A. giao phối B. đột biến C. chọn lọc tự nhiên D. di nhập gen

Câu 27: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quá trình hình thành loài mới?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc khác khu vực địa

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 28: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

A. Quy định chiều hướng tiến hóa

B. Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

C. Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

D. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

Câu 29: Các nhân tố tiến hóa nào sau có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A. CLTN và yếu tố ngẫu nhiên

B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên

C. Đột biến và di - nhập gen

D. Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?

Trang 7

A. Diễn ra trong phạm vi của loài, với qui mô nhỏ

B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài

D. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài

Câu 31: Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật

B. Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

C. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn

D. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra

ở động vật

Câu 32: Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

A. cá thể B. quần thể C. quần xã D. hệ sinh thái

Câu 33: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều

có chung vai trò nào sau đây?

A. Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể

B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

C. Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hóa

D. Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể

Câu 34: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

A. Giao phối ngẫu nhiên B. Di – nhập gen

C. Đột biến D. Chọn lọc tự nhiên

Câu 35: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lê

A. kiểu gen B. alen C. kiểu hình D. gen

Câu 36: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên B. Đột biến

C. Giao phối không ngẫu nhiên D. Chọn lọc tự nhiên

Trang 8

Câu 37: Sự thay đổi mạnh mẽ và đột ngột tần số các alen trong một quần thể thường xảy ra do nhân tố nào dưới đây?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên B. Đột biến gen

C. Giao phối ngẫu nhiên D. Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 38: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A. Có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể

B. Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

C. Có thể dẫn đến làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

D. So với quần thể có kích thước lớn thì sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen

và thành phần kiểu gen ở quần thể có kích thước nhỏ xảy ra phổ biến hơn

Câu 39: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A. Đột biến B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. Chọn lọc tự nhiên D. Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 40: Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa nhỏ

B. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới

C Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có di - nhập gen

D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa nhỏ là biến dị tổ hợp

Câu 41: Trong quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen trong một gen nào đó?

A. Chọn lọc tự nhiên B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Giao phối không ngẫu nhiên D. Đột biến

Câu 42: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào

sau đây sai?

A. Khi không xảy ra đột biến thì các yếu tố ngẫu nhiên không thể làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần sổ alen của quần thể

B. Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác với vốn gen của quần thể ban đầu

C. Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

Trang 9

D. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền

Câu 43: Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

A. Cánh chim và cánh bướm

B. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

D. Chi trước của mèo và tay của người

ĐÁP ÁN

1 D 2 D 3 A 4 A 5 B 6 D 7 A 8 D 9 A 10 C

11 A 12 D 13 B 14 A 15 D 16 D 17 D 18 D 19 C 20 C

21 B 22 B 23 C 24 D 25 C 26 C 27 B 28 C 29 C 30 A

31 A 32 A 33 D 34 A 35 C 36 B 37 A 38 A 39 D 40 B

41 B 42 A 43 A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

- I, II, III, IV đều là những phát biểu đúng

Câu 2: Đáp án D

- A sai ở từ “luôn” không phải lúc nào CLTN và yếu tố ngẫu nhiên cũng hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật

- B sai vì CLTN thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định

- C sai vì đây không phải là đặc điểm của cả 2 yếu tố trên

- D đúng vì cả chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

Câu 3: Đáp án A

- A chọn vì cả 3 nhân tố tiến hóa “Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọc lọc tự nhiên” đều làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

- B, D sai vì “giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên không làm phát sinh những kiểu gen mới, không phát sinh những biến dị mới trong quần thể

Trang 10

- C sai vì “giao phối không ngẫu nhiên” không làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 4: Đáp án A

Những cá thể đột biến có màu sắc khác biệt dẫn đến thay đổi về tập tính giao phối, nên các cá thể có cùng màu sắc thích giao phối với nhau hơn (giao phối có lựa chọn), dần dần tạo nên một quần thể cách li về tập tính giao phối với quần thể gốc

Câu 5: Đáp án B

Hình ảnh trên có bọ cánh cứng màu nâu và xanh lá cây Con chim là kẻ ăn thịt Con bọ cánh cứng màu màu xanh sẽ được con chim chú ý đầu tiên Vì vậy, trong trường hợp này, các bọ cánh cứng màu nâu sẽ sống đủ lâu để vượt qua những đặc điểm của nó cho thế hệ tiếp theo Chọn lọc tự nhiên là quá trình mà các sinh vật thích nghi tốt nhất với môi trường của chúng tồn tại và vượt qua những đặc điểm của nó cho thế hệ tiếp theo Vậy nhân tố tiến hóa được thấy trong hình ảnh trên là “Chọn lọc tự nhiên”

Câu 6: Đáp án D

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là chọn lọc nhân tạo Nó giải thích vì sao mỗi giống vật nuôi hay cây trồng đều thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con người

Câu 7: Đáp án A

Vì tần số đột biến gen tính trên mỗi gen trong một thế hệ dao động từ 10-6 → 10-4 Như vậy, ở mỗi thế hệ, cứ khoảng một triệu giao tử sẽ có một giao tử mang alen đột biến Với tốc độ như vậy, đột biến gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm và có thể coi như không đáng kể

Câu 8: Đáp án D

- A sai vì đây là quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại

- B sai vì đây là quan điểm thuyết tiến hóa của Lamac

- C sai vì sự hình thành giống vật nuôi cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo

- D đúng là quan điểm của Đacuyn

Câu 9: Đáp án A

Quan sát hình ảnh ta thấy có một cá thể di cư từ quần thể I sang quần thể II là xuất hiện alen a ở quần thể II → hình ảnh phản ánh hiện tượng di – nhập gen

Câu 10: Đáp án C

- A, B, D là những phát biểu đúng

- C sai vì kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang kiểu gen quy định đặc điểm thích nghi với môi trường

Ngày đăng: 10/12/2018, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm